Gói thầu: G4 2022 HC: Mua hóa chất miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402318-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
Tên gói thầu G4 2022 HC: Mua hóa chất miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20220374508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:39:00 đến ngày 2022-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,425,532,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư, sinh phẩm y tế đi kèm máy cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
E-CDNT 1.2 G4 2022 HC: Mua hóa chất miễn dịch
Mua hóa chất xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Địa chỉ: Tổ 1 Phường Hùng Vương - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.869.223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH Địa chỉ: Số 34 ngõ 191 Phố Khương Thượng, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Bảo Tín Hà Thành Địa chỉ: Số 4, ngách 41, ngõ 105 phố Doãn Kế Thiện, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên , địa chỉ: Tổ 1 Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Địa chỉ: Tổ 1 Phường Hùng Vương - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.869.223


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) và E-CDNT 12.2 (Mẫu số 25). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng đang chờ xét duyệt hồ sơ bởi Cơ quan có thẩm quyền tại trước thời điểm đóng thầu. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT file word hoặc excel về Biểu giá dự thầu theo Mẫu số 25 được đính kèm tại phần Phụ lục cuối chương VIII E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; - Bản cam kết hàng hóa đã được kê khai giá, công khai giá (Trong trường hợp chưa có, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đang trong tình trạng có hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế trước thời điểm đóng thầu) và chào giá không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo quy định tại Điều 44 và Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Địa chỉ: Tổ 1 Phường Hùng Vương - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.869.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Địa chỉ: Tổ 1 Phường Hùng Vương - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.869.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên. Địa chỉ: Tổ 1 Phường Hùng Vương - Thị xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.869.223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Vĩnh Phúc, Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: (0211).3862480
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
2Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
3Hóa chất định lượng α1‑fetoprotein (AFP)30HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
4Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng α1‑fetoprotein (AFP)7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
5Hóa chất định lượng nội tiết tố anti‑Mullerian (AMH)7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
6Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết tố anti‑Mullerian (AMH)3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
7Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng (anti-CCP)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
8Hóa chất định lượng kháng thể kháng thyroglobulin (anti-Tg)14HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
9Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin (anti-Tg)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
10Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase (anti-TPO)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
11Hóa chất định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase (anti-TPO)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
12Hóa chất định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH (anti-TSHR)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
13Cốc đựng hỗn hợp phản ứng20HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
14Đầu côn hút mẫu và hóa chất40HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
15Hóa chất định lượng procalcitonin (PCT)10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
16Hóa chất định lượng CA 12513HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
17Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 1255HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
18Hóa chất định lượng CA 15‑318HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
19Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15‑38HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
20Hóa chất định lượng CA 19‑930HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
21Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19‑910HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
22Hóa chất định lượng CA 72‑426HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
23Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72‑47HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
24Hóa chất định lượng Calcitonin2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
25Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
26Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA)35HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
27Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
28Hóa chất rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch140HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
29Hóa chất định lượng cortisol32HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
30Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
31Hóa chất định lượng C‑peptide6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
32Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng C‑Peptide4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
33Hóa chất định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 (CYFRA 21-1)15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
34Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21‑16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
35Hóa chất sử dụng như chất pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
36Hóa chất sử dụng như chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm28HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
37Hóa chất định lượng Estradiol3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
38Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
39Hóa chất định lượng Ferritin35HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
40Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
41Hóa chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do (free PSA)10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
42Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do (free PSA)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
43Hóa chất định lượng βhCG tự do5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
44Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng βhCG tự do3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
45Hóa chất định lượng FSH3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
46Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
47Hóa chất định lượng triiodothyronine tự do (FT3)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
48Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do (FT3)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
49Hóa chất định lượng thyroxine tự do (FT4)40HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
50Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine tự do (FT4)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
51Hóa chất định lượng HCG và tiểu đơn vị β HCG30HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
52Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HCG và tiểu đơn vị β HCG6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
53Hóa chất định lượng HE45HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
54Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE42HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
55Hóa chất định lượng nội tiết tố tăng trưởng ở người (hGH)3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
56Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết tố tăng trưởng ở người (hGH)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
57Hóa chất định lượng globulin miễn dịch E (IgE)7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
58Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng globulin miễn dịch E (IgE)5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
59Hóa chất định lượng Interleukin‑6 (IL‑6)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
60Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Interleukin‑6 (IL‑6)1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
61Hóa chất định lượng insulin4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
62Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
63Dung dịch vệ sinh máy phân tích miễn dịch4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
64Hóa chất định lượng nội tiết tố tạo hoàng thể (LH)3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
65Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết tố tạo hoàng thể (LH)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
66Hóa chất định lượng enolase đặc hiệu thần kinh (NSE)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
67Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng enolase đặc hiệu thần kinh (NSE)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
68Hóa chất định lượng protein A huyết tương liên quan đến thai kỳ (PAPP-A)5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
69Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng protein A huyết tương liên quan đến thai kỳ (PAPP-A)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
70Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑TSHR, Anti‑TPO và Anti‑Tg4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
71Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm nội tiết tố anti‑Mullerian (AMH)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
72Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑CCP2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
73Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
74Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HE42HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
75Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21‑1 và NSE2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
76Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch free βhCG và PAPP‑A2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
77Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
78Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin T trong huyết thanh và huyết tương người8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
79Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm thuộc bộ dấu ấn ung thư10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
80Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch12HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
81Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Ferritn, Vitamin B12, Folate,…4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
82Hóa chất định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide (proBNP)30HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
83Hóa chất chuẩn định lượng xét nghiệm N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide (proBNP)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
84Hóa chất phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch150HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
85Hóa chất định lượng progesterone3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
86Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
87Hóa chất định lượng prolactin4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
88Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
89Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (total PSA)5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
90Hóa chất định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp (PTH)32HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
91Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp (PTH)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
92Cốc đựng mẫu thử có thể sử dụng cho máy phân tích sinh hóa và miễn dịch.2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
93Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy (SCC)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
94Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy (SCC)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
95Dung dịch rửa đậm đặc52HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
96Hóa chất định lượng triiodothyronine toàn phần (T3)35HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
97Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần (T3)5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
98Hóa chất định lượng thyroxine (T4)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
99Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine (T4)3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
100Hóa chất định lượng Testosterone3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
101Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
102Hóa chất định lượng thyroglobulin (Tg)10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
103Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
104Hóa chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (total PSA)17HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
105Hóa chất định lượng Troponin T24HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
106Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
107Hóa chất định lượng thyrotropin (TSH)44HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
108Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyrotropin (TSH)10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
109Hóa chất định lượng vitamin B123HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
110Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B122HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
111Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
112Hóa chất định lượng Vitamin D toàn phần2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
113Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Vitamin D toàn phần2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
114Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH (anti-TSHR)3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
115Dung dịch phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch30hộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
116Dung dịch rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch30hộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
117Dung dịch rửa kim thuốc thử20hộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
118Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu15hộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư, sinh phẩm y tế đi kèm máy cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->