Gói thầu: Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:32:00 đến ngày 2022-04-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm đối với công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 ngườiKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên phụ trách ATLĐ-PCCN, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa Nâng cấp, mở rộng chợ Tân Long, huyện Hướng Hóa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM BÁN CHỢ CÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 127,4454 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái KT 40x80x1,4mm | Chương V - E HSMT | 0,4283 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép (nguyên cấu kiện) | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn củ trên bề mặt vì kèo, cột | Chương V - E HSMT | 18,9797 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,288 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,216 | m3 |
| 10 | Bản mã đế chân cột kèo | Chương V - E HSMT | 44,9878 | kg |
| 11 | Bu lông neo móng M18; L=400 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (Tương đương Vinapipe. Giá lấy nội suy) | Chương V - E HSMT | 0,1026 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1476 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột vì kèo bằng máy. Hệ vì kèo tận dụng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,7742 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7742 | tấn |
| 17 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 1,2783 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão. 6 cái/m2 | Chương V - E HSMT | 766,98 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 81,8029 | 1m2 |
| 20 | Gia công máng xối bằng tôn | Chương V - E HSMT | 0,0227 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu máng xối | Chương V - E HSMT | 0,0227 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D76x90o | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 24 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 25 | MĂng sông D76 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Colie giữ ống | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lát gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 80,12 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,3703 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót mương, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9135 | m3 |
| 30 | Xây rảnh bằng gạch blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9165 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,135 | m2 |
| 32 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V - E HSMT | 13,195 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| B | NHÀ VỆ SINH BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5,7475 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,919 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8494 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0671 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1631 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0815 | m3 |
| 12 | Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,132 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E HSMT | 2,7071 | m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền công trình tạo mặt phẳng | Chương V - E HSMT | 0,9818 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9818 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0118 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0715 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1993 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0888 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,973 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,215 | m3 |
| 26 | Xây tường bao ngoài bằng gạch nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8535 | m3 |
| 27 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,04 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,9764 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90o D76mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống thông dầm D32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Chương V - E HSMT | 47,796 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,69 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 31,022 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,64 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,55 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,15 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19 | m |
| 40 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt | Chương V - E HSMT | 8,9244 | m2 |
| 41 | Lát gạch gốm màu đỏ vào bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 2,79 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 29,77 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 62,282 | m2 |
| 44 | Chống thấm mái bằng sika latex TH. | Chương V - E HSMT | 15,8 | m2 |
| 45 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30. (Vật liệu sửa định mức dày 2cm) | Chương V - E HSMT | 11,88 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhựa lõi thép + panô nhựa (Tương đương cửa Trọng Tín) | Chương V - E HSMT | 6,44 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất, kính mờ dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 1,44 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Phụ cửa cửa sổ mở hất | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa đi | Chương V - E HSMT | 7,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 1,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sạn ngang, M50 | Chương V - E HSMT | 0,6343 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0929 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4257 | m3 |
| 57 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc KN 5x10x20cm vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,6149 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 1 | Chương V - E HSMT | 16,48 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Trát lần 2 | Chương V - E HSMT | 16,48 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 33,5448 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,858 | m3 |
| 62 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0655 | tấn |
| 64 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lấp đất hố tự hoại | Chương V - E HSMT | 0,5446 | m3 |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W IVARS | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (gồm nút, mặt che) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 Cadivi | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 69 | Đế âm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Vanlock | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ32 x 2,9 ly - PN10 | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ25 x 2,5 ly - PN10 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ20 x 2,3 ly - PN10 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/32 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RT | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D25/20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Măng song nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 85 | Măng song nhựa nhiệt PPR D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 (Bồn ngang TA 1000 lít) | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu nối HDPE D32-RN | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy bơm chìm DAP HOVINA 1,5HP | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 91 | Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 - cấp máy bơm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 x 2,2 - PN5 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa DN 60 x 1,4 - PN5 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa DN 34 x 1,0 - PN6 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thu | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010B | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera VI5+vòi VG101+dây cấp +bộ xã) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VG833) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam( tương đương Viglacera TV5 + van xả VG845 + dây cấp) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera BS107+vòi xịt Viglacera VG826) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| C | ĐÌNH TẠP HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 26,733 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,9732 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,6666 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,0887 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0567 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,2789 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,4961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2878 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8776 | m3 |
| 12 | Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9184 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E HSMT | 16,1141 | m3 |
| 14 | Tôn nền công trình. Tận dụng đất đào | Chương V - E HSMT | 6,0825 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0825 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6504 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0659 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3664 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,164 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0802 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2313 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,7566 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | Chương V - E HSMT | 0,4509 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2707 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0435 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, sê nô M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,9758 | m3 |
| 28 | Xây tường bao ngoài bằng gạch nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,1243 | m3 |
| 29 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,536 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6065 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V - E HSMT | 0,5355 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,5355 | tấn |
| 33 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 0,8754 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,4mm | Chương V - E HSMT | 64,059 | m2 |
| 35 | Viền nẹp V25 | Chương V - E HSMT | 54,14 | md |
| 36 | Tôn diềm và tôn chèn mái | Chương V - E HSMT | 31,41 | md |
| 37 | Ke chống bão. 6c ái/m2 | Chương V - E HSMT | 525,24 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 139,6253 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 107,4953 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,605 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,35 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,09 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 121,03 | m |
| 44 | Lát nền gạch Granit 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 66,894 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 156,7853 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 218,3803 | m2 |
| 47 | Cửa kéo sắt vuông U14x14x1,4, A=100 có che mặt tôn dày 0,45mm, giằng sắt dẹt 14x18, sơn chống gỉ màu xám | Chương V - E HSMT | 45,36 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 5mm. (tương đương cửa Trọng Tín) | Chương V - E HSMT | 4,86 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V - E HSMT | 9 | bô |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa kích thước 14x14x1,2mm | Chương V - E HSMT | 4,86 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,86 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa kéo | Chương V - E HSMT | 45,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt Cáp CXV 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp CXV 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bảng nhựa chứa 2-4 modul | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Automat 1 pha 50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Vanlock | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| D | ĐÌNH ĂN UỐNG, TRÁI CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 14,355 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 8,838 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,9903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,0179 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1118 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,2441 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,196 | m3 |
| 12 | Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,176 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E HSMT | 9,2115 | m3 |
| 14 | Tôn nền công trình. Tận dụng đất nền | Chương V - E HSMT | 19,536 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,2591 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2083 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6191 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,9798 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,9798 | tấn |
| 22 | Bu lông neo móng M16; L=500 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1,5463 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,5463 | tấn |
| 25 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 3,0053 | 100m2 |
| 26 | Tôn diềm | Chương V - E HSMT | 24 | md |
| 27 | Ke chống bão. 6 cái/m2 | Chương V - E HSMT | 1.803,18 | cái |
| 28 | Gia công máng xối bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 0,0194 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép máng xối | Chương V - E HSMT | 0,0968 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 32 | Măng sông D90 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 34 | Colie giữ ống | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,96 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,905 | m2 |
| 37 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 217,0594 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,865 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn led tròn 20W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (gồm nút, mặt che) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cáp CXV 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp CVV 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V - E HSMT | 18 | hộp |
| 45 | Lắp đặt bảng nhựa chứa 2-4 modul | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Automat 1 pha 50A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Vanlock | Chương V - E HSMT | 210 | m |
| E | NHÀ ĐỂ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,372 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,57 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,481 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0099 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ móng, cột | Chương V - E HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0382 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2385 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,062 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5415 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,887 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,812 | m3 |
| 15 | Rải lớp bạt nilon chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8123 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm | Chương V - E HSMT | 8,1225 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,0386 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,0386 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,061 | tấn |
| 22 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 23 | Tôn diềm | Chương V - E HSMT | 7,76 | md |
| 24 | ke chống bão. 6 cái/m2 | Chương V - E HSMT | 93,12 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Quét hồ dầu | Chương V - E HSMT | 18,87 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Quét hồ dầu | Chương V - E HSMT | 18,87 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầu | Chương V - E HSMT | 4,29 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30. Quét hồ dầu | Chương V - E HSMT | 2,28 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 21,09 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,22 | m2 |
| 31 | Thùng nhựa đựng rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| F | MÁI NỐI KI ỐT 3 VỚI ĐÌNH CHỢ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,024 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống D100x3mm | Chương V - E HSMT | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,0587 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,2745 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,2745 | tấn |
| 10 | Bu lông neo móng M18; L=400 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,2424 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2424 | tấn |
| 13 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 1,5043 | 100m2 |
| 14 | Tôn diềm | Chương V - E HSMT | 26,6 | md |
| 15 | Ke chống bão. 6 cái/m2 | Chương V - E HSMT | 902,58 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,4482 | 1m2 |
| G | ĐÌNH CHỢ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 132,864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 515,1258 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường ngoài | Chương V - E HSMT | 219,336 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường trong | Chương V - E HSMT | 205,824 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 439,4728 | m2 |
| 6 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 5,1513 | 100m2 |
| 7 | Tôn hợp thuỷ | Chương V - E HSMT | 100,16 | md |
| 8 | Ke chống bão. 6 cái/m2 | Chương V - E HSMT | 3.090,78 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,9668 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,2912 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 658,8088 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 205,824 | m2 |
| 13 | Cửa kéo sắt vuông U14x14x1,4, A=100 có che mặt tôn dày 0,45mm, giằng sắt dẹt 14x18, sơn chống gỉ màu xám | Chương V - E HSMT | 132,864 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa kéo | Chương V - E HSMT | 132,864 | m2 |
| 15 | Vách kính an toàn | Chương V - E HSMT | 49,644 | m2 |
| 16 | Vệ sinh và chà nhám bề mặt sê nô | Chương V - E HSMT | 35,9 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch kova CT11A | Chương V - E HSMT | 35,9 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 3,2568 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,8125 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 2,8125 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn củ và lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m. Nhân công tháo dỡ bằng 0,6 nhân công lắp mới | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W IVARS | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m. Nhân công tháo dỡ bằng 0,6 nhân công lắp mới | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| H | SÂN BÊ TÔNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công đục nhám mặt sân đã có | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 97,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm | Chương V - E HSMT | 1.950 | m2 |
| 4 | Xây nâng mương loại 2 bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,63 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,5472 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2705 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,4312 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 140 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,9 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 11,1975 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, sạn ngang PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8294 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2442 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,161 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,36 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2156 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,5771 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,5771 | tấn |
| I | ĐÌNH MAY MẶC VÀ VÀNG BẠC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 24,75 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 2,178 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8785 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,9175 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2469 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,4762 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - E HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3643 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,784 | m3 |
| 12 | Xây móng tường bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,088 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E HSMT | 15,188 | m3 |
| 14 | Tôn nền công trình. tận dụng đất đào | Chương V - E HSMT | 5,0075 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M100, sạn ngang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,0075 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5552 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0603 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3345 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,696 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4172 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0724 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2124 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,386 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | Chương V - E HSMT | 0,3984 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2924 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0387 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, sê nô M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6674 | m3 |
| 28 | Xây tường bao ngoài bằng gạch nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,562 | m3 |
| 29 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 9 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3576 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,5264 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,5264 | tấn |
| 33 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 0,7834 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,4mm | Chương V - E HSMT | 53,448 | m2 |
| 35 | Viền nẹp V25 | Chương V - E HSMT | 41,36 | md |
| 36 | Tôn diềm và tôn chèn mái | Chương V - E HSMT | 28,742 | md |
| 37 | Gia công máng xối bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép máng xối | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90o D76mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 41 | Măng sông D76mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 43 | Colie giữ ống | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 125,752 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 195,71 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,04 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 34,961 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,84 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 137,26 | m |
| 50 | Lát nền gạch Granit 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 53,448 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 140,152 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 282,151 | m2 |
| 53 | Cửa kéo sắt vuông U14x14x1,4, A=100 có che mặt tôn dày 0,45mm, giằng sắt dẹt 14x18, sơn chống gỉ màu xám | Chương V - E HSMT | 40,32 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở hất, kính cường lực dày 5mm | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,22 | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,32 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa kéo | Chương V - E HSMT | 40,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,8258 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-20W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi(mặt ổ cắm, viền màu trắng) | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (gồm nút, mặt che) | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đấu dây + cầu đấu | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cáp CXV 2x10mm2 Cadivi | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 Cadivi | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn C 2x2,5 Cadivi | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Vcmd 2x1,5 Cadivi | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 69 | Đế âm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D20mm luồn dây | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| J | ĐÌNH CHỢ THỰC PHẨM (2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 268,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7481 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 35,4024 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,8993 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8993 | tấn |
| 6 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 2,682 | 100m2 |
| 7 | Tôn diềm | Chương V - E HSMT | 22,72 | md |
| 8 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Chương V - E HSMT | 1.609,2 | cái |
| 9 | Gia công các kết cấu thép máng xối bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 0,0243 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép máng xối | Chương V - E HSMT | 0,0243 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90o D76mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác bằng Inox | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 99,0504 | 1m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,088 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng sạng ngang M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,612 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,204 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng ống D100x3mm | Chương V - E HSMT | 0,527 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,527 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,3657 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,3657 | tấn |
| 24 | Bu lông neo móng M18; L=400 | Chương V - E HSMT | 68 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,8064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8064 | tấn |
| 27 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 1,7854 | 100m2 |
| 28 | Tôn diềm | Chương V - E HSMT | 35,135 | md |
| 29 | Ke chống bão. 6 cái/m2 | Chương V - E HSMT | 1.071,24 | cái |
| 30 | Gia công các kết cấu thép máng xối bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 0,0929 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép máng xối | Chương V - E HSMT | 0,0929 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V - E HSMT | 0,1311 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90o D76mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 103,0017 | 1m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 28 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ:01 người.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm đối với công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 02 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 02 năm. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ: Có ít nhất 01 ngườiKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên phụ trách ATLĐ-PCCN, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1Hp | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,62kW | 2 |
| 11 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và kinh vỹ | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép | bộ, còn sử dung tốt | 50 |
| 14 | Ván khuôn | m2, còn sử dung tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi