Gói thầu: Xây dựng khu dân cư xóm 5, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu dân cư xóm 5, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:17:00 đến ngày 2022-04-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,034,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật ( thoát nước ) hoặc Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành xây dựngĐã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật đô thị;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề phù hợp (bố trí đầy đủ các chuyên ngành vận hành máy công trình, điện, nước, cốt thép, hàn/cơ khí), đã được huấn luyện, cấp thẻ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định vị trí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu dân cư xóm 5, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc. Xây dựng khu dân cư tập trung tại xóm 5, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công công trình giao thông ( đường bộ ) hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công XDCT đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV hạng III trở lên còn hiệu lực. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; - Tài liệu để chứng minh Nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất (2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2021; + Báo cáo kiểm toán. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc – Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, SĐT: 0228 3810724
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc – Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228)3849315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc – Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3648482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| B | 1. Dọn mặt bằng trước khi thi công: | |||
| 1 | Dọn mặt bằng trước khi thi công, vận chuyển khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,9295 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | gốc cây |
| 4 | Chặt, phá bụi chuối, vận chuyển khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bụi |
| C | 2.San nền mặt bằng (Đất chia lô, biệt thự, hạ tầng, cây xanh,...): | |||
| 1 | Đắp đất san nền mặt bằng, bằng đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,8712 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san nền mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 136,6741 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| F | 1. Nền dường, hè đường | |||
| 1 | Đào vét bùn nền đường, nền hè, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,992 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, nền hè, đất yếu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,597 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 59,2714 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,5857 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,8552 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5395 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đường bằng đá thải lu lèn ép 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,8149 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,7037 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2779 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 trước khi thảm BTN (đã trừ DT đan rãnh) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,0798 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường thảm BTN C12,5 dày 7cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,0798 | 100m2 |
| G | 2. Đan rãnh kích thước (0,5x0,25x0,06)m | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,227 | 100m2 |
| 3 | Đan rãnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 6cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,405 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2086 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM M75 trước khi lắp đặt đan rãnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 306,75 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (18.75kg/cái) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.454 | cái |
| H | 3. Khu đất hạ tầng; S= 939.7m2: | |||
| 1 | Đá mạt đệm tạo phẳng dày 5cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3756 | 100m3 |
| 2 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,3175 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt rãnh sau nhà, bê tông đá 2x4 mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,1748 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hai bên đường, rãnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5049 | 100m2 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường BT | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 931,75 | m2 |
| I | II. HÈ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3982 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,5239 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1499 | 100m3 |
| 4 | Mặt hè lát gạch Terrazzo màu KT(300x300x50)mm, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.133,0807 | m2 |
| 5 | Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,8275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5885 | 100m2 |
| 7 | Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh BTĐS đá 1x2 mác 200, KT: (1000x300x220)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.294,25 | m |
| 8 | Bó hè bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 150 kích thước (15x25)cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,5513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bó hè bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8735 | 100m2 |
| 10 | Móng bồn cây bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,3477 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bồn cây bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7589 | 100m2 |
| 12 | Bồn cây xây gạch thẻ 21 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5912 | m3 |
| 13 | Mua + đổ đất màu trồng cây dày 50cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,76 | 1m3 |
| 14 | Mua + trồng cây cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 12cm (cây ưu tiên trong đô thị) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93 | cây/lần |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93 | 1 cây/ 3tháng |
| 16 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột tiêu, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,145 | m2 |
| 24 | Mua + lắp đặt tôn mạ kẽm phản quang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | tấm |
| 25 | Tim đường sơn màu vàng nét đứt, tỷ lệ 1m/2m, rộng 15cm, dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,6695 | m2 |
| 26 | Mép đường sơn màu trắng nét liền, rộng 15cm, dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 173,808 | m2 |
| 27 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,6 | m2 |
| 28 | Vạch sơn đi bộ qua đường màu trắng, rộng 40cm, dày 3mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,4 | m2 |
| 29 | Vạch mũi tên chỉ hướng màu trắng, dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,87 | m2 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| K | 1. Cống D400 dưới hè | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8036 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4002 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1346 | 100m3 |
| 4 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2, dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,9537 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8596 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 62kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 362,5 | 1 cấu kiện |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm - Tải trọng A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 193 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối cống D400 bằng vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 181,25 | mối nối |
| 9 | Cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5945 | tấn |
| L | 2. Cống D400 dưới đường c | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8067 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4047 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,04 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1351 | 100m3 |
| 5 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2, dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7558 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7955 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 62kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 350 | 1 cấu kiện |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm - Tải trọng C | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 193 | đoạn ống |
| 9 | Mối nối cống D400 bằng vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 175 | mối nối |
| 10 | Cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,574 | tấn |
| M | 3. Cống D600 dưới hè | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4998 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2698 | 100m3 |
| 4 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,894 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1262 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 117kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 554 | 1 cấu kiện |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm - Tải trọng A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 287 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,7927 | m2 |
| 9 | Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 277 | mối nối |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2576 | tấn |
| N | 4. Cống D600 dưới đường | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2526 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0736 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,904 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 5 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,524 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4022 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 117kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | 1 cấu kiện |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm - Tải trọng C | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | đoạn ống |
| 9 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9762 | m2 |
| 10 | Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | mối nối |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1226 | tấn |
| O | 5. Cống D800 dưới đường | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1212 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,888 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 5 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 dày 14cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0275 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 161kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm - Tải trọng C | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 9 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,668 | m2 |
| 10 | Mối nối cống D800 bằng vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | mối nối |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0659 | tấn |
| P | 6. Cống D1000 dưới hè, kết nối | |||
| Q | a. Biện pháp thi công cống kết nối: | |||
| 1 | Mua, đóng cọc tre (trống sạt lở hố đào) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14.663,2 | m |
| 2 | Mua + lắp đặt phên nứa trống sạt lở hố đào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 778,88 | m2 |
| 3 | Mua tre luồng làm giằng D60 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,2 | cây |
| 4 | Thép buộc D4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | kg |
| R | b. Đường vào thi công cống, đào đắp thi công cống kết nối: | |||
| 1 | Đào vét bùn làm đường vào thi công, vận chuyển đổ đúng nới quy định | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,982 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,831 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,428 | 100m3 |
| 4 | Mua cát để đắp đường vào thi công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 721,508 | m3 |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (cả xếp bao tải) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 591,4 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá thải làm đường vào thi công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2294 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công cống kết nối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,831 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, bảo vệ cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,506 | 100m3 |
| S | c. Thi công cống: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1422 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4473 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4927 | 100m3 |
| 4 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 dày 16cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,6067 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,9119 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 236kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 728 | 1cấu kiện |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm - Tải trọng A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 379 | đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,7256 | m2 |
| 9 | Mối nối cống D1000 bằng vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 364 | mối nối |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4226 | tấn |
| T | 7. Cống D1000 dưới đường | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8463 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2957 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,76 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 5 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 dày 16cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,9738 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8042 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 236kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm - Tải trọng C | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,7798 | m2 |
| 10 | Mối nối cống D1000 bằng vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | mối nối |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4496 | tấn |
| U | 1. Ga thu nước kích thước (500x500)mm (gồm 30.0 ga) | |||
| 1 | Đào đất thi công ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4482 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2538 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đáy hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9788 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy ga BTCT đúc sẵn trọng lượng 415kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,6527 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,998 | m2 |
| 9 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đá 1x2 mác 200 dày 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3096 | 100m2 |
| 11 | Mua nắp hố ga bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 145,0kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.350 | kg |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang trọng lượng 145kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4809 | tấn |
| 14 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3609 | tấn |
| V | 2. Ga thu nước kích thước (700x700)mm dưới hè (gồm 13,0 ga) | |||
| 1 | Đào đất thi công ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4395 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2112 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0316 | 100m3 |
| 4 | Đáy hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200, dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4204 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 890kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,4576 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,8416 | m2 |
| 9 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200, dày 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,105 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1695 | 100m2 |
| 11 | Mua nắp hố ga bằng gang dẻo đúc sẵn dày 6cm trọng lượng 221,0kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.873 | kg |
| 12 | Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc trọng lượng 221kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3401 | tấn |
| 14 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1903 | tấn |
| W | 3. Ga thu nước kích thước (1000x1000)mm dưới hè (gồm 16.0 ga; trong đó 12.0 ga nắp gang; 4 ga nắp bê tông) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9103 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0554 | 100m3 |
| 4 | Đáy ga bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,6984 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 1258 kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,6168 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84,7432 | m2 |
| 9 | Bê tông đệm đầu tường hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 11 | Mua nắp hố ga bằng gang dẻo đúc sẵn dày 6cm trọng lượng 333,0kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.996 | kg |
| 12 | Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc trọng lượng 333kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 14 | Gia công thép góc viền miệng ga, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4507 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép góc viền miệng ga, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4507 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan ga BT đúc sẵn trọng lượng 180kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8362 | tấn |
| 18 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3287 | tấn |
| X | 4. Ga thu nước mặt kích thước (900x250)mm; N = 50.0 ga: | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0685 | 100m3 |
| 2 | Đáy ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150, dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,2236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT đáy hố ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 4 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,3773 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,735 | m2 |
| 6 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200, dày 8cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT đêm đầu tường ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1185 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 9 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2635 | tấn |
| 10 | Gia công thép góc viền miệng ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,848 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,848 | tấn |
| 12 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.750 | kg |
| 13 | Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc trọng lượng 115kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| 14 | Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 15 | Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | bộ |
| Y | III. Cửa xả D1000: | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm, mật độ 25cọc/m2, L=3.0m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,84 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng kè đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 4 | Cửa xả BTCT đổ tại chỗ đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8919 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cửa xả đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2161 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép của xả bê tông tại chỗ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép của xả bê tông tại chỗ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3409 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1682 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,67 | m2 |
| 11 | Mua + lắp đặt bộ vít nâng V0 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Mua + lắp đặt bu lông các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Kết nối cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| Z | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI + BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| AA | 1. Cống B300 dọc dưới hè chiều dài L=128,0m | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1203 | 100m3 |
| 4 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,872 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2646 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây tường cống gạch BT không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,2048 | m3 |
| 8 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 184,32 | m2 |
| 9 | Bê tông đệm đầu tường cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8192 | 100m2 |
| 11 | Tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,12 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 128 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6307 | tấn |
| AB | 2. Cống B300 ngõ sau nhà chiều dài L=244,0m | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4251 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1269 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2294 | 100m3 |
| 4 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,256 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4107 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 244 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây tường cống gạch BT không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,5587 | m3 |
| 8 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 306,6706 | m2 |
| 9 | Láng đáy cống dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,2 | m2 |
| 10 | Bê tông đệm đầu tường cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,8832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5616 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,76 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5856 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 244 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1086 | tấn |
| AC | 3. Cống D600 dưới hè Chiều dài L= 85.0m | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8542 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3295 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 4 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4784 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1917 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 117kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | 1cấu kiện |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm - Tải trọng A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,7813 | m2 |
| 9 | Mối nối cống bằng vữa xi măng - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | mối nối |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3632 | tấn |
| AD | 4. Cống D600 dưới đường Chiều dài L = 28.0m; hđào tb= 0.75m: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2814 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1487 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,528 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0263 | 100m3 |
| 5 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6174 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4171 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn trọng lượng 117kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm - Tải trọng C | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | đoạn ống |
| 9 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1234 | m2 |
| 10 | Mối nối cống bằng vữa xi măng - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | mối nối |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1271 | tấn |
| AE | 5. Cống hộp BH=700x400 qua đường Chiều dài: L = 11.0md | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0262 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,104 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Cống hộp BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 250 dày 13cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1096 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn trọng lượng 934kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,8896 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3551 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5034 | tấn |
| AF | 6. Ống nhựa D110 chờ thoát nước nhà dân (81.0 lô đất): | |||
| 1 | Mua + lắp đặt ống nhựa D110 chờ đấu nối hệ thống thóat nước thải, kết nối hệ thống điện, nước,... | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81 | cái |
| AG | 1, Ga thu nước KT (500x500)mm dưới hè (gồm 5 ga); Chiều cao đào hố ga 0,62m; Chiều cao hố ga: 1,05m: | |||
| 1 | Đào đất thi công ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 4 | Đáy hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8298 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy ga BTCT đúc sẵn trọng lượng 415kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,328 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,62 | m2 |
| 9 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 11 | Mua nắp hố ga bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 145,0kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 725 | kg |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang trọng lượng 145kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 14 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0602 | tấn |
| AH | 2. Ga thu nước KT(500x500)mm dưới ngõ sau nhà (gồm 9.0 ga) | |||
| 1 | Đào đất thi công ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0918 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0501 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Đáy hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4936 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1058 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy ga BTCT đúc sẵn trọng lượng 415kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3144 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,88 | m2 |
| 9 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đệm đầu tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0929 | 100m2 |
| 11 | Tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,441 | m3 |
| 12 | Gia công thép góc viền miệng ga, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4898 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc viền miệng ga, tấm đan (đặt sẵn trong bê tông) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4898 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan ga BT đúc sẵn trọng lượng 146kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1882 | tấn |
| 16 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0913 | tấn |
| AI | 3. Ga thu nước KT(700x700)mm dưới hè (gồm 7.0 ga) | |||
| 1 | Đào đất thi công ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1346 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đáy hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200, dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4922 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đáy ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 890kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,4558 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,9936 | m2 |
| 9 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0913 | 100m2 |
| 11 | Mua nắp hố ga bằng gang dẻo đúc sẵn dày 6cm trọng lượng 221,0kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.547 | kg |
| 12 | Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc trọng lượng 221kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1831 | tấn |
| 14 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1025 | tấn |
| AJ | III. Bể xử lý nước thải: | |||
| 1 | Đào đất thi công bể xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7741 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả xung quanh bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6763 | 100m3 |
| 3 | Đúng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 77,248 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng bể xử lý nước thải đá 4x6, mác 100, dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,5913 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng bể xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể xử lý nước thải, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,0548 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể chứa nước thải, đá 1x2, mác 250, dày 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,5686 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đỡ, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,755 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,874 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm mái bể xử lý nước thải, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,7522 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm mái bể xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5827 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan mặt bể bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,6243 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3919 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây tường bể xử lý nước thải, gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,5012 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130,0903 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3188 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,2858 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan bể bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4548 | tấn |
| 21 | Than củi D= 15-20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,24 | m2 |
| 22 | Than xỉ D= 20-25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,24 | m2 |
| 23 | Gạch vỡ D=25-30mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,24 | m2 |
| 24 | Gạch vỡ D= 30-50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,24 | m2 |
| 25 | Ống PVC D500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 26 | Ống PVC D150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 27 | Tê ống D500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tê ống D150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| AK | HỆ THÔNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT + CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất thi công đường ống cấp nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3224 | 100m3 |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,33 | 100m |
| 6 | Mua + lắp đặt tê gang, đường kính 200x200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm D200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Mua + lắp đai quang, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Mua + lắp đặt kép 2" TTK D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Mua + lắp đặt van 2" ống D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Mua + lắp đặt khớp nối 2" /50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Mua + lắp đặt nối góc D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Mua + lắp đặt T nhựa 50x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt nối góc D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Mua + lắp đầu bịt PE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,33 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,65 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm; 63mm; 75mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,95 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,65 | 100m |
| 22 | Đào đất thi công hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0595 | 100m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0391 | 100m3 |
| 24 | Đá dăm đệm đáy hố đồng hồ dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ dày 20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4931 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng hố đồng hồ bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9266 | m3 |
| 28 | Trát tường trong hố đồng hồ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,876 | m2 |
| 29 | Láng đáy hố đồng hồ dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,84 | m2 |
| 30 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1723 | m3 |
| 31 | Ván khuôn BT đêm đầu tường ga | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 32 | Tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 35 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| AL | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Móng bó vỉa bê tông đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4268 | 100m2 |
| 3 | Mua + lắp đặt bó vỉa BT viền bồn cây, KT: (1000x200x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 214 | m |
| 4 | Đầm nền cát mặt sân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | ca |
| 5 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3403 | 100m2 |
| 6 | Nền sân bê tông M150, đá 2x4 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,403 | m3 |
| 7 | Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 434,03 | m2 |
| 8 | Mua ghế đá granito kích thước (1,2x0,35x0,4)m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 111,07 | 1m3 |
| 10 | Mua + trồng cây cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 12cm (cây ưu tiên trong đô thị) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cây/lần |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | 1 cây/ 3tháng |
| 12 | Mua + trồng cây Ngâu, đường kính tán 1.0m, cao 1.2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cây |
| 13 | Mua + trồng cây tùng tháp; cây cao 2,5m; đường kính tán (0,8-1,5)m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cây |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 168,14 | m2 |
| 15 | Mua, trồng + chăm bón cây Dâm Bụt (1.0m2/bụi; mật độ 17 cây/bụi; cao 0.8m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m2 |
| AM | TƯỜNG RÀO NGĂN CÁCH NGHĨA ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất thi công móng tường rào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,9988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1206 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài 2m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,888 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,972 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5317 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1551 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1544 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8712 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,6504 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,4901 | m3 |
| 16 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,875 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược (5m/vị trí) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm thoát nước thân tường móng, khoảng cách 5m/1 ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1361 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8031 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông giằng móng, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,0784 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,518 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1634 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,726 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,5235 | m3 |
| 27 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,6887 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3627 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0531 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2237 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông giằng tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5383 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,1254 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 595,071 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 694,196 | m2 |
