Gói thầu: Gói thầu số 08-VTĐT22: Mua vật tư phần cứng 620-R-VN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401773-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 08-VTĐT22: Mua vật tư phần cứng 620-R-VN
Số hiệu KHLCNT 20220239330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 15:34:00 đến ngày 2022-04-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,490,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.523464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.046928E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.644.283.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.932.849.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08-VTĐT22: Mua vật tư phần cứng 620-R-VN
Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật theo quyết định số 1156/QĐ-VKT ngày 08 tháng 9 năm 2021-VTĐT22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ: nếu có
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.490.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT:069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ xử lý trung tâm 01-V1Cái- Đáp ứng điều kiện làm việc theo môi trường công nghiệp; - Chíp tối thiếu Core i3, bộ nhớ RAM 8Gb, giao tiếp VGA, đầy đủ các cổng ngoại vi RJ45, RS232/485;-Hỗ trợ chuẩn PCIe;- Nguồn 12VDC/ 4A;- HDD chuẩn mSATA H/ 64GB (tối thiểu);
2Mô đun xử lý tín hiệu cấp I khối 01-V1Mô đun- Tích hợp đa kênh tín hiệu đầu vào mức TTL- Tích hợp đa kênh tín hiệu đầu ra mức TTL- Truyền tín hiệu nối tiếp định dạng RS232;- Nguồn điện đầu vào: +5V, 12V;- Nguồn điện đầu ra: +3,3V; +1,5V, 5V, 12V;- Tạo bộ mã xung thị tần theo qui luật, làm việc đồng bộ cùng máy tính trung tâm của thiết bị ở tất cả các chế độ (đồng bộ cùng phần mềm điều khiển của máy tính trung tâm);- Nhận lệnh từ mainboard máy tính để giải mã thành các lệnh đơn để thực thi.- Biến đổi các tính hiệu đầu vào, xử lý tạo ra các tín hiệu đầu ra theo yêu cầu;
3Mô đun biến đổi tín hiệu đầu vào 01-V1Mô đun- Tích hợp đa kênh tín hiệu đầu vào/ra mức TTL;- Nguồn điện đầu vào: +5V, 12V;- Biến đổi cực tính, biên độ các tín hiệu đầu vào về mức TTL;- Tích hợp chuẩn giao tiếp Nối tiếp /song song- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
4Mô đun biến đổi tín hiệu đầu ra 01-V1Mô đun- Tich hợp đa kênh tín hiệu đầu vào mức TTL;- Tích hợp đa kênh tín hiệu đầu ra cực tính đảo dương hoặc âm với mức biên độ điều chỉnh được từ mức TTL đến 12V;- Nguồn điện đầu vào: +5V, +12V, - Biến đổi cực tính, biên độ các tín hiệu đầu ra từ mức TTL lên đến ±15V;- Tích hợp chuẩn giao tiếp tín hiệu Nối tiếp /song song- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
5Bộ điều khiển, hiển thị trung tâm 01-V1Bộ- Kích thước tối thiểu: 18.5 inch;- Độ phân giải cáo nhất không nhỏ hơn 1366x768;- Độ sáng: 200- 450 cd(theo nhà sản xuất);- Hệ thống núm, phím chuẩn công nghiệp;- Nguồn ~220V/50Hz
6Cụm nguồn chuyên dụng 01-V1CụmBiến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.Nguồn đầu vào: +27V ±20%; ~ 115V/400Hz; ~ 220V/50HzNguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5% ; - Nguồn đối xứng 12V±5% ; - Dương 1.2V ±5% ;- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng;- Không sử dụng quạt làm mát;
7Bó cáp chuyên dụng kết nối thiết bị với hệ thống 01-V1Bộ- Sử dụng các dây điện chống cháy, dây tín hiệu dùng trong công nghiệp và kỹ thuật chính xác;- Sử dụng các loại đệm cao su, vỏ bọc chậm phá hủy;- Sử dụng các loại cáp cao tần, đầu cắm cao tần trong dải tần suy hao dưới 2 dB/m;
8MĐ đếm và hiển thị 4 kênh bộ đếm 03-V1Mô đunChức năng: Thực hiện đếm độc lập 4 kênh và hiển thị thành các số thập phânTín hiệu đầu vào: - 1 kênh tín hiệu xóa chung bằng tay cho 4 kênh mức TTL;- 1 kênh tín hiệu xóa chung tự động cho 4 kênh mức TTL- Nguồn điện đầu vào: +5V, +/- 12 V- Tín hiệu đầu ra:- Đa kênh tín hiệu đầu ra mức TTL;- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
9Mô đun điều khiển, thiết lập các chế độ điều khiển giới hạn đếm, xử lý 03-V1Mô đunChức năng: Thiết lập các chế độ điều khiển: "Dừng", "Khởi động", "Xóa" để điều khiển các chế độ đếm;- Thiết lập khởi tạo các giới hạn đếm;- Khởi tạo chế độ làm việc của thiết bị;- Nguồn điện đầu vào: +5V; +12V;- Tẩm phủ mạch.
10Mô đun tạo dao động, hạn biên, hạn mức phối hợp vào ra UTS1 03-V1Mô đunChức năng: Thực hiện lọc theo biên độ các xung đầu vào, biến đổi cực tính thành xung mức TTLTín hiệu đầu vào: 2 kênh tín hiệu đầu vào đếm độc lập1 kênh tín hiệu xóa chung cho 4 kênhNguồn điện đầu vào: +5V; +12V; -6VTín hiệu đầu ra:- Đa kênh tín hiệu đầu ra mức TTLMạch dày 1,6mm, mạ vàng.- Bộ zắc cắm chuyên dụng.
11Mô đun tạo dao động, hạn biên, hạn mức phối hợp vào ra UTS2 03-V1Mô đun- Chức năng: Thực hiện lọc theo biên độ các xung đầu vào, biến đổi cực tính thành xung mức TTL, đồng thời tạo ra tín hiệu cấm tất cả các bộ đếm.- Tín hiệu đầu vào: - 1 kênh tín hiệu đầu vào đếm độc lập7 kênh tín hiệu vào điều khiểnNguồn điện đầu vào: +5V; +12V; -6VTín hiệu đầu ra:2 kênh tín hiệu đầu ra mức TTLMạch dày 1,6mm, mạ vàng.- Bộ zắc cắm chuyên dụng.
12Mô đun tạo dao động, hạn biên, hạn mức phối hợp vào ra UTS3 03-V1Mô đunChức năng: Thực hiện lọc theo biên độ các xung đầu vào, biến đổi cực tính thành xung mức TTL, tiến hành chu trình tự kiểm tra các xung sau khi chọn lọc biên độ.Tín hiệu đầu vào: 1 kênh tín hiệu đầu vào đếm độc lập2 kênh tín hiệu vào điều khiểnNguồn điện đầu vào: +5V; +12V; -6VTín hiệu đầu ra:- Đa kênh tín hiệu đầu ra mức TTLMạch dày 1,6mm, mạ vàng.- Bộ zắc cắm chuyên dụng.
13Mô đun tạo dao động, hạn biên, hạn mức phối hợp vào ra UTS4 03-V1Mô đunChức năng: Thực hiện lọc theo biên độ các xung đầu vào, biến đổi cực tính thành xung mức TTL, tạo các xung clock chuẩn 100 kHz và 500 kHz.Tín hiệu đầu vào: - 1 kênh tín hiệu đầu vào đếm độc lập- 2 kênh tín hiệu vào điều khiển- Nguồn điện đầu vào: +5V; +12V; -6VTín hiệu đầu ra:- 3 kênh tín hiệu đầu ra mức TTL- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.- Bộ zắc cắm chuyên dụng.
14Mô đun nguồn thứ cấp và kiểm tra 03-V1Mô đunKiểm tra được giá trị nguồn đầu vào;- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.
15Mô đun biến đổi nguồn đầu vào 03-V1Mô đunNguồn đầu vào: +27V ±10% ; ~ 220V/50Hz; Nguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5% ; - Nguồn đối xứng 12V±5% ; - Nguồn đối xứng 15V±5% ;- Kích thước mạch in 165 x 175 mm;- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng;- Không sử dụng quạt làm mát;
16Mô đun dao động chuẩn siêu cao tần tần số cố định TS2-PCT1Mô đun- Tạo dao động siêu cao tần tần số cố định TS2±1MHz;- Trở kháng sóng đầu ra 50 Omh;- Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng;- Công suất ra có thể điều chỉnh từ 5 đến +12 dBm;- Điện áp nguồn nuôi 5V, 3,3V;- Sử dụng thạch anh cơ sở 80 MHz;
17Mô đun dao động chuẩn siêu cao tần tần số cố định TS3-PCT1Mô đun- Tạo dao động siêu cao tần tần sốcố định TS3±1MHz;- Trở kháng sóng đầu ra 50 Omh;- Chất liệu mạch in cao tần , mạ vàng;- Công suất ra có thể điều chỉnh từ 5 đến +12 dBm;- Điện áp nguồn nuôi 5V, 3,3V;- Sử dụng thạch anh cơ sở 80 MHz;
18Mô đun dao động chuẩn siêu cao tần tần số TS4 -PCT1Mô đun- Tạo dao động siêu cao tần, tần số điều chỉnh được ;- Trở kháng sóng đầu ra 50 Omh;- Chất liệu mạch in cao tần , mạ vàng;- Công suất ra có thể điều chỉnh từ 5 đến +12 dBm(1 -2 GHZ);- Điện áp nguồn nuôi 5V, 3,3V;- Sử dụng thạch anh cơ sở 80 MHz;- Tần số khởi tạo TS4±1MHz;
19Mô đun dao động siêu cao tần fn -PCT1Mô đunTạo dao động siêu cao tần tần sốcố định 1602±1MHz;- Tạo dao động cơ sở 70 MHz;- Trở kháng sóng đầu ra 50 Omh;- Chất liệu mạch in cao tần , mạ vàng;- Công suất ra có thể điều chỉnh từ 5 đến +12 dBm;- Điện áp nguồn nuôi 5V, 3,3V;- Sử dụng thạch anh cơ sở 80 MHz;- Tạo xung cao tần 70 MHZ, xung thị tần điều chế đến 01 U;
20Mô đun điều chế xung mã cao tần 1 -PCT1Mô đun- Biến đổi dao động siêu cao tần liên tục thành xung mã cao tần;- Hai đầu vào 01 đầu ra;- Xung mã thị tần điều chế xung dương, mức TTL;- Tổn hao đầu vào đầu ra 15 dBm;- Nguồn nuôi 5 V;- Dải tần hoạt động L băng;
21Mô đun ghép nối vào & phối hợp trở kháng -PCT1Mô đun- Bộ chọn tín hiệu cao tần 02 đầu vào;- Chuẩn kết nối N-M;- Trở kháng sóng 50 Omh;- Dải tần làm việc L băng;
22Bộ suy giảm công suất bước nhảy 10 dB hoặc 1 dB -PCT1Mô đunBộ suy giảm điều chỉnh được đến 100 dB;- Công suất trung bình 2W;- Dải tần L băng;- Bước chuyển, 1 dB và 10 dB- Chuẩn kết nối N-M, 50 Omh;- Tổn hao lớn nhất 3.5 dB;- Cấu trúc núm xoay cơ khí cao tần;
23Mô đun ghép định hướng tín hiệu cao tần -PCT1Mô đunTrộn tín hiệu cao tần theo nguyên lý ghép định hướng;- Hai đầu vào 01 đầu ra;- Hệ số ghép vào 20 ±3.5 dB;- Trở kháng sóng 50 Omh;- Chuẩn kết nối SMA;- Tổn hao đường truyền trực tiếp
24Mô đun khuếch đại siêu cao tần tín hiệu nhỏ -PCT1Mô đunBộ khuếch đại tín hiệu siêu cao tần dải tần L băng;- Hệ số khuếch đại >12 dB;- Trở kháng vào ra 50 Omh, SMA;- Điện áp nguồn nuôi 5 V/1A;- Cấu trúc kiểu Gain Block
25Mô đun khuếch đại công suất tín hiệu -PCT1Bộ- Bộ khuếch đại tín hiệu siêu cao tần dải tần L băng;- Hệ số khuếch đại >10 dB;- Trở kháng vào ra 50 Omh, SMA;- Công suất xung vào lớn nhất 30 dBm;- Điện áp định thiên ~1.8V;- Điện áp nguồn nuôi 28 V;
26Bộ lọc thông dải băng tần VII -PCT1Mô đun- Tần số trung tâm: TS4- Dải thông tại -3dB: ~22MHz;- Dải thông tại -40dB: ~30MHz;- Dải thông tại -60dB: ~ 40MHz;- Tổn hao truyền: -6dB lớn nhất;- Đầu conector: SMA-cái. - Công suất trung bình > 2W;- Dạng cấu trúc: Thụ động, không nguồn nuôi.
27Anten định hướng băng tần VII -PCT1Mô đun- Cấu trúc anten Yagi đối xứng vỏ gỗ;- Làm việc trên băng tần VII;- Hệ số sóng đứng ở TS4: không quá 2;- Hệ số sóng đứng ở TS2, TS3: không quá 2;- Trở kháng sóng tiêu chuẩn 50Ω;- Công suất trung bình > 10 W;- Chuẩn kết nối với phi đơ N-F;
28Mô đun nguồn của thiết bị -PCT1Mô đun- Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào;- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.Nguồn đầu vào: +27V ±20%; ~ 220V/50Hz; Nguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±3% ; - Nguồn đối xứng 12V±3% ; - Nguồn đối xứng 15V±3% ;- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng;- Không sử dụng quạt làm mát;
29Khối xử lý trung tâm, điều khiển hiển thị PCT1Mô đunChức năng: Nhận các lệnh đơn từ bảng điều khiển để tạo ra các mã yêu cầu và mã đáp ứng tương ứngTín hiệu đầu vào:- 3 kênh tín hiệu đầu vào mức âm 12V- Đa kênh tín hiệu đầu vào mức TTLNguồn điện đầu vào: +5V, -12VTín hiệu đầu ra:Nguồn điện đầu ra: +3,3V; +1,5V,+5V, -12V- 2 tín hiệu đầu ra mức âm 12V- Đa kênh tín hiệu đầu ra mức TTL;- Sử dụng chíp lõi FPGA.
30Mô đun tạo bộ mã từ hệ thống đáp ứng KL - P4V1Mô đunChức năng: Nhận các lệnh kích yêu cầu về dữ liệu H và nhiên liệu để đưa ra tín hiệu đáp ứng;Tín hiệu đầu vào:3 kênh tín hiệu đầu vào mức âm 12V;8 kênh tín hiệu đầu vào mức TTL;Nguồn điện đầu vào: +5V, -12VTín hiệu đầu ra:Nguồn điện đầu ra: +3,3V; +1,5V;2 tín hiệu đầu ra mức âm 12V;Đa kênh tín hiệu đầu ra mức TTL.
31Mô đun nguồn và kiểm tra nguồn - P4V1Mô đun- Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào;- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.Nguồn đầu vào: +27V ±10%; ~ 115V/400Hz; Nguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5% ; - Nguồn đối xứng 15V±5% ;- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng;- Không sử dụng quạt làm mát;- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
32Mô đun xử lý trung tâm, phối hợp mức - P4V1Mô đunChức năng:- Nhận các lệnh đơn từ mặt máy để tạo ra các mã yêu cầu và mã đáp ứng tương ứng; - Thiết lập các chế độ làm việc của đối tượng kiểm tra;- Chuyển đổi mức tiến hiệu từ TTL sang CMOS và ngược lại;Nguồn điện đầu vào: +5V, Tín hiệu đầu ra:Nguồn điện đầu ra: +3,3V; +1,5V,+5V
33Mô đun biến đổi mã lệnh - P4V1Mô đunChuyển mạch điều khiển các chế độ làm việc;- Hiển thị các chế độ làm việc;- Điều khiển, chuyển, lựa chon các chế độ;- Điều khiển bật tắt ngồn cung cấp cho hệ thống;- Chống quá tải dòng theo danh định của thiết bị;- Nguồn cung cấp +27V 10%;- Chuẩn giao tiếp dữ liệu: Nối tiếp, song song;
34Bó cáp chuyên dụng của thiết bị để kết nối với máy đáp ứng - P4V1BộSử dụng các loại đầu cắm mẫu mã của Nga, Tư bản- Sử dụng các dây điện chống cháy, dây tín hiệu dùng trong công nghiệp và kỹ thuật chính xác;- Sử dụng các loại đệm cao su, vỏ bọc chậm phá hủy;- Sử dụng các loại cáp cao tần, đầu cắm cao tần trong dải tần suy hao dưới 2 dB/m;- Các đầu cắm, đầu S được đánh số, kí hiệu trùng khớp với số, kí hiệu của đối tượng kiểm tra;- Các dây cấp nguồn phải đảm bảo khả năng chịu tải dòng và áp khi kết nối phù hợp với đối tượng kiểm tra, kết nối.- Điều kiện khai thác sử dụng tương thích với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98 (về đầu cắm, mức tín hiệu, định dạng dữ liệu, khả năng thay thế, lắp lẫn).
35Cụm mạch xử lý trung tâm PS V/1 - P7201Mô đun- Thiết lập trạng thái ban đầu của hệ thống, thực hiện quá trình tự kiểm tra thiết bị ;- Đáp ứng chuẩn giao tiếp mã Nối tiếp ЦИ theo chuẩn riêng của Nga: 01 kênh;- Tạo giả mã Nối tiếp ПК1 và nhận ПК1 theo chuẩn riêng của Nga (phần cứng): 08 kênh vào 02 kênh ra;- Tạo giả mã Nối tiếp ПК2 và nhận ПК2 theo chuẩn riêng của Nga: 08 kênh vào 02 kênh ra;- Thực hiện chuyển mạch tín hiệu số; Đa kênh- Phối hợp trở kháng, đệm vào ra tín hiệu từ mức TTL sang lưỡng cực ba mức: Đa kênh- Truyền tín hiệu định dạng : nối tiếp/song song;- Nguồn điện đầu vào: +5V; 12V; (sai số 5%);- Nguồn điện đầu ra: +3,3V; 5V, 12V;- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng;
36Cụm mạch điều khiển giao tiếp và hiển thị PS V/2- P7201Mô đun- Biến đổi, phối hợp mức tín hiệu TTL sang lưỡng cực ba mức trong chế độ kiểm tra: đa kênh- Đệm dữ liệu nhận từ xử lý cung cấp cho mô đun hiển thị song song mức TTL: Đa kênh.- Biến đối giao tiếp chuẩn giao tiếp;- Định dạng chuẩn truyền dữ liệu nối tiếp;- Nguồn điện đầu vào: +5V, 12V, 27V- Mạch dày 1,6mm, mạ vàng;
37Cụm mạch nguồn và đầu cắm trung gian PSV/3- P7201Mô đun- Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào;- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.Nguồn đầu vào: +27V ±10%; ~ 115V/400Hz; Nguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5% ; - Nguồn đối xứng 12V±5% ;- Nguồn 3.3V;- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng;- Không sử dụng quạt làm mát;- Đầu cắm 55 chân: 02;- Đầu cắm 61 chân: 01
38Cụm tạo tín hiệu điều khiển lệnh và đèn hiển thị tham số kiểm tra PSV/4- P7201Mô đun- Gồm hệ thống các công tắc chuyển mạch theo mẫu mã Nga:- Công tắc điều khiển kiểu: 2 vị trí đơn;- Công tắc điều khiển kiểu: 2 vị trí đôi;- Tích hợp Chuyển mạch điều khiển;- Công tác nguồn một chiều có AZC/20 A: 02 cái;- Điểm đo, kết nối vào ra tín hiệu gốm cách điện;- Bố trí phân vùng theo quy định, có khắc tên, kí hiệu đánh số trung với từng loại tín hiệu, lệnh điều khiển của;- Bảng điều khiển bố trí tập trung.
39Cụm đèn hiển thị và lỗ đo các tham số kiểm tra PSV/5- P7201Mô đun- Điểm đo, kết nối vào ra tín hiệu gốm cách điện;- Đèn hiển thị đơn sắc;- Bố trí phân vùng theo quy định, có khắc tên, kí hiệu đánh số trùng với từng loại tín hiệu, lệnh điều khiển của;
40Bộ đầu cắm, đầu sa, bó cáp chuyên dụng P7202Bộ- Sử dụng các loại đầu cắm mẫu mã của Nga, Tư bản- Sử dụng các dây điện chống cháy, dây tín hiệu dùng trong công nghiệp và kỹ thuật chính xác;- Sử dụng các loại đệm cao su, vỏ bọc chậm phá hủy;- Các đầu cắm, đầu S được đánh số, kí hiệu trùng khớp với số, kí hiệu của đối tượng kiểm tra;- Các dây cấp nguồn phải đảm bảo khả năng chịu tải dòng và áp khi kết nối phù hợp với đối tượng kiểm tra, kết nối.
41Cụm mạch điều khiển và xử lý K-32Mô đun- Thiết lập trạng thái ban đầu của hệ thống, thực hiện quá trình tự kiểm tra thiết bị ĐBNCĐ ;- Đáp ứng chuẩn giao tiếp mã Nối tiếp ЦИ theo chuẩn riêng của Nga: 01 kênh;- Giao tiếp Nối tiếp RS232/485;- Giao tiếp xử lý Nối tiếp ПК1 và nhận ПК1 theo chuẩn riêng của Nga;- Giao tiếp xử lý Nối tiếp ПК2 và nhận ПК2 theo chuẩn riêng của Nga ;- Thực hiện chuyển mạch tín hiệu số; đa kênh- Phối hợp trở kháng, đệm vào ra tín hiệu từ mức TTL sang lưỡng cực ba mức;- Đáp ứng chuẩn giao tiếp SPI;- Truyền tín hiệu Nối tiếp định dạng NỐI TIẾP: 01 kênh;- Nguồn điện đầu vào: +5V, 12V;- Nguồn điện đầu ra: +3,3V; +1,5V, 5V; 12V; - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng;
42Cụm trung gian và nguồn điện K-32Mô đun- Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào;- Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu;- Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra;- Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống;- Bảo vệ quá tải;- Bảo vệ quá áp;- Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định.Nguồn đầu vào: +27V ±10%; Nguồn đầu ra: - Nguồn đối xứng 5V±5% ; - Nguồn đối xứng 12V±5% ;- Nguồn 3.3V±5%: ;- Kích thước mạch in 160 x 175 mm;- Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng;- Không sử dụng quạt làm mát;
43Cụm điều khiển lệnh và hiển thị tham số kiểm tra K-31Mô đun- Gồm hệ thống các công tắc chuyển mạch theo mẫu mã Nga- Công tắc 2 vị trí đơn; mẫu mã Nga: - Công tắc 2 vị trí đôi: mẫu mã Nga:- Công tác nguồn một chiều có AZC/20 A: 02 cái;- Điểm đo, kết nối vào ra tín hiệu gốm cách điện;- Đèn hiển thi đơn sắc;- Bố trí phân vùng theo quy định, có khắc tên, kí hiệu đánh số trung với từng loại tín hiệu, lệnh điều khiển của ĐBNCĐ;- Bảng điều khiển bố trí tập trung .
44Bó cáp nguồn cho thiết bị K-32Bộ- Sử dụng các loại đầu cắm mẫu mã của Nga, Tư bản- Sử dụng các dây điện chống cháy, dây tín hiệu dùng trong công nghiệp và kỹ thuật chính xác;- Sử dụng các loại đệm cao su, vỏ bọc chậm phá hủy;- Các đầu cắm, đầu SA được đánh số, kí hiệu trùng khớp với số, kí hiệu của đối tượng kiểm tra ;- Các dây cấp nguồn phải đảm bảo khả năng chịu tải dòng và áp khi kết nối phù hợp với đối tượng kiểm tra, kết nối.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.523464E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.046928E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.644.283.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.932.849.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 5 Cao đẳng trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->