Gói thầu: 01 2022QK

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400229-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu 01 2022QK
Số hiệu KHLCNT 20220379814
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:58:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 01 năm hoặc bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuát

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 01 2022QK
Bảo đảm kỹ thuật VKTBKT và đăng ký, quản lý, biên soạn tài liệu ngành
15 Ngày
E-CDNT 3 NSQPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng 1 Hải quân Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng 069817185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng 1 Hải quân Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng 069817185


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, bảo đảm dự thầu của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu Hóa đơn đầu vào của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Một năm trở lên, hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Giấy bảo lãnh thực hiện hợp đồng (bản chính) do ngân hàng cấp, giấy phép đăng ký kinh doanh (bản công chứng)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng 1 Hải quân Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng 069817185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Vùng 1 Hải quân, Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng ĐT 069817189, Fax 069817189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân khí/PKT/BTL Vùng 1 Hải quân, Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng ĐT 069817185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/BTL Vùng 1 Hải quân, Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng ĐT 09872421992
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải mộc trắng K0,8m1.000MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
2Vải phin trắng K0,8m1.000MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
3Găng tay 5 ngón300ĐôiChi tiết tại chương V của E-HSMT
4Khẩu trang300CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
5Bạt tráng nhựa 4x6m10CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
6Giấy nhám 120100TờChi tiết tại chương V của E-HSMT
7Giấy nhám 240100TờChi tiết tại chương V của E-HSMT
8Bát đánh rỉ sắt30CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
9Kìm điện4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
10Kìm cắt4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
11Tô vít 6x2004CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
12Dũa tròn 2504CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
13Dũa dẹt 2504CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
14Chổi sơn 2,550CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
15Lăn sơn to30CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
16Xà phòng TT100KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
17Chất tẩy dầu mỡ100LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
18Cồn CN50LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
19Dầu chống rỉ sét10HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
20Sơn chống rỉ150LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
21Sơn xanh QS150LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
22Sơn ghi200LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
23Sơn đen40LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
24Sơn trắng40LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
25Sơn vàng40LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
26Sơn đỏ40LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
27Sơn nhũ50LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
28Dầu pha sơn50LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
29Giấy bao gói chống ẩm200KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
30Silicagen100KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
31Dây cáp lụa Ф410CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
32Dây ni lông Ф10100KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
33Bu lông, ốc vít các loại50BộChi tiết tại chương V của E-HSMT
34Máy hút ẩm1CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
35Bình ắc quy 12V-150AH4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
36Chi tiết tại chương V của E-HSMT4BộChi tiết tại chương V của E-HSMT
37Xà phòng giặt20KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
38Gôm3KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
39Bàn chải sợi đồng10CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
40Dây kẹp chì Ф 0,5mm5KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
41Viên chì niêm phong20KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
42Thép đai hòm100KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
43Kìm kẹp chì2CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
44Nỉ đánh bóng Ф10020CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
45Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm8CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
46Đinh 3-5cm20KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
47Giẻ lau500KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
48Giấy in A4 ngoại30RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
49Giấy in A3 ngoại20RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
50Bìa xanh A3 ngoại1RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
51Bìa xanh A4 ngoại1RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
52Túi đựng tài lieu100CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
53Vở học sinh50QuyểnChi tiết tại chương V của E-HSMT
54Sổ bìa cứng10QuyểnChi tiết tại chương V củaE-HSMT
55Bút bi20CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
56Bút bi4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
57Bàn dập ghim bé2CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
58Ghim kẹp giấy10HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
59Ghim bấm các loại10HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
60Băng dính sần10CuộnChi tiết tại chương V của E-HSMT
61Máy tính tay2CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
62Mực máy photo bizhub 2151HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
63Catrich máy in canon 29001CụmChi tiết tại chương V của E-HSMT
64Mực máy in Canon 29002HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 01 năm hoặc bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuát

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->