| AN | KÈ ĐÁ VỊ TRÍ HÈ ĐƯỜNG N1 GIÁP ĐƯỜNG SẮT VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT HÈ ĐƯỜNG D3 GIÁP KHU DÂN CƯ | |||
| AO | I. Kè đá giáp đường N1 (L=101,5m) | |||
| 1 | Đào đất thi công móng kè | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9135 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài 2,5m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,2 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm đáy móng dày 15cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,24 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 106,575 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 173,0575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7603 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,105 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (20m/khe lún) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,64 | m2 |
| 14 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược (5m/vị trí) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm thoát nước thân tường móng, khoảng cách 5m/1 ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,19 | 100m |
| 17 | Mua + lắp đặt bu lông D12 vào bê tông giằng kè đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 228 | cái |
| 18 | Gia công + lắp đặt lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.162,91 | kg |
| AP | II. Tường chắn đất hè đường D3 giáp khu dân cư | |||
| AQ | 1. Đắp bờ bao thi công | |||
| 1 | Mua cọc tre để đóng cọc giữ đập thi công; loại D>=6.0cm; L= 2.5m/cọc; mật độ 8.0 cọc/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.812 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, cọc tre D>=6cm; L=2.5m/cọc, mật độ 8.0cọc/md (đóng sâu 1.1m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,7728 | 100m |
| 3 | Giằng cây tre D>=60 hai bên dọc theo chiều dài bờ bao, L=5,0 m/cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,12 | cây |
| 4 | Thép D6 buộc tre | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 211,566 | kg |
| 5 | Mua cát để đắp bờ bao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 139,5192 | m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (cả xếp bao tải) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 114,36 | tấn |
| 7 | Mua + rải bạt dứa chắn nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6214 | 100m2 |
| 8 | Mua cọc gỗ D=10cm; loại 3.0m/cọc để giữ bờ bao, mật độ 2cọc/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 571,8 | m |
| 9 | Đóng cọc gỗ D10 cm, cọc gỗ D=10cm; loại 3.0m/cọc để giữ bờ bao, mật độ 2.0cọc/m (đóng sâu 2.0m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,812 | 100m |
| 10 | Đào phá đập tạm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1436 | 100m3 |
| AR | 2. Thi công tường chắn: | |||
| 1 | Đào đất thi công móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1977 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài 2,5m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,24 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm đáy móng dày 15cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,659 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5789 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,7338 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1925 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2194 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4212 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,8091 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,9388 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90,626 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100,065 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 151,4079 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (20m/khe lún) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,555 | m2 |
| 19 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,425 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược (5m/vị trí) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm thoát nước thân tường móng, khoảng cách 5m/1 ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,19 | 100m |
| AS | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AT | I. Phần cấp nguồn đến tủ ĐKCS | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện kiểu treo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ - cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,4 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,084 | 100m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột trạm, cột lắp tủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 10 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ (cố định ống luồn cáp dọc cột) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| AU | II. Phần đèn chiếu sáng cao áp | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 10-190-5,0 (Dn=190, Dg=323) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cột |
| 3 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 5 | Cần đèn đơn - ốp 1 cột tròn: COT-1 (Dn=230) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp chụp đầu cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 7 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường 120W | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | Bộ đèn cao áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông): R1-bt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 12 | Coulier cáp: CLE-1T-Đ (T190-0,5m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Coulier cáp: CLE-1T-N (T190-0,5m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 14 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | bộ |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 454,65 | m |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 301,35 | m |
| 17 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160,272 | kg |
| 18 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5929 | kg |
| 19 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | 100m |
| 20 | Đầu cốt đồng M | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 21 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục (hoặc sử dụng kẹp nối chữ C) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | bộ |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | đầu |
| 23 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104 | m |
| 24 | Đánh số cột BTLT | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6 | 10 cột |
| 25 | Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 23/2020/TT-BCT) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| AV | DI CHUYỂN, ĐỀN BÙ ĐOẠN TUYẾN ĐZK 35kV LỘ 475 E3.14, NHÁNH NAM HƯNG 5 VÀ TBA NAM HƯNG 5: 250kVA-35/0,4kV ĐỂ GPMB VÀ XD MỚI TBA: 320kVA-35(22)/0,4kV; HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4kV | |||
| AW | I. PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI & ĐỀN BÙ MỚI CÁC ĐOẠN TUYẾN ĐZK 35kV | |||
| AX | 1. Phần tháo dỡ các đoạn tuyến ĐZK 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng - sứ Polymer 15-:-22kV trên ngọn cột tròn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Tháo hạ chuỗi Polymer néo đơn cho dây dẫn (≤35kV; h ≤ 20m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cổ dề | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤14m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn Ac 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | km |
| 7 | Liên hệ đóng cắt điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | lần |
| AY | 2. Phần xây dựng mới và đền bù đoạn tuyến ĐZK 35kV | |||
| 1 | Cột BTLT: LT18-11,0 (G4+N10; Dn=190; Dg=403) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT: LT18-9,2,0 (G4+N10; Dn=190; Dg=403) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | mối |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 14m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Móng 01 cột tròn LT18m: MT18-9,2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 6 | Móng 01 cột tròn LT18m: MT18-11,0 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 7 | Xà đỡ lèo: XĐ2F-L | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo: XĐ1F-L | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cân 1 côt tròn: XN-C-1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo cân 1 côt tròn: XN-C-2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột: Rc-1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột tròn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 10 sứ |
| 14 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện mạ kẽm NN (CNĐ-DB) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | chuỗi |
| 16 | Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: AsXV 70/8-24/35(42)kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 661,5 | m |
| 17 | Căng dây lấy độ võng - dây AC-50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | km |
| 18 | Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x70mm2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | km |
| 19 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 20 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m7m (S ≤ 95mm2) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 21 | Biển báo cao độ vượt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Biển báo số cột & đai ôm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp biển báo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | vị trí |
| 24 | Liên hệ đóng cắt điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | lần |
| AZ | 3. Phần xây dựng đoạn tuyến cáp ngầm 35kV đến TBA:320kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải: X.LBS.1T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: X.(ĐC+LA).1T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Coulier ống luồn + ôm cáp dọc cột LT18: CLE.1T-18 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đường dây Polymer 35kV (kèm ty mạ F20 & kẹp khóa dây đỉnh sứ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | quả |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 35kV trên cột tròn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 6 | Dây cáp cách điện 35kV: AsXV (1x70)/35kV đấu nối từ dường trục 35kV xuống cầu dao, đầu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | m |
| 8 | Dây cáp cách điện 35kV: AsXV (1x50)/35kV đấu nối chống sét van sang đầu cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulon A70/50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 10 bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt đồng, đồng nhôm tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 10 bộ |
| 14 | Bộ đầu cáp nhôm khô 3M-3 pha, co nguội, ngoài trời (3x50)mm2-24kV (đã bao gồm cả đầu cốt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Làm đầu cáp khô 35kV - 3 pha có S≤70mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 16 | Tiếp địa cột: Rc-2La | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D130/100 luồn cáp 35kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 263,55 | m |
| 18 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D ≤ 150mm (ống xoắn D 130/100) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6355 | 100m |
| 19 | Đoạn cáp ngầm 35kV từ cột đấu đến TBA: Cáp 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC: Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W - 18/30(36)kV (3x50)mm2 (đã tính cả lên xuống cột + dự phòng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 21 | Hào 1 cáp ngầm 24kV dưới hè đường: H1C24-HĐ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95 | m |
| 22 | Mốc cáp + móng mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | mốc |
| 23 | Lắp đặt mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | mốc |
| 24 | Liên hệ đóng cắt điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| BA | II. PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI & ĐỀN BÙ MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI 35/0,4kV | |||
| BB | 1. Phần tháo dỡ TBA Nam Hưng 5: 250kVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột tròn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng - sứ Polymer 15-:-22kV trên ngọn cột tròn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại biển báo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | biển |
| 4 | Tháo xà đầu trạm - xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà trung gian: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà đỡ SI: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thanh dầm đỡ MBA: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thang sắt: xà đỡ, trọng lượng xà ~50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ sàn ghế chính: xà đỡ, trọng lượng xà ~230kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ conson đỡ MBA: xà néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi lại ống nhựa luồn cáp tổng, đường kính ống ≤ 90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp 0,4kV luồn trong ống, trọng lượng cáp ≤ 3 kg/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chống sét van Composit, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất ≤ 320kVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 17 | Công tháo dỡ các đầu cáp xuất tuyến hạ thế & phụ kiện khác có liên kết với TBA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | công |
| 18 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 19 | Liên hệ đóng cắt điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | lần |
| BC | 2. Phần XD đền bù, lắp đặt lại TBA treo Nam Hưng 5: 250kVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 12-190-7,2 (Dn=190, Dg=350) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Móng cột trạm: M∏T-12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Xà néo dây đầu trạm TBA T2: XĐT-1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ bộ chống sét van: X LA-35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt lên xuống thao tác trạm treo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ cầu chì tự rơi, cắt tải LB- FCO-35kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Sứ đường dây gốm 35kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ TBA 10-35kV (sứ đứng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | quả |
