Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401981 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 15:58:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,405,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.921.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 03 hợp đồng thi công Chăm sóc cây xanh, thảm hoa thảm cỏ hoặc trồng và bảo dưỡng cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 03 hợp đồng thi công Chăm sóc cây xanh, thảm hoa thảm cỏ hoặc trồng và bảo dưỡng cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.800.000.000 VND, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dưng: giám sát công tác xây dựng và hạ tầng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 2 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng công trình Duy trì và chăm sóc cây xanh , thảm cỏ trên địa bàn huyện Đạ Tẻh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh; Địa chỉ: TDP15 – TT Đạ Tẻh- huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ Thị trấn Đạ Tẻh huyện Đạ Tẻh tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Đạ Tẻh - Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/năm | 446 | Hạng mục chịu thuế |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 446 | Hạng mục chịu thuế |
| 3 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tạm tính 5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 22 | Hạng mục chịu thuế |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/năm | 15 | Hạng mục chịu thuế |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 15 | Hạng mục chịu thuế |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/năm | 7 | Hạng mục chịu thuế |
| 7 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 7 | Hạng mục chịu thuế |
| 8 | Tưới nước giếng khoan cây trồng chậu bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 chậu/lần | 113,68 | Hạng mục chịu thuế |
| 9 | Thay đất, phân chậu cảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 chậu/lần | 0,98 | Hạng mục chịu thuế |
| 10 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 chậu/năm | 0,98 | Hạng mục chịu thuế |
| 11 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/lần | 586,5 | Hạng mục chịu thuế |
| 12 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 0,48 | Hạng mục không chịu thuế |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 3,31 | Hạng mục không chịu thuế |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 761,616 | Hạng mục không chịu thuế |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/năm | 3,61 | Hạng mục không chịu thuế |
| 16 | Duy trì cây hàng rào đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/năm | 1,15 | Hạng mục không chịu thuế |
| 17 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 5.359,584 | Hạng mục không chịu thuế |
| 18 | Phát cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 167,487 | Hạng mục không chịu thuế |
| 19 | Phát cỏ không thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 597,684 | Hạng mục không chịu thuế |
| 20 | Xén lề cỏ hoàng lạc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 md/lần | 88,832 | Hạng mục không chịu thuế |
| 21 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 334,974 | Hạng mục không chịu thuế |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 167,487 | Hạng mục không chịu thuế |
| 23 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 167,487 | Hạng mục không chịu thuế |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/năm | 946 | Hạng mục chịu thuế |
| 25 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 946 | Hạng mục chịu thuế |
| 26 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 47 | Hạng mục chịu thuế |
| 27 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 47 | Hạng mục chịu thuế |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/năm | 280 | Hạng mục chịu thuế |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 280 | Hạng mục chịu thuế |
| 30 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/năm | 5 | Hạng mục chịu thuế |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 5 | Hạng mục chịu thuế |
| 32 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, cây tạo hình bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/lần | 294 | Hạng mục chịu thuế |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 1,96 | Hạng mục chịu thuế |
| 34 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 302,864 | Hạng mục chịu thuế |
| 35 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 92,656 | Hạng mục chịu thuế |
| 36 | Duy trì cây hàng rào đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/năm | 0,106 | Hạng mục chịu thuế |
| 37 | Duy trì cây bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/năm | 2,366 | Hạng mục chịu thuế |
| 38 | Duy trì cây sen trong hồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/năm | 4,003 | Hạng mục chịu thuế |
| 39 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 19.287,52 | Hạng mục chịu thuế |
| 40 | Phát cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 602,735 | Hạng mục chịu thuế |
| 41 | Xén lề cỏ hoàng lạc, lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100md/lần | 40,59 | Hạng mục chịu thuế |
| 42 | Xén lề cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100md/lần | 3,85 | Hạng mục chịu thuế |
| 43 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 1.205,47 | Hạng mục chịu thuế |
| 44 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 602,735 | Hạng mục chịu thuế |
| 45 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 602,735 | Hạng mục chịu thuế |
| 46 | Quét vôi bồn cây bóng mát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1.295,36 | Hạng mục chịu thuế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.921.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.921.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 03 hợp đồng thi công Chăm sóc cây xanh, thảm hoa thảm cỏ hoặc trồng và bảo dưỡng cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 03 hợp đồng thi công Chăm sóc cây xanh, thảm hoa thảm cỏ hoặc trồng và bảo dưỡng cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.800.000.000 VND, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dưng: giám sát công tác xây dựng và hạ tầng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 2 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi