Gói thầu: Sửa chữa thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại nhà ga T1, nhà ga T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại nhà ga T1, nhà ga T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 15:56:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,493,830,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thang chở người: thang máy, thang cuốn, thang bộ hành; hoặc hợp đồng sửa chữa các loại thang chở người). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chính quy trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…) ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất một hạng mục/dự án về thang chở người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…);- Đã trực tiếp tham gia quản lý/giám sát ít nhất một hạng mục/dự án về thang chở người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trường dạy nghề trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt/ sửa chữa ít nhất 01 hạng mục/dự án về thang chở người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại nhà ga T1, nhà ga T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Sửa chữa thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại nhà ga T1, nhà ga T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa trong nước; Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (CQ) và giấy chứng nhận chất lượng xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải đảm bảo lắp đặt được các thang máy, thang cuốn, thang bộ hành hiện có tại Nhà ga T1, Nhà ga T2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa trong nước; Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (CQ) và giấy chứng nhận chất lượng xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm/đại diện nhà sản xuất, nhà tích hợp sản phẩm tại Việt Nam, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: * Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. * Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38865047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8840370. + Fax: 0243.8865540/0243.8865291. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Tô Tử Hà. + Chức vụ: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài. + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8840370. + Fax: 0243.8865540/ 0243.8865291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dung. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm nhựa viền bậc thang bên trái | 51 | Bộ | Tấm nhựa viền bậc thang bên trái có mã vật tư 319901 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 2 | Tấm nhựa viền bậc thang bên phải | 54 | Bộ | Tấm nhựa viền bậc thang bên phải có mã vật tư 319902 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 3 | Tấm nhựa phân cách bậc thang | 176 | Cái | Tấm nhựa phân cách bậc thang có mã vật tư SCS319900 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: - Vật liệu: Nhựa tổng hợp- Kích thước: 250x50x17mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 4 | Tấm răng lược | 10 | Cái | Tấm răng lược có mã vật tư SMR313609 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: - Kích thước (Dài x rộng x dày): 200x108x19(mm)- Vật liệu: Hợp kim nhôm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 5 | Xích truyền động tay vịn | 4 | Cái | Xích truyền động tay vịn có mã vật tư 16B của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Chu vi: 2,67m | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 6 | Dây đai căng tay vịn | 4 | Cái | Dây đai căng tay vịn có mã vật tư SVH399026 L1841 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Chu vi: 1,841m | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 7 | Xích dẫn động bậc thang (gồm 1 xích bên trái, 1 xích bên phải) | 1 | Bộ | Xích dẫn động bậc thang có mã vật tư ST13376 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Chu vi 37600mm - Đường kính con lăn 76mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 8 | Dây bi dẫn hướng đầu tay vịn | 8 | Cái | Dây bi dẫn hướng đầu tay vịn có mã vật tư 409585 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 9 | Má phanh động cơ chính | 3 | Cái | Má phanh động cơ chính có mã vật tư 392556 or 312119 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Kích thước: Dài 637mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 10 | Bánh đà tay vịn | 2 | Cái | Đắp mới cao su, đường kính bánh đà sau khi đắp là 587mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 11 | Cảm biến vật cản ngang (gồm 1 thu, 1 phát) | 4 | Bộ | Cảm biến vật cản ngang có mã vật tư NEA462600 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Điện áp 12-24VDC ±10% | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 12 | Cảm biến tốc độ bánh đà | 4 | Cái | Cảm biến tốc độ bánh đà có mã vật tư PNP 18-30V của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 13 | Cảm biến giám sát bậc thang | 1 | Cái | Cảm biến giám sát bậc thang có mã vật tư TIR236 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Điện áp: 0V-60VDC; - Dòng điện: 200mmA | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 14 | Cuộn phanh động cơ chính | 1 | Cái | Cuộn phanh động cơ chính có mã vật tư 50646162 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Điện áp 110V,50/60Hz, - Dòng điện:1,56A | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 15 | Đèn báo chiều thang cuốn | 2 | Cái | Đèn báo chiều thang cuốn có mã vật tư 438053 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Kích thước: 72x72x66 | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 16 | Cuộn phanh bảo vệ vượt tốc | 2 | Cái | Cuộn phanh bảo vệ vượt tốc có mã vật tư 50646162 của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Điện áp 110V,50/60Hz, - Dòng điện:1,56A | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 17 | Khởi động từ 3 pha | 7 | Cái | Khởi động từ 3 pha có mã vật tư K2-30A của hãng sản xuất Schindler hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T1 | |
| 18 | Bộ xích tải bậc thang (1 bộ xích bên trái, 1 bộ xích bên phải) | 2 | Bộ | Bộ xích tải bậc thang có mã vật tư ST13375 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Sử dụng cho thang 64 bậc- Chu vi: 25600mm - Đường kính con lăn: 75mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 19 | Bộ xích tải bậc thang (1 bộ xích bên trái, 1 bộ xích bên phải) | 2 | Bộ | Bộ xích tải bậc thang có mã vật tư ST13375 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Sử dụng cho thang 71 bậc- Chu vi: 28400mm - Đường kính con lăn: 75mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 20 | Dây curoa động cơ | 24 | Cái | Dây curoa động cơ có mã vật tư SPZ1112 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 21 | Cuộn phanh đĩa động cơ | 6 | Cái | Cuộn phanh đĩa động cơ có mã vật tư SBM-180 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 22 | Gioăng phớt hộp số | 3 | Bộ | - Pulley side: Oring (75x2.65/GB 3452.1-92)Oil seal (TC50x70x10/NOK)-AE2854 EO- Pulley side: oil seal (sc 50x70x10, Tc 75x100x13)- Bánh răng: Oil seal ( sc 40x60x10, Tc 75x100x13) | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 23 | Tay vịn | 2 | Cái | Tay vịn có mã vật tư T77 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Chu vi: 30560mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 24 | Bánh xe bậc thang | 560 | Cái | Bánh xe bậc thang có ký hiệu STE (0001-002) của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: - Đường kính: 75mm- Vòng bi: 6204 RS | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 25 | Bánh xe dẫn hướng bậc thang (Bánh xe dẫn hướng đầu vào thang cuốn) | 8 | Cái | Bánh xe dẫn hướng bậc thang có ký hiệu 0848CCA051 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Vòng bi: 6204Z | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 26 | Nhựa viền bậc thang | 31 | Cái | Nhựa viền bậc thang có mã vật tư L47332120A của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 27 | Thiết bị chặn xích | 1 | Cái | Thiết bị chặn xích có mã vật tư 0395CAC001 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 28 | Dầu hộp số của động cơ | 63 | Lít | Dầu hộp số của động cơ Shell Omala S2 G320 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 29 | Cảm biến đầu vào thang | 1 | cái | Cảm biến đầu vào thang có mã vật tư ELS-263 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang cuốn Nhà ga T2 | |
| 30 | Dây curoa động cơ | 8 | Cái | Dây curoa động cơ có mã vật tư SPZ1112 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang bộ hành Nhà ga T2 | |
| 31 | Cuộn phanh đĩa động cơ | 3 | Cái | Cuộn phanh đĩa động cơ có mã vật tư SBM - 180 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang bộ hành Nhà ga T2 | |
| 32 | Chổi tiếp địa thang cuốn | 4 | Cái | Chổi tiếp địa thang cuốn có ký hiệu CTD60120 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau: - Kích thước: 60mm x 120mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang bộ hành Nhà ga T2 | |
| 33 | Dây cáp tải thang máy | 12 | Bộ | Dây cáp tải thang máy có ký hiệu 9x19S-IWRC - 1570U sZ (RRL) của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Chiều dài 1 sợi: 40 mét- Đường kính: 10mm | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang máy Nhà ga T2 | |
| 34 | Nút bấm chuông cứu hộ | 1 | Bộ | Nút bấm chuông cứu hộ có mã vật tư 817AAJC003/04 của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang máy Nhà ga T2 | |
| 35 | Bo mạch hiển thị tầng | 1 | Cái | Bo mạch hiển thị tầng có mã vật tư IN103C của hãng sản xuất Fujitec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Hàng hoá phục vụ sửa chữa thang máy Nhà ga T2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thang chở người: thang máy, thang cuốn, thang bộ hành; hoặc hợp đồng sửa chữa các loại thang chở người). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chính quy trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…) ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất một hạng mục/dự án về thang chở người; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiệp trường Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa…);- Đã trực tiếp tham gia quản lý/giám sát ít nhất một hạng mục/dự án về thang chở người. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Tốt nghiệp trường dạy nghề trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt/ sửa chữa ít nhất 01 hạng mục/dự án về thang chở người. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi