Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402093-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bằng Doãn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:09:00 đến ngày 2022-04-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,973,524,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2169E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.467.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.962.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bằng Doãn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường từ TL319B đi ông Nghĩa thôn 6 xã Bằng Doãn, huyện Đoan Hùng
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bằng Doãn , địa chỉ: Xã Bằng Doãn, huyện Đoan Hùng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bằng Doãn, Địa chỉ: xã Bằng Doãn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư QHT, địa chỉ: Số 58, ngách 3/18, phố Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội . + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu 7, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu 7, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bằng Doãn , địa chỉ: Xã Bằng Doãn, huyện Đoan Hùng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bằng Doãn, Địa chỉ: xã Bằng Doãn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bằng Doãn, Địa chỉ: xã Bằng Doãn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V89,5847100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,715100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57,4444100m3
4Đào khôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,3702100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,8823100m3
6Đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,8857100m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,892100m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,8661100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,6085100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,6085100m3/1km
11Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47,6925100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47,6925100m3/1km
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47,6925100m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,212100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,4185100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.522,47m3
17Đánh bóng mặt đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7.612,36m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1418100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,46m3
20Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3100m2
21Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52100m2
22Di chuyển cột điện hạ thếTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cột
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
25Biển báo hạn chế tải trọngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3biển
26Biển Báo nguy hiểmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3biển
27Cột biển báoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cột
28Biển báo thi công xây dựng công trình KT 1,2x1,8mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2biển
B Cống ngang đường:
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,73m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,88m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,26m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,3443100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,31m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V651 đoạn ống
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,04m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9156tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V512,35m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,97m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,6m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2027tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,38m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V711cấu kiện
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,6128100m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4888100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5053100m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m3
20SX lắp đặt cống D30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12m
21SX lắp đặt cống D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,541m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,34m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,096100m2
C Hộ lan thép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V101m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,4m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80m
4Trụ đỡ tôn lượn sóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42cái
D THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2169E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.467.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.962.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 70kg1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 tấn2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
8 Máy đầm Dung trọng ≥ 09 tấn1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->