| 18 | Biển báo an toàn, báo tên trạm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: AsXV 50/8-18-30(36)kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1*240)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤300mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 300mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 10 bộ |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3 kg/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 27 | Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | ống |
| 29 | Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện hạ thế của trạm có sẵn, lắp đặt lại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 32 | Khoá Minh Khai hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Liên hệ đóng cắt điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | lần |
| BD | III. PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP: 320kVA - 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 12-190-7,2 (Dn=190, Dg=350) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Móng cột trạm: M∏T-12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Xà khóa dây đầu trạm: X2T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian (tầng trên): XTG-35 (1) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Coulier ống luồn + ôm cáp dọc cột LT12: CLE.1T-12 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ bộ chống sét van: X LA-35 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCO | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian (tầng dưới): XTG-35 (2) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt lên xuống thao tác trạm treo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bộ cầu chì tự rơi, cắt tải LB- FCO-35kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 19 | Sứ đường dây gốm 35kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ TBA 10-35kV (sứ đứng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | quả |
| 21 | Biển báo an toàn, báo tên trạm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: AsXV 50/8-18-30(36)kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1*185)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3 kg/m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤185mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng M185mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 185mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 10 bộ |
| 30 | Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | ống |
| 32 | Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-500A/500V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 fa (k = 1,3) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Khoá Minh Khai hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Liên hệ đóng cắt điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | lần |
| BE | IV. PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4kV (ĐƯỜNG DÂY CÁP VẶN XOẮN 0,4kV) | |||
| BF | Hệ thống CVX di chuyển đền bù sau TBA:250kVA/35/0,4kV | |||
| BG | 1. Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây CVX 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,307 | km |
| 2 | Tháo hạ dây CVX 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | km |
| 3 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤10,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cột |
| BH | 2. Phần xây dựng, đền bù mới | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 10-190-5,0 (Dn=190, Dg=323) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | móng |
| 4 | Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 và AL/XLPE (4x50)mm2 tận dụng lại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,307 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | km |
| 7 | + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 9 | + Ốp cột F16 - MKNN | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Khoá đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| BI | Hệ thống CVX cấp điện mới sau TBA:320kVA/35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I 10-190-5,0 (Dn=190, Dg=323) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I 10-190-11,0 (Dn=190, Dg=323) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cột |
| 4 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | móng |
| 5 | Móng cột điện hạ thế: MT10-1.100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | móng |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 436,25 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4363 | km |
| 9 | Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 397,95 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3979 | km |
| 11 | + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 12 | + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | + Ốp cột F16 - MKNN | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51 | bộ |
| 14 | Đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 15 | Khoá đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 18 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 19 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | bộ |
| 20 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | vị trí |
| 21 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 26 | Cáp VX- AL/XLPE (2x25)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 203 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,203 | km |
| BJ | THIẾT BỊ | |||
| BK | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| BL | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải, ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu: LBS 35kV/630A (Ngoại) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV (Zn0 - Ngoại) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| BM | Phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kV (Δ/Y0-11) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 35kV (Zn0 - Ngoại) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| BN | Lắp đặt + thí nghiệm đường dây 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời (LBS) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BO | Lắp đặt + thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤560kVA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không nối đất | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| BP | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,18% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,18% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật ( thoát nước ) hoặc Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên ngành xây dựngĐã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật đô thị;Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và Vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lênĐã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | có chứng chỉ nghề phù hợp (bố trí đầy đủ các chuyên ngành vận hành máy công trình, điện, nước, cốt thép, hàn/cơ khí), đã được huấn luyện, cấp thẻ An toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 3 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | >7 tấn | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 3kW | 2 |
| 13 | Máy rải thảm bê tông nhựa | ≥ 30CV | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Đo cao độ | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | Xác định vị trí | 1 |
| 16 | Máy bơm nước Diezel | ≥ 750W | 2 |
| 17 | Máy phát điện | >=12kva | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi