Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây dựng phần tuyến ống)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347199-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Hưng Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (xây dựng phần tuyến ống)
Số hiệu KHLCNT 20220346444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:31:00 đến ngày 2022-04-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,743,682,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4615523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấpnước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE≥OD225 là L≥4km, giá trị ≥9 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥1km, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥15km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng giá trị ≥9 tỷ đồng + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥8km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký Biên bản (BB) nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc giao thông ; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.BB nghiệm thu hoàn thành khối lượng (BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy gia nhiệt D630mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥0,5 m3. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥2,5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Hưng Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 (xây dựng phần tuyến ống)
Di dời hệ thống cấp nước của Công ty Cổ phần cấp nước Đồng Nai thuộc dự án thành phần đầu tư xây dựng đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây, đoạn huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Hưng Thịnh , địa chỉ: E2 Kp2 Phường Bửu Long Tp Biên Hòa T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Xuân Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Hưng Thịnh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Hưng Thịnh , địa chỉ: E2 Kp2 Phường Bửu Long Tp Biên Hòa T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Xuân Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Xuân Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuan Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Xuan Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung Tâm phát triển quỹ đất huyện Xuân Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B I- Nút giao cao tốc với QL1A
C Công tác đào, đắp:
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,282100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,791100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,226100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,056100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,056100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,056100m3/km
D Công tác xây hố van:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
12Nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
13Lắp đặt nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
E Công tác đổ bê tông gối đỡ:
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,295m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m3
F Công tác lắp đặt:
1Lắp đặt ống HDPE D225 (dày 13,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,98100m
2Lắp đặt ống HDPE D110 (dày 6,6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,84100m
3Lắp đặt tê gang BBB D200x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tê gang BBB D100x100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê giảm HDPE D225/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tê đều HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút 90 độ gang BB D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút 90 độ gang BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút HDPE D225 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt cút HDPE D225 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút HDPE D225 - 22 độ 30'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút HDPE D225 - 17 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút HDPE D225 - 14 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cút HDPE D225 - 11 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút HDPE D110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt cút HDPE D110 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cút HDPE D110 - 22 độ 30'Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt bu gang BU D200, L= 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt bu gang BB D100, L= 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt bu gang BU D100, L= 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt bu thép BU D100, L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Flange Adaptor gang D225Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Flange Adaptor gang D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Flange Adaptor gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Flange Adaptor gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van hai chiều BB D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt van hai chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp đặt van ren hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt van xả khí D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
31Họng ổ khóa (nắp đậy van)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
32Bích nhựa HDPE D225+VĐMB 225Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33Bích nhựa HDPE D110+VĐMB 110Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
34Lắp đặt bích đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đai khởi thủy D225x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đai khởi thủy D110x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt hai đầu răng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V494,581m3
39Công tác khử trùng ống HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V24,98100m
40Công tác khử trùng ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29,84100m
41Thử áp lực đường ống HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo chương V24,98100m
42Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29,84100m
G II- Nút giao cao tốc với đường Xuân Tâm - Trảng Táo
H 1- Di dời tuyến ống HDPE D355 & D280
I Công tác đào, đắp:
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,969100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,026100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,126100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,843100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,843100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,843100m3/km
J Công tác xây hố van:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
13Lắp đặt nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
K Công tác đổ bê tông gối đỡ:
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,398m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
L Công tác lắp đặt:
1Lắp đặt ống HDPE D355 (dày 21,1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,26100m
2Lắp đặt ống HDPE D280 (dày 16,6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
3Lắp đặt tê gang BBB D350x350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tê gang BBB D250x250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê giảm HDPE D355x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê giảm HDPE D280x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút 90 độ gang BB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút 90 độ HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút 45 độ HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút 90 độ HDPE D280Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt cút 45 độ HDPE D280Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt bu gang BB D100, L= 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Flange Adaptor gang D355Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Flange Adaptor gang D280Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van hai chiều BB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt van hai chiều BB D250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt van hai chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van ren hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt van xả khí D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Họng ổ khóa (nắp đậy van)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Bích nhựa HDPE D355+VĐMB 355Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Bích nhựa HDPE D280+VĐMB 280Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Bích nhựa HDPE D110+VĐMB 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đai khởi thủy D355x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đai khởi thuỷ D280x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt hai đầu răng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V566,798m3
29Công tác khử trùng ống HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V9,26100m
30Công tác khử trùng ống HDPE D280Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
31Thử áp lực đường ống HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V9,26100m
32Thử áp lực đường ống HDPE D280Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
M 2- Di dời tuyến ống HDPE D160 - Nhà máy cồn
N Công tác đào, đắp:
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,325100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,269100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056100m3/km
O Công tác xây hố van:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
12Nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Lắp đặt nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
P Công tác đổ bê tông gối đỡ:
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
Q Công tác lắp đặt:
1Lắp đặt ống HDPE D160 (dày 9,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
2Lắp đặt tê gang BBB D150x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cút 90 độ gang BB D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cút HDPE D160 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt cút HDPE D160 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Flange Adaptor gang D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van hai chiều BB D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt van ren hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van xả khí D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Họng ổ khóa (nắp đậy van)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Bích nhựa HDPE D160+VĐMB 160Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đai khởi thuỷ D160x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt hai đầu răng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt bích thép đặc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,669m3
17Thử áp lực đường ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
R III- Nút giao cao tốc với đường ĐT 765
S Công tác đào, đắp:
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,731100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m3/km
T Công tác xây hố van:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
12Nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Lắp đặt nắp van gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
U Công tác đổ bê tông gối đỡ:
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
V Công tác lắp đặt:
1Lắp đặt ống HDPE D110 (dày 6,6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m
2Lắp đặt tê gang BBB D100x100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt tê đều HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút 90 độ gang BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút HDPE D110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt bu gang BB D100, L= 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Flange Adaptor gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt van hai chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt van ren hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van xả khí D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống cơi van (ống HDPE D160, L= 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
12Họng ổ khóa (nắp đậy van)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Bích nhựa HDPE D110+VĐMB 110Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Lắp đặt bích đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đai khởi thủy D110x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt hai đầu răng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Nước súc xả, thử áp lực (tạm tính 5 lần thể tích ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,164m3
18Công tác khử trùng ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m
19Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4615523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấpnước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE≥OD225 là L≥4km, giá trị ≥9 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥1km, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥15km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng giá trị ≥9 tỷ đồng + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥8km (phải là Công trình hạ tầng kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật có Cấp công trình: Cấp III trở lên) và giá trị hợp đồng ≥9 tỷ đồng; Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toánh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.101
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký Biên bản (BB) nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc giao thông ; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.BB nghiệm thu hoàn thành khối lượng (BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp HĐ thi công và BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.71
3 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
2 Máy gia nhiệt D315mm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
3 Máy gia nhiệt D630mm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
5 Máy bơm nước Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
6 Máy đào Dung tích gầu≥0,5 m3. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định2
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥2,5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
9 Máy thủy bình Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc) Phải có chứng nhận kiểm nghiệm và hiệu chỉnh, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->