Gói thầu: Cung ứng hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác điều trị người nhiễm virus SARS-Cov-2 cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Cung ứng hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác điều trị người nhiễm virus SARS-Cov-2 cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hương Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 15:05:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư (Có hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác điều trị người nhiễm virus SARS-Cov-2 cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà Cung ứng hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác điều trị người nhiễm virus SARS-Cov-2 cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Thư giảm giá (nếu có) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương khác. - Tài liệu chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 được Sở Y tế trên địa bàn đặt trụ sở cơ sở mua bán trang thiết bị y tế đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ hàng hóa theo E-CDNT10.2(c) - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (hoặc giấy xác nhận khối lượng công việc đã thực hiện đối với hợp đồng chưa hoàn thành, kèm theo hóa đơn chứng minh) - Cam kết thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Năm sản xuất (Năm 2021, 2022), Chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu hàng hóa: Số công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị hoặc tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Điều 76, Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Yêu cầu chi tiết cho từng loại mặt hàng tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Hàng hóa dự thầu phải được Công khai, niêm yết giá theo quy định của pháp luật. Không dự thầu trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không chào giá cao hơn giá công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hạn dùng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng: Nhà thầu cung ứng hàng hóa trúng thầu có hạn sử dụng đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hóa chất có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hóa chất có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hóa chất có hạn dùng dưới 01 năm tính từ thời điểm giao hàng, trường hợp đặc biệt sẽ do Giám đốc (chủ đầu tư) quyết định (Nhà thầu cam kết cung cấp trong E-HSDT). - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Nhà thầu cung cấp tài liệu về đặc tính kỹ thuật, catalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng… Các loại hàng hóa có cụm từ “tương đương”: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tương đương về tính năng kỹ thuật, công năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ theo E-HSMT - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu tiếng nước ngoài thì phải được đính kèm bản dịch tiếng Việt có giá trị pháp lý và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn dùng tối thiểu là còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm, trường hợp đặc biệt sẽ do Giám đốc (chủ đầu tư) quyết định. |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc với đầy đủ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
- Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Số điện thoại: 0234.3557.232
- Fax: 0234.3557.232
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Quang Hiệp + Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3557.232 + Fax: 0234.3557.232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược – TTB – VTYT Trung tâm Y tế tị xã Hương Trà + Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3557.232 + Fax: 0234.3557.232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà + Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3557.232 + Fax: 0234.3557.232 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 4 | 1.300 | Bộ | - Bộ trang phục phòng dịch các cỡ (Trang phục bảo hộ cá nhân dùng trong phòng chống dịch), thành phần bao gồm: + Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 01 bộ + Bọc giầy: 01 đôi + Khẩu trang y tế N95: 01 cái + Tấm che mặt: 01 cái + Găng tay y tế: 01 đôi - Bộ áo, quần, mũ dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải không dệt PP và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải. Có Nắp đệm che phần dây kéo. - Yêu cầu hiệu suất rào cản: Bộ mũ, áo, quần + bao giầy đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 4 theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 - Tiêu chuẩn của một số vật tư kèm theo + Khẩu trang N95: Đạt tiêu chuẩn EN 149 : 2001 + A1: 2009 FFP2 NR D hoặc NIOSH-42C FR84. Có hiệu lực lọc ≥ 95% đối với NaCl trung bình kích thước 0,075±0,020 µm, trở lực hô hấp ≤ 25mmH2O. Hiệu qủa lọc vi khuẩn (theo tiêu chuẩn EN 14683: 2019) ≥ 95%. + Tấm che mặt: Làm bằng nhựa trong suốt, đảm bảo trường nhìn (chống mờ do hơi nước), kích thước đảm bảo che hoàn toàn hai bên tai và chiều dài khuôn mặt. + Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex). Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng. Đạt TCVN 6343- 1: 2007.- Đóng gói: Bộ/gói- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016, CE, FDA, Phiếu kiểm định đạt chỉ tiêu kỹ thuật Cấp độ 4 theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 | Nhóm 3 | |
| 2 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 3 | 5.050 | Bộ | - Bộ trang phục phòng dịch các cỡ (Trang phục bảo hộ cá nhân dùng trong phòng chống dịch), thành phần bao gồm: + Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 01 bộ + Bọc giầy: 01 đôi + Khẩu trang y tế N95: 01 cái + Tấm che mặt: 01 cái + Găng tay y tế: 01 đôi - Bộ áo, quần, mũ dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải không dệt PP và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải. Có Nắp đệm che phần dây kéo. - Yêu cầu hiệu suất rào cản: Bộ mũ, áo, quần + bao giầy đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 3 theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 - Tiêu chuẩn của một số vật tư kèm theo + Khẩu trang N95: Đạt tiêu chuẩn EN 149 : 2001 + A1: 2009 FFP2 NR D hoặc NIOSH-42C FR84. Có hiệu lực lọc ≥ 95% đối với NaCl trung bình kích thước 0,075±0,020 µm, trở lực hô hấp ≤ 25mmH2O. Hiệu qủa lọc vi khuẩn (theo tiêu chuẩn EN 14683: 2019) ≥ 95%. + Tấm che mặt: Làm bằng nhựa trong suốt, đảm bảo trường nhìn (chống mờ do hơi nước), kích thước đảm bảo che hoàn toàn hai bên tai và chiều dài khuôn mặt. + Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex). Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng. Đạt TCVN 6343- 1: 2007.- Đóng gói: Bộ/gói- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016, CE, FDA, Phiếu kiểm định đạt chỉ tiêu kỹ thuật Cấp độ 3 theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 | Nhóm 3 | |
| 3 | Cồn 70 độ | 930 | Lít | - Cồn 70 độ (Ethanol tinh luyện 70%), hàm lượng Acetaldehyd và acetal không được quá 5ppm, hàm lượng methanol không được quá 200ppm (tt/tt), cắn còn lại sau khi bay hơi không được quá 15ppm (kl/tt) - Có giấy chứng nhận ISO 13485 - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GMP - Đóng gói: Can 20 lít hoặc tương đương. | Nhóm 5 | |
| 4 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 500ml | 750 | Chai | - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có chứa Chlohexidin 0,5% + Ethanol 70%... + tá dược. - Không rửa lại bằng nước - Chai 500ml có vòi ấn xịt. - Đạt TCCS. - Có giấy chứng nhận ISO 13485 | Nhóm 5 | |
| 5 | Găng tay không vô trùng | 5.000 | Đôi | Găng không vô trùng các cỡ. - Nguyên liệu cao su tự nhiên, có phủ bột chống dính, dùng được cho cả 2 tay. Đóng gói: Chiếc/hộp. - Kích thước, độ dày tối thiểu của găng tay đạt theo TCVN 6343. Độ dày tối thiểu của găng tại vùng nhẵn 0,08mm, độ dày tối thiểu tại vùng nhám 0,11mm - Lực kéo đứt nhỏ nhất, khả năng giãn dài nhỏ nhất trước và sau khi già hóa đạt theo TCVN 6343 - Có giấy chứng nhận ISO 13485 - Đạt TCVN 6343 hoặc Tiêu chuẩn cơ sở. | Nhóm 5 | |
| 6 | Găng tay vô trùng | 9.000 | Đôi | Găng vô trùng các cỡ. - Nguyên liệu cao su tự nhiên, có phủ bột chống dính, tiệt trùng. Đóng gói 01 đôi/bao. - Kích thước, độ dày tối thiểu của găng tay đạt theo TCVN 6344. Độ dày tối thiểu của găng bề mặt nhám: 0,13 mm. - Lực kéo đứt nhỏ nhất, khả năng giãn dài nhỏ nhất trước và sau khi già hóa đạt theo TCVN 6344 - Có giấy chứng nhận ISO 13485 - Đạt TCVN 6344 hoặc Tiêu chuẩn cơ sở. | Nhóm 5 | |
| 7 | Khẩu trang N95 | 10.000 | Cái | - Khẩu trang N95 với cấu trúc gồm: Các lớp vải (từ 03 đến 05 lớp), lớp vi lọc, thanh nẹp mũi, dây đeo. Đóng gói: Cái/túi - Khẩu trang N95: Đạt tiêu chuẩn EN 149 : 2001 + A1: 2009 FFP2 NR D hoặc NIOSH-42C FR84. Có hiệu lực lọc ≥ 95% đối với NaCl trung bình kích thước 0,075±0,020 µm, trở lực hô hấp (hít vào) ≤ 25mm H2O, trở lực hô hấp (thở ra) ≤ 35mmH2O. - Hiệu qủa lọc vi khuẩn (theo tiêu chuẩn EN 14683: 2019) ≥ 95% - Có giấy chứng nhận ISO 13485, CE, FDA. | Nhóm 5 | |
| 8 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 16.000 | Cái | - Khẩu trang y tế 3 lớp: 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vi lọc. Có thanh nẹp mũi, dây đeo. Đóng gói: Cái/ Hộp - Hiệu suất lọc đối với sương dầu ở chế độ thổi khí 30 L/min, %, không nhỏ hơn mức 90%. - Trở lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30 L/min, không lớn hơn 9 mmH2O. - Khối lượng ≤ 10g - Đạt TCVN 8389-1 hoặc Tiêu chuẩn cơ sở. | Nhóm 5 | |
| 9 | Tấm chắn giọt bắn | 1.500 | Cái | - Làm bằng nhựa trong suốt, đảm bảo trường nhìn (chống mờ do hơi nước). - Kích thước đảm bảo che hoàn toàn hai bên tai và chiều dài khuôn mặt. - Có giấy chứng nhận ISO 13485. | Nhóm 6 | |
| 10 | Mũ giấy | 5.371 | Cái | - Chất liệu: Làm bằng vải không dệt Polypropylen - Kích thước rộng rãi, bao trùm hết tóc - Có độ co dãn tốt, không bó đầu, không làm rớt tóc - Đạt TCCS. - Có giấy chứng nhận ISO 13485 | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư (Có hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi