Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:21:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.317337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63467E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.090.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.644.271.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, lỗi do vận chuyển; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất, vật tư năm 2022 Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ BVMT cấp BQP do Viện NĐMT chủ trì. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hồ sơ năng lực; 2. Giấy phép kinh doanh; 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất; 4. Hồ sơ tài chính/thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021; 5. Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,… |
| E-CDNT 14.3 | Đến 31/12/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Có hợp đồng thực hiện tương tự và có giấy cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất | 1 | Hệ | Gồm các hạng mục từ 2 đến 84 | ||
| 2 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6MO7O24.4H2O | 20 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 3 | Acetone, C3H6O | 20 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Labcan. | ||
| 4 | Acid Glutamic C5H9NO4 | 20 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Labcan. | ||
| 5 | Bạc Sulfat, Ag2SO4 | 12 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 6 | Axit ascorbic, C6H8O6 | 12 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 7 | Axit axetic, CH3COOH | 20 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 8 | Axit Oxalic, C2H2O4 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 9 | Axit Sulphamic, H3NSO3 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 10 | Axit Sulphanilic, C6H7NO3S | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 11 | Canh thang BGBL | 20 | Chai | Môi trường vi sinh Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 12 | Canh thang lactose LT | 20 | Chai | Môi trường vi sinh. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 13 | Diclomethan, CH2Cl2 | 20 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 14 | Cloroform, CHCl3 | 20 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 15 | Ethanol, C2H5OH | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 16 | Diclormethan, CH2Cl2 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 17 | Chuẩn Fe | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Dung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 18 | Chuẩn Hg | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Dung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 19 | Chuẩn NO2 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Dung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 20 | Chuẩn NO3 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Dung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 21 | Chuẩn Zn | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Dung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 22 | Chuẩn PO4 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Dung dịch chuẩn 1.000 ppm.Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 23 | Ethylenediaminetetra acetic acid, EDTA | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 24 | Sắt(III) clorua, FeCl3 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98,0%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 25 | Florisil | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 26 | Formadehyt, HCHO | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 27 | Giấy lọc | 80 | Hộp | Đường kính 110mm, lọc cặn. Xuất xứ: Merck. | ||
| 28 | Giấy lọc băng xanh | 80 | Hộp | Đường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Merck. | ||
| 29 | Giấy lọc sợi thuỷ tinh | 35 | Hộp | Đường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Merck. | ||
| 30 | Gluco | 30 | Chai | Hóa chất phân tích. Xuất xứ: Merck. | ||
| 31 | Hydroperoxid, H2O2 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 32 | Axit sulfuric, H2SO4 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98,0%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 33 | Axit photphoric, H3PO4 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 85,0%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 34 | Axit Clohydric, HCl | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 40,0%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 35 | Thủy ngân(II) clorua, HgCl2 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 36 | Thủy ngân (II) sulfat, HgSO4 | 7 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 37 | Axit nitric, HNO3 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 65%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 38 | Kali dicromat, K2Cr2O7 | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99,7%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 39 | Kaliantimontactrac, K2Sb2(C4H2O6)2.3H2O | 30 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Labcan | ||
| 40 | Kali clorua, KCl | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Labcan | ||
| 41 | Monopotassium photphate KH2PO4 | 30 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 500gChai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 42 | Kali iotua, KI | 30 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 43 | Kali iodat, KIO3 | 30 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 44 | Methanol, CH3OH | 35 | Chai | Độ tinh khiết >= 99%.Hóa chất dùng cho phân tích. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 45 | Magie sulfat, MgSO4 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 46 | Natri cacbonat, Na2CO3 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 47 | Natri sufat, Na2SO4 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 98% . Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 48 | Natri hydroxit, NaOH | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99,9%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 49 | Naphtylamin, C10H9N | 27 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 50 | Naphtylaminclohydrat, C10H10ClN | 27 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 51 | Propanol, C3H8O | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích.Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 52 | Natri Clorua, NaCl | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 53 | n-Hexan, C6H14 | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 54 | Pararosanilin, C19H18ClN3 | 27 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 55 | Paladi Clorua, PdCl2 | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 56 | Chuẩn Ni | 27 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 57 | Triethanolamine, C6H15NO3 | 35 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 58 | Chuẩn Cd | 27 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 59 | Canxi sulfat, CaSO4 | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99,9%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 60 | Pentanol, C5H12O | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 61 | Amoni clorua, NH4Cl | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 62 | Chuẩn Cr | 27 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 63 | Chuẩn Pb | 27 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 64 | Chuẩn Se | 27 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 65 | Phenaltroline Ferrous Sulfate, Fe(C12H8N2)3SO4 | 7 | Chai | Hóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 66 | Chuẩn Cu | 27 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 67 | Trilon B | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 50ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 68 | Kẽm sulfat, ZnSO4 | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 98%. Quy cách: 5g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 69 | Nước cất | 1.200 | lít | Việt Nam | ||
| 70 | Acetonitril, C3H3N | 15 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99,8%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 71 | Liti sulfat, Li2SO4.H2O | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 50ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 72 | Acid Boric, H3BO3 | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 73 | Acide Gluconic, C6H12O7 | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 74 | Butanol, C4H10O | 27 | Chai | Hóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết >= 99%. Quy cách: 1.000ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 75 | Chuẩn DDT | 10 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 76 | Chuẩn Calcium, Ca | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 77 | Chuẩn Chlor, Cl2 | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai.. Xuất xứ: Merck. | ||
| 78 | Chuẩn Kali, K | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 79 | Chuẩn Magie, Mg | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 80 | Chuẩn Natri, Na | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 81 | Chuẩn Asen, As | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 82 | Chuẩn Aluminium , Al | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 83 | Chuẩn Amoni, NH4 | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 84 | Chuẩn sulphat, SO4 | 35 | Chai | Dung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck. | ||
| 85 | Vật tư phòng thí nghiệm | 1 | Hệ | Gồm các hạng mục từ 86 đến 101 | ||
| 86 | Chai trắng nắp vặn | 500 | Cái | Vật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 87 | Chai trắng nắp vặn | 500 | Cái | Vật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 88 | Chai trắng nắp vặn | 500 | Cái | Vật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 250ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 89 | Chai nâu nắp vặn | 450 | Cái | Vật liệu:Chai thủy tinh. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 90 | Chai nâu nắp vặn | 450 | Cái | Vật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 91 | Bình cầu | 70 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 500ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 92 | Bình cầu | 75 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 1000ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 93 | Bình định mức | 120 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 250ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 94 | Bình định mức | 120 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 500ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 95 | Bình định mức | 200 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 96 | Bình định mức | 200 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 97 | Bình tam giác | 500 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 98 | Bình tam giác | 160 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 200ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 99 | Bình tam giác | 180 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 100 | Ống đong | 60 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 101 | Ống đong | 160 | Cái | Vật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 25ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức. | ||
| 102 | Đồ bảo hộ | 1 | Hệ | Gồm các hạng mục từ 103 đến 117 | ||
| 103 | Áo blouse | 6 | Cái | Đồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 104 | Găng tay | 20 | Hộp | Đồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 105 | Khẩu trang | 30 | Hộp | Đồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 106 | Quần áo BHLĐ | 3 | Bộ | Đồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Singapore | ||
| 107 | Giầy BHLĐ | 2 | Đôi | Đồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 108 | Mũ cứng | 5 | Cái | Đồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 109 | Găng tay chịu axit chuyên dụng | 20 | Đôi | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 110 | Mặt nạ phòng độc nửa mặt | 10 | Cái | Yêu cầu: Chịu axit chuyên dụng. Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 111 | Mặt nạ phòng độc kín mặt | 6 | Cái | Yêu cầu: Phòng độc nửa mặt. Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 112 | Găng tay chịu nhiệt | 16 | Đôi | Yêu cầu: Phòng độc kín mặt. Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 113 | Găng tay cách điện hạ áp | 14 | Đôi | Yêu cầu: Chịu nhiệt. Quy cách: Đôi. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 114 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Yêu cầu: Cách điện hạ áp. Quy cách: Đôi. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 115 | Đèn pin chống cháy nổ | 5 | Cái | Đồ bảo hộ lao động. Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 116 | Quần yếm chống thấm | 6 | Cái | Chống cháy nổ. Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 117 | Ủng chống thấm nước | 5 | Cái | Yêu cầu: Chống thấm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 118 | Hóa chất bảo quản màng lọc | 1 | Hệ | Gồm các hạng mục từ 119 đến 121 | ||
| 119 | Soda lạnh NaHCO3 | 2 | Bao | Quy cách: 25 kg/baoXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 120 | Hóa chất rửa màng (A101) | 2 | Gói | Quy cách: 1 kg/góiXuất xứ: Mỹ | ||
| 121 | Hóa chất rửa màng (A102) | 2 | Gói | Quy cách: 1 kg/gói. Xuất xứ: Mỹ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.317337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63467E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.090.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.644.271.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất, lỗi do vận chuyển; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách giao hàng | 1 | Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 2 | Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Đại học chuyên ngành Hóa hoặc Sinh học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi