Gói thầu: Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323564-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220310421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:32:00 đến ngày 2022-04-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,128,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm đối với công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 ngườiKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên phụ trách ATLĐ-PCCN, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 50
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa
Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và kiểm định xây dựng DELTA - VINA. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế - Xây dựng Kiến An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa. - Đơn vị đánh giá E–HSDT: Tổ tư vấn đấu thầu. - Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM BÁN CHỢ CÁ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT127,4454m2
2Tháo dỡ xà gồ mái KT 40x80x1,4mmChương V - E HSMT0,4283tấn
3Tháo dỡ vì kèo thép (nguyên cấu kiện)Chương V - E HSMT6cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E HSMT0,432m3
5Xả nhám lớp sơn củ trên bề mặt vì kèo, cộtChương V - E HSMT18,9797m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2881m3
7Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30Chương V - E HSMT0,096m3
8Ván khuôn gỗ móng cộtChương V - E HSMT0,0288100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,216m3
10Bản mã đế chân cột kèoChương V - E HSMT44,9878kg
11Bu lông neo móng M18; L=400Chương V - E HSMT24cái
12Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (Tương đương Vinapipe. Giá lấy nội suy)Chương V - E HSMT0,1026tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1476tấn
14Lắp dựng cột vì kèo bằng máy. Hệ vì kèo tận dụngChương V - E HSMT6cái
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,7742tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,7742tấn
17Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT1,2783100m2
18Ke chống bão. 6 cái/m2Chương V - E HSMT766,98cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT81,80291m2
20Gia công máng xối bằng tônChương V - E HSMT0,0227tấn
21Lắp đặt kết cấu máng xốiChương V - E HSMT0,0227tấn
22Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V - E HSMT0,14100m
23Lắp đặt cút nhựa D76x90oChương V - E HSMT8cái
24Quả cầu chắn rác bằng InoxChương V - E HSMT4cái
25MĂng sông D76Chương V - E HSMT3cái
26Colie giữ ốngChương V - E HSMT12cái
27Lát gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT80,12m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,37031m3
29Bê tông lót mương, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,9135m3
30Xây rảnh bằng gạch blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT0,9165m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,135m2
32Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V - E HSMT13,195m2
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmChương V - E HSMT0,08100m
B NHÀ VỆ SINH BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT5,74751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,9191m3
3Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30Chương V - E HSMT0,978m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0292100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,8494m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0671tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1631tấn
8Ván khuôn cổ móngChương V - E HSMT0,0352100m2
9Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,24m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1277100m2
11Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0815m3
12Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1,132m3
13Lấp đất hố móng công trìnhChương V - E HSMT2,7071m3
14Đắp cát tôn nền công trình tạo mặt phẳngChương V - E HSMT0,9818m3
15Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30Chương V - E HSMT0,9818m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1088100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0118tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0715tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,544m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1656100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1993tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0888tấn
23Bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,973m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,1215100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,215m3
26Xây tường bao ngoài bằng gạch nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT3,8535m3
27Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT2,04m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,9764m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V - E HSMT0,037100m
30Lắp đặt cút nhựa 90o D76mmChương V - E HSMT2cái
31Cầu chắn rácChương V - E HSMT1cái
32Ống thông dầm D32mmChương V - E HSMT4cái
33Ốp tường gạch ceramic 300x600mmChương V - E HSMT47,796m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,69m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,022m2
36Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,64m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT14,55m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,15m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19m
40Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượtChương V - E HSMT8,9244m2
41Lát gạch gốm màu đỏ vào bậc tam cấpChương V - E HSMT2,79m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT29,77m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT62,282m2
44Chống thấm mái bằng sika latex TH.Chương V - E HSMT15,8m2
45Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30. (Vật liệu sửa định mức dày 2cm)Chương V - E HSMT11,88m2
46Cửa đi nhựa lõi thép + panô nhựa (Tương đương cửa Trọng Tín)Chương V - E HSMT6,44m2
47Cửa sổ mở hất, kính mờ dày 4,2mmChương V - E HSMT1,44m2
48Phụ kiện cửa điChương V - E HSMT4bộ
49Phụ cửa cửa sổ mở hấtChương V - E HSMT3bộ
50Lắp dựng cửa điChương V - E HSMT7,88m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT1,44m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - E HSMT0,416100m2
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E HSMT0,1269100m3
54Bê tông sạn ngang, M50Chương V - E HSMT0,6343m3
55Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0929100m2
56Bê tông móng , M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,4257m3
57Xây bể tự hoại bằng gạch đặc KN 5x10x20cm vữa XM M75Chương V - E HSMT2,6149m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 1Chương V - E HSMT16,48m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 2Chương V - E HSMT16,48m2
60Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT33,5448m2
61Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,858m3
62Ván khuôn nắp đanChương V - E HSMT0,0168100m2
63Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT0,0655tấn
64Lắp dựng tấm đanChương V - E HSMT3cái
65Lấp đất hố tự hoạiChương V - E HSMT0,5446m3
66Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W IVARSChương V - E HSMT4bộ
67Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (gồm nút, mặt che)Chương V - E HSMT4cái
68Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 CadiviChương V - E HSMT50m
69Đế âmChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 VanlockChương V - E HSMT30m
71Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - E HSMT1cái
72Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ32 x 2,9 ly - PN10Chương V - E HSMT0,6100m
73Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ25 x 2,5 ly - PN10Chương V - E HSMT0,05100m
74Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ20 x 2,3 ly - PN10Chương V - E HSMT0,05100m
75Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/32Chương V - E HSMT5cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Chương V - E HSMT6cái
77Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Chương V - E HSMT4cái
78Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25Chương V - E HSMT6cái
79Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Chương V - E HSMT10cái
80Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RNChương V - E HSMT6cái
81Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RTChương V - E HSMT2cái
82Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/25Chương V - E HSMT2cái
83Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D25/20Chương V - E HSMT2cái
84Măng song nhựa nhiệt PPR D32Chương V - E HSMT11cái
85Măng song nhựa nhiệt PPR D25Chương V - E HSMT1cái
86Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Chương V - E HSMT3cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 (Bồn ngang TA 1000 lít)Chương V - E HSMT1bể
88Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32Chương V - E HSMT1cái
89Lắp đặt khâu nối HDPE D32-RNChương V - E HSMT2cái
90Lắp đặt máy bơm chìm DAP HOVINA 1,5HPChương V - E HSMT11 máy
91Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 - cấp máy bơmChương V - E HSMT30m
92Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16AChương V - E HSMT1cái
93Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 x 2,2 - PN5Chương V - E HSMT0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa DN 60 x 1,4 - PN5Chương V - E HSMT0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa DN 34 x 1,0 - PN6Chương V - E HSMT0,05100m
96Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110Chương V - E HSMT3cái
97Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60Chương V - E HSMT1cái
98Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60Chương V - E HSMT8cái
99Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110Chương V - E HSMT3cái
100Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60Chương V - E HSMT2cái
101Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110Chương V - E HSMT8cái
102Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60Chương V - E HSMT10cái
103Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Chương V - E HSMT3cái
104Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Chương V - E HSMT15cái
105Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Chương V - E HSMT12cái
106Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34Chương V - E HSMT4cái
107Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110Chương V - E HSMT2cái
108Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60Chương V - E HSMT3cái
109Lắp nút bịt UPVC D110Chương V - E HSMT1cái
110Lắp nút bịt UPVC D90Chương V - E HSMT2cái
111Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thuChương V - E HSMT4cái
112Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010BChương V - E HSMT4cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera VI5+vòi VG101+dây cấp +bộ xã)Chương V - E HSMT3bộ
114Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VG833)Chương V - E HSMT3cái
115Lắp đặt chậu tiểu nam( tương đương Viglacera TV5 + van xả VG845 + dây cấp)Chương V - E HSMT1bộ
116Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera BS107+vòi xịt Viglacera VG826)Chương V - E HSMT2bộ
C ĐÌNH TẠP HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT26,7331m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,97321m3
3Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30Chương V - E HSMT3,6666m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,176100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,0887m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0567tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,2789tấn
8Ván khuôn cổ móngChương V - E HSMT0,2117100m2
9Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,4961m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2878100m2
11Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,8776m3
12Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1,9184m3
13Lấp đất hố móng công trìnhChương V - E HSMT16,1141m3
14Tôn nền công trình. Tận dụng đất đàoChương V - E HSMT6,0825m3
15Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30Chương V - E HSMT6,0825m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6504100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0659tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3664tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,164m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,461100m2
21Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0802tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2313tấn
23Bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,7566m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nôChương V - E HSMT0,4509100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2707tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0435tấn
27Bê tông lanh tô, sê nô M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,9758m3
28Xây tường bao ngoài bằng gạch nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT16,1243m3
29Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1,536m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,6065m3
31Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8mmChương V - E HSMT0,5355tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,5355tấn
33Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT0,8754100m2
34Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,4mmChương V - E HSMT64,059m2
35Viền nẹp V25Chương V - E HSMT54,14md
36Tôn diềm và tôn chèn máiChương V - E HSMT31,41md
37Ke chống bão. 6c ái/m2Chương V - E HSMT525,24cái
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT139,6253m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT107,4953m2
40Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT43,605m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT39,35m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT45,09m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT121,03m
44Lát nền gạch Granit 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT66,894m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT156,7853m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT218,3803m2
47Cửa kéo sắt vuông U14x14x1,4, A=100 có che mặt tôn dày 0,45mm, giằng sắt dẹt 14x18, sơn chống gỉ màu xámChương V - E HSMT45,36m2
48Cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 5mm. (tương đương cửa Trọng Tín)Chương V - E HSMT4,86m2
49Phụ kiện cửa mở hấtChương V - E HSMT9
50Lắp dựng hoa sắt cửa kích thước 14x14x1,2mmChương V - E HSMT4,86m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,861m2
52Lắp dựng cửa kéoChương V - E HSMT45,36m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - E HSMT1,287100m2
54Lắp đặt Cáp CXV 2x10mm2Chương V - E HSMT100m
55Lắp đặt Cáp CXV 2x4mm2Chương V - E HSMT60m
56Lắp đặt hộp đấu nốiChương V - E HSMT9hộp
57Lắp đặt bảng nhựa chứa 2-4 modulChương V - E HSMT2hộp
58Lắp đặt Automat 1 pha 50AChương V - E HSMT2cái
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 VanlockChương V - E HSMT60m
D ĐÌNH ĂN UỐNG, TRÁI CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT14,3551m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT8,8381m3
3Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30Chương V - E HSMT2,9903m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0805100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,0179m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1118tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,2441tấn
8Ván khuôn cổ móngChương V - E HSMT0,108100m2
9Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,81m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1196100m2
11Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,196m3
12Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT7,176m3
13Lấp đất hố móng công trìnhChương V - E HSMT9,2115m3
14Tôn nền công trình. Tận dụng đất nềnChương V - E HSMT19,536m3
15Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30Chương V - E HSMT19,536m3
16Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V - E HSMT0,2591100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0264tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2083tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,6191m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,9798tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,9798tấn
22Bu lông neo móng M16; L=500Chương V - E HSMT40cái
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT1,5463tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,5463tấn
25Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT3,0053100m2
26Tôn diềmChương V - E HSMT24md
27Ke chống bão. 6 cái/m2Chương V - E HSMT1.803,18cái
28Gia công máng xối bằng Inox 304Chương V - E HSMT0,0194tấn
29Lắp đặt kết cấu thép máng xốiChương V - E HSMT0,0968tấn
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V - E HSMT0,24100m
31Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - E HSMT12cái
32Măng sông D90Chương V - E HSMT4cái
33Cầu chắn rácChương V - E HSMT6cái
34Colie giữ ốngChương V - E HSMT18cái
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,96m2
36Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT25,905m2
37Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT217,0594m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,865m2
39Lắp đặt đèn led tròn 20WChương V - E HSMT4bộ
40Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (gồm nút, mặt che)Chương V - E HSMT2cái
41Lắp đặt Cáp CXV 2x10mm2Chương V - E HSMT80m
42Lắp đặt Cáp CVV 2x4mm2Chương V - E HSMT150m
43Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2Chương V - E HSMT60m
44Lắp đặt hộp đấu nốiChương V - E HSMT18hộp
45Lắp đặt bảng nhựa chứa 2-4 modulChương V - E HSMT4hộp
46Lắp đặt Automat 1 pha 50AChương V - E HSMT4cái
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 VanlockChương V - E HSMT210m
E NHÀ ĐỂ RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,3721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,571m3
3Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30Chương V - E HSMT0,481m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0192100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,288m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0099tấn
7Ván khuôn cổ móng, cộtChương V - E HSMT0,0636100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0382tấn
9Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2385m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0798100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,062tấn
12Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5415m3
13Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,887m3
14Lấp đất hố móng công trìnhChương V - E HSMT0,812m3
15Rải lớp bạt nilon chống mất nướcChương V - E HSMT0,0812100m2
16Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30Chương V - E HSMT0,8123m3
17Lát gạch Terazo 400x400x30mmChương V - E HSMT8,1225m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,0386tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,0386tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,061tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,061tấn
22Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT0,1552100m2
23Tôn diềmChương V - E HSMT7,76md
24ke chống bão. 6 cái/m2Chương V - E HSMT93,12cái
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Quét hồ dầuChương V - E HSMT18,87m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Quét hồ dầuChương V - E HSMT18,87m2
27Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầuChương V - E HSMT4,29m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầuChương V - E HSMT2,28m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT21,09m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,22m2
31Thùng nhựa đựng rácChương V - E HSMT4cái
F MÁI NỐI KI ỐT 3 VỚI ĐÌNH CHỢ BÁCH HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1281m3
2Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30Chương V - E HSMT0,032m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0096100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,072m3
5Lấp đất hố móng công trìnhChương V - E HSMT0,024m3
6Gia công cột bằng ống D100x3mmChương V - E HSMT0,0587tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,0587tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,2745tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,2745tấn
10Bu lông neo móng M18; L=400Chương V - E HSMT8cái
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,2424tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,2424tấn
13Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT1,5043100m2
14Tôn diềmChương V - E HSMT26,6md
15Ke chống bão. 6 cái/m2Chương V - E HSMT902,58cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,44821m2
G ĐÌNH CHỢ BÁCH HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT132,864m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT515,1258m2
3Cạo bỏ lớp sơn củ tường ngoàiChương V - E HSMT219,336m2
4Cạo bỏ lớp sơn củ tường trongChương V - E HSMT205,824m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT439,4728m2
6Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT5,1513100m2
7Tôn hợp thuỷChương V - E HSMT100,16md
8Ke chống bão. 6 cái/m2Chương V - E HSMT3.090,78cái
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,9668m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,2912m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT658,8088m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT205,824m2
13Cửa kéo sắt vuông U14x14x1,4, A=100 có che mặt tôn dày 0,45mm, giằng sắt dẹt 14x18, sơn chống gỉ màu xámChương V - E HSMT132,864m2
14Lắp dựng cửa kéoChương V - E HSMT132,864m2
15Vách kính an toànChương V - E HSMT49,644m2
16Vệ sinh và chà nhám bề mặt sê nôChương V - E HSMT35,9m2
17Quét dung dịch kova CT11AChương V - E HSMT35,9m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT3,2568100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT2,8125100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT2,8125100m2
21Tháo dỡ đèn củ và lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m. Nhân công tháo dỡ bằng 0,6 nhân công lắp mớiChương V - E HSMT14bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần 18W IVARSChương V - E HSMT8bộ
23Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT3cái
24Tháo dỡ và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m. Nhân công tháo dỡ bằng 0,6 nhân công lắp mớiChương V - E HSMT3cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT70m
H SÂN BÊ TÔNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Nhân công đục nhám mặt sân đã cóChương V - E HSMT10công
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT97,5m3
3Lát gạch Terazo 400x400x30mmChương V - E HSMT1.950m2
4Xây nâng mương loại 2 bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,63m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,5472m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2705100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT0,4312tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT1401 cấu kiện
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT31,9m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT11,19751m3
11Bê tông lót móng M100, sạn ngang PCB30Chương V - E HSMT0,8294m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,2442m3
13Xây hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,161m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15,36m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2156m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,014100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT0,045tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT81 cấu kiện
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,5771tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,5771tấn
I ĐÌNH MAY MẶC VÀ VÀNG BẠC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT24,751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT2,1781m3
3Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30Chương V - E HSMT2,8785m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1496100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,9175m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2469tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,4762tấn
8Ván khuôn cổ móngChương V - E HSMT0,193100m2
9Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3643m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3168100m2
11Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,784m3
12Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1,088m3
13Lấp đất hố móng công trìnhChương V - E HSMT15,188m3
14Tôn nền công trình. tận dụng đất đàoChương V - E HSMT5,0075m3
15Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30Chương V - E HSMT5,0075m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5552100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0603tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3345tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,696m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4172100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0724tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2124tấn
23Bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,386m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nôChương V - E HSMT0,3984100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2924tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0387tấn
27Bê tông lanh tô, sê nô M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6674m3
28Xây tường bao ngoài bằng gạch nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT14,562m3
29Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT9m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,3576m3
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,5264tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,5264tấn
33Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT0,7834100m2
34Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,4mmChương V - E HSMT53,448m2
35Viền nẹp V25Chương V - E HSMT41,36md
36Tôn diềm và tôn chèn máiChương V - E HSMT28,742md
37Gia công máng xối bằng Inox 304Chương V - E HSMT0,089tấn
38Lắp đặt kết cấu thép máng xốiChương V - E HSMT0,089tấn
39Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V - E HSMT0,24100m
40Lắp đặt cút nhựa 90o D76mmChương V - E HSMT12cái
41Măng sông D76mmChương V - E HSMT4cái
42Cầu chắn rácChương V - E HSMT6cái
43Colie giữ ốngChương V - E HSMT18cái
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT125,752m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT195,71m2
46Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT26,04m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT34,961m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT39,84m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT137,26m
50Lát nền gạch Granit 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT53,448m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT140,152m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT282,151m2
53Cửa kéo sắt vuông U14x14x1,4, A=100 có che mặt tôn dày 0,45mm, giằng sắt dẹt 14x18, sơn chống gỉ màu xámChương V - E HSMT40,32m2
54Cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 5mmChương V - E HSMT4,32m2
55Phụ kiện cửa mở hấtChương V - E HSMT20bộ
56Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,22Chương V - E HSMT4,32m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,321m2
58Lắp dựng cửa kéoChương V - E HSMT40,32m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - E HSMT1,8258100m2
60Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-20WChương V - E HSMT8bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôi(mặt ổ cắm, viền màu trắng)Chương V - E HSMT16cái
62Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (gồm nút, mặt che)Chương V - E HSMT8cái
63Lắp đặt hộp đấu dây + cầu đấuChương V - E HSMT8hộp
64Lắp đặt cáp CXV 2x10mm2 CadiviChương V - E HSMT50m
65Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 CadiviChương V - E HSMT50m
66Lắp đặt dây dẫn C 2x2,5 CadiviChương V - E HSMT100m
67Lắp đặt dây dẫn Vcmd 2x1,5 CadiviChương V - E HSMT150m
68Lắp đặt Automat 1 pha 16AChương V - E HSMT8cái
69Đế âmChương V - E HSMT24cái
70Lắp đặt ống nhựa D20mm luồn dâyChương V - E HSMT200m
J ĐÌNH CHỢ THỰC PHẨM (2)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT268,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7481tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT35,4024m2
4Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,8993tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,8993tấn
6Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT2,682100m2
7Tôn diềmChương V - E HSMT22,72md
8Ke chống bão 6 cái/m2Chương V - E HSMT1.609,2cái
9Gia công các kết cấu thép máng xối bằng Inox 304Chương V - E HSMT0,0243tấn
10Lắp đặt kết cấu thép máng xốiChương V - E HSMT0,0243tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V - E HSMT0,264100m
12Lắp đặt cút nhựa 90o D76mmChương V - E HSMT16cái
13Cầu chắn rác bằng InoxChương V - E HSMT8cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT99,05041m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,0881m3
16Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30Chương V - E HSMT0,272m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0816100m2
18Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,612m3
19Lấp đất hố móng công trìnhChương V - E HSMT0,204m3
20Gia công cột bằng ống D100x3mmChương V - E HSMT0,527tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,527tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,3657tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,3657tấn
24Bu lông neo móng M18; L=400Chương V - E HSMT68cái
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,8064tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,8064tấn
27Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V - E HSMT1,7854100m2
28Tôn diềmChương V - E HSMT35,135md
29Ke chống bão. 6 cái/m2Chương V - E HSMT1.071,24cái
30Gia công các kết cấu thép máng xối bằng Inox 304Chương V - E HSMT0,0929tấn
31Lắp đặt kết cấu thép máng xốiChương V - E HSMT0,0929tấn
32Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V - E HSMT0,1311100m
33Lắp đặt cút nhựa 90o D76mmChương V - E HSMT8cái
34Cầu chắn rácChương V - E HSMT4cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT103,00171m2
K THIẾT BỊ
1Bình chữa cháyChương V - E HSMT28bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư có chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm đối với công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Là kỹ sư có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 ngườiKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên phụ trách ATLĐ-PCCN, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 7 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m31
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250l2
7 Máy bơm nước Công suất ≥ 1Hp2
8 Máy phát điện Công suất ≥ 5kW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,62kW2
11 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kW1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và kinh vỹ Kiểm định còn hiệu lực1
13 Giàn giáo thép bộ, còn sử dung tốt50
14 Ván khuôn m2, còn sử dung tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->