Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây dựng phần tuyến ống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Hưng Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (xây dựng phần tuyến ống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:31:00 đến ngày 2022-04-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,743,682,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4615523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấpnước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE≥OD225 là L≥4km, giá trị ≥9 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥1km, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥15km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng giá trị ≥9 tỷ đồng + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥8km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký Biên bản (BB) nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc giao thông ; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.BB nghiệm thu hoàn thành khối lượng (BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gia nhiệt D630mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥0,5 m3. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥2,5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Hưng Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 (xây dựng phần tuyến ống) Di dời hệ thống cấp nước của Công ty Cổ phần cấp nước Đồng Nai thuộc dự án thành phần đầu tư xây dựng đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây, đoạn huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Xuân Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuan Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Xuan Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Xuân Lộc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | I- Nút giao cao tốc với QL1A | |||
| C | Công tác đào, đắp: | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,791 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | 100m3/km |
| D | Công tác xây hố van: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 12 | Nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| E | Công tác đổ bê tông gối đỡ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,295 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| F | Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D225 (dày 13,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D110 (dày 6,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB D200x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang BBB D100x100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm HDPE D225/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ gang BB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ gang BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE D225 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D225 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE D225 - 22 độ 30' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D225 - 17 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE D225 - 14 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE D225 - 11 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE D110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE D110 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE D110 - 22 độ 30' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu gang BU D200, L= 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bu gang BB D100, L= 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt bu gang BU D100, L= 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu thép BU D100, L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều BB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 31 | Họng ổ khóa (nắp đậy van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Bích nhựa HDPE D225+VĐMB 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Bích nhựa HDPE D110+VĐMB 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bích đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thủy D225x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thủy D110x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hai đầu răng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,581 | m3 |
| 39 | Công tác khử trùng ống HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | 100m |
| G | II- Nút giao cao tốc với đường Xuân Tâm - Trảng Táo | |||
| H | 1- Di dời tuyến ống HDPE D355 & D280 | |||
| I | Công tác đào, đắp: | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,969 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,843 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,843 | 100m3/km |
| J | Công tác xây hố van: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| K | Công tác đổ bê tông gối đỡ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,398 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| L | Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D355 (dày 21,1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D280 (dày 16,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB D350x350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang BBB D250x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm HDPE D355x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm HDPE D280x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ gang BB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu gang BB D100, L= 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều BB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều BB D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van hai chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Họng ổ khóa (nắp đậy van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Bích nhựa HDPE D355+VĐMB 355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Bích nhựa HDPE D280+VĐMB 280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Bích nhựa HDPE D110+VĐMB 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đai khởi thủy D355x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ D280x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hai đầu răng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,798 | m3 |
| 29 | Công tác khử trùng ống HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống HDPE D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống HDPE D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| M | 2- Di dời tuyến ống HDPE D160 - Nhà máy cồn | |||
| N | Công tác đào, đắp: | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m3/km |
| O | Công tác xây hố van: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| P | Công tác đổ bê tông gối đỡ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| Q | Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D160 (dày 9,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê gang BBB D150x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ gang BB D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE D160 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D160 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều BB D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Họng ổ khóa (nắp đậy van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bích nhựa HDPE D160+VĐMB 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ D160x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hai đầu răng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép đặc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,669 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| R | III- Nút giao cao tốc với đường ĐT 765 | |||
| S | Công tác đào, đắp: | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3/km |
| T | Công tác xây hố van: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nắp van gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| U | Công tác đổ bê tông gối đỡ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| V | Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D110 (dày 6,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê gang BBB D100x100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ gang BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu gang BB D100, L= 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Flange Adaptor gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 12 | Họng ổ khóa (nắp đậy van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Bích nhựa HDPE D110+VĐMB 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bích đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy D110x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hai đầu răng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,164 | m3 |
| 18 | Công tác khử trùng ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4615523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấpnước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE≥OD225 là L≥4km, giá trị ≥9 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥1km, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥15km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng giá trị ≥9 tỷ đồng + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥8km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 10 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký Biên bản (BB) nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc giao thông ; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.BB nghiệm thu hoàn thành khối lượng (BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy gia nhiệt D315mm | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy gia nhiệt D630mm | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu≥0,5 m3. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥2,5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc) | Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi