Gói thầu: Thực hiện Công trình Sửa chữa thường xuyên khu văn phòng năm 2022, Hạng mục: Sửa nhà tập thể C thành kho lưu trữ hồ sơ; Sữa nhà tập thể D thành kho lưu trữ hồ sơ; Sửa nhà ở cán bộ và phòng lưu trữ hồ sơ, mẫu thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400235-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án tổ hợp bauxit nhôm Lâm Đồng
Tên gói thầu Thực hiện Công trình Sửa chữa thường xuyên khu văn phòng năm 2022, Hạng mục: Sửa nhà tập thể C thành kho lưu trữ hồ sơ; Sữa nhà tập thể D thành kho lưu trữ hồ sơ; Sửa nhà ở cán bộ và phòng lưu trữ hồ sơ, mẫu thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220357982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động thường xuyên tại Quyết định số 1765/QĐ-TKV ngày 27/12/2021 của TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:10:00 đến ngày 2022-04-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,297,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73294564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46589127E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là loại hợp đồng có liên quan đến công trình sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.707.965 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.617.415.930 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy khoan, đục BT
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục BT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án tổ hợp bauxit nhôm Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thực hiện Công trình Sửa chữa thường xuyên khu văn phòng năm 2022, Hạng mục: Sửa nhà tập thể C thành kho lưu trữ hồ sơ; Sữa nhà tập thể D thành kho lưu trữ hồ sơ; Sửa nhà ở cán bộ và phòng lưu trữ hồ sơ, mẫu thí nghiệm
Thực hiện Công trình Sửa chữa thường xuyên khu văn phòng năm 2022, Hạng mục: Sửa nhà tập thể C thành kho lưu trữ hồ sơ; Sữa nhà tập thể D thành kho lưu trữ hồ sơ; Sửa nhà ở cán bộ và phòng lưu trữ hồ sơ, mẫu thí nghiệm
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động thường xuyên tại Quyết định số 1765/QĐ-TKV ngày 27/12/2021 của TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, Hà Nội.Ðiện thoại: 024.35180400;Fax: 024.38510724.Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Tổ hợp bauxit - nhôm Lâm Đồng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 960 886; Fax: 02633 960 676.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án tổ hợp bauxit nhôm Lâm Đồng , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Lộc Thăng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, Hà Nội.Ðiện thoại: 024.35180400;Fax: 024.38510724.Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Tổ hợp bauxit - nhôm Lâm Đồng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 960 886; Fax: 02633 960 676.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III; Các tài liệu theo yêu cầu chi tiết tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, Hà Nội.Ðiện thoại: 024.35180400;Fax: 024.38510724.Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Tổ hợp bauxit - nhôm Lâm Đồng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 960 886; Fax: 02633 960 676.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Dũng Sỹ, Giám đốc Ban QLDA Tổ hợp bauxit - nhôm Lâm Đồng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 960 886; Fax: 02633 960 676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban QLDA Tổ hợp bauxit - nhôm Lâm Đồng.Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng.Điện thoại: 02633 960 886; Fax: 02633 960 676
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Ban QLDA Tổ hợp bauxit - nhôm Lâm Đồng.Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng.Điện thoại: 02633 960 886; Fax: 02633 960 676
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa nhà tập thể C thành kho lưu trữ hồ sơ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BC KTKT ngày 17/02/202244,76m2
2Trát, đắp cạnh cửa vữa XM Mác 100 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202266,12m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo BC KTKT ngày 17/02/20226bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaTheo BC KTKT ngày 17/02/20226bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Theo BC KTKT ngày 17/02/20226bộ
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo BC KTKT ngày 17/02/202213,428m3
7Tháo dỡ trầnTheo BC KTKT ngày 17/02/2022135,6m2
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BC KTKT ngày 17/02/202218,33m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũTheo BC KTKT ngày 17/02/2022211,014m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202218,33m2
11Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202218,33m2
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/20222,553m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202225,53m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202225,53m2
15Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo BC KTKT ngày 17/02/202233,36m2
16Cung cấp cửa đi nhôm xingfaTheo BC KTKT ngày 17/02/202212,24m2
17Cung cấp cửa sổ nhôm xingfaTheo BC KTKT ngày 17/02/202221,12m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BC KTKT ngày 17/02/2022135,6m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BC KTKT ngày 17/02/202254,84m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT ngày 17/02/2022277,798m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT ngày 17/02/2022416,88m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BC KTKT ngày 17/02/202243,596m2
23Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BC KTKT ngày 17/02/202273,836m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BC KTKT ngày 17/02/202273,836m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202273,836m2
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo BC KTKT ngày 17/02/202224m
27Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BC KTKT ngày 17/02/2022193m
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo BC KTKT ngày 17/02/202276m
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BC KTKT ngày 17/02/202212bộ
30Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo BC KTKT ngày 17/02/20224bộ
31Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, loại quạt có công suất ≤ 1,5kW+Timer hẹn giờTheo BC KTKT ngày 17/02/20226cái
32Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo BC KTKT ngày 17/02/20227cái
33Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo BC KTKT ngày 17/02/202212cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo BC KTKT ngày 17/02/20226hộp
35Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo BC KTKT ngày 17/02/20221cái
36Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo BC KTKT ngày 17/02/20226cái
B Sửa nhà tập thể D thành kho lưu trữ hồ sơ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BC KTKT ngày 17/02/202244,76m2
2Trát, đắp cạnh cửa vữa XM Mác 100 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202266,12m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo BC KTKT ngày 17/02/20226bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaTheo BC KTKT ngày 17/02/20226bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Theo BC KTKT ngày 17/02/20226bộ
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo BC KTKT ngày 17/02/202211,19m3
7Tháo dỡ trầnTheo BC KTKT ngày 17/02/2022112,8m2
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BC KTKT ngày 17/02/202215,275m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũTheo BC KTKT ngày 17/02/2022259,803m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202215,275m2
11Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202215,275m2
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/20222,128m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202246,95m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202225,53m2
15Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo BC KTKT ngày 17/02/202231,6m2
16Cung cấp cửa đi nhôm xingfaTheo BC KTKT ngày 17/02/202212,24m2
17Cung cấp cửa sổ nhôm xingfaTheo BC KTKT ngày 17/02/202219,36m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BC KTKT ngày 17/02/2022112,8m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BC KTKT ngày 17/02/202257,125m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo BC KTKT ngày 17/02/2022156,35m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT ngày 17/02/2022134,073m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT ngày 17/02/2022156,35m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT ngày 17/02/2022424,08m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BC KTKT ngày 17/02/202243,596m2
25Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BC KTKT ngày 17/02/202273,836m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BC KTKT ngày 17/02/202273,836m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202273,836m2
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo BC KTKT ngày 17/02/2022100m
29Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BC KTKT ngày 17/02/2022160m
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo BC KTKT ngày 17/02/202275m
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BC KTKT ngày 17/02/202212bộ
32Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo BC KTKT ngày 17/02/20224bộ
33Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, loại quạt có công suất ≤ 1,5kW+Timer hẹn giờTheo BC KTKT ngày 17/02/20226cái
34Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo BC KTKT ngày 17/02/20227cái
35Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo BC KTKT ngày 17/02/202210cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo BC KTKT ngày 17/02/20227hộp
37Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo BC KTKT ngày 17/02/20221cái
38Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo BC KTKT ngày 17/02/20226cái
C Sửa chữa nhà ở cán bộ, phòng lưu trữ, mẫu thí nghiệm
1Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/20226,247m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo BC KTKT ngày 17/02/202262,468m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo BC KTKT ngày 17/02/20221,925m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BC KTKT ngày 17/02/202265,745m2
5Tháo dỡ khuôn cửaTheo BC KTKT ngày 17/02/2022172,35m
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo BC KTKT ngày 17/02/202262,445m2
7Cung cấp cửa đi nhôm XingfaTheo BC KTKT ngày 17/02/202236,045m2
8Cung cấp cửa sổ nhôm XingfaTheo BC KTKT ngày 17/02/202226,4m2
9Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo BC KTKT ngày 17/02/202255,44m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũTheo BC KTKT ngày 17/02/2022311,602m2
11Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngTheo BC KTKT ngày 17/02/2022146,33m2
12Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trầnTheo BC KTKT ngày 17/02/202254,12m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo BC KTKT ngày 17/02/2022586,853m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo BC KTKT ngày 17/02/2022460,424m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BC KTKT ngày 17/02/202226,6m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT ngày 17/02/202226,6m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BC KTKT ngày 17/02/2022124,992m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BC KTKT ngày 17/02/20229bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BC KTKT ngày 17/02/20225bộ
20Lắp đặt đèn trang trí âm trần (loại đèn vuông 200)Theo BC KTKT ngày 17/02/202212bộ
21Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo BC KTKT ngày 17/02/20224bộ
22Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo BC KTKT ngày 17/02/202224cái
23Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo BC KTKT ngày 17/02/202218cái
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BC KTKT ngày 17/02/202253,8m
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo BC KTKT ngày 17/02/20227cái
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo BC KTKT ngày 17/02/20225bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BC KTKT ngày 17/02/20225cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BC KTKT ngày 17/02/20225bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BC KTKT ngày 17/02/20225bộ
30Lắp đặt gương soiTheo BC KTKT ngày 17/02/20227cái
31Lắp đặt kệ kínhTheo BC KTKT ngày 17/02/20227cái
32Lắp đặt hộp đựngTheo BC KTKT ngày 17/02/202212cái
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo BC KTKT ngày 17/02/20222bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BC KTKT ngày 17/02/20222cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BC KTKT ngày 17/02/20222bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BC KTKT ngày 17/02/20222bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo BC KTKT ngày 17/02/20227bộ
38Bộ xả cho chậu rửaTheo BC KTKT ngày 17/02/20227bộ
39CCLĐ máy nước nóngTheo BC KTKT ngày 17/02/20222cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73294564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46589127E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là loại hợp đồng có liên quan đến công trình sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.707.965 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.617.415.930 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Đại học31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy khoan, đục BT Máy khoan, đục BT2
2 Máy trộn 250L Máy trộn 250L1
3 Máy mài tay Máy mài tay2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->