Gói thầu: Triển khai hạ tầng mạng phục vụ lắp đặt hệ thống AIM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông báo tin tức hàng không - Chi nhánh Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Triển khai hạ tầng mạng phục vụ lắp đặt hệ thống AIM |
| Số hiệu KHLCNT | 20180910845 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:59:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.047.497.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.249.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cungcấp thiết bị, vật tư và thi công lắp đặt hệthống công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.433.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.866.496.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm về lĩnh vực Công nghệ thông tin tối thiểu 5 năm, đã từng quản lý các dự án tương tự. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm làm công tác thi công xây lắp, lắp đặt hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tối thiểu 5 năm, đã từng đảm nhiệm các vị trí tương tự. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên triển khai (cấu hình, cài đặt) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin tối thiểu 3 năm, đã từng đảm nhiệm các vị trí tương đương của dự án tương tự. – Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin tối thiểu 3 năm đã từng đảm nhiệm các vị trí tương đương của dự án tương tự. Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông báo tin tức hàng không - Chi nhánh Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai hạ tầng mạng phục vụ lắp đặt hệ thống AIM Đầu tư Hệ thống quản lý tin tức hàng không (AIM) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam-Công ty TNHH, địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Điện thoại:+84-24-38271513 +84-24-38271514 +84-24-38271833. Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam. Địa chỉ: Số 6, ngõ 200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại:+84-24-38271513 +84-24-38271514 +84-24-38271833 Fax:+84-24- 38272597 Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông - Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo- Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: +84-24-39424531 Fax: +84-24-38221937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Switch 48 cổng | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 2 | |
| 2 | Thiết bị Switch 24 cổng | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 11 | |
| 3 | Thiết bị Switch 08 cổng | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 14 | |
| 4 | Tủ rack 10U | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | bộ | 5 | |
| 5 | Ống ghen bán nguyệt D80x20 | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | m | 246 | |
| 6 | Cáp mạng CAT6 FTP | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | thùng | 6 | |
| 7 | Hạt mạng bọc sắt | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | túi | 2 | |
| 8 | Đế âm tường | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 35 | |
| 9 | Ổ cắm đôi | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 35 | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị chuyển mạch | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị | 27 | |
| 11 | Cài đặt các thiết bị chuyển mạch | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị | 27 | |
| 12 | Lắp đặt Tủ rack 10U | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Thiết bị | 5 | |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10m | 96,5 | |
| 14 | Bấm đầu RJ45 | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Đầu | 100 | |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Bộ | 35 | |
| 16 | Lắp đặt ghen D80x20 (đi nổi) | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | m | 246 | |
| 17 | Cấu hình, hiệu chỉnh hệ thống | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Gói | 1 | |
| 18 | Di chuyển lực lượng lao động | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.047497E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.249.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.047.497.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614.249.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cungcấp thiết bị, vật tư và thi công lắp đặt hệthống công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.433.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.866.496.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Kinh nghiệm về lĩnh vực Công nghệ thông tin tối thiểu 5 năm, đã từng quản lý các dự án tương tự. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy thi công tại hiện trường | 1 | Kinh nghiệm làm công tác thi công xây lắp, lắp đặt hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tối thiểu 5 năm, đã từng đảm nhiệm các vị trí tương tự. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên viên triển khai (cấu hình, cài đặt) | 3 | Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin tối thiểu 3 năm, đã từng đảm nhiệm các vị trí tương đương của dự án tương tự. – Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự triển khai | 5 | Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin tối thiểu 3 năm đã từng đảm nhiệm các vị trí tương đương của dự án tương tự. Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi