Gói thầu: Gói thầu 1: Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 20:40:00 đến ngày 2020-12-12 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sodium hydroxide pellets GR for analysis ISO | 20 | 1kg/chai | - Nồng độ 99%; - Carbonate ≤ 1% | ||
| 2 | Sodium sulfate anhydrous GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 20 | 1kg/chai | - Hàm lượng ≥ 99%; -Chất không tan ≤ 0,01% | ||
| 3 | Manganese(II) chloride tetrahydrate for analysis EMSURE® ACS | 15 | 1kg/chai | -- Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% -Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005%; - Ca ≤ 0,001%; - Cu ≤ 0,0005%; - Fe ≤ 0,0005%; - K ≤ 0,001%; - Mg ≤ 0,005%; - Na ≤ 0,005%; | ||
| 4 | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml c(Na2S2O3) = 0,1 mol/l (0,1 N) Titrisol® | 30 | ống | - Trạng thái: lỏng; - Khối lượng riêng: 1,22g/cm3; -Qui cách đóng gói: ống nhựa 1 amp | ||
| 5 | Salicylic acid for syn., | 20 | 1 kg/chai | Hàm lượng: 99% | ||
| 6 | Potassium dichromate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 25 | 500 g/chai | Hàm lượng ≥ 99%; - Cl ≤ 0,001% - SO4 ≤ 0,005%; - Ca ≤ 0,002%; | ||
| 7 | Copper(II) sulfate pentahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 25 | 1 kg/chai | - Mật độ: 2,284 g / cm3; - Độ hòa tan: 317 g / l | ||
| 8 | Ammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 25 | 500 g/chai | Hàm lượng 99,9% | ||
| 9 | Sodium nitrite GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur | 25 | 500 g/chai | Nồng độ 99%; - Chloride (Cl): ≤ 0.005%; - Sulfate (SO₄): ≤ 0.005% | ||
| 10 | Potassium dihydrogen phosphate GR for analysis ISO | 25 | 1 kg/chai | - Nồng độ 99,5%; KH2PO4: ≥ 99.5 % - Asen: ≤ 0.0002 % - Chì: ≤ 0.001 % | ||
| 11 | Cadmium coarse powder, GR for analysis and for filling reductors particle size about 0.3-1.6 mm | 30 | 250g/chai | - Nồng độ 99%; - Dạng hạt | ||
| 12 | tri-Sodium citrate dihydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 20 | 500 g/chai | - Nồng độ: 99%; Cl ≤ 0.001 %; PO₄: ≤ 0.002% | ||
| 13 | Sodium nitroprusside dihydrate [disodium pentacyanonitrosyl ferrate(III) dihydrate] GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur | 20 | 100g/chai | Chất không hòa tan ≤ 0,01% - Clorua (Cl) ≤ 0,02% - Hexacyanoferrate (II) ≤ 0,02% - Hexacyanoferrate (III) ≤ 0,01% - Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% | ||
| 14 | Tin(II) chloride dihydrate GR for analysis (max. 0,000001% Hg) | 20 | 250g/chai | - Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% - Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,005% - As (Asen) ≤ 0,0001% - Ca (Canxi) ≤ 0,005% - Cu (đồng) ≤ 0,001% - Fe (sắt) ≤ 0,002% - Hg (Thủy ngân) ≤ 0,000001% - K (Kali) 0,005% - Na (Natri) ≤ 0,01% - NH₄ (Amoni) ≤ 0,002% - Pb (Chì) ≤ 0,005% | ||
| 15 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 20 | 500g/chai | - Đô hòa tan 630g/l; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.004 % Cu (Copper)≤ 0.0005 % Fe(Iron) ≤ 0.0005 % NH₄ (Ammonium)≤ 0.002 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 % | ||
| 16 | 1-Naphthylamine for syn. | 20 | 1kg/chai | Nồng độ 98% | ||
| 17 | Sulfanilic acid GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur | 20 | 100 g/chai | C₆H₇NO₃S: 99.0 - 102.0 % - Chất không hòa tan trong dung dịch natri cacbonat: 0,01% - Clorua (Cl)≤ 0,002% - Nitrit (NO₂) ≤ 0,5 ppm - Sulfate (SO₄): 0,01% - Kim loại nặng (như Pb): 0,001% | ||
| 18 | Potassium chloride GR for analysis | 20 | 1kg/chai | - Nồng độ 99,5%; - Độ hòa tan: 347 g/l; - Br ≤ 0,05%; - I ≤ 0,002%; | ||
| 19 | 1,10-Phenanthroline monohydrate GR for analysis and redox indicator | 20 | 10g/chai | Nồng độ 99% | ||
| 20 | Ethanol absolute GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 25 | 1 lít/chai | C₂H₅OH ≥ 99.9 % Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.01 % | ||
| 21 | Sodium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 25 | 1kg/chai | - Nồng độ ≥ 99.5%; - Br ≤ 0.005%; - I ≤ 0.00a% - Iodide (I): ≤ 0.001% -Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005% - Sulfate (SO₄): ≤ 0.001% - Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.0005% - Ca (Calcium): ≤ 0.002% - Cu (Copper): ≤ 0.0002% - Fe (Iron): ≤ 0.0001% | ||
| 22 | n,n dimethyl p- phenylenediamine | 30 | 5 g/chai | Nồng độ 99% | ||
| 23 | Iodine sublimated GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 25 | 100g/ chai | - Hàm lượng 99,8% | ||
| 24 | Potassium iodide GR for analysis ISO,Reag. Ph Eur | 20 | 1kg/chai | Thành phần chính KI ≥ 99,5% | ||
| 25 | Acetic acid (glacial) 100% anhydrous GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 30 | 1 lít/chai | CH₃COOH ≥ 99.8 %; Acetaldehyde ≤ 2 ppm | ||
| 26 | Hydrochloric acid fuming 37% GR for analysis ACS,ISO,Reag.Ph Eur | 30 | 1 lít/chai | HCl : 37.0 - 38.0 %; Cl tự do ≤ 0.4 ppm | ||
| 27 | Sulfuric acid 95-97% GR for analysis ISO | 30 | 1 lít/chai | Thành phần chính: H2SO4 95-97%; Chloride(Cl) ≤ 0.1 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm; Nitrate(NO3) ≤ 0.2 ppm | ||
| 28 | TCBS agar for the isolation and selective cultivation of Vibrio cholera | 30 | 500 g/chai | Trạng thái: rắn; - Độ hòa tan: 88g/lít | ||
| 29 | Tryptic soy agar Casein-peptone soymeal-peptone agar for microbiology USP | 20 | 500 g/chai | Papaic digest soybean meal: 3.0 g - Glucose: 2.5 g - Dipotassium phosphate: 2.5 g - Sodium chloride: 5.0 g | ||
| 30 | SABOURAUD-2% dextrose broth for microbiology | 20 | 500 g/chai | - Trạng thái: rắn; - Độ hòa tan: 30G/lít | ||
| 31 | CHROM agar TM Vibrio | 20 | 500g/hộp | Thành phần chính gồm: - Agar: 15% - Peptone & Yeast extract: 8%; Salts: 51,4%; - Chromogenic mix: 0,3% | ||
| 32 | Lauryl sulfate broth | 10 | 500g/hộp | Tryptose: 20.00g - Lactose: 5.00g - Dipotassium phosphate : 2.75g - Sodium monopotassium phosphate : 5.00g - Sodium larylsulfate : 0.10g | ||
| 33 | Blood agar | 15 | 500g/hộp | - Proteose peptone: 0,5% - beef extract/yeast extract: 0,3% - Agar: 1,5% - NaCl: 0,5% | ||
| 34 | Nutrient Agar | 12 | 500g/hộp | Extract yeast: 0,3% - Peptone: 0,5% - Agar: 1,5% | ||
| 35 | Ống nghiệm cỡ 30 ml | 200 | Cái | - Ống nghiệm không vành, có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt | ||
| 36 | Giá đỡ ống nghiệm 18 x 18 mm | 20 | Cái | Vật liệu: inox; | ||
| 37 | Giá đỡ ống nghiệm đường kính 25 mm | 15 | Cái | Chất liệu: nhựa pp; - Tự động chịu được nhiệt độ 1210C trong 20 phút | ||
| 38 | Pipet thẳng loại 25 ml | 30 | 12 cái/Hộp | Chất liệu: Thủy tinh dày; Dung tích: 25ml; - Độ chính xác: 0,1 ml | ||
| 39 | Pipet paster nhựa (pipet nhỏ giọt) 3ml | 20 | 500 cái/Hộp | Có vạch chia; - Thể tích đo 3 ml; - Chất liệu PE; - Kích thước: dài 140 mm | ||
| 40 | Cốc 100 ml có mỏ | 100 | Cái | - Thể tích 100 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao. | ||
| 41 | Cốc đốt 500 ml có mỏ | 50 | Cái | Thể tích 500 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao. | ||
| 42 | Cốc 1000 ml có mỏ | 50 | Cái | - Thể tích 1000 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao. | ||
| 43 | Cốc 2000 ml có mỏ | 50 | Cái | Thể tích 2000 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao. | ||
| 44 | Bình tam giác 100 ml | 50 | Cái | - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; - Có thể hấp tiệt trùng; - Cổ bình rộng; - Thể tích bình là 100 ml | ||
| 45 | Bình tam giác 250 ml | 20 | Cái | - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; - Có thể hấp tiệt trùng; - Cổ bình rộng; - Thể tích bình là 250 ml | ||
| 46 | Test pH | 52 | Hộp | 1 hộp gồm: - 1 lọ thuốc thử 15ml; - 1 ống nghiệm chia vạch; - 1 hướng dẫn sử dụng | ||
| 47 | Nhiệt kế điện tử | 26 | Cái | Độ chính xác 0,10C | ||
| 48 | Giấy lọc phòng thí nghiệm | 50 | Hộp | Kích thước: đường kính 55mm, 110mm | ||
| 49 | Khẩu trang GP than hoạt tính | 70 | Cái | Có khả năng lọc được bụi nhỏ hơn 0,3µm - Thành phần: bột than hoạt tính và vải; - Màng lọc cao cấp 1200m2/g | ||
| 50 | Ống phancol | 30 | 150 ống/túi | Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP; - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn; - Kích thước: 17x120mm | ||
| 51 | Eppendot 2ml | 20 | Túi | Nhựa PP, có độ trong suốt cao, chịu nhiệt từ -80ºC đến 121ºC | ||
| 52 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | - - Cao su tự nhiên; - Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 | ||
| 53 | Đĩa petri nhựa | 300 | 20 cái/túi | -Chất liệu nhựa: polyester; - Tiệt trùng bằng tia gamma; - Nắp và thân đĩa thẳng, trong suốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi