Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400494-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220243545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:16:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,772,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)+ Cầu cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021): Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng, Cầu) với giá trị ≥ 34 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 64 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau: - Xây dựng công trình đường giao thông (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, cây xanh): có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 25,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 51,4 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 4,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8,8 đồng.- Xây dựng công trình cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa,+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó đã làm làm kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công trực tiêp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >50- 60 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu hoặc cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải thùng >7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu bánh thép ≥ 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu bánh thép ≥16T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,25->2,3m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cẩu long môn ( lao dầm ) hoặc thiết bị lao dầm tương tự ( giá lao dầm, cẩu lao dầm )
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính D > 1mYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
24-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
25-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
26-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
28-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
30-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
31-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
32-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
33-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
34-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
35-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
36-Máy cắt bê tông (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
37-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
38-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
39-Máy định vị GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
40-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Mở rộng Hương lộ 5 (từ Tỉnh lộ 8 – Am chúa)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh và ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh; Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC – dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn giao thông Xây dựng - Công ty TNHH 2D - Công ty TNHH E.T.N.T; Địa chỉ: 54 Hồng Bàng, Phường Tân Lập, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cô phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Khánh Hoà; Địa chỉ: 84-86 Thống Nhất, phường Vạn Thắng,thành phố Nha Trang, Khánh Hoà. + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC – dự toán: Sở Giao tông vận tải Khánh Hoà; Địa chỉ: Số 4 Phan Chu Trinh, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D; Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh; Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh; Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh; Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh; Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258)3850304.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3850 220
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - I. Nền mặt đường
1Phát dọn chuẩn bị mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1.310,96md
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V754m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4.487m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.619m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.982,95m3
7Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.445,89m3
8Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V467,8m3
9Lu lèn khuôn đường từ k =0,95 đến k =0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.417,5m3
10Tưới nước lu khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V220,88m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.418,95m3
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4.121m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.436,5m3
14Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, t/c 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.846m2
15Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1, t/c nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13.920,17m2
16Thi công lớp vải địa cốt liệu thuỷ tinh 100/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.562,51m2
17Thi công BTNC 12.5 dày 4.6cm bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12.239m2
18Thi công BTNC 12.5 trên mặt đường dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V30.754,26m2
19Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6.399,24Tấn
20Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6.399,24Tấn
21Vận chuyển đất xấu đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V754m3
22Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.997,5m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG - II. An toàn giao thông:
1Sơn chuyên dụng màu trắng phản quang dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,45m2
2Sơn chuyên dụng màu vàng phản quang dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V215,91m2
3Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,76m2
4Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V65trụ
5Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V44trụ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10biển
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V44biển
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45*90Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40*120Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V51biển
11Cung cấp thép hộp đen chữ nhật KT 40x20mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V222,74kg
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG - III. Bó vỉa:
1BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V811,94m3
2Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V3.240,3m2
3TC & tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.710,74m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG - IV. Vỉa hè:
1Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.90-K=0.95 (16T)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.332,6m3
2Tưới nước phục vụ lu lèn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V166,63m3
3TC & tháo dỡ ván khuôn gờ chắn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2.760,6m2
4BT đá 1x2 VXMPC40 M150 gờ chắn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V207,05m3
5BT lót móng đá 4x6 VXMPC30 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,85m3
6Lát gạch Terazzo KT 400x400x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.108,68m2
7Đào đất lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,22m3
8TC & tháo dỡ ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V3.270,96m2
9BT đá 1x2 VXMPC40 M150 lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V163,55m3
10Đắp đất lổ trồng cây đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V613,92m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG - V. Phần cây xanh:
1Cung cấp đất màu để đắp lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V247,8m3
2Cung cấp, trồng cỏ lá tre trong lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V413m2
3Cung cấp, trồng cây xanh trong lỗ trồng cây, KT bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V413Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V413Cây
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - I. Cống Tròn BTCT:
1Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày bq 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V260md
2Cắt mặt dường BTXM hiện hữu dày bq 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V605md
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTN hiện hữu dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,75m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu dày bq 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,5m3
5Đào đất móng cống bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.214,309m3
6TC & tháo dỡ ván khuôn gối cống ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V1.240,656m2
7Cung cấp, lắp đặt CT gối cống ĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V2.835,54kg
8BT đá 1x2 VXMPC40 M200 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V166,7m3
9Bốc dỡ gối cống đúc sẵn BTCT lên xuống ô tô (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108c.kiện
10V/c gối cống các loại trong phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V416,75t,km
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.108cái
12Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,336m3
13Lót nilon nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V183,36m2
14TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V147,42m2
15BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V52,76m3
16Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải tiêu chuẩn D40)Mô tả kỹ thuật theo chương V138md
17Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải tiêu chuẩn D80)Mô tả kỹ thuật theo chương V77md
18Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V474md
19Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D80)Mô tả kỹ thuật theo chương V428md
20Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V585md
21Cung cấp, lắp đặt ống BTCT đúc sẵn (ống cấp tải thấp D120)Mô tả kỹ thuật theo chương V365md
22Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V623,719m2
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3.290,512m3
34Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V164,526m3
35Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường ,cự ly v/chuyển 1km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V961,9m3
36Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,14m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -II. Cống Hộp BTCT:
1Đào đất móng cống bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.672,699m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V128,28m3
3Lót nilon nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,8m2
4TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V594,12m2
5BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V384,84m3
6Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V921,96kg
7Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp 12Mô tả kỹ thuật theo chương V121.171,93kg
8TC & tháo dỡ ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V7.194m2
9BT đá 1x2 VXMPC40 M300 cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V682,275m3
10Bốc dỡ cống đúc sẵn BTCT lên xuống ô tô (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V885c.kiện
11V/c cống các loại trong phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.705,688t,km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V885c.kiện
13Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.375,292m2
14Ván khuôn mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,2m2
15BT đá 1x2 VXMPC40 M200 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,59m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V980,739m3
17Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V49,037m3
18Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường ,cự ly v/chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V845,98m3
19Đào đất hạ lưu tại các vị trí cửa xả, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V845,98m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - III. Hố thu - Hộp nối:
1Đào đất hố móng bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.613,55m3
2Đệm đá 4x6 lót móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V59,055m3
3Lót nilon nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V586,05m2
4TC & tháo dỡ ván khuôn móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V257m2
5BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V118,11m3
6TC & tháo dỡ ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V2.026,879m2
7BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V220,498m3
8Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V3.572,2kg
9Cung cấp, lắp đặt CT đan chìm ĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V6.905,1kg
10TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V193,68m2
11BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan chìm ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V39,492m3
12Đệm đan chìm VXMPC40 M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V157,04m2
13CC, LĐ cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo chương V988,2kg
14TC & tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V118,752m2
15BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V10,672m3
16Cung cấp, lắp đặt CT đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,9kg
17Cung cấp, lắp đặt CT đan 12Mô tả kỹ thuật theo chương V237,54kg
18TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V2,644m2
19BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V14,178m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.141,7kg
21Hàn 5li liên kết thépMô tả kỹ thuật theo chương V389,76md
22Đệm join cao su dưới nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
23Trát granitô VXMPC40 M75 nắp đan, đà kiềng dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V243,6m2
24Lắp đặt đan chìm đúc sẵn BTCT, P>250kgMô tả kỹ thuật theo chương V175cái
25Lắp đặt nắp đan đúc sẵn BTCT, PMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
26Đắp đất hố móng bằng máy, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.871,88m3
27Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V93,594m3
28Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường, cự ly v/chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V370,835m3
29Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V370,835m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -IV. Hộp thu nước đúc sẵn:
1Cắt mặt đường BTXM hiện hữu dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
3Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng, thân hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1.499,84kg
4Cung cấp thép góc L40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V983,84kg
5Cắt vạt thép góc L40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V688mạch
6Cung cấp chốt quay lưới chắn rác D16 L=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V344cái
7Khoan thép 15-22ly lỗ chốt quayMô tả kỹ thuật theo chương V688Lỗ
8Hàn 5li liên kết thépMô tả kỹ thuật theo chương V123,84md
9Hàn 6li liên kết chốt quayMô tả kỹ thuật theo chương V17,2md
10Cung cấp lắp đặt Lưới chắn rác bằng Gang đúc KT:760x380x40mm, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
11Cung cấp, lắp đặt co 900 PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,667md
13Đắp cát hạt thô quanh ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
14Cung cấp, lắp đặt đầu nối thẳng PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
15Cung cấp , lắp đặt van lật ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V344bộ
16TC & tháo dỡ ván khuôn thép hộp nối ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V447,56m2
17BT đá 1x2 VXMPC40 M300 hố thu ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V38,12m3
18Đệm VXMPC40 M100 tạo dốc hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V69,72m2
19TC & tháo dỡ ván khuôn móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V73,76m2
20BT móng đá 2x4 VXMPC40 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,9m3
21Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn BTCT lên xuống ô tô (2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V160c.kiện
22V/c cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V95,3t,km
23Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn BTCT, trọng lượng P=575kgMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
24BT hoàn trả mặt đường đá 1x2 VXMPC40 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - V. Phần tường đầu cửa xả : tại CX1, CX2, CX5 và cửa thu CT1 tại cọc C29+5,93m
1Đào đất móng cống bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,048m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,532m3
3Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V15,32m2
4TC & tháo dỡ ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V33,24m2
5BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,614m3
6TC & tháo dỡ ván khuôn thép tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,055m2
7BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,204m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,729m3
9Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
10Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,319m3
11Sơn gờ lề cống trắng đỏ xen kẽ 1 lót, 2 phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - VI. Cống hộp: 2 hộp x (2,5x1,5)m - L= 14m
1Phá bỏ mặt đan, mũ mố BTCT cầu bản hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,748m3
2Phá bỏ thân mố cầu bản xây đá chẻ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V393,562m3
4Đệm cát hạt thô móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V156,994m3
5Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,106m3
6Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V108,989m3
7TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V44,04m2
8BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,837m3
9Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V109,07kg
10Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp 12Mô tả kỹ thuật theo chương V7.122,65kg
11Cung cấp, lắp đặt CT cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V865,57kg
12TC & tháo dỡ ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V484,008m2
13Bê tông đá 1x2 M300 cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V62,535m3
14Gia cố đá hộc hai bên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V99,96m3
15Gia cố rọ đá thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V35rọ
16Vận chuyển đất thừa đến nơi đắp để tận dụng đắp nền đường ,cự ly v/chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V196,781m3
17Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V196,781m3
18Vận chuyển kết cấu BTCT đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,748m3
19Vận chuyển kết cấu đá chẻ đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -VII. Tường cánh cống hộp :
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
2Lót nilon nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,719m2
3TC & tháo dỡ ván khuôn chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V42,57m2
4BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,578m3
5Cung cấp, lắp đặt CT tường cánh 12Mô tả kỹ thuật theo chương V452,48kg
6TC & tháo dỡ ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24,869m2
7BT đá 1x2 VXMPC40 M300 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -VIII. Bản quá độ :
1TC & tháo dỡ ván khuôn móng bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
2BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V3,942m3
3Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V15,12kg
4Cung cấp, lắp đặt CT bản quá độ D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.708,4kg
5TC & tháo dỡ ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m2
6BT đá 1x2 VXMPC40 M300 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V14,308m3
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - IX. Gia cố mái taluy cống :
1Đào đất thi công móng chân khay mái taluy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024m3
3Lót nilon nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,024m2
4TC & tháo dỡ ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,86m2
5BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
6BT lót móng đá 4x6 VXMPC30 M100 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
7BT đá 2x4 VXMPC40 M200 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
9Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
10Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - X. Lan can tráng kẽm (L=5,53m x 2 bên)
1Cung cấp thép ống tráng kẽm D90 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,572kg
2Cung cấp thép ống tráng kẽm D76 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,116kg
3Cung cấp thép tấm mã kẽm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,24kg
4Cung cấp bu lông D20, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Gia công CT lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V342,928kg
6Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,295m2
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XI. Phần cống tròn 2D80 - L= 12m tại cọc D25 - Km 2+574.59:
1Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V16md
2Phá bỏ bê tông không cốt thép tường đầu, tường cánh cống tròn 2D80 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
3Đào đất thi công móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,492m3
4Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,322m3
5Lót tấm nilon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V43,219m2
6TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
7BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,389m3
8Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D80 (ống cấp tải tiêu chuẩn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
9Đệm ống cống VXMPC40 M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,578m2
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
12TC & tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,611m2
13BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,848m3
15Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
18Vận chuyển kết cấu BT không cốt thép đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XII. Phần cống bản KĐ 1m tại cọc C31(KM0+515,02), cọc C155 (KM3+194.63) và Cống bản KĐ 0,7m - L= 7m tại các vị trí tuyến nhánh bên phải tuyến cọc C157; C162; D31 - 1/ Phần cống bản:
1Phá bỏ mặt đan BTCT cống bản hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4,046m3
2Phá bỏ thành bê tông không cốt thép cống bản hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V22,864m3
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V45,252m3
4Đệm đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,016m3
5Lót nilon nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V55,96m2
6TC & tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,94m2
7Bê tông đá 2x4 M200 móng cống, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,316m3
8TC & tháo gỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V120,432m2
9Bê tông đá 2x4 M200 thân mố, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
10TC & tháo gỡ ván khuôn mũ mố, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V46,432m2
11Bê tông đá 1x2 M250 mũ mố, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
12Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V398,03kg
13Cung cấp, lắp đặt CT mũ mố D>12mmMô tả kỹ thuật theo chương V506,26kg
14Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V387,91kg
15Cung cấp, lắp đặt CT tấm đan D>12mmMô tả kỹ thuật theo chương V463,44kg
16TC & tháo gỡ ván khuôn mặt đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,677m2
17BT đá 1x2 M250 mặt đan, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,111m3
18Cung cấp thép góc L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V294,06kg
19Cắt vạt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V12mạch
20Hàn 5 li liên kết sắt râu vào thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V32,4md
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V67,083m3
22Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1km3,354m3
23Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
24Sơn gờ lề cống trắng đỏ xen kẽ 1 lót, 2 phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 - L=30cm tại vị trí cống bản KD1m tại cọc C155Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2md
26Vận chuyển kết cấu BTCT đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,046m3
27Vận chuyển kết cấu BT không cốt thép đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,864m3
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XII. Phần cống bản KĐ 1m tại cọc C31(KM0+515,02), cọc C155 (KM3+194.63) và Cống bản KĐ 0,7m - L= 7m tại các vị trí tuyến nhánh bên phải tuyến cọc C157; C162; D31 - 2/ Phần hoàn trả mương tại các vị trí cống bản tuyến nhánh bên phải tuyến cọc C157; C162; D31:
1Đệm đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
2Lót nilon nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
3TC & tháo dỡ ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
4BT đá 2x4 VXMPC40 M200 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
5TC & tháo dỡ ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
6BT đá 2x4 VXMPC40 M200 thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC -XIII. Thiết kế Mương dọc bên phải tuyến từ cọc C115 đến cọc C176 và Nâng cao thành mương bên trái tuyến từ cọc C152 đến cọc D30 - 1/ Phần mương bê tông : KT 70x70:
1Đào đất mương bằng máy, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,82m3
2Đệm đá 4x6 lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V118,678m3
3TC & tháo dỡ ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3.896,974m2
4BT đá 1x2 VXMPC40 M200 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V520,623m3
5Lót nhựa tái sinh dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,784m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V109,04m2
7Ống nhựa PVC 110mm - L= 1,1m( CK 40m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9md
8TC & tháo dỡ ván khuôn thanh giằng ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V57,05m2
9Cung cấp, lắp đặt CT thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V598,5kg
10BT đá 1x2 VXMPC40 M200 thanh giằng ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
12Đắp đất mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V296,91m3
13Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.132m3
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XIII. Thiết kế Mương dọc bên phải tuyến từ cọc C115 đến cọc C176 và Nâng cao thành mương bên trái tuyến từ cọc C152 đến cọc D30 - 2/ Phần ống Sắt DN400 trên mương:
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
2Đệm đá 4x6 lót móng chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
3TC & tháo dỡ ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
4BT đá 2x4 VXMPC40 M200 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Thi công và tháo dỡ ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,836m2
6BT đá 2x4 VXMPC40 M200 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
7Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D80 - cấp tải thấpMô tả kỹ thuật theo chương V3md
8Đắp cát hạt thô trong lòng ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306m3
9BT đá 1x2 VXMPC40 M200 đỡ ống sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
10Cung cấp ống sắt D400mm dày 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V37md
11Cung cấp thép tấm mạ kẽm KT 1300x10 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,082kg
12Cung cấp bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Gia công ống sắt DN400 và thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V845,416kg
14Lắp đặt ống sắt DN400 dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V37md
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
16Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3, v/c 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - XIV. Thay thế nắp đan hư hỏng và nạo vét mương hiện hữu tại cọc C6 bên phải tuyến:
1Tháo dỡ tấm đan hư hỏng P=280kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Nạo vét mương bê tông B=60cm hiện hữu - L=30mdMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Cung cấp, lắp đặt CT đan DMô tả kỹ thuật theo chương V43,14kg
4Cung cấp, lắp đặt CT đan D>12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8kg
5TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m2
6BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
7Cung cấp thép góc L40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,13kg
8Cắt vạt thép góc L40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12mạch
9Hàn 5li liên kết sắt râu vào thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V2,88md
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
V PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ - 1. Phá dở cầu cũ:
1Đập phá kết cấu BTCT cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
2Tháo dở dầm thép hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V16,16Tấn
3Đập phá kết cấu BTCT mũ mố, mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V21,37m3
4Đập phá kết cấu BT tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
5Đập phá kết cấu xây đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V178,24m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V283,91m3
W PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ - 2. Đường tạm và đường công vụ thi công:
1Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, đất cấp 3, K=0,95 đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V762m3
3Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,88m3
4Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V52,09m3
5Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D=1000, L=3m (4 cống, L=9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36md
6Thi công mặt đường cấp cấp đá dăm loại I Dmax=37,5mm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,2m3
7Láng nhựa t/c nhựa 1.8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V601m2
8TC & tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
9BT đá 2x4 VXMPC40 M200 đế cọc tiêu ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,7md
11Sơn trắng đỏ cọc tiêu (ống nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,99m2
12Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
13Đào đất đường tạm, thanh thải dòng chảy bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V885,2m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V885,2m3
X PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 1. Đào đắp đất hố móng mố:
1Đào đất hố móng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.437,76m3
2Đắp cát hạt thô sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V275m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V362,7m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,06m3
Y PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 2. Cọc khoan nhồi:
1Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất, khoan xoay ống vách (LMô tả kỹ thuật theo chương V29,88md
2Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đá cấp IV, khoan xoay có ống vách (LMô tả kỹ thuật theo chương V33,6md
3Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đá cấp II, khoan xoay có ống vách (LMô tả kỹ thuật theo chương V35,52md
4Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2.795,63kg
5Cung cấp thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,08kg
6Cung cấp và lắp đặt cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,97kg
7Cung cấp và lắp đặt cốt thép cọc D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13.914,85kg
8Cung cấp thép tấm 20x580x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V737,59kg
9Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,56kg
10CC, Lắp đặt ống siêu âm ĐK 60/80 L=205mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,92md
11CC, Lắp đặt ống siêu âm ĐK 114/134 L=205mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46md
12CC, Lắp đặt ống siêu âm ĐK 50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V226,8md
13CC, LĐ ống siêu âm bằng thép, Đk 102/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,8md
14Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,32kg
15BT đá 1x2 M350 cọc khoan nhồi ( bê tông tương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,25m3
16Bơm VXM trong ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
17Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m3
18Vận chuyển đất đi đổ, đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V77,75m3
Z PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 3. Mố cầu:
1Cung cấp lắp đặt ván khuôn đệm BT móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
2Đệm BT đá 2x4 fc-12.5Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,62m3
3TC & tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V520,56m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V15.671,53kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu d>=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.425,62kg
6BT đá 1x2 fc=25MPa mố đổ tại chỗ ( tương đương mác M300, bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V362,12m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,12m2
8Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D=100 làm lổ thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,6md
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống sắt tráng kẽm D=100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
10Thi công tầng lọc ngược 50% đá 2x4 và 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
AA PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 4. Đá kê gối:
1Ván khuôn đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
2Cung cấp lắp đặt cốt thép đá kê gối DMô tả kỹ thuật theo chương V122,17kg
3BT đá kê gối đá 0.5x1, f'c=30Mpa (tương đương mac 350)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
4Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AB PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - 5. Bản quá độ
1Ván khuôn BT lót móng bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
2Đệm đá 2x4 gối bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
3BT đệm móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12.5MPa dày 10cm (tương đương M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
4Ván khuôn BT bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V21,34m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo chương V2.361,86kg
6Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d>=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.586,06kg
7BT bản quá độ đá 1x2 fc=25MPa (tương đường M300, BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,56m3
AC PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 1. Dầm I
1Ván khuôn dầm I, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V376,43m2
2Khoan lổ thép tấm dày 20mm (D=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V320Lỗ
3Bê tông dầm I đúc sẵn đá 1x2, fc=40MPa ( tương đương macM500 bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,64m3
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8.400,81kg
5Lắp đặt ống gen xoắn mạ kẽm 65/72 luồn cáp dự ứngMô tả kỹ thuật theo chương V395md
6Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Cung cấp, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V2.358,9kg
8Bơm vữa xi măng 40 Mpa lấp lòng ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
9Quét Epoxy 3 lớp đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
10Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
11Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
12Lao lắp dầm cầu bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
AD PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 2. Tấm bê tông đúc sẵn làm ván khuôn mặt cầu
1TC & tháo dỡ ván khuôn tấm ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V34,42m2
2Cung cấp, lắp đặt CT tấm đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V1.523,03kg
3BT tấm ĐS đá 1x2 fc=21MPa (tương đương M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V318tấm
AE PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 3. Ụ neo dầm
1TC & tháo gỡ ván khuôn thép ụ neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
2CC, lắp đặt cốt thép ụ neo dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V100,52kg
3CC, lắp đặt cốt thép ụ neo dầm D>=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,84kg
4Cung cấp thép tấm mã kẽm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,07kg
5Cung cấp ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04kg
6Cung cấp thép tấm T3, D=130/124 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,31kg
7Vữa không co ngót bít đầu dầm f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
8Bitum nhựa lấp đầy ống gốiMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
9BT đá 1x2 XMPCB40 M350 ụ neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
10Đệm join cao su dưới nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
AF PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 3. Dầm ngang:
1TC & tháo dỡ ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V56,32m2
2Cung cấp, lắp đặt CT dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo chương V729,62kg
3BT dầm ngang fc=28MPa (tương đương M350 BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
AG PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - III. KẾT CẤU PHẦN TRÊN - 4. Mặt cầu:
1Ván khuôn bản mặt cầu, lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo chương V89,56m2
2CC, lắp đặt CT bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V9.539,67kg
3BT bản mặt cầu đá 1x2, f'c=28MPa (tương đương M350 BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68m3
4Lớp phòng nước Silicat tc 0.2 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
6Thi công lớp BTN chặt Dmax 12,5 trên mặt cầu dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
7Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h (Hòn Ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,15Tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,15Tấn
AH PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - IV. KẾT CẤU KHÁC - 1. Khe co giãn răng lược
1Cung cấp, lắp đặt CT khe co giãn D>12Mô tả kỹ thuật theo chương V546,98kg
2Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V16,6md
3SX, LD, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
4Vữa không co ngót bít đầu dầm f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Cung cấp bulon M16x27Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
AI PHẦN CẦU BỜ ĐÓ TRÊN - IV. KẾT CẤU KHÁC - 2. Lan can cầu, thoát nước mặt cầu
1Cung cấp thép ống tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V458,51kg
2Cung cấp thép ống tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V352,24kg
3Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V819,36kg
4Cung cấp bulon D20Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
5Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.630,1kg
6Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V41,09m2
7Cung cấp ống thép mạ kẽm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6md
AJ RÀO CHẮN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG 2 ĐẦU ĐƯỜNG TẠM
1Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,05Kg
2Cung cấp tôn sóng vuông dày 0.3mm cao 2m làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
3TC & tháo dỡ ván khuôn chân đế trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
4BT đá 2x4 VXMPC40 M200 đế trụ rào ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
9Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
AK BÃI ĐÚC DẦM VÀ CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Đắp đất san nền bằng máy bãi đúc dầm, K=0,90 đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V1.634m3
2Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.234,17m3
3Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V81,7m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V220m2
6BT đá 2x4 VXMPC40 M250 Bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V44m3
7Đào đất hoàn trả hiện trạng, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.634m3
8Đào lớp cấp phối đá dăm hoàn trả hiện trạng, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
9Phá bỏ lớp BTXM bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V44m3
10Vận chuyển đất, xà bần đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.711m3
AL PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - I. PHẦN XÂY DỰNG & CẤU KIỆN
1Móng MT-0,9x0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V109móng
2Hào cáp chôn dưới vỉa hè xây dựng mới HCN-04-VHMô tả kỹ thuật theo chương V3.441,5md
3Hào cáp chôn dưới mặt đường nhựa xây dựng mới HCN-04-ĐNMô tả kỹ thuật theo chương V317md
4Ống thép băng đường Ø75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V317m
5Măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Đào rãnh tiếp địa LR-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AM PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 1. Lắp dựng cột đèn thép
1Cột đèn chiếu sáng 9m cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V109cột
AN PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II.PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 2. Lắp chóa đèn
1Đèn led chiếu sáng đường phố 90W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V109chóa
AO PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 3. Làm đầu cáp, lắp bảng điện, hộp điện, lắp cửa cột, đánh số cột
1Cầu chì 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
2Đầu cốt ép đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V654cái
3Đầu cốt ép đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094cái
4Bảng điện cửa cột 250x120x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V109bảng
5Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V218đầu cáp
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V218đầu cáp
7Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
8Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V109cột
AP PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 4. Luồn dây lên đèn
1Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199m
AQ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - II. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 5. Tủ điện chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12ĐMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AR PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 1. Lắp dựng cột, xà, tiếp địa
1Tiếp địa cột LR-1Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
2Tiếp địa tủ điện LR-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tiếp địa lặp lại LR-8L (cáp ngầm)17bộ
AS PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 2. Đường dây hạ áp trên không
1Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế 0,6/1kV-LV-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467km
2Khóa đỡ ĐC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Khóa néo cuối NC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AT PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 3. Đường cáp ngầm hạ áp
1Ông nhựa xoắn chôn ngầm Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4.279,2m
2Kéo rải cáp trong ống bảo vệ -0,6/1kV-CXV/DSTA-4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V4.279,2m
3Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trong ống bảo M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4.202,5m
4Băng màu cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3.758,5md
5Mốc báo hiệu cáp ngầm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V688cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
AU PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP HẠ ÁP - 4. Lắp đặt các loại dây dẫn, phụ kiện
1MCCB 3P-75A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cáp điện kế ĐK-CVV-4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Dây đồng trần nối đất M16Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Ống nhựa bảo vệ cáp điện Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Đầu cốt ép đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
7Kẹp răng xuyên cách điện 1kV (IPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Kẹp đồng U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Kẹp ống KE-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Nút loe NL-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đai thép không gỉ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)+ Cầu cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021): Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ≥ 01 hợp đồng tương tự (bao gồm các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch, hệ thống thoát nước mưa, cây xanh, điện chiếu sáng, Cầu) với giá trị ≥ 34 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 64 tỷ đồng. Các hạng mục được xem xét đánh giá riêng rẻ cụ thể như sau: - Xây dựng công trình đường giao thông (gồm có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, bó vỉa, vỉa hè lát gạch, cây xanh): có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 25,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 51,4 tỷ đồng+ Xây dựng công trình điện chiếu sáng: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị > 4,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8,8 đồng.- Xây dựng công trình cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp ≥ 20m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng.Trường hợp không có đầy đủ các hạng mục trên trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu có thể liên danh để đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.*Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiệnĐể chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: - Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; - Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL, điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông, cầu 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa, cầu BTCT DƯL.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó tối thiểu đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước mưa,+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó đã làm làm kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.55
5 Phụ trách về trắc đạc 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật trắc đạc công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.53
6 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.53
7 Đội trưởng thi công trực tiêp 5 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, điện, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Công suất: >130 -140 CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy rải cấp phối Công suất: >50- 60 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Công suất ≥ 7T/190CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán.1
4 Cần cẩu hoặc cần trục tháp Tải trọng: >6T -> 10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5 Cần cẩu hoặc cần trục tháp Tải trọng: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
6 Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao chiều cao nâng tới 12mYêu cầu:+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥10T - 12TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực10
8 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
9 Xe tải thùng >7T Tải trọng: ≥7TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
10 Xe bơm bê tông hoặc máy bơm bê tông Công suất: >50 m3/hYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hoá đơn1
11 Máy lu bánh hơi 16T Công suất: >16TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
12 Máy lu rung 25T Công suất: >25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
13 Máy lu bánh thép ≥ 6-10T Công suất: >6-10TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
14 Máy lu bánh thép ≥16T - 25T Công suất: >16-25TYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
15 Máy xúc lật Công suất: ≥1,25->2,3m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
16 Máy đào Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
17 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp Công suất: ≥0,8m3 – 1,6m3Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
18 Máy ủi Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
19 Máy san Công suất: >110CVYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
20 Cẩu long môn ( lao dầm ) hoặc thiết bị lao dầm tương tự ( giá lao dầm, cẩu lao dầm ) Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực1
21 Thiết bị khoan cọc nhồi Đường kính D > 1mYêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy chứng nhận kiểm định1
22 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán1
23 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/hYêu cầu: có hóa đơn mua bán2
24 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/phYêu cầu: có hóa đơn mua bán2
25 Thiết bị sơn kẻ vạch Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán1
26 Lò nấu sơn Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán1
27 Thiết bị nấu nhựa Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán1
28 Búa rung Công suất ≥ 60kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán1
29 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250lYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
30 Máy dầm dùi Công suất ≥ 1,5kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
31 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
32 Máy đầm cầm tay Trọng lượng: ≥70kgYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
33 Máy hàn Công suất ≥23KwYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
34 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
35 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,75 kWYêu cầu: có hóa đơn mua bán5
36 Máy cắt bê tông (MCD 218) Yêu cầu: có hóa đơn mua bán3
37 Máy thủy bình Yêu cầu: có hóa đơn mua bán2
38 Máy toàn đạc điện tử Yêu cầu: có hóa đơn mua bán2
39 Máy định vị GPS cầm tay Yêu cầu: có hóa đơn mua bán2
40 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầu và bên cho thuê nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->