Gói thầu: Cung cấp phụ kiện các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Cung cấp phụ kiện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:33:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,394,723,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng cung cấp các vật tư như: Đà sắt, Bu lông, Đầu cáp ngầm, Đầu cosse, Tủ điện các loại, Kẹp IPC, Kẹp dừng và Kẹp treo cáp... với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp phụ kiện các loại Mua sắm phụ kiện các loại phục vụ công tác sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu scan bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện nhà thầu kê khai trên webform và tài liệu chứng minh kèm theo như: hóa đơn, biên bản giao nhận và nghiệm thu của người sử dung cuối cùng, giấy báo có của Ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác [nếu có yêu cầu tại Chương III hoặc Chương V của E-HSMT này]. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ phải bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 122 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nội dung này cần được quy định rõ và đưa vào trong Hồ sơ mời thầu để thực hiện. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được giao tại: Kho Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu; Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua (kể cả đến vị trí lưu trữ VTTB trong kho Bên mua), chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ hồ sơ đã kê khai trên mạng và kèm theo các tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 _ 0963237327. Fax : 0254 3510298 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo hạ thế 10yard | Nhà thầu khai báo | 9.750 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 2 | Băng keo cách trung thế 24kV | Nhà thầu khai báo | 150 | cuộn | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 3 | Bát Inox bắt FCO + LA | Nhà thầu khai báo | 26 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 4 | Bình khí SF6 (40kg) | Nhà thầu khai báo | 4 | Bình | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 5 | Bộ dầm đà TBA ngồi U160x80x8 và phụ kiện | Nhà thầu khai báo | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 6 | Bộ dầm đà TBA ngồi U180x80x8 và phụ kiện | Nhà thầu khai báo | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 7 | Bộ đầu cáp ngầm dạng đầu búa đôi 3x95-300mm2 (Tplus-tủ RMU) | Nhà thầu khai báo | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 8 | Bộ đầu cáp ngầm kiểu phích cắm 3x50mm2 (Plugin-MBA) | Nhà thầu khai báo | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 9 | Bu lông M16x300 VRS | Nhà thầu khai báo | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 10 | Bu lông M16x350 VRS | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 11 | Bu lông M16x600 VRS | Nhà thầu khai báo | 140 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 12 | Bu lông M16x800 VRS | Nhà thầu khai báo | 140 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 13 | Bu lông M12x25 | Nhà thầu khai báo | 50 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 14 | Bu lông M12x50 | Nhà thầu khai báo | 210 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 15 | Bu lông M16x250 | Nhà thầu khai báo | 19.400 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 16 | Bu lông M16x300 | Nhà thầu khai báo | 2.910 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 17 | Bu lông M16x400 | Nhà thầu khai báo | 420 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 18 | Bu lông M16x450 | Nhà thầu khai báo | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 19 | Bu lông M16x600 | Nhà thầu khai báo | 130 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 20 | Bu lông mắt M16x250 | Nhà thầu khai báo | 290 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 21 | Bu lông mắt M16x300 | Nhà thầu khai báo | 220 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 22 | Bu lông mắt M16x450 | Nhà thầu khai báo | 70 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 23 | Bu lông móc hở đầu M16x250 | Nhà thầu khai báo | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 24 | Bu lông móc hở đầu M16x300 | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 25 | Bu lông móc hở đầu M16x400 | Nhà thầu khai báo | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 26 | Bộ đỡ đỉnh thẳng cho cách điện đứng polymer 24kV - L75x75x8-550 | Nhà thầu khai báo | 200 | Bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 27 | Cách điện đứng Polymer 24 Kv dr 760 có ty | Nhà thầu khai báo | 960 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 28 | Cách điện đứng Polymer 36 kV-70kN đường rò 950mm có ty | Nhà thầu khai báo | 140 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 29 | Cách điện treo Polymer 24 kV-70kN - DR 720 | Nhà thầu khai báo | 450 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 30 | Cọc kẹp tiếp địa 16*2400 + kẹp Cu | Nhà thầu khai báo | 550 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 31 | Cô dê Inox D105 kẹp 2 ống PVC từ ø60 đến ø90 vào trụ | Nhà thầu khai báo | 30 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 32 | Côdê Inox PL80x6-D220-280 kẹp ống PVC từ ø60 đến ø90 vào trụ | Nhà thầu khai báo | 80 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 33 | Cô dê Inox PL80x6-D280 kẹp ống PVC 114 | Nhà thầu khai báo | 30 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 34 | Đai thép và khoá đai inox 10x1250mm | Nhà thầu khai báo | 45.400 | Bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 35 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 240 mm2 bọc giáp băng | Nhà thầu khai báo | 21 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 36 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 50 mm2 bọc giáp băng | Nhà thầu khai báo | 5 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 37 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 95 mm2 bọc giáp băng | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 38 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV trong nhà 240 mm2 | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 39 | Đầu cáp ngầm 24Kv 1P - 300mm2-outdoor | Nhà thầu khai báo | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 40 | Đầu cáp ngầm 24kV 1P - 500mm2-indoor | Nhà thầu khai báo | 16 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 41 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 42 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 240 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 43 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 44 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 45 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 330 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 46 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 265 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 47 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 48 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 185mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 233 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 49 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 50 | Đầu cosse ép đồng nhôm 300mm2 - 2 lỗ | Nhà thầu khai báo | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 51 | Giá treo 3 MBA 1P CS 25-75kVA | Nhà thầu khai báo | 10 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 52 | Giáp níu cáp ACX 50mm2 | Nhà thầu khai báo | 40 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 53 | Giáp níu cáp ACX 70mm2 | Nhà thầu khai báo | 40 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 54 | Giáp níu cáp ACX 95mm2 | Nhà thầu khai báo | 90 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 55 | Giáp níu cáp ACX 185mm2 | Nhà thầu khai báo | 60 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 56 | Giáp níu cáp ACX 240mm2 | Nhà thầu khai báo | 90 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 57 | Hộp nhựa bảo vệ 1 công tơ 1 pha ngoài trời | Nhà thầu khai báo | 15.120 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 58 | Hộp nhựa bảo vệ 1 công tơ 3 pha ngoài trời | Nhà thầu khai báo | 1.320 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 59 | Hộp nhựa bảo vệ 2 công tơ 1 pha ngoài trời | Nhà thầu khai báo | 700 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 60 | Hộp nhựa bảo vệ 4 công tơ 1 pha ngoài trời | Nhà thầu khai báo | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 61 | Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x95mm2 | Nhà thầu khai báo | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 62 | Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Nhà thầu khai báo | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 63 | Hộp nối thẳng cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Nhà thầu khai báo | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 64 | Kẹp 3 bù lon chằng cáp thép 5/8 | Nhà thầu khai báo | 370 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 65 | Kẹp căng dây AC-120-240-U5 | Nhà thầu khai báo | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 66 | Kẹp căng dây AC-70-185-U5 | Nhà thầu khai báo | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 67 | kẹp căng dâyAC50-120 3U | Nhà thầu khai báo | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 68 | Kẹp chữ T dây 240/400mm2-110kV | Nhà thầu khai báo | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 69 | Kẹp cáp IPC 1kV 6-95/16-150(1Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 16.200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 70 | Kẹp cáp IPC 1kV 6-50/6-95(1Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 19.000 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 71 | Kẹp cáp IPC 1kV 35 - 240 / 35 - 240 (2Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 1.100 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 72 | Kẹp cáp IPC 1kV 16 - 120 / 25 - 150 (2 Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 700 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 73 | Kẹp cáp IPC 24kV 50-240/25-120 (2Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 74 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x50-95 | Nhà thầu khai báo | 260 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 75 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50-95 | Nhà thầu khai báo | 128 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 76 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120 | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 77 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x150 | Nhà thầu khai báo | 100 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 78 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x50-95 | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 79 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x50-95 | Nhà thầu khai báo | 250 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 80 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120 | Nhà thầu khai báo | 100 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 81 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x150 | Nhà thầu khai báo | 100 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 82 | Kẹp ép WR379 | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 83 | Kẹp ép WR419 | Nhà thầu khai báo | 710 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 84 | Kẹp ép WR815 | Nhà thầu khai báo | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 85 | Kẹp ép WR929 | Nhà thầu khai báo | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 86 | Kẹp nối cáp A70-240 với C25-120 (3Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 150 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 87 | Kẹp nối cáp A25-240 với A25-240 (3Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 400 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 88 | Kẹp nối cáp A25-95 với C25-95 (3 Bu lông) | Nhà thầu khai báo | 80 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 89 | Kẹp quai A35-120 với C25-95 | Nhà thầu khai báo | 150 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 90 | Kẹp quai A70-240 với C25-120 | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 91 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) dầy 3mm | Nhà thầu khai báo | 18.080 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 92 | Long đen vuông d18 (50*50*2,5) | Nhà thầu khai báo | 18.400 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 93 | Móc Treo chữ U16 | Nhà thầu khai báo | 350 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 94 | Móc Treo chữ U18 | Nhà thầu khai báo | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 95 | Nắp chụp LA | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 96 | Nắp chụp đầu sứ MBA F145 xanh TA | Nhà thầu khai báo | 200 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 97 | Nắp chụp FCO đầu trên + dưới | Nhà thầu khai báo | 200 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 98 | Ống nhựa PVC d90*3,1mm | Nhà thầu khai báo | 700 | m | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 99 | Ông nhựa PVC 114x3,2mm 3bar | Nhà thầu khai báo | 260 | m | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 100 | Ống nối ép ACSR 70/11 | Nhà thầu khai báo | 135 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 101 | Ống nối ép ACSR 95/16 | Nhà thầu khai báo | 110 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 102 | Ống nối ép ACSR 120/19 | Nhà thầu khai báo | 110 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 103 | Ống nối ép ACSR 240/32 | Nhà thầu khai báo | 175 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 104 | Silicon cách điện 24kV | Nhà thầu khai báo | 60 | tuýt | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 105 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu khai báo | 22.250 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 106 | Tủ điện MCCB Inox 304 KT980x600x400 | Nhà thầu khai báo | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 107 | Tủ điện MCCB Inox 304 KT760x500x400 | Nhà thầu khai báo | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 108 | Tủ công tơ 3 pha gián tiếp hạ thế Inox 304 KT (480x600x500) | Nhà thầu khai báo | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 109 | Tủ điện Inox 600x640x350 kép TBA 50-100kVA | Nhà thầu khai báo | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 110 | Tủ điện Inox 1000x600x450 kép TBA 150-400kVA | Nhà thầu khai báo | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 111 | Ty neo D22*2400 | Nhà thầu khai báo | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 112 | Đà Composite đơn X 2,4m L75x75x8 | Nhà thầu khai báo | 50 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 113 | Đà Composite IT 3m L80x80x6x3000 lắp thiết bị | Nhà thầu khai báo | 10 | cái | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 114 | Đà Composite-0,8m 80x80x6 + 1 chống | Nhà thầu khai báo | 60 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 115 | Đà K 24 L75x75x8-2400mm-4 ốp + chống đà (kép) | Nhà thầu khai báo | 47 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 116 | Đà X24 L75x75x8-2400mm-4 ốp + chống đà (đơn) | Nhà thầu khai báo | 70 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 117 | Đà X30 L 75x75x8x3000m -3 ốp lắp sứ nhảy | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 118 | Đà X30 L 75x75x8x3000m - lắp tủ điện | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 119 | Đà XIG1 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 45 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 120 | Đà XIT L75x75x8-2000mm-2 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 15 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 121 | Đà XIT1 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 50 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 122 | Đà XIT2 L75x75x8-2000mm-3 ốp +chống đà | Nhà thầu khai báo | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 123 | Bộ dầm đà sắt U180x80x6 dài 3m | Nhà thầu khai báo | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
| 124 | Bộ dầm đà sắt U200x80x5,2 dài 3m đỡ MBA | Nhà thầu khai báo | 8 | bộ | Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng cung cấp các vật tư như: Đà sắt, Bu lông, Đầu cáp ngầm, Đầu cosse, Tủ điện các loại, Kẹp IPC, Kẹp dừng và Kẹp treo cáp... với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi