Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vách gỗ tiêu âm, bộ chữ, logo và thiết bị âm thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vách gỗ tiêu âm, bộ chữ, logo và thiết bị âm thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 09:12:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,187,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_01 | 113,53 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đức Cơ - 68 Quang Trung, TT. Chư Ty, Đức Cơ, Gia Lai |
| 2 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_02 | 5,68 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đức Cơ - 68 Quang Trung, TT. Chư Ty, Đức Cơ, Gia Lai |
| 3 | Phào trần | BHXH_03 | 38,976 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đức Cơ - 68 Quang Trung, TT. Chư Ty, Đức Cơ, Gia Lai |
| 4 | Nẹp chân tường | BHXH_04 | 38,976 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đức Cơ - 68 Quang Trung, TT. Chư Ty, Đức Cơ, Gia Lai |
| 5 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_05 | 57,6 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đức Cơ - 68 Quang Trung, TT. Chư Ty, Đức Cơ, Gia Lai |
| 6 | Vận chuyển | BHXH_06 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đức Cơ - 68 Quang Trung, TT. Chư Ty, Đức Cơ, Gia Lai |
| 7 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_07 | 141,74 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kbang - Tổ 10, TT KBang, Huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| 8 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_08 | 3,96 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kbang - Tổ 10, TT KBang, Huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| 9 | Phào trần | BHXH_09 | 47,28 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kbang - Tổ 10, TT KBang, Huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| 10 | Nẹp chân tường | BHXH_10 | 47,28 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kbang - Tổ 10, TT KBang, Huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| 11 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_11 | 65,28 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kbang - Tổ 10, TT KBang, Huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| 12 | Vận chuyển | BHXH_12 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kbang - Tổ 10, TT KBang, Huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| 13 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_13 | 132,62 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Chư Prông - Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 14 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_14 | 4,32 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Chư Prông - Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 15 | Phào trần | BHXH_15 | 49,44 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Chư Prông - Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 16 | Nẹp chân tường | BHXH_16 | 49,44 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Chư Prông - Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 17 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_17 | 107,04 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Chư Prông - Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 18 | Vận chuyển | BHXH_18 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Chư Prông - Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 19 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_19 | 126,53 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kông Chro - 07 Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai |
| 20 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_20 | 4,32 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kông Chro - 07 Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai |
| 21 | Phào trần | BHXH_21 | 45,576 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kông Chro - 07 Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai |
| 22 | Nẹp chân tường | BHXH_22 | 45,576 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kông Chro - 07 Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai |
| 23 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_23 | 84,096 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kông Chro - 07 Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai |
| 24 | Vận chuyển | BHXH_24 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Kông Chro - 07 Lê Hồng Phong, TT Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai |
| 25 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_25 | 124,89 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đắk Đoa - 285 đường Nguyễn Huệ – Thị trấn Đăk Đoa – huyện Đăk Đoa – tỉnh Gia Lai |
| 26 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_26 | 4,32 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đắk Đoa - 285 đường Nguyễn Huệ – Thị trấn Đăk Đoa – huyện Đăk Đoa – tỉnh Gia Lai |
| 27 | Phào trần | BHXH_27 | 45,12 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đắk Đoa - 285 đường Nguyễn Huệ – Thị trấn Đăk Đoa – huyện Đăk Đoa – tỉnh Gia Lai |
| 28 | Nẹp chân tường | BHXH_28 | 45,12 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đắk Đoa - 285 đường Nguyễn Huệ – Thị trấn Đăk Đoa – huyện Đăk Đoa – tỉnh Gia Lai |
| 29 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_29 | 74,4 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đắk Đoa - 285 đường Nguyễn Huệ – Thị trấn Đăk Đoa – huyện Đăk Đoa – tỉnh Gia Lai |
| 30 | Vận chuyển | BHXH_30 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Đắk Đoa - 285 đường Nguyễn Huệ – Thị trấn Đăk Đoa – huyện Đăk Đoa – tỉnh Gia Lai |
| 31 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_31 | 87,41 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện An Khê - Tổ 8, phường An Phú, thị xã An khê, tỉnh Gia Lai |
| 32 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_32 | 2,4 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện An Khê - Tổ 8, phường An Phú, thị xã An khê, tỉnh Gia Lai |
| 33 | Phào trần | BHXH_33 | 31,2 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện An Khê - Tổ 8, phường An Phú, thị xã An khê, tỉnh Gia Lai |
| 34 | Nẹp chân tường | BHXH_34 | 31,2 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện An Khê - Tổ 8, phường An Phú, thị xã An khê, tỉnh Gia Lai |
| 35 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_35 | 43,104 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện An Khê - Tổ 8, phường An Phú, thị xã An khê, tỉnh Gia Lai |
| 36 | Vận chuyển | BHXH_36 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện An Khê - Tổ 8, phường An Phú, thị xã An khê, tỉnh Gia Lai |
| 37 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_37 | 74,54 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Phú Thiện - Tổ dân phố 5, khu phố 8, đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| 38 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_38 | 2,4 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Phú Thiện - Tổ dân phố 5, khu phố 8, đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| 39 | Phào trần | BHXH_39 | 28,8 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Phú Thiện - Tổ dân phố 5, khu phố 8, đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| 40 | Nẹp chân tường | BHXH_40 | 28,8 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Phú Thiện - Tổ dân phố 5, khu phố 8, đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| 41 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_41 | 46,944 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Phú Thiện - Tổ dân phố 5, khu phố 8, đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| 42 | Vận chuyển | BHXH_42 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Phú Thiện - Tổ dân phố 5, khu phố 8, đường Tôn Đức Thắng, thị trấn Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| 43 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_43 | 127,97 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Krong Pa - Số 91 đường Thống Nhất, thị trấn Phú Túc, huyện Krong Pa, tỉnh Gia Lai |
| 44 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_44 | 3 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Krong Pa - Số 91 đường Thống Nhất, thị trấn Phú Túc, huyện Krong Pa, tỉnh Gia Lai |
| 45 | Phào trần | BHXH_45 | 50,16 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Krong Pa - Số 91 đường Thống Nhất, thị trấn Phú Túc, huyện Krong Pa, tỉnh Gia Lai |
| 46 | Nẹp chân tường | BHXH_46 | 50,16 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Krong Pa - Số 91 đường Thống Nhất, thị trấn Phú Túc, huyện Krong Pa, tỉnh Gia Lai |
| 47 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_47 | 114,72 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Krong Pa - Số 91 đường Thống Nhất, thị trấn Phú Túc, huyện Krong Pa, tỉnh Gia Lai |
| 48 | Vận chuyển | BHXH_48 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện Krong Pa - Số 91 đường Thống Nhất, thị trấn Phú Túc, huyện Krong Pa, tỉnh Gia Lai |
| 49 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | BHXH_49 | 101,46 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện AvunPa - 68 Nguyễn Huệ, TX Ayun pa, Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 50 | Ốp cột veneer phẳng | BHXH_50 | 2,4 | m2 | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện AvunPa - 68 Nguyễn Huệ, TX Ayun pa, Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 51 | Phào trần | BHXH_51 | 36,276 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện AvunPa - 68 Nguyễn Huệ, TX Ayun pa, Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 52 | Nẹp chân tường | BHXH_52 | 36,276 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện AvunPa - 68 Nguyễn Huệ, TX Ayun pa, Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 53 | Phào L ốp viền cửa | BHXH_53 | 46,944 | md | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện AvunPa - 68 Nguyễn Huệ, TX Ayun pa, Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 54 | Vận chuyển | BHXH_54 | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH huyện AvunPa - 68 Nguyễn Huệ, TX Ayun pa, Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 55 | Bộ điều khiểu hệ thống hội nghị kỹ thuật số thông minh | BHXH_55 | 9 | Bộ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH các huyện: Đức Cơ, Chư Prông, Kong Chro, Kbang, An Khê, Phú Thiện, Krông Pa, Ayun Pa, Đăk Đoa |
| 56 | Micro chủ tọa | BHXH_56 | 9 | Cái | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH các huyện: Đức Cơ, Chư Prông, Kong Chro, Kbang, An Khê, Phú Thiện, Krông Pa, Ayun Pa, Đăk Đoa |
| 57 | Micro khách | BHXH_57 | 54 | Cái | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH các huyện: Đức Cơ, Chư Prông, Kong Chro, Kbang, An Khê, Phú Thiện, Krông Pa, Ayun Pa, Đăk Đoa |
| 58 | Bộ trộn âm ly kết hợp lọc tín hiệu | BHXH_58 | 9 | Bộ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH các huyện: Đức Cơ, Chư Prông, Kong Chro, Kbang, An Khê, Phú Thiện, Krông Pa, Ayun Pa, Đăk Đoa |
| 59 | Loa treo tường 40W | BHXH_59 | 36 | Bộ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH các huyện: Đức Cơ, Chư Prông, Kong Chro, Kbang, An Khê, Phú Thiện, Krông Pa, Ayun Pa, Đăk Đoa |
| 60 | Tủ zắc dùng cho thiết bị trung tâm | BHXH_60 | 9 | Bộ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH các huyện: Đức Cơ, Chư Prông, Kong Chro, Kbang, An Khê, Phú Thiện, Krông Pa, Ayun Pa, Đăk Đoa |
| 61 | Phụ kiện, lắp đặt | BHXH_61 | 9 | Bộ | Mục 2, Chương V | Trụ sở BHXH các huyện: Đức Cơ, Chư Prông, Kong Chro, Kbang, An Khê, Phú Thiện, Krông Pa, Ayun Pa, Đăk Đoa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi