Gói thầu: Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209359 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:01:00 đến ngày 2022-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,199,617,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng và có nội dung thực hiện hợp đồng như sau:- Thực hiện chăm sóc rừng trồng. - Thực hiện chăm sóc giỏ phong lan;- Thực hiện chăm sóc cây trồng mọng nước.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng chăm sóc rừng, chăm sóc cây xanh;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành dịch vụ của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản sao có công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu và có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân thực hiện gói thầu đang xét và cam kết huy động nhân sự cho gói thầu.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Danh sách công nhân tham gia;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2022 Công trình Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư (có chức năng hoạt động trồng rừng và chăm sóc rừng, cây xanh), Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019 đến 2021) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021. Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu gốc để phục vụ chứng minh khi yêu cầu. - Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. - Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. Trường hợp liên danh, nhà thầu đảm nhận phần công việc nào thì phải đáp ứng về yêu cầu năng lực hoạt động của lĩnh vực đó; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh - Củ Chi;
Đ/c: 335 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh - Củ Chi Đ/c: 335 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38.224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh - Củ Chi Đ/c: 335 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | kg | 23.838 | |
| 2 | Thuốc trừ sâu RidomilGold | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | gói | 21 | |
| 3 | Thuốc trừ nấm Aliette | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | gói | 21 | |
| 4 | Phân bón lá Growmore (30-10-10). | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | Kg | 5 | |
| 5 | Phân bón lá Fish emulsion | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | Chai | 5 | |
| 6 | Phân dê túi 10cm | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | túi | 2.474 | |
| 7 | Lan trồng dặm | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 100 | |
| 8 | Giỏ nhựa 18x13x13cm | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | Giỏ | 100 | |
| 9 | Cây kim giao | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 43 | |
| 10 | Bảng tên cây Inox 304 kích thước 8cmx10cm | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | bảng | 600 | |
| 11 | Dây cột bảng tên chống tia UV | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | dây | 1.200 | |
| 12 | Cây Sen cạn | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 40 | |
| 13 | Cây xương rồng núi | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 40 | |
| 14 | Cây xương rồng bí xanh | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 40 | |
| 15 | Cây xương rồng vạn lý | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 40 | |
| 16 | Cây xương rồng 3 cạnh | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 40 | |
| 17 | Vật liệu trồng dặm cây mọng nước (phân bón, đát, sơ dừa…) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 chậu/lần | 2 | |
| 18 | Tưới nước cây trồng bằng Máy bơm điện 1,5 kw (170 lần/năm) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 100cây/lần | 14.952 | |
| 19 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu bằng máy bơm điện 1,5 kw (cây Mọng nước, số lần tưới 36 lần) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 100chậu/lần | 153,12 | |
| 20 | Phát chăm sóc rừng lần 1 | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | m2 | 291.823 | |
| 21 | Phát chăm sóc rừng lần 2 | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | m2 | 291.823 | |
| 22 | Trồng dặm | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 43 | |
| 23 | Nhân công treo bảng (Kích thước 8x10cm) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 bảng/lần | 6 | |
| 24 | Xới vun gốc rừng trồng lần 1 (Đường kính xới 0,8 - 1m) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 7.405 | |
| 25 | Xới vun gốc rừng trồng lần 1 (Đường kính xới 0,6 - 0,8m) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 1.365 | |
| 26 | Vận chuyển và bón phân (3kg/cây) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 7.405 | |
| 27 | Vận chuyển và bón phân cây lâm nghiệp trồng dặm (6kg/cây) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 43 | |
| 28 | Vận chuyển và bón phân cây hàng rào (1kg/cây) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | cây | 1.365 | |
| 29 | Tưới cây (170 lần/năm) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 100cây/lần | 14.952 | |
| 30 | Tưới chậu cây mọng nước (36 lần/năm) | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 chậu/lần | 153,12 | |
| 31 | Chăm sóc, nhổ cỏ, tưới nước cho Phong lan | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | công | 36 | |
| 32 | Công phun xịt cho Phong lan | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | công | 27 | |
| 33 | Quét rác trên lưới che lan 12 lần /năm | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.000 m2/lần | 6 | |
| 34 | Trồng dặm cây kiểng trồng chậu | Xem chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 chậu/lần | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 840.000.000 đồng và có nội dung thực hiện hợp đồng như sau:- Thực hiện chăm sóc rừng trồng. - Thực hiện chăm sóc giỏ phong lan;- Thực hiện chăm sóc cây trồng mọng nước.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng chăm sóc rừng, chăm sóc cây xanh;+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành dịch vụ của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản sao có công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu và có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV);Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân | 10 | - Có danh sách công nhân thực hiện gói thầu đang xét và cam kết huy động nhân sự cho gói thầu.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Danh sách công nhân tham gia;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi