Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:35:00 đến ngày 2022-04-11 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,410,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 13,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công Hệ thống thoát nước dọc và ngang bằng ống buy li tâm BTCT kết hợp Hố ga; Kết cấu mặt đường bằng BTXM hoặc mặt đường Bê tông nhựa, láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 13.4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hoặc có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ thí nghiệm viên, Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứngĐội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7.0T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Dự phòng Mở rộng đường liên thôn và cống tiêu úng thôn 1 đi thôn 6 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch;đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt:091.845.1011
Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch;đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt:091.845.1011. Ông Nguyễn Văn Vui, Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0682 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0682 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,3727 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,5652 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,1884 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,2566 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,3414 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,6963 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,3153 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.380,06 | m3 |
| 11 | Rải bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,9053 | 100m2 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,4502 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO+VUỐT ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2892 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2892 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3156 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3853 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,75 | m3 |
| 6 | Rải bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8192 | 100m2 |
| D | KHE CO, GIÃN, KHE DỌC | |||
| E | Khe co, giãn rộng 5m | |||
| 1 | Thi công khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.937 | m |
| 2 | Thi công khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 418 | m |
| 3 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8974 | tấn |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,5241 | 100m |
| F | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,3661 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 229,58 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,0189 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,3051 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6.122 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 275,5 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 275,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,55 | 10 tấn/1km |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114,62 | m2 |
| H | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600MM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang kết hợp lưới chắn rác KT 100x100cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83 | cái |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7917 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,0741 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,9375 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83 | 1 đoạn cống |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,98 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0304 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,265 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8774 | 100m3 |
| J | CỐNG LY TÂM BTCT D600 DƯỚI VỈA HÈ | |||
| 1 | Ống buy D600 (H30) dưới mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.235 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 518 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 520 | mối nối |
| 7 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,37 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,158 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2543 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 856 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,6278 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,1479 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,3092 | 100m3 |
| K | CỮA XÃ D60 KẾT HỢP CÔNG D30 | |||
| 1 | Ống buy D600 (H30) dưới mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | mối nối |
| L | SẢN XUẤT ỐNG BUY D30 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,01 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1213 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9891 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống buy d30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,26 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2072 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,61 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,07 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,96 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7032 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5306 | 100m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7578 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3644 | 100m3 |
| M | CỮA XÃ 75X75 KẾT HỢP CỐNG | |||
| N | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0071 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,68 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,75 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,005 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3375 | 100m3 |
| O | THƯỢNG, HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,26 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5023 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8633 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6395 | 100m3 |
| P | CỐNG D30 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2079 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3188 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống buy d30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,4 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,21 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8521 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 13,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công Hệ thống thoát nước dọc và ngang bằng ống buy li tâm BTCT kết hợp Hố ga; Kết cấu mặt đường bằng BTXM hoặc mặt đường Bê tông nhựa, láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 13.4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hoặc có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCDCó trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ thí nghiệm viên, Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 16 | Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứngĐội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8 m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7.0T | 6 |
| 4 | Máy lu | ≥9T | 3 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6 T | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 T | 1 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi