Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TvàT Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 12:35:00 đến ngày 2020-12-15 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,584,441,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống Web Server | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ NAS tối thiểu 112TB | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Bộ lưu điện UPS 3000VA | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Tủ rack 42U D800 | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | KVM switch 17" 8 - port Combo VGA LCD kèm 3 sợi 3.0M USB KVM | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch 10G | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Module quang SFP+ SR Optic, 10GbE, 850nm | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Cáp quang 5m | 16 | Sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt khác: cáp mạng cat6, đầu bấm mạng, điện,… | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Cách âm, tiêu âm vách | 125 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Cách âm, tiêu âm trần | 68 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Thảm sàn cách âm dày 10mm | 68 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Chi phí vận chuyển vật liệu đến chân công trình | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Bàn đặt máy chuyên dùng cho kỹ thuật truyền hình, gồm 3 ghế văn phòng | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Bục Studio, bàn ghế MC có thể làm talkshow 2 khách mời | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Đèn led panel công suất 60W | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Đèn led panel công suất 80W | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Đèn led fresnel công suất 100 | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Bàn dimmer điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Dàn treo đèn sử dụng 6 ống thép tròn mạ kẽm phi 60cm, dày 3mm, dài 6m có các khớp nối có thể di chuyển theo chiều dọc studio, vật liệu thi công khung treo trần. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Tay treo đèn có thể điều chỉnh độ cao dạng tay xếp | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Móc treo đèn | 7 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Dây cáp bảo hiểm treo đèn | 7 | Sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Tủ điện điều khiển phòng studio và kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Cáp điện cho hệ thống đèn, cáp điều khiển, đầu điều khiển DMX các loại | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Phông key hình cuốn tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Thiết bị nhắc lời 19" | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Máy tính kèm theo phần mềm nhắc lời | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Mixer âm thanh số chuyên dụng cho phòng thu 16 kênh Mono Mic/Line, 3 stereo input, với màn hình cảm ứng đáp ứng nhạy | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Loa kiểm âm chuyên dụng cho studio | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Tai nghe kiểm âm chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Micro mu rùa thu âm chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Micro không dây ve áo sử dụng sóng UHF | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Hệ thống tally và intercom | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Camera cầm tay chất lượng 4K | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Pin Lithium-Ion | 4 | Cục | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Bộ sạc pin đôi cho máy quay | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Chân máy quay có dolly điều khiển | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Thẻ nhớ máy quay | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Đầu đọc thẻ nhớ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Đèn led máy quay, pin và sạc pin | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Túi đựng máy quay chuyên dụng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Hệ thống bàn trộn kết hợp phim trường ảo (01 bàn điều khiển Control; 02 bộ chuyển đổi HDMI to NDI; 01 chiếc màn hình hiển thị 27"; 01 chiếc màn hình loại hiển thị Multiview 43"; 01 bộ phần mềm hỗ trợ thu phát tín hiệu NDI; 01 bộ phần mềm Virtual Set Editor 2.5; 01 bộ phần mềm tạo chữ thông qua mạng LAN LiveText 2.5) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Máy trạm đồng bộ cấu hình cao | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Card capture chuyên dụng 4K | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Phần mềm dựng hình chuyên dụng (bản quyền 1 năm) | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Bộ lưu điện UPS 1200VA | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 50 | Digital Video Coaxial Cable 12G-SDI, Audio Cable, Jack BNC Male End Connector, Jack XLR loại 3Pin, Female, Male | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 51 | Cáp HDMI 2m (3 sợi), 5m (1 sợi), 10m (1 sợi) | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 52 | Phụ kiện lắp đặt điện, dây cáp mạng cat6, đầu bấm mạng, nẹp mạng,… | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 53 | Bộ lưu điện UPS 3000VA | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 54 | Máy ghi âm kỹ thuật số chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 55 | Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 56 | Micro phỏng vấn chuyên dụng cho phóng viên | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 57 | Ổ cứng di động | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 58 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi