Gói thầu: Mua giáo trình, tài liệu phục vụ đào tạo Đại học chính quy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua giáo trình, tài liệu phục vụ đào tạo Đại học chính quy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:41:00 đến ngày 2022-04-11 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,447,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6708E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (chủng loại, đặc tính kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp thông tin đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành văn hóa hoặc tài chính ngân hàng hoặc kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanhĐã từng phụ trách quản lý cung cấp sách cho ít nhất 01 gói thầu tương tự đang xét.(Cung cấp hợp đồng tương tự, quyết định bổ nhiệm nhân sự để chứng minh, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giáo trình, tài liệu phục vụ đào tạo Đại học chính quy năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự toán: Mua giáo trình, tài liệu phục vụ đào tạo Đại học chính quy năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về chất lượng hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh - Các tài liệu có yêu cầu nêu tại BDL và tại Chương III, V của E-HSMT. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Sách cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, được phép xuất bản và phát hành theo quy định của pháp luật hiện hành hợp pháp về bản quyền - Sách cung cấp đúng chủng loại, đúng tên tác giả, năm xuất bản, có in giá bìa. Ở trang cuối của sách có ghi đầy đủ thông tin xuất bản, số đăng ký kế hoạch xuất bản, quyết định xuất bản, địa chỉ nhà in, mã ISBN theo đúng quy định của Luật Xuất bản Việt Nam |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu phải bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí … theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa…). - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, phân loại, và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa hàng hóa, đến địa điểm thực hiện của dự án là Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh). |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. + Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021 (gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả SXKD, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, các thuyết minh báo cáo tài chính). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán;- Các tài liệu khác. + Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh
+ Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Study Manual Program for SOA Exam IFM | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Study Manual Program for SOA Exam P | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Study Manual for SOA Exam SRM | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Study Manual for SOA Exam LTAM | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Study Manual for SOA Exam STAM | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | A/S/M Exam STAM Study Manual | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Study Manual for SOA Exam FM | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Spatial Analysis Using Big Data: Method and Urban Applications (Spatial Econometrics and Spatial Statistics) | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Urban Analytics (Spatial Analytics and GIS) | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Hospitality Sales and Marketing : An Evolutionary Journey with Howard Feiertag | 3 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Hospitality Sales and Marketing | 3 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Events Marketing Management | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Business Events | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Club Management: The Management of Private Membership Clubs | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 15 | Contemporary Club Management , 3rd edition | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 16 | Tourism: The Business of Hospitality and Travel (What's New in Culinary & Hospitality) 6th Edition | 3 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 17 | Sustainable Event Management: A Practical Guide, 1st Edition | 3 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 18 | Hotel Operations Management (3rd Edition) | 3 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 19 | Principle of Information Security | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 20 | Forensic and Investigative Accounting | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 21 | Fraud Auditing and Forensic Accounting | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 22 | Accounting Information Systems | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 23 | Accounting Information Systems, 10E | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 24 | Management Accounting in Support of Strategy: How Management Accounting Can Aid the Strategic Management Process (Managerial Accounting Collection) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 25 | Horngren's Cost Accounting: A Managerial Emphasis 16th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 26 | ISE Cost Management: A Strategic Emphasis, 9E | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 27 | Management Control Systems, 2E | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 28 | Advanced Financial Accounting: An IFRS® Standards Approach | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 29 | Accounting: What the Numbers Mean, 12th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 30 | Intermediate Accounting IFRS, 4th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 31 | Intermediate Accounting IFRS, 4th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 32 | Intermediate Accounting IFRS, 4th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 33 | Intermediate Accounting IFRS, 4th Edition | 5 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 34 | Intermediate Accounting IFRS, 4th Edition | 5 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 35 | Internal controls: Policies and Procedures | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 36 | Internal auditing assuarance and advisory services | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 37 | Auditing and Assurance Services in Australia | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 38 | Auditing and assurance services: an integrated approach. | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 39 | Auditing and Assurance Services in Australia | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 40 | Information technology control and audit, 5E | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 41 | Performance Auditing: Measuring Inputs, Outputs, and Outcomes | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 42 | Performance auditing a step by step approach 2/E | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 43 | Advanced Financial Accounting: An IFRS® Standards Approach | 5 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 44 | Data analytics for Accounting | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 45 | Technology in supply chain management and logistics (1st ed.) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 46 | Innovation and Supply Chain Management | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 47 | Project management : the managerial process | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 48 | A Guide to the Project Management Body of Knowledge (PMBOK® Guide) – Seventh Edition and The Standard for Project Management | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 49 | Introduction to Information System | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 50 | International Business: The New Realities, Global Edition, 5th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 51 | Doing Business in Asia (1st edition) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 52 | Contemporary International Business in the Asia-Pacific Region | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 53 | Essentials of Marketing Research | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 54 | Sales Force Management, Leadership/ Innovation/ Technology. 13th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 55 | Retailing Management, 10th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 56 | Retail Management: A Strategic Approach | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 57 | Global Strategic Management (4th Edition) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 58 | Operations and Supply Chain Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 59 | Service Management: Operations, Strategy, Information Technology, 9E | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 60 | Sales Force Management, 2nd Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 61 | Warehouse Management: A complete guide to improving efficiency and minimizing costs in the modern warehouse | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 62 | Essentials of Inventory Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 63 | Principles of Supply Chain Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 64 | International Business Law and Its Environment | 6 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 65 | Managerial Epidemiology | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 66 | Epidemiology 101 | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 67 | Introduction to Epidemiology | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 68 | Essentials of Organizational Behavior (14E) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 69 | Lean Production for Competitive Advantage: A Comprehensive Guide to Lean Methods and Management Practices 2nd Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 70 | Leadership: Research Findings, Practice, and Skills | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 71 | Digital Leadership changing Paradigms for Changing times | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 72 | The Successful Business Plan: Secrets & Strategies - 7th edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 73 | Giáo Trình Lãnh Đạo Và Quản Lý Cấp Cơ Sở | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 74 | Quản lý bệnh viện dành cho các trưởng khoa | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 75 | Operations Management 14th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 76 | Health Care Operations Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 77 | Contemporary Project Management, 4th Edition, | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 78 | Supply Chain Management in the Drug Industry Delivering Patient Value for Pharmaceuticals and Biologics | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 79 | Healthcare supply chain management basic concepts and principles | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 80 | Leadership: Research Findings, Practice, and Skills | 5 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 81 | Enterprise Risk Management:Modern Approaches to Balancing Risk and Reward | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 82 | Human safety and Risk Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 83 | Textbook of Patient Safety and Clinical Risk Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 84 | Entrepreneurial Finance | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 85 | Finance for Executives Managing for Value Creation, 6th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 86 | Global Investments | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 87 | Trading Systems and Methods | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 88 | Fixed - Income Securities | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 89 | Transfer Pricing in One Lesson | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 90 | Transfer Pricing Methods: An Applications Guide | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 91 | Commercial Real Estate: Analysis & Investments | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 92 | Handbook of Alternative Assets, 2nd Edition | 8 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 93 | Alternative Investments: CAIA Level I, 4th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 94 | Ethics in finance | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 95 | Principles of Financial Regulation | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 96 | Financial Regulation: Law and Policy | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 97 | Understanding Business Valuation: A Practical Guide To Valuing Small To Medium Sized Businesses, 5th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 98 | Money, Banking and Financial Market (6th Edition) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 99 | Principles of Risk Management and Insurance, 14th edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 100 | Financial Risk Forecasting | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 101 | Quantitative Risk Management: Concepts, Techniques and Tools, Revised Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 102 | Quantitative Financial Risk Management | 8 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 103 | Financial Institutions Management: A Risk Management Approach, 10th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 104 | Financial Risk Management: An End User Perspective | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 105 | An introduction to Derivative Securities, Financial Markets, and Risk Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 106 | Introduction to Derivatives and Risk Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 107 | Multinational Business Finance, 15th Global Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 108 | Entrepreneurial Finance: Venture Capital, Deal Structure & Valuation | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 109 | International Finance: A Casebook | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 110 | International Finance: Theory and Policy, Global Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 111 | AE International Financial Management, 14th Edition | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 112 | Financial Markets and Institutions (7th Edition) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 113 | Fundamentals of Risk Management: Understanding, Evaluating and Implementing Effective Risk Management | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 114 | Enterprise Risk Management: Today's Leading Research and Best Practices for Tomorrow's Executives (Robert W. Kolb Series) | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 115 | Venture Capital, and Private Equity | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 116 | Private equity and venture capital in Europe | 8 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 117 | Crafting & Executing Strategy 22/e: The quest for competitive advantage: Concepts and cases | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 118 | Comprehensive Business Review: Concepts and Cases with Capstone Business Simulation | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 119 | Agricultural Policy, Agribusiness, and Rent-Seeking Behavior | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 120 | Principles of Agricultural Economics | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 121 | Food Policy for Developing Countries: The Role of Government in Global, National, and Local Food Systems | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 122 | Food Supply Chain Management and Logistics: From Farm to Fork | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 123 | Sustainable Logistics and Supply Chain Management: Principles and Practices for Sustainable Operations and Management | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 124 | Supply Chain Management for Sustainable Food Networks | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 125 | Agribusiness Project Appraisal: Theory and Applications | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 126 | Urban Economics and Real Estate Markets. | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 127 | Lectures on Urban Economics | 3 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 128 | Personnel Economics in Practice | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 129 | Time Series Analysis | 10 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 130 | The Agricultural Marketing System | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 131 | Marketing of Agricultural Products | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 132 | International Marketing & Export Management | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 133 | The Market Research Toolbox: A Concise Guide for Beginners | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 134 | Market Research in Practice: An Introduction to Gaining Greater Market Insight | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 135 | Food Safety for the 21st Century: Managing HACCP and Food Safety Throughout the Global Supply Chain | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 136 | HACCP: A Practical Approach | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 137 | Quản lý dự án Cơ sở lý thuyết và thực hành | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 138 | Quản trị dự án hiện đại | 4 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 139 | Procurement and Supply Chain Management | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 140 | Procurement Principles and Management | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 141 | Supplier Relationship Management: Unlocking the hidden value in your supply base | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 142 | Agribusiness Management | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 143 | E'Issues for Agribusiness: The 'what', 'why', 'how' | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 144 | Asian Agribusiness Management: Case Studies in Growth, Marketing, and Upgrading Strategies | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 145 | Lý thuyết quy hoạch đô thị | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 146 | Nguyên lý thiết kế kiến trúc nhà ở | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 147 | Practical Financial Management | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 148 | Agricultural Finance and Management | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 149 | Commodity Market Trading and Investment: A Practitioner’s Guide to the Markets | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 150 | A Complete Guide to the Futures Market: Technical Analysis, Trading Systems, Fundamental Analysis, Options, Spreads, and Trading Principles | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 151 | Agricultural Marketing and Price Analysis | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 152 | Becoming an Architect: A Guide to Careers in Design | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 153 | Fundamentals of Residential Construction | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 154 | International Trade in Agricultural Products | 7 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 155 | Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 156 | Công vụ và quản lý thực thi công vụ | 12 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 157 | Principles of Property Law (Law in Context) | 8 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 158 | Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam | 12 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 159 | Giáo trình Luật so sánh | 8 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 160 | Concise introduction to comparative law | 6 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 161 | Giáo trình thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo | 12 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 162 | Principles of Taxation for Business and Investment Planning | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 163 | The Economics of Money, Banking and Financial Markets, Global Edition 12th Edition | 5 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 164 | Financial Markets and Institutions; 13th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 165 | Financial Markets and Institutions; 8th Edition (International Edition) | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 166 | Principles of Taxation Law 2021 | 15 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 167 | A Practical Guide for Policy Analysis: The Eightfold Path to More Effective Problem Solving; 6th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 168 | Public Policy: Politics, Analysis, and Alternatives; 7th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 169 | Public Policy Analysis: An Integrated Approach; 6th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 170 | Public Sector Management; 7th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 171 | Management, Global Edition, 15th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 172 | Public Sector Reform and Performance Management in Emerging Economies: Outcomes-Based Approaches in Practice | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 173 | Public Finance: A Contemporary Application of Theory to Policy; 12th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 174 | Public Finance: An International Perspective (Revised Edition) | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 175 | Public Finance and Public Policy; 6th Edition | 1 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 176 | Sustainability: What it is and How to Measure It | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 177 | Integrated Sustainability Reporting: Linking Environmental and Social Information to Value Creation Processes | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 178 | Strategic Corporate Social Responsibility: A Holistic Approach to Responsible and Sustainable Business | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 179 | Sustainable Business Strategy: Analysis, Choice and Implementation | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 180 | Sustainable Investing: Beating the Market with ESG | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 181 | Sustainable Investing: Revolutions in theory and practice | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 182 | The Business Guide to Sustainability: Practical Strategies and Tools for Organizations | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 183 | Business Models in the Circular Economy: Concepts, Examples and Theory | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 184 | Principles of Sustainable Finance | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 185 | Green and Sustainable Finance: Principles and Practice | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 186 | Data Analysis for Business, Economics, and Policy | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 187 | Sustainability Principles and Practice | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 188 | Integrated Management: How Sustainability Creates Value for Any Business | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 189 | Mainstreaming Corporate Sustainability: Using Proven Tools to Promote Business Success | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 190 | Sustainability and Financial Risks: The Impact of Climate Change, Environmental Degradation and Social Inequality on Financial Markets | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 191 | Great Writing Foundations | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 192 | Great Writing 5: From Great Essays to Research | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 193 | Great Writing 2: Great Paragraphs | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 194 | Great Writing 3: From Great Paragraphs to Great Essays | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 195 | Great Writing 1: Great Sentences for Great Paragraphs | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 196 | Great Writing 4: Great Essays | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 197 | In Company 3.0 ESP SALES : Student's pack | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 198 | In Company 3.0 ESP SALES : Teacher's edition | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 199 | In Company 3.0 ESP CORPORATE FINANCE : Student's pack | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 200 | In Company 3.0 ESP CORPORATE FINANCE : Teacher's edition | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 201 | In Company 3.0 ESP LOGISTICS : Student's pack | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 202 | In Company 3.0 ESP LOGISTICS : Teacher's edition | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 203 | Classroom Management Techniques | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 204 | Teaching Other Subjects Through English | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 205 | An Introduction to English Lexicology | 2 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6708E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (chủng loại, đặc tính kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp thông tin đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành văn hóa hoặc tài chính ngân hàng hoặc kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanhĐã từng phụ trách quản lý cung cấp sách cho ít nhất 01 gói thầu tương tự đang xét.(Cung cấp hợp đồng tương tự, quyết định bổ nhiệm nhân sự để chứng minh, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi