Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340486-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220340187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:27:00 đến ngày 2022-04-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,729,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309372E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.618744E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế tủ học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị máy tính, thiết bị âm thanh, thiết bị văn phòng, thiết bị nhà bếp - phòng ăn, thiết bị giặt, thiết bị thể dục thể thao và phong màn;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.110.402.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.110.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.220.804.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị máy tính: Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn ghế tủ học sinh - văn phòng, thiết bị thể dục, thiết bị dạy học và phong màn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần máy tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Kỹ thuật máy tính);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị âm thanh, thiết bị điện tử, thiết bị bếp - phòng ăn, thiết bị giặt và thiết bị văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Long Tân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 101 - Fax: (0274) 3 561 251; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế - Đầu tư Xây dựng Cao Đình. Địa chỉ: Số 49, đường 404, Dự án Saca - Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Việt. Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà ProOffice, số 248, đường Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, Tp.HCM; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Đia chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 101 - Fax: (0274) 3 561 251; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 286.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
E-CDNT 15.2
- Đối với các thiết bị bao gồm: Máy tính (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 101 - Fax: (0274) 3 561 251; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 522 516.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn, 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)40bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
2Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)140bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
3Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)120bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
4Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
5Tủ đựng thiết bị15cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
6Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính15cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
7Ghế giáo viên15cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
8Bảng từ chống lóa15bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
9Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học (dùng trong trường phổ thông)33cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
10Tủ (kệ) để chăn, chiếu, mũ, áo mưa, … (mỗi phòng 2 cái)30cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
11Chỗ thay đồ cho học sinh tiểu học (mỗi phòng 2 bộ)30bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
12Giá để giầy, dép33cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
13Phông màn cho cửa đi và cửa sổ672m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
14Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 13lớpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
15Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 23lớpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
16Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 33lớpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
17Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 43lớpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
18Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 53lớpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
19Máy vi tính giáo viên1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
20Máy vi tính học sinh40bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
21License Windows cho phòng tin học: Microsoft Win Home 1041bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
22License Windows cho phòng tin học: Microsoft Office LTSC Standard 2022 (EDU)41bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
23Phần mềm quản lý lớp học - Mythware Classroom Managerment MCM (Bản Tiếng Việt)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
24Hệ thống mạng: Switch2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
25Hệ thống mạng: Cable4thùngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
26Hệ thống mạng: Connector82cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
27Hệ thống mạng: Tủ rack (cabinet)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
28Hệ thống mạng: Patch Panel: 24 ports 10/100/1.000 Mbps2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
29Router Wifi (Access Point Cloud)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
30UPS2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
31Ampli - Loa thùng - Micro dây cầm tay1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
32Máy in HP khổ A41bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
33Bàn vi tính giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
34Bàn vi tính 02 chỗ ngồi (Mỗi bàn có nơi để 2 Case và 2 bàn phím)20cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
35Ghế xoay có tay vịn cho giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
36Ghế học sinh phòng Tin Học40cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
37Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
38Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
39Ổn áp1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
40Phông màn cửa đi và cửa sổ44m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
41Hệ thống cấp điện + công vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
42Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính cho Phó Hiệu Trưởng1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
43Ghế làm việc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
44Tủ đựng hồ sơ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
45Bảng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
46Máy vi tính1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
47Máy in HP khổ A41bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
48Phông màn cửa đi và cửa sổ16m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
49Máy in laser khổ giấy A31cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
50Máy vi tính2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
51Máy Scanner khổ A31cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
52Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
53Bàn họp: gồm nhiều bàn nhỏ ghép lại1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
54Ghế làm việc81cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
55Phông màn cửa đi và cửa sổ70m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
56Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
57Ghế làm việc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
58Tủ đựng hồ sơ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
59Bảng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
60Máy vi tính1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
61Máy in HP khổ A41bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
62Phông màn cửa đi và cửa sổ7m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
63Máy vi tính1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
64Máy in HP khổ A41bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
65Huyết áp kế điện tử2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
66Nhiệt kế điện tử2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
67Bảng kiểm tra thị lực1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
68Bộ nẹp chân tay1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
69Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính5cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
70Ghế làm việc5cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
71Máy vi tính5bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
72Phông màn cửa đi và cửa sổ16m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
73Kệ sách thư viện - Kệ chứa sách 2 mặt5cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
74Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca)132bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
75Ghế ăn học sinh: ghế đôn 100% inox525cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
76Bảng công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày bằng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
77Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu150m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
78Khay để chứa khẩu phần ăn của mỗi học sinh: Chất liệu inox SUS 304, có 5 ngăn, có nắp đậy bằng nhựa trong.1.050cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
79Muỗng: inox SUS 304, loại cán dài khoảng 200mm (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch)1.050cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
80Chén1.050cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
811.050cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
82Bàn bóng bàn: xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
83Lưới bóng bàn2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
84Vợt bóng bàn, có túi đựng4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
85Trái bóng bàn10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
86Dàn cấp gas1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
87Bình gas 45-50kg (kể cả gas)8bìnhĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
88Bếp gas công nghiệp 3 lò2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
89Tủ hấp cơm công nghiệp3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
90Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm11mét dàiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
91Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
92Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
93Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
94Bồn rửa trái cây1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
95Bồn rửa chứa thức ăn thừa1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
96Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
97Bàn đặt máy xay thịt1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
98Bàn tiếp phẩm (2 tầng)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
99Bàn cắt thái (2 tầng)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
100Tủ bàn phân phối (2 tầng)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
101Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
102Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
103Máy cắt rau có lá và thân1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
104Máy vắt nước trái cây bằng inox1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
105Xe đẩy thực phẩm (2 tầng)3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
106Tủ cấp đông1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
107Bộ dụng cụ nhà bếp3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
108Xe đẩy nồi2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
109Nồi hầm xương bán công nghiệp1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
110Máy xay thịt1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
111Tủ bàn phân phối thức ăn3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
112Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon (mỗi tủ phục vụ 350 h/s)3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
113Máy nấu sửa đậu nành1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
114Máy cắt thịt1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
115Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
116Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp 4 tầng6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
117Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
118Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 3041hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
119Cân tiếp phẩm1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
120Cân phân chia1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
121Xe đẩy canh 100% inox SUS 3043cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
122Gạo200kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
123Thịt bò20kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
124Đậu nành30kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
125Rau, củ, quả, trái cây50kgĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
126Tủ hấp khăn công nghiệp1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
127Máy giặt2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
128Bàn xếp khăn1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
129Tủ úp ca treo tường: Lắp đặt tường cuối phòng học.33cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
130Ca uống nước1.050cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
131Hệ thống loa sinh hoạt dưới cờ1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
132Bảng vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
133Bảng tên tất cả các tầng và các phòng1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
134Thùng rác inox tròn nắp bập bênh10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
135Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
136Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp40cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
137Thùng rác bằng composite hình các con thú10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
138Thùng thu gom rác3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309372E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.618744E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế tủ học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị máy tính, thiết bị âm thanh, thiết bị văn phòng, thiết bị nhà bếp - phòng ăn, thiết bị giặt, thiết bị thể dục thể thao và phong màn;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.110.402.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.110.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.220.804.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị máy tính: Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn ghế tủ học sinh - văn phòng, thiết bị thể dục, thiết bị dạy học và phong màn 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
3 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần máy tính 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Kỹ thuật máy tính);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
4 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị âm thanh, thiết bị điện tử, thiết bị bếp - phòng ăn, thiết bị giặt và thiết bị văn phòng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
5 Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->