Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Vĩnh Niệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402135-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Vĩnh Niệm
Số hiệu KHLCNT 20220366939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 15:42:00 đến ngày 2022-04-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,876,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (dòng điện đầu ra ≥ 200A)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Vĩnh Niệm
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Vĩnh Niệm
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát. Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1 (tại nhà ông Nguyễn Đình Khánh), xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng và Thương mại Quang Đông. Địa chỉ: Thôn An Luận (tại nhà ông Đào Đức Đông), xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Lê Chân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ MÁI TÔN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 94,979m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,46tấn
B PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn9,185m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép3,378m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I0,013100m3
C CHẶT CÂY CỐI
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây 3gốc cây
D PHÁ DỠ BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn2,23m3
2Cắt lan can hành lang liên thông giữa 2 nhà7,2m
E NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN CỌC
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 500mm728m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm364m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn188,588m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính 14,461tấn
5Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông2.880cái
6Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính 188,588m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn1,886100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm10,68100m
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm24cái
10Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm168cái
11Phá đầu cọc khoan nhồi4,767m3
12Sản xuất ống vách D600x6mm, D500x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái)798,628kg
13Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi144m
14Nhổ ống vách1,44100m cọc
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I2,991100m3
F NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Gia công xà gồ thép0,36tấn
2Lắp dựng thép quây tôn0,36tấn
3Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m0,9100m2
4Quây bạt phục vụ công tác bảo vệ môi trường khi thi công1.191,96m2
5Đào móng đài72,259m3
6Đào đất dầm móng83,131m3
7Ván khuôn bê tông lót móng0,273100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1009,892m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,024tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,392tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm6,267tấn
12Ván khuôn đài móng0,877100m2
13Ván khuôn dầm móng1,366100m2
14Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng 56,271m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,906100m3
16Ván khuôn cổ cột0,177100m2
17Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2501,133m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 24,585m3
19Ván khuôn giằng móng0,267100m2
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2504,405m3
21Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,518100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,814100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,27m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,036100m3
G NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN THÂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,504100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m12,514100m2
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật3,314100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,653tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,882tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm5,354tấn
7Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 25021,181m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng7,068100m2
9Cốt thép dầm, đường kính 2,193tấn
10Cốt thép dầm, đường kính 3,77tấn
11Cốt thép dầm, đường kính >18 mm8,427tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 25074,397m3
13Ván khuôn sàn7,291100m2
14Cốt thép sàn, đường kính 11,28tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 25070,148m3
16Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn1,657100m3
H NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN XÂY THÔ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 23,709m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 159,885m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,104m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,358m3
5Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 2006,921m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 752,673m3
7Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm2,942m3
8Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 2003,252m3
9Ván khuôn đổ bê tông dầm thang0,402100m2
10Cốt thép dầm thang, đường kính 0,069tấn
11Cốt thép dầm thang, đường kính 0,471tấn
12Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 2503,876m3
13Ván khuôn cầu thang thường0,612100m2
14Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm2,004tấn
15Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 2507,332m3
16Ván khuôn đổ bê tông lanh tô1,003100m2
17Cốt thép lanh tô, đường kính 0,133tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm0,391tấn
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 20018,24m3
I NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75901,338m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75573,268m2
3Sản xuất, lắp dựng lưới thép ô 10x10mm chống nứt tường979,04m
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75479,049m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng tầng 2+3+4)382,586m2
6Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75141,954m2
7Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng tầng 2+3+4)365,044m2
8Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 7577,184m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75279,23m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75513,68m
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75117,177m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75688,388m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm25,13m2
14Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, cao 0,9m61,884m2
15Lát nền sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75291,569m2
16Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm549,327m2
17Bả bằng bột bả vào tường1.376,762m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.368,633m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ901,338m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.844,057m2
21Sản xuất vì kèo thép V63x5mm0,963tấn
22Lắp dựng vì kèo thép0,963tấn
23Bulong M20x40024bộ
24Gia công xà gồ thép1,565tấn
25Lắp dựng xà gồ thép1,565tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ163,61m2
27Lợp mái tôn lạnh Austnam (hoặc tương đương) dày 0,45mm2,235100m2
28Bulong M12x3016bộ
29Ke chống bão600bộ
30Tôn bò úp nóc36,14m
31Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái1,28100m
32Cút nhựa PVC D90mm8cái
33Lặp đặt cầu chắn rác8bộ
34Tấm trải chống thấm sê nô mái86,8m2
35Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7575,6m2
36Sản xuất thép ống D63x2mm inox156,558kg
37Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox857,257kg
38Sản xuất lan can bảo vệ vách kính ô thang bằng thép inox 20x40x2mm249,281kg
39Lắp dựng lan can sắt95,058m2
40Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox442,505kg
41Quả cầu Inox cầu thang2cái
42Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện278,858m2
43Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương)15bộ
44Lắp dựng cửa không có khuôn278,858m2 cấu kiện
45Sản xuất, lắp dựng hoa inox cửa sổ809,071kg
46Lắp dựng hoa sắt cửa122,58m2
47Sản xuất khung đỡ vách bằng thép hộp 40x80x2,5mm0,494tấn
48Lắp dựng khung đỡ vách bằng thép hộp 40x80x2,5mm0,494tấn
49Sơn sắt thép các loại 3 nước, màu ghi xám khung đỡ vách bằng thép hộp 40x80x2,5mm26,511m2
50Ốp bệ lavabo bằng đá granite5m
51Giá đỡ inox bệ lavabo6bộ
J NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 1
1Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm240m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 60m
3Lắp đặt dây dẫn 2x10mm250m
4Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm260m
5Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2200m
6Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2300m
7Cáp CXV 3x16+1x10 mm280m
8ổ cắm đôi 250v-10a3cái
9Công tắc đôi3cái
10Đế âm6cái
11Mặt công tắc đôi3cái
12Mặt ổ cắm đôi3cái
13Công tắc 2 chiều đèn cầu thang2cái
14Aptomat 3 pha 150A1cái
15Aptomat 3 pha 100A1cái
16Aptomat 3 pha 50A2cái
17Aptomat 1P-25A2cái
18Lắp đặt máng đèn âm trần chống lóa 300x1200mm18bộ
19Đèn ốp trần 24W1bộ
20Tủ điện KT600x400x200x1.2mm1tủ
21Tủ điện KT300x400x150x1.2mm1tủ
22Hộp nối và phân dây3cái
23Bảng điện3cái
24Lắp đặt ống luồn dây D3260m
25Lắp đặt ống luồn dây D20300m
K NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 2
1Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm240m
2Lắp đặt dây dẫn 2x10mm240m
3Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm260m
4Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2200m
5Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2300m
6ổ cắm đôi 250v-10a21cái
7Công tắc đôi9cái
8Công tắc đơn1cái
9Đế âm31cái
10Mặt công tắc đôi9cái
11Mặt công tắc đơn1cái
12Mặt ổ cắm đôi21cái
13Công tắc 2 chiều đèn cầu thang2cái
14Aptomat 3 pha 50A2cái
15Aptomat 1P-25A3cái
16Aptomat 1P-15A7cái
17Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W27bộ
18Đèn ốp trần 24W5bộ
19Tủ điện KT300x400x150x1.2mm1tủ
20Hộp nối và phân dây3cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường21cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần18cái
23Bảng điện3cái
24Lắp đặt ống luồn dây D3260m
25Lắp đặt ống luồn dây D20300m
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)6máy
27Điều hòa treo tường công suất 18000BTU6bộ
L NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 3
1Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm240m
2Lắp đặt dây dẫn 2x10mm240m
3Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm260m
4Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2200m
5Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2300m
6ổ cắm đôi 250v-10a21cái
7Công tắc đôi9cái
8Công tắc đơn1cái
9Đế âm31cái
10Mặt công tắc đôi9cái
11Mặt ổ cắm đôi21cái
12Mặt công tắc đơn1cái
13Công tắc 2 chiều đèn cầu thang2cái
14Aptomat 3 pha 50A2cái
15Aptomat 1P-25A3cái
16Aptomat 1P-15A7cái
17Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W27bộ
18Đèn ốp trần 24W5bộ
19Tủ điện KT300x400x150x1.2mm1tủ
20Hộp nối và phân dây3cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường21cái
22Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần điều khiển từ xa điện cơ 91 QĐT-400ĐK18cái
23Bảng điện3cái
24Lắp đặt ống luồn dây D3260m
25Lắp đặt ống luồn dây D20300m
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường6máy
27Điều hòa treo tường công suất 18000BTU6bộ
M NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN TẦNG 4
1Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm220m
2Lắp đặt dây dẫn 2x10mm240m
3Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm240m
4Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2200m
5Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2300m
6ổ cắm đôi 250v-10a10cái
7Công tắc đôi6cái
8Công tắc đơn1cái
9Đế âm17cái
10Mặt công tắc đôi6cái
11Mặt ổ cắm đôi10cái
12Mặt công tắc đơn1cái
13Công tắc 2 chiều đèn cầu thang2cái
14Aptomat 3 pha 50A2cái
15Aptomat 1P-25A3cái
16Aptomat 1P-15A7cái
17Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W17bộ
18Đèn ốp trần 24W3bộ
19Tủ điện KT300x400x150x1.2mm1tủ
20Hộp nối và phân dây3cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường9cái
22Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần điều khiển từ xa điện cơ 91 QĐT-400ĐK11cái
23Bảng điện1cái
24Lắp đặt ống luồn dây D3260m
25Lắp đặt ống luồn dây D20300m
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường6máy
27Điều hòa treo tường công suất 18000BTU6bộ
N NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tổng đài điện thoại1bộ
2Phiến đấu dây 10 đôi4bộ
3Modern1bộ
4Switch 8 cổng4bộ
5Ổ cắm mạng internet12bộ
6Giắc cắm mạng24bộ
7Dây mạng cáp utp 4p cat6500m
8Lắp đặt ống luồn dây D20500m
9Vỏ tủ chứa thiết bị mạng1bộ
10Vật liệu khác5%
O NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,2100m
3Lắp đặt tê PPR D25-21mm5cái
4Lắp đặt cút PE PPR D21mm5cái
5Lắp nút bịt d=25mm5cái
6Van ren D25mm2cái
7Ren ngoài ống D25mm1cái
8Ren trong ống D25mm1cái
P NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D760,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D480,1100m
3Lắp đặt cút nhựa D48mm5cái
4Lắp đặt tê PVC D485cái
5Lắp đặt côn nhựa D76X48mm5cái
6Đai giữ ống+vít20bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax5bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
9Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn1cái
Q CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,912m3
2Đào móng, đất cấp II15,444m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 4,95100m
4Đào bùn đầu cọc0,792m3
5Đắp cát nền móng công trình0,792m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,792m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 2003,671m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,019tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,098tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,13tấn
11Ván khuôn móng, cổ cột0,073100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,932m3
13Bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,928m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,057tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,251tấn
16Ván khuôn cột0,231100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,393m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,032tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,049tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,179tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,093100m2
22Bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,422m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,106tấn
24Ván khuôn sàn mái0,116100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,704m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,5m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7550,189m2
28Trát trần, vữa XM mác 1008,274m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7563m
30Bả bằng bột bả vào tường25,5m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần58,463m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,963m2
33Ốp mái bằng tấm nhựa Aluminium ngoài trời26,04m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,978m2
35Cổng khung sắt TD50*50 sơn chống rỉ + màu vàng kem,16,978m2
36Gắn chữ lớn '' TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NIỆM'' bằng tấm nhôm Aluminium21chữ
37Gắn chữ nhỏ '' ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LÊ CHÂN'', ''Đ/C: SỐ 1/411 THIÊN LÔI - VĨNH NIỆM - LÊ CHÂN - HẢI PHÒNG'' bằng tấm nhôm Aluminium59bộ
R TƯỜNG RÀO THOÁNG (L= 23,32m)
1Đào móng tường rào thoáng22,676m3
2Vét bùn đầu cọc2,052m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II14,365100m
4Phủ cát đen đầu cọc2,052m3
5Cốt thép giằng móng tường rào thoáng sắt, đường kính 0,072tấn
6Bê tông lót móng tường rào thoáng sắt, đá 4x6, mác 2002,052m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,07100m2
8Bê tông giằng tường rào thoáng sắt, đá 1x2, mác 2001,154m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 757,59m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày 3,771m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,545m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,151100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 751,029m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 752,3m3
15Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7517,6m2
16Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7543,551m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,151m2
18Gia công hàng rào song sắt32,34m2
19Lắp dựng hoa sắt cửa32,34m2
20Sơn hàng rào thoáng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,34m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC (L= 33,27m)
1Đào rãnh thoát nước22,194m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1502,695m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,692m3
4Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước0,176100m2
5Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 2001,144m3
6Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 7523,688m2
7Láng đáy rãnh, đáy ga VXM mác 100, dày 1cm10,99m2
8Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nước0,179tấn
9Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước0,099100m2
10Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 2001,498m3
11Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước48cái
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,398m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,148100m3
T THƯ VIỆN NGOÀI TRỜI, KHU VUI CHƠI VÀ KHU TẬP THỂ DỤC THỂ THAO
1Đắp cát nền móng công trình80,823m3
2Trải nilong lót trước khi đổ bê tông418,2m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 20041,82m3
4Lắp đặt thang khỉ1bộ
5Lắp đặt thang đứng1bộ
6Lắp đặt thiết bị tổ hợp leo núi1bộ
7Lắp đặt thiết bị tập đi bộ1bộ
8Lắp đặt thiết bị lắc eo1bộ
9Lắp đặt thiết bị tập đu tay1bộ
10Lắp đặt thiết bị tập đẩy chân1bộ
11Cỏ nhân tạo496,2m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,17m3
13Ván khuôn lót móng0,012100m2
14Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,18m3
15Ván khuôn gỗ, móng cột0,032100m2
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,32m3
17Sản xuất bu lông cường độ cao M16, chôn trong bê tông,bu lông liên kết chân cột, cấu kiện nhân công theo đơn giá AI.131210,034tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,034tấn
19Sản xuất bản mã0,019tấn
20Sản xuất cột bằng thép hình0,107tấn
21Lắp dựng cột thép0,107tấn
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,214tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,214tấn
24Sản xuất xà gồ thép0,279tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,279tấn
26Lợp mái tấm nhựa thông minh0,572100m2
27Nẹp nối tấm nhựa38,3md
28Máng thoát nước tôn mạ kẽm14,3md
29Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống d=60mm0,052100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC D604cái
31Sơn sắt thép các loại 3 nước28,345m2
32Đổ đất màu trồng cây5m3
33Trồng cây xanh, cây bóng mát đường kính gốc D10-15 cao 2,0m5cây
34Ghế chờ thư viện, ghế inox11,62md
35Bàn đọc học sinh chất liệu khung sắt, mặt nhựa cao cấp2cái
36Ghế đọc sách ghế nhựa hòa phát20cái
37Tủ sách hình trụ tròn, tủ đựng sách ngoài trời2cái
U HOÀN TRẢ NỀN SÂN
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 15021,432m3
2Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75214,32m2
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm1,08100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,52100m
3Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm18bích
4Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm8bích
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm4cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm10cái
7Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65mm1cái
8Tê thép hàn D65x504cái
9Đầu ren D504cái
10Van họng nước chữa cháy vách tường D504cái
11Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50 (20m/cuộn)4cái
12Khớp nối vòi chữa cháy D50(nhôm) VN8cái
13Lăng phun chữa cháy D50 (nhôm)4cái
14Tủ đựng vòi chữa cháy (500x550x180)4cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm1cái
16Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D65 (20m/cuộn)2cái
17Khớp nối vòi chữa cháy D65(nhôm) VN4cái
18Lăng phun chữa cháy D65 (nhôm)2cái
19Tủ đựng vòi chữa cháy (500x550x180)1cái
20Sơn đỏ8kg
21Sơn chống rỉ5kg
22Bulong M14x680bộ
23Joang cao su dày 3mm cho mối nối mặt bích15cái
24Bảng hướng dẫn sử dụng1cái
25Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III4,875m3
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,17100m
27Vật tư phụ (đa mài, đá cắt ,que hàn …vv)1
W BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + ĐÈN EXIT
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10kênh1tủ
2Ắc quy dự phòng1cái
3Bộ đổi nguồn1cái
4Đầu báo cháy nhiệt28bộ
5Tỏ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn)4bộ
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.500m
7Đèn Exit8cái
8Đèn chiếu sáng sự cố12cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.500m
10Cáp dẫn tín hiệu báo cháy 5 đôi25m
11Giàn giáo thi công15ngày
12Vật tư phụ1
X BÌNH CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy8hộp
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL416bình
3Bình khí CO2 chữa cháy MT38bình
4Nội quy tiêu lệnh8bộ
Y HỆ THỐNG THU LÔI, CHỐNG SÉT
1Kim thu sét tia tiên đạo. Model: LAP - AX210, R=100m1cái
2Cột đỡ kim thu sét (bích thép mạ kẽm 600x300x5mm, bích tam giác 250x100x5mm + bộ ghép nối Inox 2mxD48x2mm, 3mxD42x2mm)1cái
3Giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cáp (bộ 3 dây)4bộ
4Đai cô nhê Inox cố định cáp vào cột5cái
5Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.46cái
6Cáp đồng M50 bọc PVC25m
7Cáp đồng M50 trần15m
8Hộp kiểm tra điện trở bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 27x19x10cm1cái
9Kẹp chữ U bằng đồng15cái
10Vật tư phụ1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A)2
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
11 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10 Tấn1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
13 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->