Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Vĩnh Niệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Vĩnh Niệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 15:42:00 đến ngày 2022-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,876,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Vĩnh Niệm Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Vĩnh Niệm 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 94,979 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,46 | tấn | |
| B | PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 9,185 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 3,378 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,013 | 100m3 | |
| C | CHẶT CÂY CỐI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 3 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 3 | gốc cây | |
| D | PHÁ DỠ BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,23 | m3 | |
| 2 | Cắt lan can hành lang liên thông giữa 2 nhà | 7,2 | m | |
| E | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 500mm | 728 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm | 364 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 188,588 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | 14,461 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông | 2.880 | cái | |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính | 188,588 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 1,886 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 10,68 | 100m | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 168 | cái | |
| 11 | Phá đầu cọc khoan nhồi | 4,767 | m3 | |
| 12 | Sản xuất ống vách D600x6mm, D500x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái) | 798,628 | kg | |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 144 | m | |
| 14 | Nhổ ống vách | 1,44 | 100m cọc | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,991 | 100m3 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,36 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thép quây tôn | 0,36 | tấn | |
| 3 | Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m | 0,9 | 100m2 | |
| 4 | Quây bạt phục vụ công tác bảo vệ môi trường khi thi công | 1.191,96 | m2 | |
| 5 | Đào móng đài | 72,259 | m3 | |
| 6 | Đào đất dầm móng | 83,131 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,273 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,892 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,024 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,392 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 6,267 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn đài móng | 0,877 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | 1,366 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng | 56,271 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,906 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | 0,177 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,133 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 24,585 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | 0,267 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 4,405 | m3 | |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,518 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,814 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,27 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,036 | 100m3 | |
| G | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,504 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 12,514 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,314 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,653 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,882 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | 5,354 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 250 | 21,181 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,068 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính | 2,193 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính | 3,77 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm | 8,427 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | 74,397 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn sàn | 7,291 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép sàn, đường kính | 11,28 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 | 70,148 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn | 1,657 | 100m3 | |
| H | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 23,709 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 159,885 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,104 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,358 | m3 | |
| 5 | Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | 6,921 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 | 2,673 | m3 | |
| 7 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | 2,942 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | 3,252 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | 0,402 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép dầm thang, đường kính | 0,069 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm thang, đường kính | 0,471 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | 3,876 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,612 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | 2,004 | tấn | |
| 15 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 7,332 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | 1,003 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính | 0,133 | tấn | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,391 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 18,24 | m3 | |
| I | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 901,338 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 573,268 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép ô 10x10mm chống nứt tường | 979,04 | m | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 479,049 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng tầng 2+3+4) | 382,586 | m2 | |
| 6 | Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 | 141,954 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng tầng 2+3+4) | 365,044 | m2 | |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | 77,184 | m2 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 279,23 | m | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 513,68 | m | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 117,177 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 688,388 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 25,13 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, cao 0,9m | 61,884 | m2 | |
| 15 | Lát nền sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 291,569 | m2 | |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm | 549,327 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.376,762 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.368,633 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 901,338 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.844,057 | m2 | |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép V63x5mm | 0,963 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,963 | tấn | |
| 23 | Bulong M20x400 | 24 | bộ | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 1,565 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,565 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,61 | m2 | |
| 27 | Lợp mái tôn lạnh Austnam (hoặc tương đương) dày 0,45mm | 2,235 | 100m2 | |
| 28 | Bulong M12x30 | 16 | bộ | |
| 29 | Ke chống bão | 600 | bộ | |
| 30 | Tôn bò úp nóc | 36,14 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái | 1,28 | 100m | |
| 32 | Cút nhựa PVC D90mm | 8 | cái | |
| 33 | Lặp đặt cầu chắn rác | 8 | bộ | |
| 34 | Tấm trải chống thấm sê nô mái | 86,8 | m2 | |
| 35 | Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 75,6 | m2 | |
| 36 | Sản xuất thép ống D63x2mm inox | 156,558 | kg | |
| 37 | Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox | 857,257 | kg | |
| 38 | Sản xuất lan can bảo vệ vách kính ô thang bằng thép inox 20x40x2mm | 249,281 | kg | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 95,058 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 442,505 | kg | |
| 41 | Quả cầu Inox cầu thang | 2 | cái | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | 278,858 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | 15 | bộ | |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 278,858 | m2 cấu kiện | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hoa inox cửa sổ | 809,071 | kg | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 122,58 | m2 | |
| 47 | Sản xuất khung đỡ vách bằng thép hộp 40x80x2,5mm | 0,494 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng khung đỡ vách bằng thép hộp 40x80x2,5mm | 0,494 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, màu ghi xám khung đỡ vách bằng thép hộp 40x80x2,5mm | 26,511 | m2 | |
| 50 | Ốp bệ lavabo bằng đá granite | 5 | m | |
| 51 | Giá đỡ inox bệ lavabo | 6 | bộ | |
| J | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 50 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 60 | m | |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 200 | m | |
| 6 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 300 | m | |
| 7 | Cáp CXV 3x16+1x10 mm2 | 80 | m | |
| 8 | ổ cắm đôi 250v-10a | 3 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi | 3 | cái | |
| 10 | Đế âm | 6 | cái | |
| 11 | Mặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 12 | Mặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 13 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 17 | Aptomat 1P-25A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt máng đèn âm trần chống lóa 300x1200mm | 18 | bộ | |
| 19 | Đèn ốp trần 24W | 1 | bộ | |
| 20 | Tủ điện KT600x400x200x1.2mm | 1 | tủ | |
| 21 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | 1 | tủ | |
| 22 | Hộp nối và phân dây | 3 | cái | |
| 23 | Bảng điện | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 60 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| K | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 60 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 200 | m | |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 300 | m | |
| 6 | ổ cắm đôi 250v-10a | 21 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi | 9 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 9 | Đế âm | 31 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc đôi | 9 | cái | |
| 11 | Mặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 12 | Mặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 13 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 1P-25A | 3 | cái | |
| 16 | Aptomat 1P-15A | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W | 27 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | 5 | bộ | |
| 19 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | 1 | tủ | |
| 20 | Hộp nối và phân dây | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 21 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 18 | cái | |
| 23 | Bảng điện | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 60 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 6 | máy | |
| 27 | Điều hòa treo tường công suất 18000BTU | 6 | bộ | |
| L | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 60 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 200 | m | |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 300 | m | |
| 6 | ổ cắm đôi 250v-10a | 21 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi | 9 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 9 | Đế âm | 31 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc đôi | 9 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 12 | Mặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 13 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 1P-25A | 3 | cái | |
| 16 | Aptomat 1P-15A | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W | 27 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | 5 | bộ | |
| 19 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | 1 | tủ | |
| 20 | Hộp nối và phân dây | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 21 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần điều khiển từ xa điện cơ 91 QĐT-400ĐK | 18 | cái | |
| 23 | Bảng điện | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 60 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 27 | Điều hòa treo tường công suất 18000BTU | 6 | bộ | |
| M | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 200 | m | |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 300 | m | |
| 6 | ổ cắm đôi 250v-10a | 10 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi | 6 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 9 | Đế âm | 17 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc đôi | 6 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 12 | Mặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 13 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 1P-25A | 3 | cái | |
| 16 | Aptomat 1P-15A | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W | 17 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | 3 | bộ | |
| 19 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | 1 | tủ | |
| 20 | Hộp nối và phân dây | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần điều khiển từ xa điện cơ 91 QĐT-400ĐK | 11 | cái | |
| 23 | Bảng điện | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 60 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 27 | Điều hòa treo tường công suất 18000BTU | 6 | bộ | |
| N | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại | 1 | bộ | |
| 2 | Phiến đấu dây 10 đôi | 4 | bộ | |
| 3 | Modern | 1 | bộ | |
| 4 | Switch 8 cổng | 4 | bộ | |
| 5 | Ổ cắm mạng internet | 12 | bộ | |
| 6 | Giắc cắm mạng | 24 | bộ | |
| 7 | Dây mạng cáp utp 4p cat6 | 500 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 500 | m | |
| 9 | Vỏ tủ chứa thiết bị mạng | 1 | bộ | |
| 10 | Vật liệu khác | 5 | % | |
| O | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D25-21mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút PE PPR D21mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp nút bịt d=25mm | 5 | cái | |
| 6 | Van ren D25mm | 2 | cái | |
| 7 | Ren ngoài ống D25mm | 1 | cái | |
| 8 | Ren trong ống D25mm | 1 | cái | |
| P | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D48 | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa D76X48mm | 5 | cái | |
| 6 | Đai giữ ống+vít | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | 1 | cái | |
| Q | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,912 | m3 | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 15,444 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 4,95 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | 0,792 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,792 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,792 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,671 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,098 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,13 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng, cổ cột | 0,073 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,932 | m3 | |
| 13 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,928 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,057 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,251 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột | 0,231 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,393 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,032 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,049 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,179 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,093 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,422 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,106 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,116 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,704 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,5 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,189 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 8,274 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 63 | m | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 25,5 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 58,463 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,963 | m2 | |
| 33 | Ốp mái bằng tấm nhựa Aluminium ngoài trời | 26,04 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,978 | m2 | |
| 35 | Cổng khung sắt TD50*50 sơn chống rỉ + màu vàng kem, | 16,978 | m2 | |
| 36 | Gắn chữ lớn '' TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NIỆM'' bằng tấm nhôm Aluminium | 21 | chữ | |
| 37 | Gắn chữ nhỏ '' ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LÊ CHÂN'', ''Đ/C: SỐ 1/411 THIÊN LÔI - VĨNH NIỆM - LÊ CHÂN - HẢI PHÒNG'' bằng tấm nhôm Aluminium | 59 | bộ | |
| R | TƯỜNG RÀO THOÁNG (L= 23,32m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào thoáng | 22,676 | m3 | |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | 2,052 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 14,365 | 100m | |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | 2,052 | m3 | |
| 5 | Cốt thép giằng móng tường rào thoáng sắt, đường kính | 0,072 | tấn | |
| 6 | Bê tông lót móng tường rào thoáng sắt, đá 4x6, mác 200 | 2,052 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông giằng tường rào thoáng sắt, đá 1x2, mác 200 | 1,154 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,59 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày | 3,771 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,545 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,151 | 100m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75 | 1,029 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 75 | 2,3 | m3 | |
| 15 | Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 16 | Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 43,551 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,151 | m2 | |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | 32,34 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,34 | m2 | |
| 20 | Sơn hàng rào thoáng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,34 | m2 | |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC (L= 33,27m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | 22,194 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 2,695 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,692 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước | 0,176 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | 1,144 | m3 | |
| 6 | Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75 | 23,688 | m2 | |
| 7 | Láng đáy rãnh, đáy ga VXM mác 100, dày 1cm | 10,99 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | 0,179 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | 0,099 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | 1,498 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | 48 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,398 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| T | THƯ VIỆN NGOÀI TRỜI, KHU VUI CHƠI VÀ KHU TẬP THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 80,823 | m3 | |
| 2 | Trải nilong lót trước khi đổ bê tông | 418,2 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,82 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt thang khỉ | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt thang đứng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị tổ hợp leo núi | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị tập đi bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị lắc eo | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tập đu tay | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị tập đẩy chân | 1 | bộ | |
| 11 | Cỏ nhân tạo | 496,2 | m2 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,17 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lót móng | 0,012 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,18 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 17 | Sản xuất bu lông cường độ cao M16, chôn trong bê tông,bu lông liên kết chân cột, cấu kiện nhân công theo đơn giá AI.13121 | 0,034 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,034 | tấn | |
| 19 | Sản xuất bản mã | 0,019 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,107 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép | 0,107 | tấn | |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,214 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,214 | tấn | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | 0,279 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,279 | tấn | |
| 26 | Lợp mái tấm nhựa thông minh | 0,572 | 100m2 | |
| 27 | Nẹp nối tấm nhựa | 38,3 | md | |
| 28 | Máng thoát nước tôn mạ kẽm | 14,3 | md | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống d=60mm | 0,052 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 28,345 | m2 | |
| 32 | Đổ đất màu trồng cây | 5 | m3 | |
| 33 | Trồng cây xanh, cây bóng mát đường kính gốc D10-15 cao 2,0m | 5 | cây | |
| 34 | Ghế chờ thư viện, ghế inox | 11,62 | md | |
| 35 | Bàn đọc học sinh chất liệu khung sắt, mặt nhựa cao cấp | 2 | cái | |
| 36 | Ghế đọc sách ghế nhựa hòa phát | 20 | cái | |
| 37 | Tủ sách hình trụ tròn, tủ đựng sách ngoài trời | 2 | cái | |
| U | HOÀN TRẢ NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,432 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 214,32 | m2 | |
| V | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 1,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,52 | 100m | |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | 18 | bích | |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | 8 | bích | |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65mm | 1 | cái | |
| 8 | Tê thép hàn D65x50 | 4 | cái | |
| 9 | Đầu ren D50 | 4 | cái | |
| 10 | Van họng nước chữa cháy vách tường D50 | 4 | cái | |
| 11 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50 (20m/cuộn) | 4 | cái | |
| 12 | Khớp nối vòi chữa cháy D50(nhôm) VN | 8 | cái | |
| 13 | Lăng phun chữa cháy D50 (nhôm) | 4 | cái | |
| 14 | Tủ đựng vòi chữa cháy (500x550x180) | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 16 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D65 (20m/cuộn) | 2 | cái | |
| 17 | Khớp nối vòi chữa cháy D65(nhôm) VN | 4 | cái | |
| 18 | Lăng phun chữa cháy D65 (nhôm) | 2 | cái | |
| 19 | Tủ đựng vòi chữa cháy (500x550x180) | 1 | cái | |
| 20 | Sơn đỏ | 8 | kg | |
| 21 | Sơn chống rỉ | 5 | kg | |
| 22 | Bulong M14x6 | 80 | bộ | |
| 23 | Joang cao su dày 3mm cho mối nối mặt bích | 15 | cái | |
| 24 | Bảng hướng dẫn sử dụng | 1 | cái | |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 4,875 | m3 | |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,17 | 100m | |
| 27 | Vật tư phụ (đa mài, đá cắt ,que hàn …vv) | 1 | lô | |
| W | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Ắc quy dự phòng | 1 | cái | |
| 3 | Bộ đổi nguồn | 1 | cái | |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt | 28 | bộ | |
| 5 | Tỏ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn) | 4 | bộ | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.500 | m | |
| 7 | Đèn Exit | 8 | cái | |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.500 | m | |
| 10 | Cáp dẫn tín hiệu báo cháy 5 đôi | 25 | m | |
| 11 | Giàn giáo thi công | 15 | ngày | |
| 12 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| X | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 8 | hộp | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | 16 | bình | |
| 3 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 8 | bình | |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | 8 | bộ | |
| Y | HỆ THỐNG THU LÔI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo. Model: LAP - AX210, R=100m | 1 | cái | |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét (bích thép mạ kẽm 600x300x5mm, bích tam giác 250x100x5mm + bộ ghép nối Inox 2mxD48x2mm, 3mxD42x2mm) | 1 | cái | |
| 3 | Giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cáp (bộ 3 dây) | 4 | bộ | |
| 4 | Đai cô nhê Inox cố định cáp vào cột | 5 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4 | 6 | cái | |
| 6 | Cáp đồng M50 bọc PVC | 25 | m | |
| 7 | Cáp đồng M50 trần | 15 | m | |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 27x19x10cm | 1 | cái | |
| 9 | Kẹp chữ U bằng đồng | 15 | cái | |
| 10 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 6 | Máy hàn | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi