Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400494-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:16:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,772,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)+ Cầu cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021): Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng, Cầu) với giá trị ≥ 34 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 64 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau: - Xây dựng công trình đường giao thông (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, cây xanh): có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 25,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 51,4 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 4,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8,8 đồng.- Xây dựng công trình cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa,+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó đã làm làm kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công trực tiêp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >50- 60 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải thùng >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥16T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,25->2,3m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cẩu long môn ( lao dầm ) hoặc thiết bị lao dầm tương tự ( giá lao dầm, cẩu lao dầm ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D > 1mYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 30-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 31-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 32-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 33-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 34-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 35-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 36-Máy cắt bê tông (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 37-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 39-Máy định vị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 40-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Mở rộng Hương lộ 5 (từ Tỉnh lộ 8 – Am chúa) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh và ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Diên Khánh; Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh; Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258)3850304. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3850 220 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - I. Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát dọn chuẩn bị mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,96 | md |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.487 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.619 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.982,95 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.445,89 | m3 |
| 8 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,8 | m3 |
| 9 | Lu lèn khuôn đường từ k =0,95 đến k =0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.417,5 | m3 |
| 10 | Tưới nước lu khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,88 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.418,95 | m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.121 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.436,5 | m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, t/c 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.846 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1, t/c nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.920,17 | m2 |
| 16 | Thi công lớp vải địa cốt liệu thuỷ tinh 100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,51 | m2 |
| 17 | Thi công BTNC 12.5 dày 4.6cm bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.239 | m2 |
| 18 | Thi công BTNC 12.5 trên mặt đường dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.754,26 | m2 |
| 19 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.399,24 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.399,24 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển đất xấu đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.997,5 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - II. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn chuyên dụng màu trắng phản quang dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,45 | m2 |
| 2 | Sơn chuyên dụng màu vàng phản quang dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,91 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | trụ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | biển |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | biển |
| 11 | Cung cấp thép hộp đen chữ nhật KT 40x20mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,74 | kg |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - III. Bó vỉa: | |||
| 1 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,94 | m3 |
| 2 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.240,3 | m2 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710,74 | m2 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - IV. Vỉa hè: | |||
| 1 | Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.90-K=0.95 (16T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.332,6 | m3 |
| 2 | Tưới nước phục vụ lu lèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,63 | m3 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760,6 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 VXMPC40 M150 gờ chắn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,05 | m3 |
| 5 | BT lót móng đá 4x6 VXMPC30 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,85 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.108,68 | m2 |
| 7 | Đào đất lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,22 | m3 |
| 8 | TC & tháo dỡ ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.270,96 | m2 |
| 9 | BT đá 1x2 VXMPC40 M150 lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,55 | m3 |
| 10 | Đắp đất lổ trồng cây đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,92 | m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - V. Phần cây xanh: | |||
| 1 | Cung cấp đất màu để đắp lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp, trồng cỏ lá tre trong lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | m2 |
| 3 | Cung cấp, trồng cây xanh trong lỗ trồng cây, KT bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | Cây |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - I. Cống Tròn BTCT: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày bq 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | md |
| 2 | Cắt mặt dường BTXM hiện hữu dày bq 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTN hiện hữu dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu dày bq 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.214,309 | m3 |
| 6 | TC & tháo dỡ ván khuôn gối cống ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,656 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt CT gối cống ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.835,54 | kg |
| 8 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ gối cống đúc sẵn BTCT lên xuống ô tô (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108 | c.kiện |
| 10 | V/c gối cống các loại trong phạm vi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,75 | t,km |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108 | cái |
| 12 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m3 |
| 13 | Lót nilon nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,36 | m2 |
| 14 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | m2 |
| 15 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải tiêu chuẩn D40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải tiêu chuẩn D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | md |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | md |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | md |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | md |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | md |
| 22 | Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,719 | m2 |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.290,512 | m3 |
| 34 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,526 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường ,cự ly v/chuyển 1km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,9 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,14 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -II. Cống Hộp BTCT: | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.672,699 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,28 | m3 |
| 3 | Lót nilon nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,8 | m2 |
| 4 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,12 | m2 |
| 5 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,84 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,96 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121.171,93 | kg |
| 8 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.194 | m2 |
| 9 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,275 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ cống đúc sẵn BTCT lên xuống ô tô (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | c.kiện |
| 11 | V/c cống các loại trong phạm vi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,688 | t,km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | c.kiện |
| 13 | Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,292 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,2 | m2 |
| 15 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,59 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,739 | m3 |
| 17 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,037 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường ,cự ly v/chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,98 | m3 |
| 19 | Đào đất hạ lưu tại các vị trí cửa xả, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,98 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - III. Hố thu - Hộp nối: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.613,55 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 lót móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,055 | m3 |
| 3 | Lót nilon nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,05 | m2 |
| 4 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m2 |
| 5 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,11 | m3 |
| 6 | TC & tháo dỡ ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,879 | m2 |
| 7 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,498 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.572,2 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.905,1 | kg |
| 10 | TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,68 | m2 |
| 11 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan chìm ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,492 | m3 |
| 12 | Đệm đan chìm VXMPC40 M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,04 | m2 |
| 13 | CC, LĐ cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,2 | kg |
| 14 | TC & tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,752 | m2 |
| 15 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,672 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,9 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt CT đan 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,54 | kg |
| 18 | TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | m2 |
| 19 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.141,7 | kg |
| 21 | Hàn 5li liên kết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,76 | md |
| 22 | Đệm join cao su dưới nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 23 | Trát granitô VXMPC40 M75 nắp đan, đà kiềng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đan chìm đúc sẵn BTCT, P>250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn BTCT, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 26 | Đắp đất hố móng bằng máy, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.871,88 | m3 |
| 27 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,594 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường, cự ly v/chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,835 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,835 | m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -IV. Hộp thu nước đúc sẵn: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng, thân hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.499,84 | kg |
| 4 | Cung cấp thép góc L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,84 | kg |
| 5 | Cắt vạt thép góc L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | mạch |
| 6 | Cung cấp chốt quay lưới chắn rác D16 L=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 7 | Khoan thép 15-22ly lỗ chốt quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | Lỗ |
| 8 | Hàn 5li liên kết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | md |
| 9 | Hàn 6li liên kết chốt quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | md |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Lưới chắn rác bằng Gang đúc KT:760x380x40mm, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt co 900 PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,667 | md |
| 13 | Đắp cát hạt thô quanh ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối thẳng PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 15 | Cung cấp , lắp đặt van lật ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | bộ |
| 16 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép hộp nối ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,56 | m2 |
| 17 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 hố thu ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,12 | m3 |
| 18 | Đệm VXMPC40 M100 tạo dốc hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m2 |
| 19 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,76 | m2 |
| 20 | BT móng đá 2x4 VXMPC40 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn BTCT lên xuống ô tô (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | c.kiện |
| 22 | V/c cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | t,km |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn BTCT, trọng lượng P=575kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 24 | BT hoàn trả mặt đường đá 1x2 VXMPC40 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - V. Phần tường đầu cửa xả : tại CX1, CX2, CX5 và cửa thu CT1 tại cọc C29+5,93m | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,048 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 3 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 4 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m2 |
| 5 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,614 | m3 |
| 6 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,055 | m2 |
| 7 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,204 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,729 | m3 |
| 9 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,319 | m3 |
| 11 | Sơn gờ lề cống trắng đỏ xen kẽ 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - VI. Cống hộp: 2 hộp x (2,5x1,5)m - L= 14m | |||
| 1 | Phá bỏ mặt đan, mũ mố BTCT cầu bản hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,748 | m3 |
| 2 | Phá bỏ thân mố cầu bản xây đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,562 | m3 |
| 4 | Đệm cát hạt thô móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,994 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | m3 |
| 6 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,989 | m3 |
| 7 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,04 | m2 |
| 8 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,837 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,07 | kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.122,65 | kg |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,57 | kg |
| 12 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,008 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,535 | m3 |
| 14 | Gia cố đá hộc hai bên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,96 | m3 |
| 15 | Gia cố rọ đá thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | rọ |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường ,cự ly v/chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,781 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,781 | m3 |
| 18 | Vận chuyển kết cấu BTCT đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,748 | m3 |
| 19 | Vận chuyển kết cấu đá chẻ đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -VII. Tường cánh cống hộp : | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 2 | Lót nilon nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,719 | m2 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,578 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt CT tường cánh 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,48 | kg |
| 6 | TC & tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,869 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -VIII. Bản quá độ : | |||
| 1 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| 2 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,4 | kg |
| 5 | TC & tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 VXMPC40 M300 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | m3 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - IX. Gia cố mái taluy cống : | |||
| 1 | Đào đất thi công móng chân khay mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 3 | Lót nilon nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m2 |
| 4 | TC & tháo dỡ ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
| 5 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 6 | BT lót móng đá 4x6 VXMPC30 M100 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 7 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 9 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - X. Lan can tráng kẽm (L=5,53m x 2 bên) | |||
| 1 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,572 | kg |
| 2 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D76 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,116 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm mã kẽm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,24 | kg |
| 4 | Cung cấp bu lông D20, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Gia công CT lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,928 | kg |
| 6 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,295 | m2 |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XI. Phần cống tròn 2D80 - L= 12m tại cọc D25 - Km 2+574.59: | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 2 | Phá bỏ bê tông không cốt thép tường đầu, tường cánh cống tròn 2D80 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,492 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | m3 |
| 5 | Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,219 | m2 |
| 6 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 7 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,389 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D80 (ống cấp tải tiêu chuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 9 | Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,578 | m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 12 | TC & tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,611 | m2 |
| 13 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,848 | m3 |
| 15 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 18 | Vận chuyển kết cấu BT không cốt thép đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XII. Phần cống bản KĐ 1m tại cọc C31(KM0+515,02), cọc C155 (KM3+194.63) và Cống bản KĐ 0,7m - L= 7m tại các vị trí tuyến nhánh bên phải tuyến cọc C157; C162; D31 - 1/ Phần cống bản: | |||
| 1 | Phá bỏ mặt đan BTCT cống bản hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 2 | Phá bỏ thành bê tông không cốt thép cống bản hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,864 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,252 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 5 | Lót nilon nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m2 |
| 6 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 móng cống, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,316 | m3 |
| 8 | TC & tháo gỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,432 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M200 thân mố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | m3 |
| 10 | TC & tháo gỡ ván khuôn mũ mố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,432 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 mũ mố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,03 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố D>12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,26 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,91 | kg |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan D>12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,44 | kg |
| 16 | TC & tháo gỡ ván khuôn mặt đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,677 | m2 |
| 17 | BT đá 1x2 M250 mặt đan, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | m3 |
| 18 | Cung cấp thép góc L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,06 | kg |
| 19 | Cắt vạt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mạch |
| 20 | Hàn 5 li liên kết sắt râu vào thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | md |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,083 | m3 |
| 22 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | 3,354 | m3 | |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 24 | Sơn gờ lề cống trắng đỏ xen kẽ 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 - L=30cm tại vị trí cống bản KD1m tại cọc C155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | md |
| 26 | Vận chuyển kết cấu BTCT đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 27 | Vận chuyển kết cấu BT không cốt thép đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,864 | m3 |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XII. Phần cống bản KĐ 1m tại cọc C31(KM0+515,02), cọc C155 (KM3+194.63) và Cống bản KĐ 0,7m - L= 7m tại các vị trí tuyến nhánh bên phải tuyến cọc C157; C162; D31 - 2/ Phần hoàn trả mương tại các vị trí cống bản tuyến nhánh bên phải tuyến cọc C157; C162; D31: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Lót nilon nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | TC & tháo dỡ ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -XIII. Thiết kế Mương dọc bên phải tuyến từ cọc C115 đến cọc C176 và Nâng cao thành mương bên trái tuyến từ cọc C152 đến cọc D30 - 1/ Phần mương bê tông : KT 70x70: | |||
| 1 | Đào đất mương bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,82 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,678 | m3 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.896,974 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,623 | m3 |
| 5 | Lót nhựa tái sinh dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,784 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,04 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC 110mm - L= 1,1m( CK 40m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | md |
| 8 | TC & tháo dỡ ván khuôn thanh giằng ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,05 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt CT thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,5 | kg |
| 10 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,91 | m3 |
| 13 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132 | m3 |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XIII. Thiết kế Mương dọc bên phải tuyến từ cọc C115 đến cọc C176 và Nâng cao thành mương bên trái tuyến từ cọc C152 đến cọc D30 - 2/ Phần ống Sắt DN400 trên mương: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 lót móng chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Thi công và tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,836 | m2 |
| 6 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D80 - cấp tải thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 8 | Đắp cát hạt thô trong lòng ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 VXMPC40 M200 đỡ ống sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 10 | Cung cấp ống sắt D400mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | md |
| 11 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm KT 1300x10 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | kg |
| 12 | Cung cấp bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Gia công ống sắt DN400 và thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,416 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống sắt DN400 dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | md |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 16 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XIV. Thay thế nắp đan hư hỏng và nạo vét mương hiện hữu tại cọc C6 bên phải tuyến: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng P=280kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Nạo vét mương bê tông B=60cm hiện hữu - L=30md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt CT đan D>12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | kg |
| 5 | TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Cung cấp thép góc L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | kg |
| 8 | Cắt vạt thép góc L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mạch |
| 9 | Hàn 5li liên kết sắt râu vào thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | md |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| V | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ - 1. Phá dở cầu cũ: | |||
| 1 | Đập phá kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 2 | Tháo dở dầm thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | Tấn |
| 3 | Đập phá kết cấu BTCT mũ mố, mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | m3 |
| 4 | Đập phá kết cấu BT tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 5 | Đập phá kết cấu xây đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,91 | m3 |
| W | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ - 2. Đường tạm và đường công vụ thi công: | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, đất cấp 3, K=0,95 đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,88 | m3 |
| 4 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,09 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D=1000, L=3m (4 cống, L=9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 6 | Thi công mặt đường cấp cấp đá dăm loại I Dmax=37,5mm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2 | m3 |
| 7 | Láng nhựa t/c nhựa 1.8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | m2 |
| 8 | TC & tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 9 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 đế cọc tiêu ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | md |
| 11 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu (ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 12 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 13 | Đào đất đường tạm, thanh thải dòng chảy bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,2 | m3 |
| X | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 1. Đào đắp đất hố móng mố: | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,06 | m3 |
| Y | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 2. Cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất, khoan xoay ống vách (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | md |
| 2 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đá cấp IV, khoan xoay có ống vách (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | md |
| 3 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đá cấp II, khoan xoay có ống vách (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | md |
| 4 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.795,63 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,08 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,97 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.914,85 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm 20x580x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,59 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,56 | kg |
| 10 | CC, Lắp đặt ống siêu âm ĐK 60/80 L=205mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | md |
| 11 | CC, Lắp đặt ống siêu âm ĐK 114/134 L=205mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | md |
| 12 | CC, Lắp đặt ống siêu âm ĐK 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | md |
| 13 | CC, LĐ ống siêu âm bằng thép, Đk 102/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | md |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,32 | kg |
| 15 | BT đá 1x2 M350 cọc khoan nhồi ( bê tông tương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m3 |
| 16 | Bơm VXM trong ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,75 | m3 |
| Z | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 3. Mố cầu: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ván khuôn đệm BT móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 2 | Đệm BT đá 2x4 fc-12.5Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m3 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,56 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.671,53 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu d>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.425,62 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 fc=25MPa mố đổ tại chỗ ( tương đương mác M300, bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,12 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,12 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D=100 làm lổ thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | md |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống sắt tráng kẽm D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc ngược 50% đá 2x4 và 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| AA | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 4. Đá kê gối: | |||
| 1 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép đá kê gối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,17 | kg |
| 3 | BT đá kê gối đá 0.5x1, f'c=30Mpa (tương đương mac 350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AB | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 5. Bản quá độ | |||
| 1 | Ván khuôn BT lót móng bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 2 | Đệm đá 2x4 gối bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | BT đệm móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12.5MPa dày 10cm (tương đương M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.361,86 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,06 | kg |
| 7 | BT bản quá độ đá 1x2 fc=25MPa (tương đường M300, BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m3 |
| AC | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 1. Dầm I | |||
| 1 | Ván khuôn dầm I, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,43 | m2 |
| 2 | Khoan lổ thép tấm dày 20mm (D=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Lỗ |
| 3 | Bê tông dầm I đúc sẵn đá 1x2, fc=40MPa ( tương đương macM500 bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400,81 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống gen xoắn mạ kẽm 65/72 luồn cáp dự ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | md |
| 6 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.358,9 | kg |
| 8 | Bơm vữa xi măng 40 Mpa lấp lòng ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Quét Epoxy 3 lớp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 10 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 11 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 12 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| AD | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 2. Tấm bê tông đúc sẵn làm ván khuôn mặt cầu | |||
| 1 | TC & tháo dỡ ván khuôn tấm ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt CT tấm đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,03 | kg |
| 3 | BT tấm ĐS đá 1x2 fc=21MPa (tương đương M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | tấm |
| AE | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 3. Ụ neo dầm | |||
| 1 | TC & tháo gỡ ván khuôn thép ụ neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 2 | CC, lắp đặt cốt thép ụ neo dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,52 | kg |
| 3 | CC, lắp đặt cốt thép ụ neo dầm D>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tấm mã kẽm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | kg |
| 5 | Cung cấp ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm T3, D=130/124 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | kg |
| 7 | Vữa không co ngót bít đầu dầm f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Bitum nhựa lấp đầy ống gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 9 | BT đá 1x2 XMPCB40 M350 ụ neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Đệm join cao su dưới nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| AF | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 3. Dầm ngang: | |||
| 1 | TC & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt CT dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,62 | kg |
| 3 | BT dầm ngang fc=28MPa (tương đương M350 BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| AG | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 4. Mặt cầu: | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu, lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,56 | m2 |
| 2 | CC, lắp đặt CT bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.539,67 | kg |
| 3 | BT bản mặt cầu đá 1x2, f'c=28MPa (tương đương M350 BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước Silicat tc 0.2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTN chặt Dmax 12,5 trên mặt cầu dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h (Hòn Ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | Tấn |
| AH | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - IV. KẾT CẤU KHÁC - 1. Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt CT khe co giãn D>12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,98 | kg |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | md |
| 3 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Vữa không co ngót bít đầu dầm f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Cung cấp bulon M16x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| AI | PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - IV. KẾT CẤU KHÁC - 2. Lan can cầu, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,51 | kg |
| 2 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,24 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,36 | kg |
| 4 | Cung cấp bulon D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 5 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630,1 | kg |
| 6 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,09 | m2 |
| 7 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| AJ | RÀO CHẮN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG 2 ĐẦU ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | Kg |
| 2 | Cung cấp tôn sóng vuông dày 0.3mm cao 2m làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 3 | TC & tháo dỡ ván khuôn chân đế trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 VXMPC40 M200 đế trụ rào ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 9 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| AK | BÃI ĐÚC DẦM VÀ CẤU KIỆN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đắp đất san nền bằng máy bãi đúc dầm, K=0,90 đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.234,17 | m3 |
| 3 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 6 | BT đá 2x4 VXMPC40 M250 Bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 7 | Đào đất hoàn trả hiện trạng, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm hoàn trả hiện trạng, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 9 | Phá bỏ lớp BTXM bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711 | m3 |
| AL | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - I. PHẦN XÂY DỰNG & CẤU KIỆN | |||
| 1 | Móng MT-0,9x0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | móng |
| 2 | Hào cáp chôn dưới vỉa hè xây dựng mới HCN-04-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.441,5 | md |
| 3 | Hào cáp chôn dưới mặt đường nhựa xây dựng mới HCN-04-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | md |
| 4 | Ống thép băng đường Ø75,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa LR-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AM | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 1. Lắp dựng cột đèn thép | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng 9m cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cột |
| AN | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II.PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 2. Lắp chóa đèn | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường phố 90W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | chóa |
| AO | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 3. Làm đầu cáp, lắp bảng điện, hộp điện, lắp cửa cột, đánh số cột | |||
| 1 | Cầu chì 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094 | cái |
| 4 | Bảng điện cửa cột 250x120x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | bảng |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | đầu cáp |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | đầu cáp |
| 7 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 8 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cột |
| AP | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 4. Luồn dây lên đèn | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199 | m |
| AQ | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 5. Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AR | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 1. Lắp dựng cột, xà, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 2 | Tiếp địa tủ điện LR-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại LR-8L (cáp ngầm) | 17 | bộ | |
| AS | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 2. Đường dây hạ áp trên không | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế 0,6/1kV-LV-ABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | km |
| 2 | Khóa đỡ ĐC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Khóa néo cuối NC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AT | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 3. Đường cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ông nhựa xoắn chôn ngầm Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.279,2 | m |
| 2 | Kéo rải cáp trong ống bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.279,2 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trong ống bảo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.202,5 | m |
| 4 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.758,5 | md |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| AU | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 4. Lắp đặt các loại dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | MCCB 3P-75A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp điện kế ĐK-CVV-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Dây đồng trần nối đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Ống nhựa bảo vệ cáp điện Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt ép đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 7 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV (IPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Kẹp đồng U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Kẹp ống KE-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Nút loe NL-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)+ Cầu cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021): Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng, Cầu) với giá trị ≥ 34 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 64 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau: - Xây dựng công trình đường giao thông (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, cây xanh): có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 25,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 51,4 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 4,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8,8 đồng.- Xây dựng công trình cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, cầu | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa,+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó đã làm làm kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công trực tiêp | 5 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy rải cấp phối | Công suất: >50- 60 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục tháp | Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục tháp | Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao | chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 10 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe tải thùng >7T | Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông | Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi 16T | Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 12 | Máy lu rung 25T | Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 6-10T | Công suất: >6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥16T - 25T | Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 15 | Máy xúc lật | Công suất: ≥1,25->2,3m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy đào | Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 17 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Máy ủi | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 19 | Máy san | Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Cẩu long môn ( lao dầm ) hoặc thiết bị lao dầm tương tự ( giá lao dầm, cẩu lao dầm ) | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đường kính D > 1mYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 22 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | 1 |
| 23 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 24 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 25 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | 1 |
| 26 | Lò nấu sơn | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | 1 |
| 27 | Thiết bị nấu nhựa | Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | 1 |
| 28 | Búa rung | Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 1 |
| 29 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 30 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 31 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 32 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 33 | Máy hàn | Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 34 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 35 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán | 5 |
| 36 | Máy cắt bê tông (MCD 218) | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 3 |
| 37 | Máy thủy bình | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 38 | Máy toàn đạc điện tử | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 39 | Máy định vị GPS cầm tay | Yêu cầu: có hóa đơn mua bán | 2 |
| 40 | Thiết bị thí nghiệm | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi