Gói thầu: Gói thầu số 09-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng T-51 và KT-TL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng T-51 và KT-TL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:51:00 đến ngày 2022-04-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,716,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,168,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15013E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.901.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.705.091.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng T-51 và KT-TL Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật theo quyết định số 1156/QĐ-VKT ngày 08 tháng 9 năm 2021-VTĐT22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ: nếu có |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.168.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội).
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HĐ Giúp việc Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT:069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun tạo bộ mã xung kích các chế độ kiểm tra máy yêu cầu theo tiêu chuẩn bộ mã T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã yêu cầu tương ứng với các chế độ để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới thiết bị cần kiểm tra.Tín hiệu đầu vào: 04 bit thông tin bao gồm+ Xung kích chuẩn: 1 bít+ Tín hiệu cho phép hiển thị chế độ A, B, C: 1 bít + Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bít + Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít- Tín hiệu ra: 03 bit thông tin+ Mã yêu cầu CĐ_A: 1 bít+ Mã yêu cầu CĐ_B: 1 bít+ Mã yêu cầu CĐ_C: 1 bítSử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 2 | Mô đun tạo xung đồng bộ, và khởi tạo hệ thống T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Nhận các lệnh đơn điều khiển và xung clock chuẩn để tạo thành xung kích chuẩn và tín hiệu đặt chế độ- Tín hiệu đầu vào: + Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít + 05 bít TT: công tắc chế độ A: 1 bít, công tắc chế độ B: 1 bít, công tắc chế độ C: 1 bít, dấu hiệu đáp ứng đúng chế độ A, B, C, D, E: 1 bít, tín hiệu điều khiển từ mặt máy (9 tín hiệu): 1 bít- Tín hiệu đầu ra: + Xung kích chuẩn: 1 bít+ 02 bit TT: Tín hiệu cho phép hiển thị chế độ A, B, C: 1 bit, Xung nhịp chuẩn Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bit.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 3 | Mô đun tạo điểm dấu nhận dạng đưa sang thiết bị điều khiển HL T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo giả xung nhận dạng để đưa sang hệ thống ra đa điều khiển HL.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 07 bit TTTín hiệu đầu ra: + 01 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 4 | Mô đun tạo tín hiệu hạn chế tín hiệu yêu cầu theo các chế độ kiểm tra T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Dùng để hạn chế số lần yêu cầu khi số lượng mã yêu cầu vượt mức quy định để bảo vệ máy phát quá tải khi làm việc.Tín hiệu đầu vào: + 06 bit TTTín hiệu đầu ra: + 01 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 5 | Mô đun tạo tín tín hiệu điều khiển nguồn, tổng hợp tín hiệu kiểm tra, báo trạng thái của khối 551 T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo tín hiệu giữ chậm về mặt thời gian để cấp cho các relay bật nguồn cao áp, đồng thời nhận các tín hiệu báo tốt từ khối 551 để đưa ra hiển thị.Tín hiệu đầu vào: +05 bit TTTín hiệu đầu ra: + 03 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 6 | Mô đun tạo tín hiệu chế áp cánh sóng biên ngoại T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra dữ liệu xóa bộ giải mã khi có tín hiệu yêu cầu từ cánh sóng phụ có biên độ lớn hơn xung ở vị trí chế áp.Tín hiệu đầu vào: + 04 bit TTTín hiệu đầu ra: + 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 7 | Mô đun đo độ rộng, chu kỳ xung điều chế và xung tách sóng trong các chế độ kiểm tra T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra các xung có độ rộng và chu kỳ theo mong muốn của người kiểm tra để kiểm tra các tín năng của các tín hiệu trong chế độ kiểm tra.Tín hiệu đầu vào: + 04 bit TTTín hiệu đầu ra: + 02 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 8 | Mô đun điều khiển chuyển mạch an ten máy yêu cầu theo bộ mã tín hiệu yêu cầu trong chế độ kiểm tra khối 551 T-51 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo tín hiệu điều khiển chuyển mạch anten tải giả trong từng chế độ yêu cầu để đưa vào khối phát 551 trong quá trình làm việcTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 02 bit TTTín hiệu đầu ra: + 01 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 9 | Mô đun tạo tín hiệu đồng bộ hệ thống KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Nhận các lệnh đơn điều khiển và xung clock chuẩn để tạo thành xung kích chuẩn và tín hiệu đặt chế độTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 10 bit TTTín hiệu đầu ra: + Xung kích chuẩn: 1 bít+ 43 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 10 | Mô đun giữ chậm xung nhịp KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Giữ chậm xung đầu vào với khoảng giữ chậm theo thời gian là 40 ms.Tín hiệu đầu vào:+ 02 bit TTTín hiệu ra: Xung ra (1 bít): có tham số xung như xung đầu vào và được giữ chậm.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 11 | Mô đun chuyên đổi mã lệnh, giao tiếp bảng điều khiển mặt máy, điều khiển chuyển mã các chế độ KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Giải mã các tín hiệu tương ứng với các vị trí của công tắc đặt chế độ mã yêu cầu và mã đáp ứng trên mặt máy bảng điều khiển thành các tín hiệu đầu vào cho bộ tạo mã yêu cầu và giải mã mã đáp ứng.Tín hiệu đầu vào:Xung nhịp clock chuẩn (2 MHz): 1 bít+ 17 bit TTTín hiệu ra: + 10 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 12 | Mô đun ghép nối truyền nhận dữ liệu nối tiếp KT-TL | 4 | Mô đun | Chức năng: Nhận lệnh Nối tiếp để giải mã ra thành các lệnh đơn song songTín hiệu đầu vào:Xung nhịp clock chuẩn (50 MHz): 1 bít+ 01 bít Tín hiệu ra: Lênh đơn: 40 bítTín hiệu chuyển mạch dữ liệu: 1 bítTín hiệu kích hoạt RS-485: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 13 | Mô đun giao tiếp, truyền nhận lệnh nối tiếp trong hệ thống KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Nhận lệnh Nối tiếp để giải mã ra thành các lệnh đơn song songTín hiệu đầu vào:Xung nhịp clock chuẩn (50 MHz): 1 bít+ 09 bitTín hiệu ra: Tín hiệu Nối tiếp truyền đi: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 14 | Mô đun ghép nối màn hình tinh thể lỏng OLED KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Liên kết và kích hoạt chế độ làm Eệc của LCD, đồng thời gửi các dữ liệu về độ cao và số hiệu để LCD hiển thịTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXung reset: 1 bítXung báo động: 1 bít+ 81 bit TTTín hiệu đầu ra: Tín hiệu RW LCD: 1 bítTín hiệu RS LCD: 1 bítTín hiệu E LCD: 1 bítTín hiệu data LCD: 8 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 15 | Mô đun mạch tạo tín hiệu điều khiển tự kiểm tra KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Kiểm tra chế độ tự kiểm tra của thiết bị bao gồm kiểm tra khả năng tạo và giải mã các chế độ A, B, C, D, E đồng thời kiểm tra các đơn khối của thiết bị: phân khối xử lý, phân khối nguồn, phân khối thu, phát, khối mã mật.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítXung bật ATTĐ: 1 bít+ 15 bit TTTín hiệu đầu ra: + 08 bit TTTín hiệu báo tốt chu trình tự kiểm tra: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 16 | Mô đun mạch tạo tín hiệu, bộ dữ liệu kiểm tra KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo các tín hiệu để kích hoạt các chế độ kiểm tra của 2 chu trình tự kiểm traTín hiệu đầu vào:Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 05 bit TTTín hiệu ra: + 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 17 | Mô đun đánh giá và hiển thị kết quả tự kiểm tra KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo các tín hiệu đánh giá kết quả kiểm tra 2 giai đoạnTín hiệu đầu vào:+ 04 bit TTTín hiệu ra: Kết quả tự kiểm tra: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 18 | Mô đun tạo dấu hiệu kiểm tra theo đơn khối KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Tổng hợp kết quả kiểm tra lần lượt các đơn khối và đưa ra kết quả đánh giá.Tín hiệu đầu vào:+ 05 bit TTTín hiệu ra: Tín hiệu báo kiểm tra đơn khối: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 19 | Mô đun tạo mã yêu cầu KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã yêu cầu tương ứng với các chế độ để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:+ 08 bit TTXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítTín hiệu ra: + 03 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 20 | Mô đun giải mã CĐ A KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ các tín hiệu tần số TS2 và TS3 đưa tới từ máy thu để giải mã các mã đáp ứng của chế độ A để đưa ra dấu hiệu đáp ứng đúng chế độ A đồng thời đưa ra mặt máy hiển thị.Tín hiệu đầu vào:+ Xung kích chuẩn: 1 bít+ Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít+ 11 bit TTTín hiệu ra: + 10 bit TT+ Xung báo động: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 21 | Mô đun phát hiện, xử lý tín hiệu tai nạn, báo nạn chế độ A KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra tín hiệu báo động từ tần số TS2 và TS3 thu được từ máy thu.Tín hiệu đầu vào:+ Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít+ 06 bit TTTín hiệu ra: + 02 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 22 | Mô đun giải mã CĐ B KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ các tín hiệu tần số TS2 và TS3 đưa tới từ máy thu để giải mã các mã đáp ứng của chế độ B để đưa ra dấu hiệu đáp ứng đúng chế độ B đồng thời đưa ra mặt máy hiển thị.Tín hiệu đầu vào:+ Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít+ 08 bit TTTín hiệu ra: + 03 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 23 | Mô đun giải mã CĐ C KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ các tín hiệu tần số TS2 và TS3 đưa tới từ máy thu để giải mã các mã đáp ứng của chế độ C để đưa ra dấu hiệu đáp ứng đúng chế độ A đồng thời đưa ra mặt máy hiển thị.Tín hiệu đầu vào:+ Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít+ 11 bit TTTín hiệu ra: + 11 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 24 | Mô đun giải mã CĐ D KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ các tín hiệu tần số TS2 và TS3 đưa tới từ máy thu để giải mã các mã đáp ứng của chế độ D để đưa ra dấu hiệu đáp ứng đúng chế độ D đồng thời đưa ra mặt máy hiển thị.Tín hiệu đầu vào:+ Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít+ 05 bit TTTín hiệu ra: + 43 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 25 | Mô đun giải mã CĐ E KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ các tín hiệu tần số TS2 và TS3 đưa tới từ máy thu để giải mã các mã đáp ứng của chế độ E để đưa ra dấu hiệu đáp ứng đúng chế độ E đồng thời đưa ra mặt máy hiển thị.Tín hiệu đầu vào:+ Xung kích chuẩn: 1 bít+ Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít+ 04 bit TTTín hiệu ra: + 36 bit TT _dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 26 | Mô đun tổng hợp kết quả giải mã KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ các tín hiệu tần số TS2 và TS3 đưa tới từ máy thu để giải mã các mã đáp ứng của chế độ E để đưa ra dấu hiệu đáp ứng đúng chế độ E đồng thời đưa ra mặt máy hiển thị.Tín hiệu đầu vào:+ 10 bit TT_dữ liệuTín hiệu ra: Đèn báo hỏng: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 27 | Mô đun lọc xung theo độ rộng KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Lọc các xung đầu vào theo độ rộng xung để loại bỏ nhiễu xungTín hiệu đầu vào:Xung cần lọc theo độ rộng: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu đầu ra: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 28 | Mô đun điều khiển cho phép xử lý thu KT-TL | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo xung cho phép máy thu làm Eệc.Tín hiệu đầu vào:+Xung kích chuẩn: 1 bít+ Xung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bít+ 05 bít dữ liệuTín hiệu ra: Xung cho phép xử lý thu: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng; | ||
| 29 | Mô đun mạch xử lý tín hiệu vào KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: - Xử lý sơ bộ tín hiệu yêu cầu từ máy thu;- So sánh ngưỡng các tín hiệu ưu tiên;- Xử lý tín hiệu ưu tiên biên độ lớn;- Xử lý chế áp xung biên ngoại cánh sóng chính. Tín hiệu đầu vào:- Đa kênh tín hiệu đầu vào;- Chuẩn truyền dữ liệu: Nối tiếp;- Tín hiệu đầu ra: mức TTL- Chuẩn truyền dữ liệu: Nối tiếp;- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 30 | Mô đun mạch tạo giả các tín hiệu chế độ đo kiểm tra trạng thái thiết bị KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra mã yêu cầu chế độ A, B, C, D, E theo lệnh từ bàn kiểm tra phục vụ kiểm tra việc đáp ứng ở các chế độ.Tín hiệu đầu vào: + Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít + 10 bit TTTín hiệu đầu ra: + Xungkich: 1 bít+ 1KHz: 1 bít+ BaobaoCDBmf: 1 bít+ OCmf:1 bít+ 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 31 | Mô đun mạch đồng bộ và điều khiển KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Nhận dữ liệu clock đầu vào để chia ra thành các xung nhịp tương ứng với điều kiện làm việc.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítTín hiệu đầu ra: + 04 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 32 | Mô đun ghép nối truyền nhận dữ liệu nối tiếp chuẩn 485 KT-31 | 2 | Mô đun | Đinh dạng mã Nối tiếp chẩn NỐI TIẾP.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 50 MHz: 1 bítRx_485: 1 bítChophepKtra: 1 bít+ 26 bit TTTín hiệu đầu ra: serial_data_out: 1 bítDE_RE: 1 bít+ 25 bit TTChonkenhTH_hienthiLed[1..0]: 2 bítChon_tinhieura[9..0]: 10 bítChon_kenh[1..0]: 2 bítReset_tuBKT: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 33 | Mô đun ghép nối màn hình tinh thể lỏng OLED KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Liên kết và kích hoạt chế độ làm việc của LCD, đồng thời gửi các dữ liệu về độ cao và số hiệu để LCD hiển thịTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXung reset: 1 bítXung báo động: 1 bít+ 80 bit TT_dữ liệuTín hiệu cập nhật chế độ D và E: 1 bítTín hiệu đầu ra: Tín hiệu RW LCD: 1 bítTín hiệu RS LCD: 1 bítTín hiệu E LCD: 1 bítTín hiệu data LCD: 8 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 34 | Mô đun ghép nối với thiết bị mã mật KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Nhận các dữ liệu điều khiển từ bảng điều khiển và từ khối thiết bị nhận biét 61RM để trung chuyển đưa vào mạch giải mã và mã hóa tín hiệu đáp ứngTín hiệu đầu vào: + 11 bit TT dữ liệuTín hiệu đầu ra: + 10 bit TT mã hóa- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 35 | Mô đun mạch tạo tín hiệu điều khiển tự kiểm tra KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo dữ liệu kích khởi động chu trình tự kiểm tra, các xung khởi động từng giai đoạn, tín hiệu cơ sở cho quá trình kiểm tra. Hiển thị kết quả kiểm tra tổng thể.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítKQKT_giaidoan1: 1 bítKQKT_giaidoan2: 1 bít3V_Dapret_BKO_19: 1 bítBat_ATTD: 1 bítTín hiệu đầu ra: + 12 bit TT dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 36 | Mô đun mạch tạo tín hiệu kiểm tra, dữ liệu kiểm tra KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo dữ liệu khởi động chu trình tự kiểm tra, với chu kỳ lặp lại từ 8 đến 9 s.Tín hiệu đầu vào: + 05 bit Tín hiệu đầu ra: + 05 bit dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 37 | Mô đun đánh giá và hiển thị kết quả tự kiểm tra KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Dùng để tạo mạch tự kiểm tra tổng thể và kiểm tra các giai đoạn, kiểm tra đơn khối từng mô đun.Tín hiệu đầu vào/ra: + Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bít+ 50 bít TT dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 38 | Mô đun tạo dấu hiệu kiểm tra theo đơn khối KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Dùng để biến đổi các lệnh bật đơn khối thành các tín hiệu kích kiểm tra theo từng đơn khối trong chu trình kiểm tra giai đoạn 1 và 2.Tín hiệu đầu vào: + 05 bít TTTín hiệu đầu ra: + 06 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 39 | Mô đun điều khiển hiển thị kết quả kiểm tra KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Dùng để kiểm tra sự đúng đắn của việc kết nối các chyển mạch mã đáp ứng chế độ A, chế độ C và mã yêu cầu chế độ C, đồng thời đưa tín hiệu báo tốt chuyển mạch vào cùng với kiểm tra phân khối xử lý.Tín hiệu đầu vào: + 18 bit TT Tín hiệu đầu ra: + 10 bít TTKQ_kiemtramadat:1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 40 | Mô đun kiểm tra mã đặt bảng điều khiển KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra các dữ liệu tương ứng với các tín hiệu đầu vào để đưa tới các mạch triger.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bít+ 09 bit TTTín hiệu đầu ra: + 07 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 41 | Mô đun đồng bộ tạo xung nhịp, điểm dấu nhận biết KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra tín hiệu nhận biết chế độ A, để đưa tới mạch giải mã chế độ C, D, E tương ứng.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 10 bitTín hiệu đầu ra: Tín hiệu 100: 1 bítTín hiệu XungnhabietCD_A: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 42 | Mô đun giải mã tín hiệu yêu cầu CĐ A KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Giải mã dữ liệu nhóm xung đồng bộ, đồng thời tạo xung cổng chế độ B để xử lýTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 04 bit TTTín hiệu đầu ra: + 03 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 43 | Mô đun giải mã nhóm xung đồng bộ, tạo xung cổng CĐ B KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Giải mã các dữ liệu điều khiển từ các chuyển mạchTín hiệu đầu vào: B_I[4..0]: 1 bítA_III[5..0]B_III[5..0]Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítTín hiệu đầu ra: + 10 bit dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 44 | Mô đun chuyển đổi mã đặt bảng điều khiển KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Giải mã các dữ liệu điều khiển từ các chuyển mạchTín hiệu đầu vào: B_I[4..0]: 1 bítA_III[5..0]B_III[5..0]Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítTín hiệu đầu ra: + 10 bit dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 45 | Mô đun mạch xử lý ưu tiên KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Xử lý các dữ liệu về các chế độ ưu tiênTín hiệu đầu vào: Cproc_SO_ot_PBL_PCC_17: 1 bítBaobanCDB: 1 bítTín hiệu đầu ra: Reset: 1 bítCDB_Xungchanphat: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 46 | Mô đun tạo tín hiệu đáp ứng CĐ A KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Giải mã các dữ liệu điều khiển từ chuyển mạch, tạo ra mã đáp ứng chế độ A, tạo các tín hiệu kiểm tra.Tín hiệu đầu vào: + B_I[4..0]: 5 bít+ A_III[5..0]: 6 bít+ B_III[5..0]: 6 bít+ 20 bit TTTín hiệu đầu ra: + 16 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 47 | Mô đun giải mã CĐ C, D, E KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Giải mã nhận dạng 12 tín hiệu yêu cầu chế độ C, D, ETín hiệu đầu vào: TS2_CD_A: 1 bítTS3_CD_A: 1 bítXunggoc_TS2TS3: 1 bítA_III[5..0]Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítReset: 1 bítT[13..1]: 13 bítTín hiệu đầu ra: + 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn | ||
| 48 | Mô đun tạo tín hiệu đáp ứng CĐ C KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra dữ liệu về 7 mã đáp ứng chế độ CTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXungchophep_TL_CDBI: 1 bít+ 04 bit TTTín hiệu đầu ra: + 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 49 | Mô đun mạch cộng xung kích F2, TS3 KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tổng hợp từ các tín hiệu đáp ứng TS2(F2), TS3 các chế độ để đưa ra tín hiệu cuối cùng kích phátTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 13 bit TTTín hiệu đầu ra: Xungkich_TS2: 1 bítXungkich_TS3: 1 bítTHTL: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 50 | Mô đun tạo tín hiệu kiểm tra công suất KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Từ dữ liệu điều khiển bật kích TS2, TS3 ở mặt máy bàn kiểm tra tạo ra xung kích điều chế riêng biệt TS2, TS3, đồng thời tạo ra xung điều chế nguồn khi kiểm tra công suất phát.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bít+ 05 bit TTTín hiệu đầu ra: + 03 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 51 | Mô đun tạo tín hiệu báo động KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Nhận dữ liệu báo động từ bảng điều khiển chính vào để tạo ra tín hiệu báo động cưỡng bức và tín hiệu báo nạn khi đáp ứng chế độ A và BTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítXung nhịp chuẩn 1 MHz: 1 bít+ 07 bit TTTín hiệu đầu ra: + 07 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn | ||
| 52 | Mô đun tạo tín hiệu chắn thu và điều khiển thu phát KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra dữ liệu chắn thu để ngăn chặn máy thu làm việc trong quá trình giải mã mã yêu cầu các chế độTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 12 bit TTTín hiệu đầu ra: Chanthu: 1 bítChanthu_CD_AV_E: 1 bítChantu C 69_1us: 1 bítChanthu_CDB: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 53 | Mô đun nhận biết chế độ yêu cầu KT-31 | 2 | Mô đun | Chức năng: Nhận các dữ liệu từ mạch xử lý tín hiệu đầu vào để xử lý tương thích các chế độTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 06 bit TTTín hiệu đầu ra: Ctpob_na_DUkenh2_5: 1 bítCtpob_na_DUkenh1_4: 1 bítBan_kenh1_9: 1 bítBatkenh2_12: 1 bítUpr_APS_3: 1 bítKich_N: 1 bítKich_H: 1 bít+ 06 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn. | ||
| 54 | Mô đun tạo tín hiệu đầu ra kênh 1 - 01-V | 1 | Mô đun | Từ các tín hiệu điều khiển:- Tín hiệu lệnh đơn kênh 1;- Tín hiệu chỉnh thô kênh 1;- Tính hiệu chỉnh tinh kênh 1 tạo tín hiệu đầu ra kênh 1 truyền vào phần cứng của thiết bị | ||
| 55 | Mô đun tạo tín hiệu đầu ra kênh 2- 01-V | 1 | Mô đun | Kết hợp tín hiệu điều khiển:- Tín hiệu lệnh đơn kênh 2;- Tín hiệu chỉnh thô kênh 2;- Tính hiệu chỉnh tinh kênh 2Tạo tín hiệu đầu ra kênh 2 truyền vào phần cứng của thiết bị | ||
| 56 | Mô đun tạo tín hiệu đầu ra kênh 3- 01-V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo tín hiệu đầu ra kênh 3 tương ứng với yêu cầu và các lệnh đơn điều khiểnTín hiệu đầu vào:Xung kích gốcXung kích gốc: 1 bítXung clock 40 MHz: 1 bítTín hiệu Род Работы kênh 3: 4 bítTín hiệu ПБЛ-ВЫКЛ-ПРЛЗ: 2 bítTín hiệu vị trí 1 kênh 3: 1 bítTín hiệu vị trí 2 kênh 3: 1 bítTín hiệu vị trí 3 kênh 3: 1 bítTín hiệu vị trí 4 kênh 3: 1 bítTín hiệu thay đổi độ rộng xung kênh 3: 2 bítTín hiệu thay đổi độ giữ chậm xung kênh 3: 9 bítTín hiệu dải giữ chậm xung kênh 3: 3 bít | ||
| 57 | Mô đun tạo giao diện người sử dụng phần mềm- 01-V | 1 | Mô đun | Tạo giao diện người dùng dễ thao tác, rõ ràng, logic với đầy đủ các điều khiển như sau:- Các công tắc dạng switch 2 trạng thái, 3 trạng thái- Các switch dạng volume đề điều khiển với các giải giá trị khác nhau- Các công tắc dạng RotaryBreakerGiao diện bố trí theo các cụm kênh riêng biệt: Kênh 1, Kênh 2, Kênh 3 và cụm tổng hợp-Giao diện thuận lợi để theo dõi tín hiệu kênh truyền KA, KB, KC | ||
| 58 | Mô đun chỉnh thô kênh K1- 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị chỉnh thô 4 bít cho kênh K1 trên kênh dữ liệu KA với 11 giá trị tùy biến tương ứng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 59 | Mô đun chỉnh thô kênh K2- 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị chỉnh thô 4 bít cho kênh K2 trên kênh dữ liệu KB với 11 giá trị tùy biến tương ứng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 60 | Mô đun chỉnh tinh kênh K1- 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị chỉnh tinh 4 bít cho kênh K1 trên kênh dữ liệu KA với 11 giá trị tùy biến tương ứng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 61 | Mô đun chỉnh tinh kênh K2- 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị chỉnh tinh 4 bít cho kênh K2 trên kênh dữ liệu KB với 11 giá trị tùy biến tương ứng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 62 | Mô đun thay đổi độ rông xung kênh K1- 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị độ rộng xung 4 bít cho kênh K1 trên kênh dữ liệu KA với 11 giá trị tùy biến tương ứng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 63 | Mô đun thay đổi độ rông xung kênh K2- 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị độ rộng xung 4 bít cho kênh K2 trên kênh dữ liệu KB với 11 giá trị tùy biến tương ứng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 64 | Mô đun giữ chậm xung kênh K3- 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị độ giữ chậm xung 4 bít cho kênh K3 trên kênh dữ liệu KC với 11 giá trị tùy biến tương ứng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 65 | Mô đun tạo xung đầu ra kênh K3 theo chức năng (từ 1 - 7) - 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị xung đầu ra 4 bít cho kênh K3 trên kênh dữ liệu KC với 11 giá trị tùy biến tương ứng với 07 chức năng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 66 | Mô đun tạo xung đầu ra cho kênh K1 và K2 theo chức năng (1 - 10) - 01-V | 1 | Mô đun | Thiết lập, mã hóa giá trị xung đầu ra 4 bít cho kênh K1, K2 trên kênh dữ liệu KA, KB với 10 chức năng theo chuẩn tự định nghĩa kết hợp với chuẩn BCD để xác định kênh. | ||
| 67 | Mô đun điều kiển bật tắt các vị trí xung của kênh 1 - 01-V | 1 | Mô đun | Tạo mã hóa tín hiệu điều khiển 10 vị trí xung của kênh 1 trên kênh KA để điều khiển sự xuất hiện của các vị trí xung trong chùm xung.Tín hiệu đầu vào:Xungkich: 1 bít+ 26 bit TT | ||
| 68 | Mô đun điều kiển bật tắt các vị trí xung của kênh 2 - 01-V | 1 | Mô đun | kênh KB để điều khiển sự xuất hiện của các vị trí xung trong chùm xungXungkich: 1 bít+ 26 bit TT | ||
| 69 | Mô đun điều kiển bật tắt các vị trí xung của kênh 3 - 01-V | 1 | Mô đun | Tạo mã hóa tín hiệu điều khiển 4 vị trí xung của kênh 3 trên kênh KC để điều khiển sự xuất hiện của các vị trí xung trong chùm xung:Xungkichgoc: 1 bítvitri1_K3: 2 bítvitri2_K3: 2 bítvitri3_K3: 2 bítvitri4_K3: 2 bítthaydoidoGC_K3[8..0]: 9 bítDaiGC_K3[2..0]: 3 bít | ||
| 70 | Mô đun điều khiển bật tất xung POK chế độ B- 01-V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo giả tín hiệu RI, POK chế độ B.Xungkichgoc: 1 bítXungkich_mayhoi: 1 bítxungP1: 1 bítxungP2: 1 bítxungP3: 1 bítxungP4: 1 bítrod_rabota_[3..0] : 4 bítnoitiep_songsong: 1 bíthoi_traloi: 1 bítxungdieukhienCSP: 1 bítthaydoidoGC_K3[8..0] : 9 bítgiuchamxung_K3[2..0] : 3 bítrod_rabota_K3[3..0] : 4 bítxungchan215_415[1..0] : 2 bítxung_kich_ngoai: 1 bítXungdongboMHS: 1 bít | ||
| 71 | Mô đun thiết lập dữ liệu và truyền dữ liệu cho kênh A- 01-V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tổng hợp dữ liệu từ kênh 1 và kênh điều chế 1 kết hợp với công tắc chức năng để truyền dữ liệu ra theo kênh A.Xungkichgoc: 1 bítXungkich_mayhoi: 1 bítRa_KI: 1 bítRa_DC1: 1 bítrod_rabota_[3..0] : 4 bítnoitiep_songsong: 1 bíthoi_traloi: 1 bítxungchan215_415[1..0] : 2 bítxung_kich_ngoai: 1 bítXungdongboMHS: 1 bít | ||
| 72 | Mô đun thiết lập dữ liệu và truyền dữ liệu cho kênh B- 01-V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tổng hợp dữ liệu từ kênh 2, kênh 3 và kênh điều chế 2 kết hợp với công tắc chức năng để truyền dữ liệu ra theo kênh B.Xungkichgoc: 1 bítXungkich_mayhoi: 1 bítRa_KII: 1 bítRa_KIII: 1 bítRa_DC2: 1 bítrod_rabota_[3..0] : 4 bítnoitiep_songsong: 1 bíthoi_traloi: 1 bítxungchan215_415[1..0] : 2 bítxung_kich_ngoai: 1 bítXungdongboMHS: 1 bít | ||
| 73 | Mô đun tạo tần số bám KC- 01-V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo tín xung kích lần lượt các giá trị 500, 1000, 1500, 2000, 3000 Hztansobam[2..0]: 3 bít theo mã định nghĩa | ||
| 74 | Chương trình bám, khóa tần số TS2 - PCT | 1 | Mô đun | Tính toán giá trị FRAC, MOD để quét tần số với bước nhảy tần lẻ và nhỏ nạp vào IC dao động;- Thiết lập giá trị 10 thanh ghi dữ liệu tần số và công suất để nạp vào IC dao động tại TS2;- Tính toán giá trị điện áp bộ lọc thấp tần để tạo dữ liệu sai lệch tần số, thay đổi giá trị thanh ghi;- Định dạng dữ liệu và chuẩn giao tiếp giữa chíp điều khiển tương thích với chuẩn của IC dao động;- Ghi nhớ giá trị tần số mẫu trong bộ nhớ chíp điều khiển khi mất điện;- Khởi tạo các giá trị đã ghi nhớ nạp vào IC dao động khi có điện trở lại;- Thời gian khởi tạo tập giá trị để nạp vào IC dao động | ||
| 75 | Chương trình bám, khóa tần số TS3 PCT | 1 | Mô đun | - Tính toán giá trị FRAC, MOD để quét tần số với bước nhảy tần lẻ và nhỏ nạp vào IC dao động;- Thiết lập giá trị 10 thanh ghi dữ liệu tần số và công suất để nạp vào IC dao động tại TS3;- Tính toán giá trị điện áp bộ lọc thấp tần để tạo dữ liệu sai lệch tần số, thay đổi giá trị thanh ghi;- Định dạng dữ liệu và chuẩn giao tiếp giữa chíp điều khiển tương thích với chuẩn của IC dao động;- Ghi nhớ giá trị tần số mẫu trong bộ nhớ chíp điều khiển khi mất điện;- Khởi tạo các giá trị đã ghi nhớ nạp vào IC dao động khi có điện trở lại;- Thời gian khởi tạo tập giá trị để nạp vào IC dao động | ||
| 76 | Chương trình bám, khóa tần số TS4-PCT | 1 | Mô đun | - Tính toán giá trị FRAC, MOD để quét tần số với bước nhảy tần lẻ và nhỏ nạp vào IC dao động;- Thiết lập giá trị 10 thanh ghi dữ liệu tần số và công suất để nạp vào IC dao động tại TS4;- Tính toán giá trị điện áp bộ lọc thấp tần để tạo dữ liệu sai lệch tần số, thay đổi giá trị thanh ghi;- Định dạng dữ liệu và chuẩn giao tiếp giữa chíp điều khiển tương thích với chuẩn của IC dao động;- Ghi nhớ giá trị tần số mẫu trong bộ nhớ chíp điều khiển khi mất điện;- Khởi tạo các giá trị đã ghi nhớ nạp vào IC dao động khi có điện trở lại;- Thời gian khởi tạo tập giá trị để nạp vào IC dao động | ||
| 77 | Chương trình bám, khóa tần số fn -PCT | 1 | Mô đun | - Tính toán giá trị FRAC, MOD để quét tần số với bước nhảy tần lẻ và nhỏ nạp vào IC dao động;- Thiết lập giá trị 10 thanh ghi dữ liệu tần số và công suất để nạp vào IC dao động tại fn;- Tính toán giá trị điện áp bộ lọc thấp tần để tạo dữ liệu sai lệch tần số, thay đổi giá trị thanh ghi;- Định dạng dữ liệu và chuẩn giao tiếp giữa chíp điều khiển tương thích với chuẩn của IC dao động;- Ghi nhớ giá trị tần số mẫu trong bộ nhớ chíp điều khiển khi mất điện;- Khởi tạo các giá trị đã ghi nhớ nạp vào IC dao động khi có điện trở lại;- Thời gian khởi tạo tập giá trị để nạp vào IC dao động | ||
| 78 | Mô đun mạch tạo tín hiệu đồng bộ-PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Nhận các lệnh đơn điều khiển và xung clock chuẩn để tạo thành xung kích chuẩn và tín hiệu đặt chế độTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítCông tắc chế độ A: 1 bítCông tắc chế độ B: 1 bítCông tắc chế độ C: 1 bítCông tắc chế độ D: 1 bítCông tắc chế độ E: 1 bítTín hiệu đầu ra: Xung kích chuẩn: 1 bítTín hiệu cho phép hiển thị chế độ A, B, C, D, E: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 79 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu đáp ứng chế độ A - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã đáp ứng chế độ A để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ đáp ứng: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã đáp ứng chế độ A: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 80 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu đáp ứng chế độ B - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã đáp ứng chế độ B để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ đáp ứng: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã đáp ứng chế độ B: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 81 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu đáp ứng chế độ C - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã đáp ứng chế độ C để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ đáp ứng: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã đáp ứng chế độ C: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 82 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu đáp ứng chế độ D - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã đáp ứng chế độ D để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ đáp ứng: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã đáp ứng chế độ D: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 83 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu đáp ứng chế độ E - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã đáp ứng chế độ E để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ đáp ứng: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã đáp ứng chế độ E: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 84 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần kiểm tra của cấu trúc tín hiệu đáp ứng NBBĐ - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Tách riêng xung mã TS2 và TS3 từ tín hiệu mã đáp ứng.Tín hiệu đầu vào:Xung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítMã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Xung mã tần số TS2: 1 bítXung mã tần số TS3: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 85 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu yêu cầu chế độ A - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã yêu cầu chế độ A để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ yêu cầu: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã yêu cầu chế độ A: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 86 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu yêu cầu chế độ B - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã yêu cầu chế độ B để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ yêu cầu: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã yêu cầu chế độ B: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 87 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu yêu cầu chế độ C - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã yêu cầu chế độ C để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ yêu cầu: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã yêu cầu chế độ C: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 88 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu yêu cầu chế độ D - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã yêu cầu chế độ D để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ yêu cầu: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã yêu cầu chế độ D: 1 bít | ||
| 89 | Mô đun chương trình tạo bộ mã thị tần của cấu trúc tín hiệu yêu cầu chế độ E- PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ các lệnh đơn đầu vào tổng hợp để tạo ra mã yêu cầu chế độ E để đưa ra mặt máy kiểm tra và đưa tới phân khối máy phát.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu thứ tự các chế độ yêu cầu: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítCông tắc mã yêu cầu mã đáp ứng: 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu mã yêu cầu chế độ E: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 90 | Mô đun quét bàn phím, nhận lệnh thay đổi tần số, điều khiển giao tiếp giữa xử lý trung tâm và mô đun dao động TS4 - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Nhận các lệnh đơn từ mặt máy thiết bị để hiển thị các tần số được thiết lập.Tín hiệu đầu vào:Tín hiệu các lệnh đơn từ mặt máy: 1 bítXung kích chuẩn: 1 bítXung nhịp clock chuẩn (64 MHz): 1 bítTín hiệu ra: Tín hiệu hiển thị thông tin các tần số: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 91 | Chương trình tự kiểm tra thiết bị - PCT | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo các tín hiệu đánh giá kết quả kiểm tra tổng hợpTín hiệu đầu vào:Tín hiệu báo nguồn tốt: 1 bítTín hiệu báo kiểm tra đơn khối: 1 bítTín hiệu ra: Kết quả tự kiểm tra: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 92 | Mô đun tạo tín hiệu cho phép tạo giả số hiệu thiết bị - P4V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra xung cho phép trong khoảng thời gian bằng độ rộng xung đó có thể tạo ra tín hiệu mang thông tin về số hiệuTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítTín hiệu xung kích số hiệu: 1 bítTín hiệu đầu ra: Xung cho phép tạo ra số hiệu: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 93 | Mô đun tạo tín hiệu cho phép tạo giả dữ liệu H - P4V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra xung cho phép trong khoảng thời gian bằng độ rộng xung đó có thể tạo ra tín hiệu mang thông tin về độ caoTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítTín hiệu xung kích độ cao: 1 bítTín hiệu đầu ra: Xung cho phép tạo ra độ cao: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 94 | Mô đun tạo tín hiệu chắn chế độ D và E - P4V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra xung chắn các tín hiệu yêu cầu khác đưa tới khi đã có tín hiệu yêu cầu về số hiệu hoặc độ cao máy bayTín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítTín hiệu xung kích độ cao hoặc số hiệu: 1 bítTín hiệu đầu ra: Xung chắn: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 95 | Mô đun tạo tín hiệu đáp ứng chế độ D và E - P4V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra tín hiệu đáp ứng tạo giả thiết bị đáp ứng máy bay.Tín hiệu đầu vào: Xung kích yêu cầu số hiệu: 1 bítXung kích yêu cầu độ cao: 1 bítXung cho phép yêu cầu số hiệu: 1 bítXung cho phép yêu cầu độ cao: 1 bítXung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítXung reset: 1 bítTín hiệu đầu ra: Tín hiệu mã đáp ứng: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 96 | Mô đun phần mềm tạo dũ liệu số hiệu - P4V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra tín hiệu đáp ứng tạo giả thiết bị đáp ứng máy bay.Tín hiệu đầu vào: Xung kích yêu cầu số hiệu: 1 bítXung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítXung reset: 1 bít+ 20 bit TTTín hiệu đầu ra: Mã số hiệu: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 97 | Mô đun tạo dữ liệu H - P4V | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra tín hiệu đáp ứng tạo giả thiết bị đáp ứng máy bay.Tín hiệu đầu vào: Xung kích yêu cầu số hiệu: 1 bítXung nhịp chuẩn 2 MHz: 1 bítXung reset: 1 bít+ 20 bit TTTín hiệu đầu ra: Mã độ cao: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình chuyên dụng;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn; | ||
| 98 | Mô đun chương trình tự kiểm tra, kiểm tra - V/1 - P720 | 1 | Mô đun | - Kiểm tra đánh giá khả năng làm việc của thiết bị ở chế độ tự kiểm tra.- Tạo giả các tín hiệu mã hóa đầu vào để dùng trong chế độ tự kiểm tra thiết bị :+ Mã mã Nối tiếp ЦИ theo chuẩn riêng của Nga: 01 kênh;+ Mã Nối tiếp ПК1 và nhận ПК1 theo chuẩn riêng của Nga (phần cứng): 08 kênh vào 02 kênh ra;+ Mã Nối tiếp ПК2 và nhận ПК2 theo chuẩn riêng của Nga: 08 kênh vào 02 kênh ra;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình. | ||
| 99 | Mô đun điều khiển chương trình - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Điều khiển quá trình hoạt động theo các quy trình kiểm tra của thiết bị kiểm tra . - Tạo xung giao tiếp theo chu trình của thiết bị máy tính ngoại vi;+ Chia tần số từ thạch anh thành giao động chuẩn làm việc với thiết bị máy tính ngoại vi ;+ 08 xung giao tiếp ОП; các xung đồng bộ СИ_ЦИ; СИ_БК; СИ_М; và 04 xung 80KHZ theo chuẩn giao tiếp với thiết bị máy tính ngoại vi ;+ 04 xung chu trình giao tiếp T1; T2; T3; T4 điều khiển giao tiếp với thiết bị máy tính ngoại vi;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn.- Điều khiển chung quá trình giao tiếp thiết bị kiểm tra với thiết bị máy tính ngoại vi trong quá trình kiểm tra- Tạo xung giao tiếp theo chu trình của thiết bị máy tính ngoại vi :+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn | ||
| 100 | Mô đun điều khiển giao tiếp chung - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Điều khiển chung quá trình giao tiếp thiết bị kiểm tra với thiết bị máy tính ngoại vi trong quá trình kiểm tra- Tạo xung giao tiếp theo chu trình của thiết bị máy tính ngoại vi :+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn | ||
| 101 | Mô đun tạo giả mã nối tiếp SI - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Tạo giả mã Nối tiếp ЦИ theo chuẩn Nối tiếp riêng của Nga để giao tiếp với máy tính ngoại vi ;- Nhận dữ liệu từ theo chuẩn ЦИ chuyển về mã Nối tiếp 32 bít để xử lý;- Xử lý phát hiện lỗi dữ liệu; yêu cầu giao tiếp lại sau 3 chu kỳ đánh giá khả năng làm việc của phần cứng và đưa ra kết quả.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn.- Tạo giả mã Nối tiếp ПК1 theo chuẩn Nối tiếp riêng của Nga để giao tiếp với máy tính ngoại vi ;- Xử lý phát hiện lỗi dữ liệu; yêu cầu giao tiếp lại sau 5 chu kỳ đánh giá khả năng làm việc của phần cứng và đưa ra kết quả+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 102 | mô đun tạo giả mã nối tiếp PK1 - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Tạo giả mã Nối tiếp ЦИ theo chuẩn Nối tiếp riêng của Nga để giao tiếp với máy tính ngoại vi ;- Nhận dữ liệu từ theo chuẩn ЦИ chuyển về mã Nối tiếp 32 bít để xử lý;- Xử lý phát hiện lỗi dữ liệu; yêu cầu giao tiếp lại sau 3 chu kỳ đánh giá khả năng làm việc của phần cứng và đưa ra kết quả.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn.- Tạo giả mã Nối tiếp ПК1 theo chuẩn Nối tiếp riêng của Nga để giao tiếp với máy tính ngoại vi ;- Xử lý phát hiện lỗi dữ liệu; yêu cầu giao tiếp lại sau 5 chu kỳ đánh giá khả năng làm việc của phần cứng và đưa ra kết quả+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 103 | mô đun tạo giả mã nối tiếp PK2 - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Tạo giả mã Nối tiếp ПК2 theo chuẩn Nối tiếp riêng của Nga để giao tiếp với máy tính ngoại vi ;- Xử lý phát hiện lỗi dữ liệu; yêu cầu giao tiếp lại sau 3 chu kỳ đánh giá khả năng làm việc của phần cứng và đưa ra kết quả;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 104 | Mô đun chuyển mạch tín hiệu mã mã nối tiếp vào kiểm tra - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Chuyển mạch các tín hiệu mã Nối tiếp đưa vào trong quá trình kiểm tra thiết bị.- Đưa ra các tín hiệu vào xử lý trong thiết bị kiểm tra :+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 105 | Mô đun nhận tín hiệu mã nối tiếp và hiển thị - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận và xử lý tách dữ liệu Nối tiếp, đưa ra để hiển thị- Tạo ra mã song song đưa đến hiển thị. | ||
| 106 | Mô đun nhận mã nối tiếp SPI - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận và xử lý tín hiệu mã Nối tiếp ЦИ theo chuẩn của Nga từ thiết bị máy tính ngoại vi - Đưa ra thông tin mã Nối tiếp ЦИ gồm lá bít song song- Đưa ra thông tin địa chỉ Nối tiếp ЦИ gồm là bít song song+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 107 | Mô đun nhận mã nối tiếp PK1- PK2 - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận và xử lý tín hiệu mã Nối tiếp ПК1-ПК2 theo chuẩn của Nga từ thiết bị máy tính ngoại vi - Đưa ra thông tin mã Nối tiếp ПК1 gồm các bít song song- Đưa ra thông tin địa chỉ Nối tiếp ПК1 gồm các bít song- Đưa ra thông tin mã Nối tiếp ПК2 gồm các bít song song- Đưa ra thông tin địa chỉ Nối tiếp ПК2 gồm la bít song;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 108 | Mô đun chuyển mạch chọn hiển thị mã nối tiếp PK - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Chuyển mạch xử lý mã Nối tiếp nhận từ thiết bị máy tính ngoại vi trong quá trình kiểm tra- Đưa ra thông tin mã Nối tiếp ПК1; ПК2; ЦИ gồm bít song song trong các chế độ mã Nối tiếp tương ứng- Đưa ra thông tin địa chỉ Nối tiếp ПК1; ПК2; ЦИ gồm các bít song trong các chế độ mã Nối tiếp tương ứng | ||
| 109 | Mô đun xác định địa chỉ - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Xác định địa chỉ giao tiếp với thiết bị máy tính ngoại vi trong quá trình kiểm tra.- Tạo ra tín hiệu xác định mã Nối tiếp được chọn- Đưa ra thông tin địa chỉ Nối tiếp dạng bít song song tương ứng với mã đang làm việc;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 110 | Mô đun chương trình hiển thị - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Xử lý quá trình kiểm tra đưa ra tín hiệu hiển thị theo đúng chức năng kiểm tra của thiết bị - Đưa ra tín hiệu báo tốt khi kiểm tra thiết bị máy tính ngoại vi - Đưa ra tín hiệu hiển thị bít song song hiển thị kết quả tương ứng với chế độ kiểm tra.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 111 | Mô đun truyền tín hiệu mã nối tiếp - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Truyền mã Nối tiếp kiểm tra cho thiết bị máy tính ngoại vi - Tạo tín hiệu ПК1Вход1 1-2; ПК1Вход1 3-4; ПК1Вход1 5-6; ПК1Вход1 7-8; ПК1Вход1 9-10; ПК1Вход1 11-12; ПК1Вход1 13-14; ПК1Вход1 15-16;- Tạo 08 tín hiệu ПК1Вход2 1-2; ПК1Вход2 3-4; ПК1Вход2 5-6; ПК1Вход2 7-8; ПК1Вход2 9-10; ПК1Вход2 11-12; ПК1Вход2 13-14; ПК1Вход2 15-16; | ||
| 112 | Mô đun chọn kênh truyền - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Lựa chọn kênh truyền tương ứng với chế độ kiểm tra của thiết bị với thiết bị máy tính ngoại vi - Tạo bít song song tương ứng với 05 bít đầu vào lựa chọn kênh truyền ПК1Вход1 hay ПК1Вход2;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 113 | Mô đun chuyển mạch dữ liệu truyền nối tiếp - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Tạo giả kênh thông tin 16 bít song để đưa ra tạo giả các kênh mã Nối tiếp ПК1Вход1 hay ПК1Вход2;- Kiểm tra giao tiếp so sanh dữ liệu gốc tạo giả- Phát hiện xử lý lỗi đưa ra thông báo;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 114 | Mô đun truyền dữ liêụ nối tiếp PK vào - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Tạo 08 tín hiệu mã Nối tiếp ПК1Вход1 theo chuẩn thiết bị của Nga- Tạo tín hiệu mã Nối tiếp ПК1Вход2 theo chuẩn thiết bị của Nga;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 115 | Mô đun tách lệnh đơn - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận và xử lý tín hiệu lệnh đơn trong quá trình kiểm tra lệnh đơn vào và lệnh đơn ra của thiết bị máy tính ngoại vi với thiết bị kiểm tra .- Tách dữ liệu bít Nối tiếp tạo thành:+ các bít địa chỉ song song;+ bít thông tin song;+đường tín hiệu lựa chọn chế độ;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 116 | Mô đun truyền dữ liệu SPI - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận dữ liệu sau khi được xử lý truyền dữ liệu qua giao tiếp SPI đến cụm mạch điều khiển giao tiếp và hiển thị .- Kiểm tra giao tiếp so sánh dữ liệu gốc;- Phát hiện xử lý lỗi đưa ra thông báo;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 117 | Mô đun bộ đếm SPI - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Tạo ra xung nhịp truyền dữ liệu SPI từ xung nhịp hệ thống- Đếm số bít dữ liệu, xử lý phát hiện lỗi truyền;- So sánh dữ liệu bộ đếm truyền và bộ đếm nhận, đánh giá độ chính xác dữ liệu;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 118 | Mô đun tạo xung cho phép SPI - V/1- P720 | 1 | Mô đun | Tạo xung giao tiếp cho giao tiếp SPI - Số dữ liệu tổng hợp đưa ra: 01 gói dữ liệu;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 119 | Mô đun giữ chậm xung - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Giữ chậm xung để tạo xung nhịp cho mô đun dịch xung truyền dữ liệu SPI- Số gói dữ liệu đưa ra: 01 gói dữ liệu đã giữ chậm, có cấy mã phát hiện thời gian giữ chậm.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 120 | Mô đun dịch xung truyền dữ liệu SPI - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Tạo thành dữ liệu Nối tiếp từ bít song song để đưa vào truyền SPI- Số gói dữ liệu đưa ra: 01 gói dữ liệu+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 121 | Mu đun nhận dữ liệu SPI - V/1- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận dữ liệu qua giao tiếp SPI từ cụm mạch điều khiển giao tiếp và hiển thị V/1- Số tín hiệu đưa ra: các bít song song + Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 122 | Mô đun nhận tín hiệu kiểm tra-V/2- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận tín hiệu từ cụm tạo tín hiệu điều khiển lệnh và đèn hiển thị tham số kiểm tra V/2 trong quá trình kiểm tra thiết bị máy tính ngoại vi - Nhận tín hiệu từ các chuyển mạch - Nhận dữ liệu Nối tiếp biến đổi thành song song đưa lên hiển thị;- Thông báo kết quả kiểm tra; + Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 123 | Mô đun truyền dữ liệu SPI-V/2- P720 | 1 | Mô đun | - Truyền tín hiệu đã được biến đổi qua giao tiếp SPI đến cụm cụm mạch xử lý trung tâm V/2- Số tín hiệu giao tiếp: 03 tín hiệu;- Có giao thức bắt lỗi, sửa lỗi đường truyền;- Yêu cầu truyền lại khi có lỗi;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 124 | Mô đun bộ đếm SPI-V/2- P720 | 1 | Mô đun | Tạo ra xung nhịp truyền dữ liệu SPI từ xung nhịp hệ thống- Số tín hiệu đưa ra: bít song song;- Đếm số bít dữ liệu, xử lý phát hiện lỗi truyền;- So sánh dữ liệu bộ đếm truyền và bộ đếm nhận, đánh giá độ chính xác dữ liệu;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 125 | Mô đun tạo xung cho phép SPI-V/2- P720 | 1 | Mô đun | - Tạo xung giao tiếp cho giao tiếp SPI - Số dữ liệu tổng hợp đưa ra: 01 gói dữ liệu;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn | ||
| 126 | Mô đun giữ chậm xung-V/2- P720 | 1 | Mô đun | - Giữ chậm xung để tạo xung nhịp cho mô đun dịch xung truyền dữ liệu SPI- Số gói dữ liệu đưa ra: 01 gói dữ liệu đã giữ chậm, có cấy mã phát hiện thời gian giữ chậm.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 127 | Mô đun dịch xung truyền dữ liệu SPI-V/2- P720 | 1 | Mô đun | - Tạo thành dữ liệu Nối tiếp từ 48 bít song song để đưa vào truyền SPI- Số tín hiệu đưa ra: 01 tín hiệu+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 128 | Mô đun nhận dữ liệu SPI-V/2- P720 | 1 | Mô đun | - Nhận tín hiệu qua giao tiếp SPI từ cụm mạch xử lý trung tâm /1, biến đổi tín hiệu thành thông tin hiện thị để đưa lên hiển thị kết quả kiểm tra.- Số tín hiệu đưa ra: bít song song+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 129 | Mô đun truyền mã nối tiếp K-3 | 1 | Mô đun | - Truyền dữ liệu sau khi đọc từ nhớ của bộ nhớ thiết bị máy tính ngoại vi Nối tiếp theo chuẩn RS232 lên máy tính cài phần mềm chuyên dụng đọc bộ nhớ thiết bị máy tính ngoại vi .- Nhận dữ tiệu 16 bít song, biến đổi và tạo ra 02 từ 8 bít Nối tiếp đưa vào kênh truyền;- Có giao thức bắt lỗi, sửa lỗi đường truyền;- Yêu cầu truyền lại khi có lỗi;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 130 | Mô đun nhận dữ liệu hiển thị K-3 | 1 | Mô đun | - Nhận dữ liệu và hiển thị kết quả kiểm tra- Nhận dữ liệu và hiển thị thông tin: 16 đường- Hiển thị thông tin báo tốt: 02 đường;- Có giao thức bắt lỗi, sửa lỗi đường truyền;- Yêu cầu truyền lại khi có lỗi;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 131 | Mô đun giữ chậm xung kiểm tra K-3 | 1 | Mô đun | - Giữ chậm xung để tạo ra xung đồng bộ và xung chốt trong quá trình kiểm tra: 04 xung- Số gói dữ liệu đưa ra: 01 gói dữ liệu đã giữ chậm, có cấy mã phát hiện thời gian giữ chậm.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 132 | Mô đun truyền dữ liệu nối tiếp UART K-3 | 1 | Mô đun | - Biến đổi truyền dữ liệu Nối tiếp: 01 kênh;- Biến đổi các định dạng mã song song về Nối tiếp;- Có giao thức bắt lỗi, sửa lỗi đường truyền;- Yêu cầu truyền lại khi có lỗi;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 133 | Mô đun nhận mã nối tiếp, từ máy tính điều khiển K-3 | 1 | Mô đun | - Nhận dữ liệu từ máy tính cài phần mềm chuyên dụng đọc bộ nhớ thiết bị máy tính ngoại vi biến đổi và điều khiển quá trình đọc ghi dữ liệu khi làm việc với Mô đun bộ nhớ cố định của thiết bị máy tính ngoại vi .- Mã Nối tiếp nhận: 01 kênh- Đường địa chỉ: - Lệnh điều khiển đọc: 01 tín hiệu.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 134 | Mô đun nhận dữ liệu nối tiếp từ thiết bị K-3 | 1 | Mô đun | - Mã Nối tiếp nhận: 01 kênh- Số xung chốt xử lý: > 10- Số dữ liệu chốt: > 3- Có giao thức bắt lỗi, sửa lỗi đường truyền;- Yêu cầu truyền lại khi có lỗi;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 135 | Mô đun tách dữ liệu mã nối tiếp K-3 | 1 | Mô đun | Nhận và tách dữ liệu Nối tiếp đưa vào xử lý- Dữ liệu thông tin: bít song song- Địa chỉ: bít song song- Các lệnh đưa vào kiểm tra: 15 đường tín hiệu ra.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 136 | Mô đun tạo các tín hiệu kiểm tra K-3 | 1 | Mô đun | Tạo các tín hiệu giao tiếp trong quá trình kiểm tra- Tín hiệu kênh kiểm tra: đa kênh- Tín hiệu chọn kênh kiểm tra: đa kênh- Chốt kết quả kiểm tra: 01 tín hiệu+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 137 | Mô đun so sánh kiểm tra dữ liệu K-3 | 1 | Mô đun | - Thực hiện so sánh dữ liệu trong quá trình kiểm tra- Tín hiệu kết quả kiểm tra: 01 tín hiệu- Bắt lỗi, sửa lỗi dữ liệu, so sánh tệp gốc- Đánh giá đưa ra kết quả;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 138 | Mô đun tạo bộ dữ liệu kiểm tra kênh K-3 | 1 | Mô đun | - Tạo dữ liệu kiểm tra các kênh kiểm tra trong quá trình kiểm tra thiết bị- Gồm các mô đun; mỗi mô đun tạo ra đường dữ liệu so sánh.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 139 | Mô đun so sánh dữ liệu chuẩn K-3 | 1 | Mô đun | So sánh dữ liệu đọc từ bộ nhớ với dữ liệu chuẩn để đánh giá quá trình kiểm tra.- Gồm mô đun so sánh, tạo ra kết quả so sánh và tổng hợp đưa ra 01 kết quả để hiển thị- Bắt lỗi, sửa lỗi dữ liệu, so sánh tệp gốc- Lưu kết quả, đưa ra thông báo+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 140 | Mô đun chuyển mạch 8 bít ra K-3 | 1 | Mô đun | - Tạo các tín hiệu trong quá trình giao tiếp với mô đun bộ nhớ của thiết bị máy tính ngoại vi - Số lượng tín hiệu: đa tín hiệu | ||
| 141 | Mô đun chuyển mạch bus dữ liệu địa chỉ K-3 | 1 | Mô đun | - Thực hiện chuyển mạch đường bus dữ liệu và địa chỉ trong quá trình đọc bộ nhớ cũng như hiển thị kết quả kiểm tra lên thiết bị.- Số lượng tín hiệu địa chỉ dữ liệu: 16 tín hiệu+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 142 | Mô đun tạo xung nhịp đồng bộ K-3 | 1 | Mô đun | Tạo tín hiệu đồng bộ thiết bị trong quá trình giao tiếp với Mô đun bộ nhớ cố định của thiết bị máy tính ngoại vi .- Tín hiệu địa chỉ;- Các tín hiệu điều khiển;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 143 | Mô đun tạo tín hiệu khởi động ban đầu của hệ thống K-3 | 1 | Mô đun | - Mô đun tạo tín hiệu khởi động ban đầu để chống nhiễu khi khởi động hệ thống.- Tín hiệu khởi động làm việc: 01 tín hiệu+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 144 | Mô đun lọc xung theo chu kỳ và độ rộng K-3 | 1 | Mô đun | - Tạo ra xung kích làm việc khi hệ thống ổn định- Số lượng: 01 tín hiệu | ||
| 145 | Mô đun tạo xung đồng bộ kiểm tra từng ô nhớ K-3 | 1 | Mô đun | - Tạo xung đồng bộ và các xung giao tiếp trong quá trình kiểm tra từng ô nhớ+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 146 | Mô đun tạo địa chỉ chế độ kiểm tra toàn bộ ô nhớ K-3 | 1 | Mô đun | - Tạo xung đồng bộ và các xung giao tiếp trong quá trình kiểm tra toàn bộ ô nhớ- Lưu giữ kết quả kiểm tra;- Đưa ra thống báo nếu ô nhớ lỗi;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 147 | Mô đun mở rộng xung | 1 | Mô đun | - Mở rộng xung tạo tín hiệu chốt trong quá trình kiểm tra và hiển thị kết quả kiểm tra.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 148 | Mô đun tạo các tín hiệu giao tiếp bộ nhớ K-3 | 1 | Mô đun | - Tạo các tín hiệu theo chuẩn của thiết bị máy tính ngoại vi để giao tiếp với bộ nhớ.- Các tín hiệu điều khiển giao tiếp;- Dữ liệu nhận;- Dữ liệu ghi;- Bus hai chiều;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 149 | Mô đun tạo tín hiệu đọc ghi dữ liệu K-3 | 1 | Mô đun | Tạo các tín hiệu điều khiển quá trình đọc và ghi bộ nhớ cố định của thiết bị máy tính ngoại vi .- Tín hiệu điều khiển: - Tạo lệnh báo bận khi đang ghi; - Tạo lệnh báo bận, cấm ghi trong hai chu ký đọc;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 150 | Mô đun điều khiển giao tiếp K-3 | 1 | Mô đun | - Điều khiển quá trình giao tiếp bộ nhớ đưa ra các tín hiệu dữ liệu và địa chỉ.- Dữ liệu ghi: ;- Dữ liệu nhận: ;- Địa chỉ: ;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 151 | Mô đun chuyển mạch hiển thị K-3 | 1 | Mô đun | Chuyển mạch hiển thị địa chỉ, dữ liệu trong quá trình kiểm tra.- Số lượng tín hiệu: - Chốt địa chỉ đưa ra hiến thị;- Cập nhật địa chỉ khi có thay đổi- Kiểm tra sự chính xác địa chị nhập, lưu và đọc;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 152 | Mô đun nhập dữ liệu K-3 | 1 | Mô đun | - Nhận dữ liệu tạo giả đầu vào địa chỉ và dữ liệu trong quá trình kiểm tra bộ nhớ- Dữ liệu: - Địa chỉ: - Phát hiện dữ liệu lặp lại, đưa ra thông báo yêu cầu xác nhận.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 153 | Mô đun trả kết quả kiểm tra K-3 | 1 | Mô đun | - Chuyển mạch các chế độ kiểm tra, đưa kết quả kiểm tra theo từng chế độ so sánh dữ liệu đọc ra với dữ liệu nhập và đưa ra hiển thị- Tín hiệu báo kết quả so sánh: 01 tín hiệu- Báo tốt: 01 tín hiệu- Báo số lần kiểm tra so sánh tốt;- Báo kết quả kiểm tra: 01 tín hiệu+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 154 | Mô đun so sánh dữ liệu đọc K-3 | 1 | Mô đun | - So sánh dữ liệu nhập vào với dữ liệu đọc ra đưa ra kết quả so sánh;- Tín hiệu báo kết quả so sánh: 01 tín hiệu;- Lưu dữ liệu nhập khi chưa có lệnh thay đổi;- Cập nhật khi có dữ liệu mới;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 155 | Mô đun giữ chậm xung chốt K-3 | 1 | Mô đun | - Giữ chậm xung chốt để đồng bộ và chốt dữ liệu trong quá trình kiểm tra- Số lượng xung chốt: 05 tín hiệu xung;- Kiểm tra quá trình đọc ghi dữ liệu, tạo xung chốt đúng thời điểm và đồng bộ cả chu trình.+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 156 | Mô đun đếm số xung tốt K-3 | 1 | Mô đun | - Đếm số lần so sánh tốt trong chế độ kiểm tra toàn bộ ô nhớ và đưa ra kết quả hiển thị- Số tín hiệu đưa ra: bít song song- Kiểm tra dữ liệu so sánh, chỉ cho phép sử dụng dữ liệu sau ba chu kỳ kiểm tra được kết quả tốt;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 157 | Mô đun đặt chế độ K-3 | 1 | Mô đun | - Nhận tín hiệu đặt các chế độ kiểm tra của thiết bị, tín hiệu được biến đổi đưa đến từ Cụm điều khiển lệnh và hiển thị tham số kiểm tra (khối G2).- Báo kết quả kiểm tra: 01 tín hiệu;- Thiết lập các chế đọ làm việc;+ Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng dùng cho các LK khả trình chuyên dụng; tương thích với phần cứng đã lựa chọn sẵn. | ||
| 158 | Mô đun phần mềm giao diện K-3 | 1 | Mô đun | - Phần mềm giao diện để đọc dữ liệu bộ nhớ cố định thiết bị máy tính ngoại vi. Phần mềm được viết và cài đặt trên hệ điều hành windows.Các chức năng chính:- Giao tiếp với phần cứng thiết bị theo chuẩn rs232/rs485- Thiết lập địa chỉ- Thiết lập lệnh đọc dữ liệu- Hiển thị địa chỉ đọc- Thiết lập các chế độ đọc, chống mất dữ liệu - Ghi dữ liệu đọc của toàn bộ nhớ ra file text- So sánh giá trị đọc và giá trị chuẩn- Hiển thị kết quả so sánh- Tách dữ liệu thành 04 phân vùng nhớ theo chuẩn intel theo 02 trường hợp: từ dữ liệu thuộc bộ đệm và từ file dạng .txt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15013E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.901.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.705.091.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 5 | Cao đẳng trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi