Gói thầu: Cung cấp hóa chất và dụng cụ để thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402204-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất và dụng cụ để thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220361434
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:04:00 đến ngày 2022-04-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 223,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất và dụng cụ để thí nghiệm
Ứng dụng công nghệ vi sinh sản xuất thức ăn cho vịt nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn, tăng trọng lượng, tăng tỷ lệ đẻ trứng tại cơ sở chăn nuôi gia cầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
20 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội 0243 9424357
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu và phát triển Vùng , địa chỉ: Số 70, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội 0243 9424357


E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải hoàn chỉnh mẫu kê khai xuất xứ của hàng hóa - Đặc tính của hàng hóa: theo đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa sản xuất trong nước - Hàng hóa được chào giá bằng giá xuất kho tại kho của nhà thầu và được vận chuyển đến kho của bên mời thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Có bảng mô tả đối với từng loại hàng hóa
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội 0243 9424357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Nguyễn Đắc Bình Minh – Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 0987108666;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ sinh học Nông nghiệp - Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024.32151247.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Trần Thị Minh - Địa chỉ: Tầng 5, 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 0946.449.559.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CloramphenicolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
2NaOHKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Yeast extractKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
4Enzyme cenlulozaKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Thuốc thử LugolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1LọMô tả kỹ thuật theo Chương V
6K2HPO4Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
7KH2PO4Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
8KN03Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
9PeptonKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Cao thịtKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Cao nấm menKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
12CazeinKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
13Đường glucoseKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật41kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Tinh bột tanKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật12kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
15PhenolphateinKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
16AgarKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
17CaCO3Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
18MgSO4.7H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
19Yeast nitrogen baseKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
20I2Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
21KIKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
22HgI2Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
23Fushin BasesKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
24Genlatin viloletKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
25KClKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
26(NH4)2SO4Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
27NaClKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
28H2SO4, 98%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2litMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Na2HPO4Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
30H2O2Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1litMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Acid casein hydrolyKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
32CuSO4.5H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
33ZnSO4.7H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Acid lacticKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Acid formicKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Acid citricKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
37BMD soluble 50%Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1góiMô tả kỹ thuật theo Chương V
38ColistimedKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hôpMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Natri – axetatKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Tween 80Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Diammonium hydrogen citrateKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
42MnSO4.H20Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
43HClKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
44TrisKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
45EDTAKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Proteinase KKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1gMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Bis-acrylamideKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
48LysozymeKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
49PhenolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
50ChloroformKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Isoamyl alcoholKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1ChaiMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Đoạn DNA mồiKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1ĐoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V
53dNTPsKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
54AcrylamideKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
55DNA ladderKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
56Kit Api 50 CHKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
57Các enzyme hạn chếKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
58IsopropanolKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1LítMô tả kỹ thuật theo Chương V
59Cồn công nghiệpKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật50LítMô tả kỹ thuật theo Chương V
60CaCO3Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật12kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
61MgSO4.7H2OKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật15kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
62K2HPO4Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật65kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
63KH2PO4Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật65kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
64KN03Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật65kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
65PeptonKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
66Cao thịtKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
67Cao nấm menKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
68CazeinKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
69PEKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật40kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
70Giấy lọcKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
71Ống nghiệmKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật200CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
72Pipet tip 0,2ml (1000)Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
73Pipet tip 1ml (1000)Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật2TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
74Ống falcon 50mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật1TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
75Bình tam giác 250mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
76Bình tam giác 500mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
77Bình tam giác 1000mlKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
78Bông không thấm nướcKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
79Đĩa Petri f10Ký mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật100BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
80Cốc đong 1litKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
81Cốc đong 2litKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
82Găng tay nilonKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật10hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
83Găng tay mỏngKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật8hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
84Can nhựa 20 lítKý mã hiệu hàng hóa theo mô tả kỹ thuật20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Chuyên ngành sinh học hoặc hóa học77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->