Gói thầu: Gói thầu số 5: Quản lý, vận hành và bảo trì tòa nhà Trụ sở cơ quan Thành ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Quản lý, vận hành và bảo trì tòa nhà Trụ sở cơ quan Thành ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239645 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:15:00 đến ngày 2022-04-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,878,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.918.667.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.833.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lĩnh vực dịch vụ quản lý vận hành, lễ tân, giám sát dịch vụ và bảo trì tòa nhà) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.171.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.514.602.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hệ thống Điện/ Điện tử viễn thông/ Tự động hoá/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh/ Cơ khí.Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcHoàn thành khoá đào tạo vận hành hệ thống quản lý toà nhà (BMS ) hoặc tương đươngHoàn thành khoá đào tạo QL toà nhàCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự kèm tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khácCó chứng chỉ quản lý người quản lý năng lượngCó chứng chỉ/ giấy chứng nhận sơ cấp làm sạch.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lễ tân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lênNgoại hình, tính cẩn thận, chu đáoCó chứng chỉ tiếng anh (Có khả năng nói và viết tiếng anh )(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát phòng điều hành trung tâm, PCCC |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự kèm tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khácCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng ca vận hành hệ thống kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên ngành Điện/ Hệ thống Điện/ Điện tử/ Tự động hoá/ Nhiệt lạnh/ Điều khiển và tự động hoáCó chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ/ giấy chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo về QLVH toà nhàCó chứng chỉ người QL năng lượngCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như biển bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện, điện nhẹ, Tự động hoá, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, Cơ khíCó chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu hộ còn hiệu lựcCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ/ giấy chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo về QLVH toà nhàCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/ giấy CN sơ cấp làm sạchCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc làm sạch toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc làm sạch toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành tầng hầm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Được đào tạo về nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà, công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thành ủy Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Quản lý, vận hành và bảo trì tòa nhà Trụ sở cơ quan Thành ủy Quản lý vận hành và Bảo trì tòa nhà Trụ sở cơ quan Thành ủy tại số 9 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | ...... [liệt kê các tài liệu cần thiết]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.39350930 Fax: 024.39350662. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thành ủy Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Thành ủy Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39350930 Fax: 024.39350662. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Thành ủy Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu số 5: Quản lý, vận hành và bảo trì tòa nhà Trụ sở cơ quan Thành ủy | Gói thầu số 5: Quản lý, vận hành và bảo trì tòa nhà Trụ sở cơ quan Thành ủy | Gói | 1 | Chi tiết Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu nhà thầu xem tại Mẫu số 01B. PHẠM VI CUNG CẤP của Chương IV. Biểu mẫu Mời thầu và dự thầu của E-HSMT. Yêu cầu nhà thầu đính kèm Bảng giá chào thầu chi tiết cho các hạng mục công việc của gói thầu này khi nộp E-HSDT. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1918667E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.833.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.918.667.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.833.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lĩnh vực dịch vụ quản lý vận hành, lễ tân, giám sát dịch vụ và bảo trì tòa nhà) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.171.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.514.602.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hệ thống Điện/ Điện tử viễn thông/ Tự động hoá/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh/ Cơ khí.Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcHoàn thành khoá đào tạo vận hành hệ thống quản lý toà nhà (BMS ) hoặc tương đươngHoàn thành khoá đào tạo QL toà nhàCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự kèm tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khácCó chứng chỉ quản lý người quản lý năng lượngCó chứng chỉ/ giấy chứng nhận sơ cấp làm sạch.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Lễ tân | 2 | Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lênNgoại hình, tính cẩn thận, chu đáoCó chứng chỉ tiếng anh (Có khả năng nói và viết tiếng anh )(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát phòng điều hành trung tâm, PCCC | 6 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự kèm tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khácCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Trưởng ca vận hành hệ thống kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên ngành Điện/ Hệ thống Điện/ Điện tử/ Tự động hoá/ Nhiệt lạnh/ Điều khiển và tự động hoáCó chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lựcCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ/ giấy chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo về QLVH toà nhàCó chứng chỉ người QL năng lượngCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như biển bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật | 8 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện, điện nhẹ, Tự động hoá, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, Cơ khíCó chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu hộ còn hiệu lựcCó chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ/ giấy chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo về QLVH toà nhàCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc quản lý toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng vệ sinh | 1 | Có chứng chỉ/ giấy CN sơ cấp làm sạchCó kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc làm sạch toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 1 | 1 |
| 7 | Nhân viên làm sạch | 7 | Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án tại vị trí tương tự trong việc làm sạch toà nhà có quy mô, tính chất tương tự có tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của đơn vị quản lý và sử dụng hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 | 1 |
| 8 | Vận hành tầng hầm | 2 | + Được đào tạo về nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà, công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ; có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi