Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402717-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG AN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220355776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:39:00 đến ngày 2022-04-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,853,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,926 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.926.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG AN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà; Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG AN PHÁT , địa chỉ: Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hiệp (xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội chi nhánh Thái Bình (phố Phạm Thế Hiển, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà (Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG AN PHÁT , địa chỉ: Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hiệp (xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hiệp (xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Hiệp - Địa chỉ: Xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,5761100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,5761100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,5761100m3/1km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt369,3525100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5032100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng cát sông hồng (Mô đun = 1,34-1,72)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,0921100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, Bằng cát đen (Mô đun = 0.7-1.4)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,6414100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,9141m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,659tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8509tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0658tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0584tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1868tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0581tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,1995m3
18Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,5607m3
19Bê tông cổ móng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6402m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3843100m2
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,644100m2
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6255100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6661100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8459m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,3488m3
26Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7092m3
27Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7092m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1958100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0653100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3/1km
32Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8276m3
33Bê tông móng rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1554m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2543m3
35Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4928m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0286100m2
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0241100m2
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0262100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0642tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0197tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0303tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 cấu kiện
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5509m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,7136m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,381m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6057m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,9867m2
48Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,6kg
49Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,1997m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,1579m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2757m3
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,066m3
53Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9584m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3291100m2
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7517100m2
56Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5826100m2
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1498100m2
58Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5462100m2
59Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3329100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2804tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,201tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6427tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0738tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6626tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1721tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4229tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2207tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1505tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,205tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1303tấn
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt178,3674m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,1825m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1926m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,8417m3
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt228,6894m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt676,33m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt654,62m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,968m2
79Trát mặt dưới ô văng, thanh trang trí, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,134m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt872,1649m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.324,4069m2
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt750,456m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240m
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.118,2739m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt677,0531m2
86Trát lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,344m2
87Láng granitô cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,344m2
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,08m
89Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,8m
90Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,8115m3
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt514,8868m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,7502m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt168,852m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt572,534m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,7344m2
96Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,12m2
97Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,56m2
98Sản xuất cửa đi mở trượt FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,52m2
99Sản xuất cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,6m2
100Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,16m2
101Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,364m2
102Lắp dựng cửa nhôm hệTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140,96m2
103Vách kính khung nhôm hệTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,364m2
104Lưới chắn côn trùng 60 MESH-INOX304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,52m2
105Lắp dựng cửa chắn côn trùngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,52m2
106Tay cầm cửa chắn côn trùngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9198tấn
108Sản xuất hoa INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt203,56kg
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,76m2
110Sản xuất nẹp chống bão vách kính bằng thép tráng kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0774tấn
111Lắp dựng nẹp chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0774tấn
112Sản xuất vách ngăn nam, nữTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,0733m2
114SX lan can INOX hành langTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt301,278kg
115Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,04m2
116SX lan can INOX cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,2731kg
117Lắp dựng lan can INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7m2
118Quả cầu INOX D120 + mặt bíchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
119Đinh vít M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5hộp
120Mặt bíchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54cái
121Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
122Chữ INOX tráng gương màu đỏTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2445m2
123Nhân công đắp biểu tượng y tếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1HT
124Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0121tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0121tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt151,0604m2
127Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8358100m2
128Máng xối ngược INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,82kg
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
132Quả cầu chắn rác bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
133Phễu thu nước bằng nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
134Đai giữ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt400m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt850m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
141Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
146Đế điện chìm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132cái
147Hộp đấu dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
148Tuýp LED 2x1.2mx40w bán nguyệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38bộ
149Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
150Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
151Đèn LED vuông 300*300*38-24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
152Hạt công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56cái
153Hạt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
154Hạt ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt156cái
155Đầu nắp mạng INTERNETTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
156SWITCH 12 cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
157Dây INTERNETTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
158Tủ điện âm tường 600*450*200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
159Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
160Móc treo quạt trần bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
161Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,248m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,248m3
163Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cọc
164Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,4m
165Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
166Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
167Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt265m
168Ren chân kim thuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
169Ca máy kiểm traTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Ca
170Con tiện sứTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
171Chân bật d 8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100cái
172Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3kg
173Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3kg
174Ống hàn nhiệt PPR D20 cấp nước lên téc nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
175Ống nhựa PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
176Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
177Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85100m
178Van khóa PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
179Van khóa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
180Van khóa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
181Tê PPR 40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
182Tê PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
183Tứ chạc PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
184Côn PPR D40-32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
185Côn PPR 32-25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
186Cút PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
187Cút PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55cái
188Cút ren trong PPR 25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
189Tê PPR D32-25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
190Vòi xịt xí bệt (Vòi INAX)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
191Vòi xả bệt tiểu nữTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
192Téc nước inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bể
193Phao cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
194Vòi đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m
198Tê 110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
199Cút 110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
200Tê 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
201Cút 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
202Côn 75/42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
203Cút 42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
204Lắp đặt chậu xí bệt INAXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
205Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
206Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
207Chậu rửa sứ INAXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
208Ga thu nước sàn 150x150 INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
209Cần gạt chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
210Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
211Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
212Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
213Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3491m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1164m3
215Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2328m3
216Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5819m3
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1842m2
218Công tác ốp gạch tường bồn hoa gạch thẻTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3378m2
219Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,174m3
220Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
221Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4chiếc
222Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
B HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0678100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0226100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0452100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0452100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6801m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0218100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2394m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0264100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0598tấn
10Bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6679m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1215100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0128tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1284tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7942m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,688m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,41m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2586m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,08m2
19Công tác ốp gạch thẻ chân tường dậu gạch thẻ màu đỏ xẫmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65m2
20Đắp tổ mối 2 mặt trụ cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6448m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,72m
22Chữ làm bằng INOX tráng gương màu vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,404m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,9386m2
24Gia công cổng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3978tấn
25Lắp dựng cổng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,16m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,6203m2
27Mũi gang đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
28Bánh xe cánh cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
29Bản lề INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
30Khóa cổng + then cài ngangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
D HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0198100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3399100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6799100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6799100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7167m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6024m3
7Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7781m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2924100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0756100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5746100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,5878m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,629m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,867m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,1783m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,1752m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1462tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,285tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0135tấn
19Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9108m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3474100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0368tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3022tấn
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,2026m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt484,3414m2
25Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9064m2
26Đắp tổ mối 2 mặt thân trụ dậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0304m2
27Đắp táp nô trụ dậu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2944m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,62m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt568,6376m2
30Đắp các chi tiết đầu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Công
31Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,244tấn
33Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,342m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,4198m2
35Mũi gang đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5391100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1797100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3594100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3594100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,972m3
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,8248m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4124tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3274100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3793100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt218cấu kiện
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,7955m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,4545m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,1445m2
F HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9875m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3292m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0266100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0266100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,811m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1538100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,5341m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,5342m2
9Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,9218m2
10Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,01m3
G HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH ĐỎ
1Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt572,38m2
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,238m3
3Lớp NilongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt572,38m3
H HẠNG MỤC: LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4216m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1068m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8428m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0169100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0169100m3/1km
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6687m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0258100m2
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0108100m2
9Bê tông móng rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7082m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0501100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0064tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7095m3
14Ống tráng kẽm D90 dày 3.0Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,084100m
15Ống tráng kẽm D76 dày 2.0Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,435100m
16Ống tráng kẽm D49 dày 2.0Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,325100m
17Sản xuất nẹp chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,145m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3077100m2
21Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,8md
22Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5337m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5337m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,525m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,93m2
3Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
4Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,606m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tấn
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205,4989m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,9318m3
8Đào xúc lớp tôn nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5263100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5263100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5263100m3/1km
11Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo gỗ, tre luồng lên xe chuyển điTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,926 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.926.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->