Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400603-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:41:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,740,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 4.718.280.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.718.280.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; + Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hệ thống thoát nước, gia cố lề các đoạn Km49+200-Km50+00 (Phải+Trái); Km50+500-Km51+900 (Trái), Quốc lộ 48D, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng 579; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT; - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật504,74m3
2Đào nền, đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật358,09m3
3Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.643,04m3
4Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.118,05m3
5Bê tông M150 mái taluyChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,38m3
6Bê tông M200 gia cố lề (Gia cố lề đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,26m3
7Giấy dầu tạo phẳng (Gia cố lề đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật668,11m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Gia cố lề đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật668,11m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước dọc
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (bãi đúc) (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,19m3
2Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,94m3
3Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
4Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật209,98m2
5Bê tông tấm đan M250 (Tấm đan qua ngõ nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
6Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8kg
7Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,84kg
8Bê tông M250 thân cống (Rãnh chữ nhật B=0,6m đúc sẵn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật636,72m3
9Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng (Rãnh chữ nhật B=0,6m đúc sẵn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,1m3
10Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh chữ nhật B=0,6m đúc sẵn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,79m3
11Cốt thép thân cống D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30.062,39kg
12Ống nhựa PVC D27 (Rãnh chữ nhật B=0,6m đúc sẵn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật564,6m
13Bê tông tấm đan M250 (Rãnh chữ nhật B=0,6m đúc sẵn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,66m3
14Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19.836,28kg
15Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13.757,42kg
16Bê tông thân rãnh M250 (Rãnh B=0.6m, B=0.8m nối rãnh kín qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,47m3
17Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.368,52kg
18Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh B=0.6m, B=0.8m nối rãnh kín qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,43m3
19Bê tông tấm đan M250 (Rãnh B=0.6m, B=0.8m nối rãnh kín qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,15m3
20Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật916,03kg
21Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật757,61kg
22Bê tông bó vỉa M200 (bãi đúc) (Bó vỉa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,76m3
23Bê tông đan rãnhM200 (bãi đúc) (Bó vỉa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,77m3
24Bê tông lót M100 (Bó vỉa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,85m3
25Vữa xi măng đệm M100 (Bó vỉa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,24m3
26Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,76kg
27Lưới chắn rác bằng gang KT 74x14x1.5cm (Bó vỉa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
28Bê tông M200 hố lắng rãnh (Hố lắng rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,78m3
29Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật413,81kg
30Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật523,51kg
31Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng (Hố lắng rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
32Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc) (Hố lắng rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
33Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật477,12kg
34Cốt thép tấm đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật342,08kg
35Phá dỡ bê tông nền (Hoàn trả bê tông qua nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,84m3
36Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Hoàn trả bê tông qua nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8m3
37Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hoàn trả bê tông qua nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9m3
38Cắt mặt đường thi công rãnh dọc (Hoàn trả đường ngang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53m
39Đào phá mặt đường cũ bằng máy (Hoàn trả đường ngang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,17m3
40Bê tông M250 hoàn trả qua đường ngang (Hoàn trả đường ngang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,36m3
41Giấy dầu tạo phẳng (Hoàn trả đường ngang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5m2
42Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (Hoàn trả đường ngang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5m2
43Đào đất hố móng đất cấp 3 (Hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,71m3
44Đắp trả hố móng (Hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,51m3
45Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
46Bê tông M150 (Hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,81m3
47Bê tông M200 xà mũ (Hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,97m3
48Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (bãi đúc) (Hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
49Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,86kg
50Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật209,38kg
51Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,01kg
52Thép hình: V50x50x5 mm (Hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,28kg
53Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6m3
54Đắp trả hố móng (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,64m3
55Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
56Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
57Làm và thả rọ đá 2x1x1m (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1rọ
D Hạng mục 4: Bãi đúc cấu kiện rãnh  
1San, lu lèn tạo phẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật900m2
E Hạng mục 5: An toàn giao thông
1Nâng cọc HChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Nâng, sơn sửa, dán màng phản quang biển tam giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 4.718.280.000 VNĐ (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép) Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.718.280.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)51
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông, bê tông cốt thép)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;+ Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 + Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; + Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6 m31
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T1
5 Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7T4
6 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: Tải trọng cẩu ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->