Gói thầu: Gói thầu số 10-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng K11-V

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402894-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 10-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng K11-V
Số hiệu KHLCNT 20220239330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:32:00 đến ngày 2022-04-11 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,806,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,060,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1418E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.664.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.992.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10-VTĐT22: Mua các mô đun phần mềm nhúng K11-V
Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật theo quyết định số 1156/QĐ-VKT ngày 08 tháng 9 năm 2021-VTĐT22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ: nếu có
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.060.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT:069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tạo giả mạch xử lý máy đáp ứng K11V5Mô đunChức năng: Tạo giả việc xử lý các tín hiệu của máy đáp ứng khi xử lý chế độ B. Tín hiệu đầu vào: + Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 05 bitTín hiệu đầu ra: + 06 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
2Tạo xung kích OIG và xung xóa chế độ B K11V5Mô đunChức năng: Tạo giả tín hiệu OIG và tín hiệu xóa chế độ B khi xử lý chế độ B. Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 03 bitTín hiệu đầu ra: + 04 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn
3Giữ chậm tín hiệu K11V5Mô đunChức năng: Giữ chậm tín hiệu đầu vào một khoảng 106,5 µs để thử nghiệm mặt đất khi xử lý chế độ B. Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítTinhieuvao: 1 bítTín hiệu đầu ra: Tinhieura: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
4Tạo tín hiệu kích TS2, TS3 của chế độ B K11V10Mô đunChức năng: Tách các xung kích TS2 và TS3 từ tín hiệu đáp ứng khi xử lý chế độ B. Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 02 bitTín hiệu đầu ra: + 02 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
5Lọc xung theo độ rộng, chu kỳ K11V5Mô đunChức năng: Lọc dữ liệu mã đáp ứng từ thiết bị nhận biét 61RM nhằm loại bỏ các tín hiệu có độ rộng dưới 0,2 us. khi xử lý chế độ B. Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 02 bitTín hiệu đầu ra: + 02 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
6Giữ chậm xung đáp ứng chế độ B K11V5Mô đunChức năng: Giữ chậm dữ liệu xung mã đáp ứng từ thiết bị nhận biét 61RM.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 1 bítTín hiệu đầu ra: + 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
7Mở rộng xung đáp ứng chế độ B5Mô đunChức năng: Mở rộng dữ liệu xung mã đáp ứng sau khi giữ chậm để độ rộng mỗi xung là 0,5 us .Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 01Tín hiệu đầu ra: + 01 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
8Chuyển mạch tín hiệu TS2 – TS3 K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu điều khiển để tách tín hiệu TS2 và TS3Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 02 bitTín hiệu đầu ra: Chuyenmach: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
9Mạch tạo giả thông tin, dữ liệu NBBĐ của máy đáp ứng K11V5Mô đunChức năng: Tạo giả các tín hiệu BB và OIG để phục vụ cho quá trình tự kiểm tra.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 06 bitTín hiệu đầu ra: + 02 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn
10Tạo tín hiệu báo bận và tín hiệu đáp ứng OC K11V5Mô đunChức năng: Tạo giả các tín hiệu BB và OC.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bít+ 06 bitTín hiệu đầu ra: + 02 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
11Mạch mở rộng xung n us K11V5Mô đunChức năng: Mở rộng dữ liệu xung mã đáp ứng sau khi giữ chậm để độ rộng xung là 120 us.Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítXoa: 1 bítTín hiệu đầu ra: Xoa _rong: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
12Chuyển mạch tín hiệu báo bận và tín hiệu đáp ứng OC K11V5Mô đunChức năng: Chuyển mạch các tín hiệu OC và BB của chế độ làm việc và chế độ tự kiểm tra để đưa ra mặt máy phục vụ việc đo đạc.Tín hiệu đầu vào: + 04 bit TTCM_TKT_lamviec: 1 bítTín hiệu đầu ra: + 02 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
13Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa vào với máy đáp ứng K11V5Mô đunChức năng: Ghép nối, liên kết với phần xử lý của máy đáp ứng để nhận các tín hiệu cho việc xử lý sơ bộ.Tín hiệu đầu vào: + 07 bit TTTín hiệu đầu ra: + 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
14Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa ra với máy đáp ứng K11V5Mô đunChức năng: Ghép nối, liên kết đưa các tín hiệu sau khi xử lý từ thiết bị kiểm tra đi tới phần xử lý của máy đáp ứng.Tín hiệu đầu vào: + 06 bitTín hiệu đầu ra: + 04 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
15Mô đun lấy mẫu nhóm xung thông tin K11V5Mô đunChức năng: Tách riêng nhóm xung đồng bộ và nhóm xung thông tin của mã yêu cầu chế độ B, đồng thời để tạo tín hiệu kích OIG.Tín hiệu đầu vào: 64MHz: 1 bít+ 05bit TTTín hiệu đầu ra: + 02- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
16Mô đun phối hợp key trong chế độ giải mã tín hiệu đáp ứng K11V5Mô đunChức năng: Tách riêng các tín hiệu kích TS2 và TS3 trong chế độ B để phục vụ kiểm tra.Tín hiệu đầu vào: 64MHz: 1 bít+ 02 bitTín hiệu đầu ra: + 02 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
17Mô đun giải mã nhóm xung thông tin K11V5Mô đunChức năng: Giải mã nhóm xung thông tin của mã yêu cầu chế độ B, đồng thời để tạo tín hiệu kích OIG.Tín hiệu đầu vào: 64MHz: 1 bít+ 04 bitTín hiệu đầu ra: + 01 bit.- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
18Mô đun đánh giá tính hợp lệ của dữ liệu giải mã nhóm xung thông tin K11V5Mô đunChức năng: Đánh giá, kiểm tra dữ liệu sau giải mã nhóm xung thông tin chế độ B để kiểm tra xem xét tính ngẫu nhiên hay cố định của xung thông tin.Tín hiệu đầu vào: 64MHz: 1 bít+ 05 bitTín hiệu đầu ra: + 01 bit - Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
19Mô đun tạo tín hiệu báo khoảng thời gian báo bận K11V5Mô đunChức năng: Tạo độ rộng xung báo bận khi có tín hiệu kích OIG và dấu hiệu đáp ứng chế độ B.Tín hiệu đầu vào: 64MHz: 1 bít+ 07 bitTín hiệu đầu ra: BaobanCDII: - Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
20Mô đun tạo thông tin mã đáp ứng kết hợp với tín hiệu báo khoảng thời gian báo bận K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu đáp ứng tương ứng với dấu hiệu đáp ứng khi có tín hiệu kích OIG chế độ B.Tín hiệu đầu vào: 64MHz: 1 bít+ 07 bitTín hiệu đầu ra: OC: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
21Mô đun đồng bộ và điều khiển key K11V5Mô đunChức năng: Tạo ra các tín hiệu kích làm việc, chuyển mạch các tín hiệu đưa ra mặt máy và đầu cắm, đồng thời đánh giá kết quả yêu cầu và đáp ứng.Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bít+ 09 bit TTTín hiệu đầu ra: +35 bit TT+ Giaimatot: 1 bít+ Xung_refresh_LCD: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
22Mô đun tạo xung kích yêu cầu K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu để kích mô đun tạo ra tín hiệu yêu cầu khi xử lý chế độ B. Tín hiệu đầu vào: Xung nhịp chuẩn 64 MHz: 1 bítreset: 1 bítTín hiệu đầu ra: + 02 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
23Chuyển mạch mã yêu cầu trong - ngoài K11V5Mô đunChức năng: Chuyển mạch các tín hiệu từ thiết bị NBBĐ hoặc từ nội bộ thiết bị kiểm tra đưa ra mặt máy và đầu cắm. Tín hiệu đầu vào: + 06 bitTín hiệu đầu ra: + 03 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
24Mô đun kiểm tra số lần giải mã đúng K11V5Mô đunChức năng: Kiểm tra so sánh đối chiếu số lần yêu cầu và đáp ứng tương ứng để đưa ra đánh giá. Tín hiệu đầu vào: + 03 bitTín hiệu đầu ra: + 30 bit dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
25Mô đun tạo giả thông tin, dữ liệu NBBĐ của máy yêu cầu K11V5Mô đunChức năng: Tạo giả các tín hiệu mã yêu cầu và PBL POK của thiết bị yêu cầu. Tín hiệu đầu vào: + 02Tín hiệu đầu ra: + 02- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
26Mạch giải mã tín hiệu đáp ứng CĐ B K11V5Mô đunChức năng: Dùng để giải mã tín hiệu đáp ứng đưa sang từ thiết bị NBBĐ và từ mô đun tạo giả thiết bị đáp ứng. Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bít+ 07 bit TTTín hiệu đầu ra: + 02 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
27Mô đun điều khiển chuyển mạch giải mã chế độ B K11V5Mô đunChức năng: Tạo ra tín hiệu điều khiển chuyển mạch để tách các xung trong nhóm đồng bộ và thông tin của mã đáp ứng chế độ B. Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bítPOK_: 4 bítTín hiệu đầu ra: THDKCMGM_chedoII: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
28Chuyển mạch xung CI-II chế độ B5Mô đunChức năng: Chuyển mạch để tách các xung trong nhóm đồng bộ và thông tin của mã đáp ứng chế độ B. Tín hiệu đầu vào: + 03 bitTín hiệu đầu ra: + 02 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
29Mô đun tạo dữ liệu giữ chậm xung II chế độ B K11V5Mô đunChức năng: Tạo dữ liệu giữ chậm xung đồng bộ và xung thông tin chế độ B để phục vụ cho việc xử lý. Tín hiệu đầu vào: + 4 bít clk64MHz: 1 bítTín hiệu đầu ra: DLGCXung [10..0]: 11 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
30Mô đun giữ chậm xung CI chế độ B K11V5Mô đunChức năng: Tạo dữ liệu giữ chậm xung nhóm xung đồng bộ chế độ B để phục vụ cho việc xử lý. Tín hiệu đầu vào: Xung_CI: 1 bít clk64MHz: 1 bítDLGCX [10..0]: 11 bítTín hiệu đầu ra: XungGC_CI: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
31Mô đun giữ chậm xung CII chế độ B K11V5Mô đunChức năng: Tạo dữ liệu giữ chậm xung thông tin chế độ B để phục vụ cho việc xử lý. Tín hiệu đầu vào: Xung_II: 1 bít clk64MHz: 1 bítDLGC[10..0]: 11 bítTín hiệu đầu ra: XungGC: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
32Mô đun giải mã POK máy yêu cầu K11V5Mô đunChức năng: Giải mã tín hiệu POK để đánh giá mã yêu cầu theo dấu hiệu ngẫu nhiên. Tín hiệu đầu vào: PBL_POK: 1 bít clk64MHz: 1 bítTín hiệu đầu ra: + 07 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
33Mô đun tín hiệu trung gian K11V5Mô đunChức năng: Dùng để chọn lọc các tín hiệu để đưa ra đầu cắm và mặt máy theo các tín hiệu điều khiển. Tín hiệu đầu vào: +11 bit TTTín hiệu đầu ra: + 13 bit dữ liệu- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
34Mô đun chuyển mạch điều khiển hiển thị K11V5Mô đunChức năng: Chuyển mạch tín hiệu báo tốt thành các ký tự để hiển thị. Tín hiệu đầu vào: Giaimatot: 1 bít Tín hiệu đầu ra: + 90 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
35Mô đun điều khiển, ghi hiển thị LCD K11V5Mô đunChức năng: Tạo các tín hiệu điều khiển việc ghi dữ liệu lên màn hình LCD để hiển thị kết quả việc kiểm tra. Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bít Xung_refresh_LCD: 1 bítReset: 1 bít+ 90 bit TTTín hiệu đầu ra: rw: 1 bítRs: 1 bítE: 1 bítlcd_data[7..0]: 8 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
36Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa vào với thiết bị yêu cầu K11V5Mô đunChức năng: Ghép nối, liên kết với phần xử lý của máy yêu cầu để nhận các tín hiệu cho việc xử lý sơ bộ.Tín hiệu đầu vào: + 06 Bit TTTín hiệu đầu ra: + 05 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
37Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu cửa ra với thiết bị máy yêu cầu K11V5Mô đunChức năng: Ghép nối, liên kết đưa các tín hiệu sau khi xử lý từ thiết bị kiểm tra đi tới phần xử lý của máy yêu cầu.Tín hiệu đầu vào: + 07 bit TTTín hiệu đầu ra: + 07 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
38Mô đun phần mềm ghép nối tín hiệu với các bảng điều khiển K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu điều khiển việc thiết bị kiểm tra sẽ tạo giả phần xử lý của thiết bị đáp ứng hay yêu cầu.Tín hiệu đầu vào: + 07 bit TTTín hiệu đầu ra: + 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
39Mô đun phần mềm điều khiển chuyển mạch chế độ yêu cầu và chế độ đáp ứng K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu điều khiển việc thiết bị kiểm tra sẽ tạo giả phần xử lý của thiết bị đáp ứng hay yêu cầu.Tín hiệu đầu vào: + 07 bit TTTín hiệu đầu ra: + 04 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
40Mô đun phần mềm điều khiển key mã K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu điều khiển key mã để phục vụ cho việc tạo mã đáp ưng theo yêu cầu.Tín hiệu đầu vào: + 06 bit TTTín hiệu đầu ra: + 02 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
41Mô đun mạch tạo tín hiệu điều khiển tự kiểm tra K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu điều khiển chế độ tự kiểm tra của thiết bị.Tín hiệu đầu vào: + 05 bit TTTín hiệu đầu ra: + 02 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
42Mô đun mạch tạo tín hiệu, bộ dữ liệu kiểm tra K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu dữ liệu trong chế độ tự kiểm tra của thiết bị.Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bítreset: 1 bít+ 30 bitTín hiệu đầu ra: Dauhieudung: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
43Mô đun tạo tín hiệu kiểm tra trong chế độ yêu cầu K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu dữ liệu trong chế độ tự kiểm tra của thiết bị khi thực hiện chức năng xử lý của thiết bị yêu cầu.Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bítreset: 1 bít+ 15 bitTín hiệu đầu ra: Dauhieu_yeucau_dung: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
44Mô đun tạo tín hiệu kiểm tra trong chế độ đáp ứng K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu dữ liệu trong chế độ tự kiểm tra của thiết bị khi thực hiện chức năng xử lý của thiết bị đáp ứng.Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bítreset: 1 bít+ 15 bitTín hiệu đầu ra: Dauhieu_: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
45Mô đun tạo tín hiệu kiểm tra trong chế độ bảo dưỡng K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu dữ liệu trong chế độ tự kiểm tra của thiết bị khi tiến hành bảo dưỡng.Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bítreset: 1 bítKichKTxuong: 1 bít+ 31 bit TTTín hiệu đầu ra: + 02 bit- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
46Mô đun phần mềm tự kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị K11V5Mô đunChức năng: Kiểm tra tính trạng hoạt động của thiết bị cả trong chế độ tự kiểm tra và chế độ làm việc.Tín hiệu đầu vào: + 04 bit điều kiện+ 30 bit TTTín hiệu đầu ra: + 08 bit TTGiaimatot: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
47Mô đun điều khiển, kiểm tra, báo hỏng K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu điều khiển quá trình kiểm tra và hiển thị chế độ báo hỏng.Tín hiệu đầu vào: clk64MHz: 1 bítreset: 1 bít+ 04 bit TTTín hiệu đầu ra: + 32 bit TT- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
48Mô đun đánh giá và hiển thị kết quả tự kiểm tra K11V5Mô đunChức năng: Tạo tín hiệu đánh giá kết quả chu trình kiểm tra và đưa tín hiệu hiển thị trên mặt máy của thiết bị.Tín hiệu đầu vào: + 04 bit điều kiện+ 18 bit TTTín hiệu đầu ra: Giaimatot: 1 bítXung_refresh_LCD: 1 bít- Sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng cho các dòng linh kiện khả trình;- Tính toán tài nguyên sử dụng đáp ứng yêu cầu của phần cứng được lựa chọn sẵn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1418E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.664.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.992.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 5 Đại học hoặc cao đẳng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->