Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định 321/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ vốn chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 3) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:33:00 đến ngày 2022-04-11 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,422,327,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.926E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp ngành Điện; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã từng tham gia vị trí tương ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu Học An Xuân (10 phòng) xã Xuân Hải 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định 321/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ vốn chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 3) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Xuân Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ninh Hải. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG (TẦNG TRỆT VÀ LẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,2582 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,094 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 531,266 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,616 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,616 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 272,702 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,131 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,681 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,044 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,916 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,158 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,584 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,276 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,717 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,717 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,451 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,451 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,688 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,42 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,986 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,046 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,525 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,649 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,838 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,58 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,41 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,173 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,006 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,528 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,836 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,74 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,469 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,019 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,793 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,699 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,569 | m3 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 52 | Xà gồ thép C50*100 dày 2,0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 655,2 | md |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,663 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 218,78 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8,0 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 81 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 4 cánh lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8,0 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 57 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,46 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 59 | Khung hoa sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,011 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,011 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,751 | 100m2 |
| 63 | Nẹp viền trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,4 | md |
| 64 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | kg |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 66 | Gia công lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 589,05 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.760,19 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 494,095 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 316,41 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 488,06 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 646,38 | m2 |
| 73 | Ngâm nước XM ( 5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,576 | kg |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,8 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,8 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840,848 | m2 |
| 77 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,87 | m2 |
| 78 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,774 | m2 |
| 80 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,41 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 339,2 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 83 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,06 | 10m |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.096,64 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.450,85 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.827,825 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 719,665 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,478 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,612 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 94 | Cầu chì 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 110 | Băng keo cách cấp điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cuộn |
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 117 | Cầu chắc rác Inox D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 118 | Cùm ống D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 119 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 120 | Bình chữa cháy CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 122 | Kệ đựng bình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 132 | Tăng đơ cáp 12 ly (kẹp tiếp đất) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 133 | Bas sắt giữ ống nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | Con |
| 134 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 135 | Ông sắt tráng kẽm D60, L=1,5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 136 | Ông sắt tráng kẽm D42, L=5,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 137 | Bu long D16, L=120 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,02 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn kẽm màu dày 4.5zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,295 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung đà trần sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,6 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính mờ cường lực dày 8.0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 10 | Cửa lật khung nhựa lõi thép, kính mờ cường lực dày 8.0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 23 | Lợp trần tôn lạnh màu dày 2.2zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,08 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300*600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,08 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,25 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch ceramic 300*300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,25 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,91 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,91 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 145,59 | m2 |
| 33 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,33 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh sàn bê tông hiện trạng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,33 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,33 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,33 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn led vuông D200 - 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện CV2*2.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CV2*1.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,891 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,038 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,766 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,039 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,309 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,792 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,568 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,015 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,888 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,209 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,276 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 32 | Xà gồ thép C50*100*2,0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | md |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,04 | m2 |
| 35 | Cửa đi quay khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 36 | Khung kính VK1, kính mờ dày 5,0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 40 | Nẹp viền tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 41 | Thép D6 neo trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,346 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,777 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,69 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,772 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,149 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,97 | m2 |
| 48 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,276 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,9 | m2 |
| 50 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,888 | m |
| 52 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,05 | 10m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,462 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,049 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 171,511 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 67 | Trụ thép V50*50, L=1,5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 69 | bu long D16, L300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 94 | Tê PVC D60/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Co PVC D60/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,832 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,944 | m3 |
| 98 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,671 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,383 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,595 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,721 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,569 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,127 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,034 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,034 | tấn |
| 8 | Bulon D16, L=500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 9 | Bulon neo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,591 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn kẽm màu dày 4,5zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,912 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,426 | 1m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,412 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,824 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,412 | m3 |
| 17 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,902 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,076 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,669 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,719 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,538 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,142 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,024 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,445 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,149 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,996 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8,0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 32 | Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8,0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,008 | m2 |
| 33 | Khung hoa sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,988 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,602 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,322 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,84 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,56 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch cearmic 600*600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,55 | m2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường cearmic 200*600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 43 | Cắt ron âm bề mặt tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,88 | 10m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,224 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,04 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,264 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện CV2*6.0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CV2*2.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CV2*1.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 50 | Lắp đặt MCB 2 cực 30A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 56 | Hộp nối đấu dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,331 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,706 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ chông rào sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,42 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,657 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,657 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,72 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,06 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,04 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,912 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,316 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,313 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,975 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 186,31 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,08 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 330,1 | m |
| 25 | Trát vữa nổi tường rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,725 | m2 |
| 26 | Gia công chông rào sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,02 | m2 |
| 27 | Chông rào sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,02 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,02 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 324,365 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,024 | m2 |
| 31 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào cột ceramic 600*600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 37 | Gia công khung thép hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng bảng hiệu trường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,148 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 42 | Cửa kéo khung sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 43 | Gia công chông rào sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 44 | Lắp dựng chông rào sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 45 | Chông rào sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,785 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,45 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,45 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,785 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,235 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần PCCC: | 1 | Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần Điện: | 1 | Có bằng trung cấp ngành Điện; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã từng tham gia vị trí tương ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | 3 |
| 3 | Máy mài - công suất: 1,7KW | Máy mài - công suất: 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | 4 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi