Gói thầu: Cung cấp phụ kiện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305034-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Cung cấp phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220244385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:33:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,394,723,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng cung cấp các vật tư như: Đà sắt, Bu lông, Đầu cáp ngầm, Đầu cosse, Tủ điện các loại, Kẹp IPC, Kẹp dừng và Kẹp treo cáp... với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Cung cấp phụ kiện các loại
Mua sắm phụ kiện các loại phục vụ công tác sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu scan bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện nhà thầu kê khai trên webform và tài liệu chứng minh kèm theo như: hóa đơn, biên bản giao nhận và nghiệm thu của người sử dung cuối cùng, giấy báo có của Ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
  Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu.  Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác [nếu có yêu cầu tại Chương III hoặc Chương V của E-HSMT này].  Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa.  Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương.  Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ phải bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 122 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nội dung này cần được quy định rõ và đưa vào trong Hồ sơ mời thầu để thực hiện.
E-CDNT 12.2
 Hàng hoá được giao tại: Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu;  Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua (kể cả đến vị trí lưu trữ VTTB trong kho Bên mua), chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có).
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ hồ sơ đã kê khai trên mạng và kèm theo các tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 _ 0963237327. Fax : 0254 3510298
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo hạ thế 10yardNhà thầu khai báo9.750CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
2Băng keo cách trung thế 24kVNhà thầu khai báo150cuộnChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
3Bát Inox bắt FCO + LANhà thầu khai báo26bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
4Bình khí SF6 (40kg)Nhà thầu khai báo4BìnhChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
5Bộ dầm đà TBA ngồi U160x80x8 và phụ kiệnNhà thầu khai báo10BộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
6Bộ dầm đà TBA ngồi U180x80x8 và phụ kiệnNhà thầu khai báo15BộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
7Bộ đầu cáp ngầm dạng đầu búa đôi 3x95-300mm2 (Tplus-tủ RMU)Nhà thầu khai báo1bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
8Bộ đầu cáp ngầm kiểu phích cắm 3x50mm2 (Plugin-MBA)Nhà thầu khai báo2bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
9Bu lông M16x300 VRSNhà thầu khai báo300CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
10Bu lông M16x350 VRSNhà thầu khai báo200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
11Bu lông M16x600 VRSNhà thầu khai báo140CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
12Bu lông M16x800 VRSNhà thầu khai báo140CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
13Bu lông M12x25Nhà thầu khai báo50cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
14Bu lông M12x50Nhà thầu khai báo210cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
15Bu lông M16x250Nhà thầu khai báo19.400CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
16Bu lông M16x300Nhà thầu khai báo2.910CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
17Bu lông M16x400Nhà thầu khai báo420CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
18Bu lông M16x450Nhà thầu khai báo150CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
19Bu lông M16x600Nhà thầu khai báo130CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
20Bu lông mắt M16x250Nhà thầu khai báo290CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
21Bu lông mắt M16x300Nhà thầu khai báo220CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
22Bu lông mắt M16x450Nhà thầu khai báo70CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
23Bu lông móc hở đầu M16x250Nhà thầu khai báo400CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
24Bu lông móc hở đầu M16x300Nhà thầu khai báo200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
25Bu lông móc hở đầu M16x400Nhà thầu khai báo100CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
26Bộ đỡ đỉnh thẳng cho cách điện đứng polymer 24kV - L75x75x8-550Nhà thầu khai báo200BộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
27Cách điện đứng Polymer 24 Kv dr 760 có tyNhà thầu khai báo960bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
28Cách điện đứng Polymer 36 kV-70kN đường rò 950mm có tyNhà thầu khai báo140bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
29Cách điện treo Polymer 24 kV-70kN - DR 720Nhà thầu khai báo450cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
30Cọc kẹp tiếp địa 16*2400 + kẹp CuNhà thầu khai báo550bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
31Cô dê Inox D105 kẹp 2 ống PVC từ ø60 đến ø90 vào trụNhà thầu khai báo30bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
32Côdê Inox PL80x6-D220-280 kẹp ống PVC từ ø60 đến ø90 vào trụNhà thầu khai báo80bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
33Cô dê Inox PL80x6-D280 kẹp ống PVC 114Nhà thầu khai báo30bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
34Đai thép và khoá đai inox 10x1250mmNhà thầu khai báo45.400BộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
35Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 240 mm2 bọc giáp băngNhà thầu khai báo21bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
36Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 50 mm2 bọc giáp băngNhà thầu khai báo5bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
37Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 95 mm2 bọc giáp băngNhà thầu khai báo6bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
38Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV trong nhà 240 mm2Nhà thầu khai báo3bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
39Đầu cáp ngầm 24Kv 1P - 300mm2-outdoorNhà thầu khai báo2bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
40Đầu cáp ngầm 24kV 1P - 500mm2-indoorNhà thầu khai báo16bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
41Đầu cosse ép đồng 70mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
42Đầu cosse ép đồng 95mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo240CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
43Đầu cosse ép đồng 120mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo300CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
44Đầu cosse ép đồng 240mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
45Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo330CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
46Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo265CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
47Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo400CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
48Đầu Cosse ép đồng nhôm 185mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo233CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
49Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
50Đầu cosse ép đồng nhôm 300mm2 - 2 lỗNhà thầu khai báo50CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
51Giá treo 3 MBA 1P CS 25-75kVANhà thầu khai báo10bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
52Giáp níu cáp ACX 50mm2Nhà thầu khai báo40bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
53Giáp níu cáp ACX 70mm2Nhà thầu khai báo40bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
54Giáp níu cáp ACX 95mm2Nhà thầu khai báo90bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
55Giáp níu cáp ACX 185mm2Nhà thầu khai báo60bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
56Giáp níu cáp ACX 240mm2Nhà thầu khai báo90bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
57Hộp nhựa bảo vệ 1 công tơ 1 pha ngoài trờiNhà thầu khai báo15.120CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
58Hộp nhựa bảo vệ 1 công tơ 3 pha ngoài trờiNhà thầu khai báo1.320CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
59Hộp nhựa bảo vệ 2 công tơ 1 pha ngoài trờiNhà thầu khai báo700CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
60Hộp nhựa bảo vệ 4 công tơ 1 pha ngoài trờiNhà thầu khai báo4.000CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
61Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x95mm2Nhà thầu khai báo4bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
62Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x240mm2Nhà thầu khai báo20bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
63Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x50mm2Nhà thầu khai báo4bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
64Kẹp 3 bù lon chằng cáp thép 5/8Nhà thầu khai báo370CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
65Kẹp căng dây AC-120-240-U5Nhà thầu khai báo120CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
66Kẹp căng dây AC-70-185-U5Nhà thầu khai báo120CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
67kẹp căng dâyAC50-120 3UNhà thầu khai báo120CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
68Kẹp chữ T dây 240/400mm2-110kVNhà thầu khai báo50CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
69Kẹp cáp IPC 1kV 6-95/16-150(1Bu lông)Nhà thầu khai báo16.200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
70Kẹp cáp IPC 1kV 6-50/6-95(1Bu lông)Nhà thầu khai báo19.000CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
71Kẹp cáp IPC 1kV 35 - 240 / 35 - 240 (2Bu lông)Nhà thầu khai báo1.100CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
72Kẹp cáp IPC 1kV 16 - 120 / 25 - 150 (2 Bu lông)Nhà thầu khai báo700cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
73Kẹp cáp IPC 24kV 50-240/25-120 (2Bu lông)Nhà thầu khai báo120CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
74Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x50-95Nhà thầu khai báo260cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
75Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50-95Nhà thầu khai báo128cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
76Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120Nhà thầu khai báo200cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
77Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x150Nhà thầu khai báo100cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
78Kẹp treo cáp LV-ABC 3x50-95Nhà thầu khai báo200cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
79Kẹp treo cáp LV-ABC 4x50-95Nhà thầu khai báo250cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
80Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120Nhà thầu khai báo100cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
81Kẹp treo cáp LV-ABC 4x150Nhà thầu khai báo100cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
82Kẹp ép WR379Nhà thầu khai báo200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
83Kẹp ép WR419Nhà thầu khai báo710cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
84Kẹp ép WR815Nhà thầu khai báo100CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
85Kẹp ép WR929Nhà thầu khai báo100CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
86Kẹp nối cáp A70-240 với C25-120 (3Bu lông)Nhà thầu khai báo150cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
87Kẹp nối cáp A25-240 với A25-240 (3Bu lông)Nhà thầu khai báo400cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
88Kẹp nối cáp A25-95 với C25-95 (3 Bu lông)Nhà thầu khai báo80cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
89Kẹp quai A35-120 với C25-95Nhà thầu khai báo150cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
90Kẹp quai A70-240 với C25-120Nhà thầu khai báo200cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
91Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) dầy 3mmNhà thầu khai báo18.080cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
92Long đen vuông d18 (50*50*2,5)Nhà thầu khai báo18.400cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
93Móc Treo chữ U16Nhà thầu khai báo350CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
94Móc Treo chữ U18Nhà thầu khai báo200CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
95Nắp chụp LANhà thầu khai báo200cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
96Nắp chụp đầu sứ MBA F145 xanh TANhà thầu khai báo200cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
97Nắp chụp FCO đầu trên + dướiNhà thầu khai báo200bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
98Ống nhựa PVC d90*3,1mmNhà thầu khai báo700mChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
99Ông nhựa PVC 114x3,2mm 3barNhà thầu khai báo260mChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
100Ống nối ép ACSR 70/11Nhà thầu khai báo135cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
101Ống nối ép ACSR 95/16Nhà thầu khai báo110cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
102Ống nối ép ACSR 120/19Nhà thầu khai báo110cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
103Ống nối ép ACSR 240/32Nhà thầu khai báo175cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
104Silicon cách điện 24kVNhà thầu khai báo60tuýtChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
105Sứ ống chỉNhà thầu khai báo22.250cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
106Tủ điện MCCB Inox 304 KT980x600x400Nhà thầu khai báo8CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
107Tủ điện MCCB Inox 304 KT760x500x400Nhà thầu khai báo40CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
108Tủ công tơ 3 pha gián tiếp hạ thế Inox 304 KT (480x600x500)Nhà thầu khai báo60CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
109Tủ điện Inox 600x640x350 kép TBA 50-100kVANhà thầu khai báo10CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
110Tủ điện Inox 1000x600x450 kép TBA 150-400kVANhà thầu khai báo10CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
111Ty neo D22*2400Nhà thầu khai báo20CáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
112Đà Composite đơn X 2,4m L75x75x8Nhà thầu khai báo50bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
113Đà Composite IT 3m L80x80x6x3000 lắp thiết bịNhà thầu khai báo10cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
114Đà Composite-0,8m 80x80x6 + 1 chốngNhà thầu khai báo60bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
115Đà K 24 L75x75x8-2400mm-4 ốp + chống đà (kép)Nhà thầu khai báo47bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
116Đà X24 L75x75x8-2400mm-4 ốp + chống đà (đơn)Nhà thầu khai báo70bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
117Đà X30 L 75x75x8x3000m -3 ốp lắp sứ nhảyNhà thầu khai báo6bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
118Đà X30 L 75x75x8x3000m - lắp tủ điệnNhà thầu khai báo6bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
119Đà XIG1 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đàNhà thầu khai báo45bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
120Đà XIT L75x75x8-2000mm-2 ốp +chống đàNhà thầu khai báo15bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
121Đà XIT1 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đàNhà thầu khai báo50bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
122Đà XIT2 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đàNhà thầu khai báo20bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
123Bộ dầm đà sắt U180x80x6 dài 3mNhà thầu khai báo4bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
124Bộ dầm đà sắt U200x80x5,2 dài 3m đỡ MBANhà thầu khai báo8bộChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng cung cấp các vật tư như: Đà sắt, Bu lông, Đầu cáp ngầm, Đầu cosse, Tủ điện các loại, Kẹp IPC, Kẹp dừng và Kẹp treo cáp... với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->