Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:20:00 đến ngày 2022-04-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm bàn ghế, vật dụng và các thiết bị điện tử.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.700.000.000 đồng đồng.*Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình, Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự: có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị, chứng chỉ an toàn điện.- Đã phụ trách điều hành tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện.- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn thành phố Trà Vinh (giai đoạn 2021-2025) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu áp dụng theo quy trình trong sản xuất, kinh doanh theo các tiêu chuẩn, chương trình quản lý chất lượng ISO 9001; 14001; 45001; 27001 hoặc tương đương (có tài liệu kèm theo). |
| E-CDNT 10.2(c) | * Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT nhà thầu phải: - Ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ. - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 đến nay; hàng hóa phải đầy đủ kí, mã hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ, có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo của tất cả hàng hóa chào thầu của hàng hóa. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) bản gốc hoặc bản sao công chứng, và các chứng từ liên quan khác (nếu có), khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với các loại hàng hóa là thiết bị điện tử); |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), ... theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa, ....) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (Chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, lắp đặt chạy thử và các chi phí khác có liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Ưu tiên cho nhà thầu có kế hoạch bảo hành, bảo trì và có phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Sở Tài Chính + Địa chỉ: Số 03 đường 19 tháng 5, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | MN341001 | 2 | Cái | Kích thước: D1000xR600xC1100(mm)Khung chữ A bằng inox tròn Ø19mm, chân chữ A bằng inox hộp 20x40mm có 4bánh xe. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Giá có 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, đảm bảo chắc chắn an toàn. Đáy cách mặt đất 150mm (có khay hứng nước), có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | MN341002 | 2 | Cái | KT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN341003 | 4 | Cái | Tủ để đồ học sinh mầm non Kích thước: 1800x350x1100 mm. Tủ 18 ngăn. Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ.Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | MN341004 | 2 | Cái | KT: D1600 x R500 x C1000(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 5 | Phản lưới | MN341005 | 50 | Cái | Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng. Phản bằng lưới khung sắt sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa vad được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 6 | Cốc uống nước Inox | MN341006 | 50 | Cái | Cốc bằng Inox, đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm | |
| 7 | Bình ủ nước | MN341007 | 2 | Cái | Chất liệu bằng inox đảm bảo an toàn vệ sinh cho trẻ; giữ được nước nóng, Dung tích 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 8 | Giá để giày dép | MN341008 | 4 | Cái | Kích thước: 1000x250x900 mm. Chất liệu: bằng thép, sơn tĩnh điện màu xanh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 9 | Xô | MN341009 | 4 | Cái | Bằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 10 | Chậu | MN341010 | 4 | Cái | Chậu bằng nhựa, an toàn cho trẻ, đường kính 40 - 60 cm, loại 15 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 11 | Bàn + 1 ghế Giáo viên | BGGV101 | 2 | Bộ | Kích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | |
| 12 | 1 Bàn + 2 ghế học sinh | 26 | Bộ | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm | ||
| 13 | Thùng đựng nước có vòi | MN341015 | 2 | Cái | Vật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 14 | Thùng đựng rác có nắp đậy | MN341016 | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 15 | Đầu DVD | DVP-SR760 | 2 | Cái | Đầu đĩa SONY Loại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg | |
| 16 | Tivi 43 inch | UA43T6000AKXXV | 2 | Cái | Màu sắc: ĐenLoại Tivi: Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 17 | Đàn organ | PSR EW410 | 2 | Cái | 758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc | |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN341020 | 10 | Cái | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 19 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN342021 | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn. | |
| 20 | Mô hình hàm răng | MN342022 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm) | |
| 21 | Vòng thể dục to | MN342023 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 22 | Gậy thể dục to | MN342024 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | |
| 23 | Cột ném bóng | MN342025 | 4 | Cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | |
| 24 | Vòng thể dục nhỏ | MN342026 | 50 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 25 | Gậy thể dục nhỏ | MN342027 | 50 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | |
| 26 | Xắc xô | MN342028 | 4 | Cái | ĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | |
| 27 | Trống da | MN342029 | 2 | Cái | ĐK: 150(mm).Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống. | |
| 28 | Cổng chui | MN342030 | 6 | Cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 29 | Bóng nhỏ | MN342031 | 50 | Quả | Vật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 80(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 30 | Bóng to | MN342032 | 10 | Quả | Vật liệu bằng nhựa ,có các màu cơ bản, đường kính 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 31 | Nguyên liệu để đan tết | MN342033 | 2 | kg | Gồm có 08 sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. Bao gồm: 04 Sợi len màu đỏ, hồng, trắng và xanh và 04 sợi dù màu trắng, xanh, trắng và tím. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 32 | Kéo thủ công | MN342034 | 50 | Cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | |
| 33 | Kéo văn phòng | MN342035 | 2 | Cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 34 | Bút chì đen | MN342036 | 50 | Cái | Loại bút chì 2B, bút chì 12 màu loại thông dụng | |
| 35 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN342037 | 50 | Hộp | Gồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B. | |
| 36 | Đất nặn | MN342038 | 50 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 37 | Giấy màu | MN342039 | 50 | túi | KT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô | |
| 38 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN342040 | 4 | Bộ | Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN342041 | 4 | Bộ | Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN342042 | 4 | Bộ | Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 41 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN342043 | 4 | Bộ | Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm | |
| 42 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN342044 | 6 | Túi | KT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | |
| 43 | Ghép nút lớn | MN342045 | 4 | Túi | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 44 | Tháp dinh dưỡng | MN342046 | 2 | Tờ | Kích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. | |
| 45 | Búp bê bé trai | MN342047 | 4 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 46 | Búp bê bé gái | MN342048 | 4 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 47 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN342049 | 6 | Bộ | Bằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng | |
| 48 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN342050 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Bao gồm: tai nghe, thìa, đo huyết áp, lọ thuốc … Mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng. Đảm bảo an toàn khi sử dụng | |
| 49 | Bộ xếp hình trên xe | MN342051 | 12 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 50 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN342052 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | |
| 51 | Gạch xây dựng | MN342053 | 4 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 52 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN342054 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 53 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN342055 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 54 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN342056 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 55 | Bộ động vật biển | MN342057 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 56 | Bộ động vật sống trong rừng | MN342058 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 57 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN342059 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 58 | Bộ côn trùng | MN342060 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 59 | Nam châm thẳng | MN342061 | 6 | Cái | Loại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 60 | Kính lúp | MN342062 | 6 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 61 | Phễu nhựa | MN342063 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 62 | Bể chơi với cát và nước | MN342064 | 2 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 63 | Bộ làm quen với toán | MN342065 | 30 | Bộ | Gồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 64 | Con rối (10 câu chuyện) | MN342066 | 2 | Bộ | KT: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện Nhổ củ cải (7 nhân vật), Chú vịt xám (5 nhân vật), Chú Thỏ tinh khôn (2 nhân vật), Bác Gấu đen và 2 chú thỏ (3 nhân vật), Giọng hót chim sơn ca (3 nhân vật), Hoa Mào gà (2 nhân vật), Đôi bạn tốt (5 nhân vật), Cóc kiện trời (8 nhân vật), Ba cô gái ( 8 nhân vật), Cô bé quàng khăn đỏ (6 nhân vật). | |
| 65 | Bộ hình học phẳng | MN342067 | 50 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 66 | Bảng quay 2 mặt | MN342068 | 2 | Cái | KT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 67 | Tranh các loại hoa, quả, củ | MN342069 | 4 | Bộ | Gồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 68 | Tranh các con vật | MN342070 | 4 | Bộ | Gồm 8 tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 69 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN342071 | 4 | Bộ | Gồm 8 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 70 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | MN342072 | 4 | Cái | KT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 71 | Hộp thả hình | MN342073 | 6 | Cái | KT: 140x140x140(mm). Vật liệu bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 72 | Bàn tính học đếm | MN342074 | 6 | Cái | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 73 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342075 | 2 | Bộ | KT: 297x420(mm).Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 74 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | MN342076 | 2 | Bộ | KT: 297x420(mm).Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 75 | Bảng con KT: (180x240)mm | MN342077 | 50 | Cái | KT: 160x240x0,5(mm) Vật liệu bằng nhựa, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | |
| 76 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN342078 | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 77 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN342079 | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 78 | Màu nước | MN342080 | 50 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | |
| 79 | Bút lông cỡ to | MN342081 | 24 | Cái | Kichs thước: Dài 24cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 80 | Bút lông cỡ nhỏ | MN342082 | 24 | Cái | Kích thước: Dài 18 cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 81 | Dập ghim | PS-10 | 2 | Cái | Dập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xácThiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên ngườiSản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn. | |
| 82 | Bìa các màu | MN342084 | 100 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm. | |
| 83 | Giấy trắng A0 | MN342085 | 100 | Tờ | Loại giấy : Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn. | |
| 84 | Kẹp sắt các cỡ | MN342086 | 20 | Cái | Kẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm. | |
| 85 | Dập lỗ | 102.0 | 2 | Cái | Đục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu. | |
| 86 | Súng bắn keo | 79105.0 | 2 | Cái | Súng bắn keo đèn cây. Chi tiết: 230V/50hz. Chất liệu: Nhựa. Trọng lượng: 15W đủ, tương đương 40-60w. Đặt điểm: bền, thiết kế đẹp, kèm theo 2 cây keo. | |
| 87 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN342089 | 6 | Bộ | Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 88 | Lịch của trẻ | MN342090 | 2 | Bộ | Bằng vải nỉ, kích thước khoảng (D700x600)mm, có dây treo, thể hiện nội dung về sự kiện, thời tiết, ngày, tháng, bốn mùa. Các thẻ làm bằng nỉ thêu chất lượng cao có dán miếng dính phía sau để trẻ bóc và dính dễ dàng, khoảng 64 thẻ/bộ.bao gồm: thẻ thời tiết, thẻ cài sự kiện, thẻ ngày trong tuần, thẻ ngày trong tháng, thẻ năm, thẻ mùa, thẻ tháng Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 89 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | MN343100 | 2 | Bộ | Bộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 3-4tuổi) | |
| 90 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | MN343101 | 2 | Bộ | Bộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN | |
| 91 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN343102 | 2 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 3-4 tuổi) | |
| 92 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | MN343103 | 2 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (6 đĩa cho 3 lứa tuổi) | |
| 93 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN343104 | 2 | Bộ | Đĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi) | |
| 94 | Giá phơi khăn | MN451001 | 2 | Cái | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 95 | Cốc uống nước Inox | MN451002 | 60 | Cái | Cốc bằng Inox, có quai đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi sử dụng | |
| 96 | Tủ (giá) đựng ca cốc | MN451003 | 2 | Cái | KT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | |
| 97 | Bình ủ nước | MN451004 | 2 | Cái | KT: C550 x ĐK300(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | |
| 98 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN451005 | 4 | Cái | KT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. | |
| 99 | Bìa các màu | MN451006 | 2 | Cái | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm. | |
| 100 | Phản lưới | MN451007 | 60 | Cái | Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng. Phản bằng lưới khung sắt sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa vad được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 101 | Giá để giày dép | MN451008 | 2 | Cái | KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng inox không bị ô xi hóa. Đủ để tối thiểu được 35 đôi giày dép của trẻ không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn | |
| 102 | Xô | MN451009 | 4 | Cái | Bằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 103 | Chậu | MN451010 | 4 | Cái | Chậu bằng nhựa, loại 15 lít, an toàn cho trẻ, Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 104 | Bàn + 1 ghế Giáo viên | BGGV101 | 2 | Bộ | Kích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | |
| 105 | 1 Bàn + 2 ghế học sinh | 26 | Bộ | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm | ||
| 106 | Thùng đựng nước có vòi | MN451015 | 2 | Cái | Vật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 107 | Thùng đựng rác có nắp đậy | MN451016 | 4 | Cái | Thùng đựng rác có nắp đậy, Chất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. | |
| 108 | Đầu đĩa DVD | DVP-SR760 | 2 | cái | Đầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg | |
| 109 | Tivi 43 inch | UA43T6000AKXXV | 2 | cái | Màu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 110 | Đàn organ PSR EW410 | PSR EW410 | 2 | Cái | 758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc | |
| 111 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN451020 | 10 | Cái | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 112 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN452021 | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn. | |
| 113 | Mô hình hàm răng | MN452022 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm) | |
| 114 | Vòng thể dục nhỏ | MN452023 | 60 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 115 | Gậy thể dục nhỏ | MN452024 | 60 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | |
| 116 | Cổng chui | MN452025 | 10 | Cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 117 | Cột ném bóng | MN452026 | 4 | Cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | |
| 118 | Vòng thể dục cho giáo viên | MN452027 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 119 | Gậy thể dục cho giáo viên | MN452028 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | |
| 120 | Bộ chun học toán | MN452029 | 12 | Cái | KT: 200x200 (mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 121 | Ghế băng thể dục (dài 2mx0,2m) gỗ thông | MN452030 | 4 | Cái | KT: D2000 x R200 x C200(mm). Bằng gỗ phủ bóng, đảm bảo chắc chắn an toàn. | |
| 122 | Bục bật sâu | MN452031 | 4 | Cái | KT: 400 x 300 x 300(mm). Bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn an toàn. | |
| 123 | Nguyên liệu để đan tết | MN452032 | 2 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. | |
| 124 | Các khối hình học (mút, xốp) | MN452033 | 20 | Bộ | KT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 125 | Bộ xâu dây tạo hình | MN452034 | 20 | Hộp | Vật liệu bằng gỗ và nhựa nhiều màu. Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có 3 khối), có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài 220mm. | |
| 126 | Kéo thủ công | MN452035 | 60 | Cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | |
| 127 | Kéo văn phòng | MN452036 | 2 | Cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 128 | Bút chì đen | MN452037 | 60 | Cái | Loại 2B thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 129 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN452038 | 60 | Hộp | Gồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B. | |
| 130 | Giấy màu | MN452039 | 60 | Túi | KT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô | |
| 131 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN452040 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 132 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN452041 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 133 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN452042 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 134 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN452043 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 135 | Tháp dinh dưỡng | MN452044 | 2 | Cái | Kích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. | |
| 136 | Lô tô dinh dưỡng | MN452045 | 12 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | |
| 137 | Bộ luồn hạt (phi thuyền) | MN452046 | 10 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 138 | Bộ lắp ghép | MN452047 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 139 | Búp bê bé trai | MN452048 | 6 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 140 | Búp bê bé gái | MN452049 | 6 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 141 | Bộ đồ chơi gia đình | MN452050 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 142 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN452051 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | |
| 143 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN452052 | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 144 | Bộ ghép hình hoa | MN452053 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 145 | Bộ lắp ráp nút tròn (500g) | MN452054 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 64 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 146 | Hàng rào nhựa | MN452055 | 6 | Bộ | KT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | |
| 147 | Bộ xây dựng | MN452056 | 6 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Các khối có kích thước tương ứng. | |
| 148 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN452057 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 149 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN452058 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 150 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN452059 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 151 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN452060 | 2 | bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , gồm 29 chi tiết có thể lắp ráp thành 01đầu tàu và 02 toa tàu có bánh xe được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 152 | Bộ động vật biển | MN452061 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 153 | Bộ động vật sống trong rừng | MN452062 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 154 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN452063 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 155 | Bộ côn trùng | MN452064 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 156 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | MN452065 | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 157 | Nam châm thẳng | MN452066 | 6 | Cái | Loại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 158 | Kính lúp | MN452067 | 6 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 159 | Phễu nhựa | MN452068 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 160 | Bể chơi với cát và nước | MN452069 | 2 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 161 | Cân thăng bằng | MN452070 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Loại cân đòn, 2 đĩa cân bằng nhựa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 162 | Bộ làm quen với toán | MN452071 | 30 | Bộ | Gồm 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng. | |
| 163 | Đồng hồ lắp ráp | MN452072 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các thanh gỗ dài ngắn in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành hình đồng hồ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 164 | Bàn tính học đếm | MN452073 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 165 | Bộ hình phẳng | MN452074 | 60 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 166 | Ghép nút lớn | MN452075 | 6 | Túi | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 167 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | MN452076 | 6 | Bộ | Bằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng | |
| 168 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN452077 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | |
| 169 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN452078 | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 170 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | MN452079 | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 171 | Bảng quay 2 mặt | MN452080 | 2 | Cái | KT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | |
| 172 | Bộ sa bàn giao thông | MN452081 | 2 | Bộ | KT: 600x600(mm). Vật liệu bằng gỗ, thể hiện nút giao thông. Gồm 04 chi tiết đèn tín hiệu cao 13(mm), 05 chi tiết biển báo giao thông và 05 chi tiết phương tiện giao thông. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 173 | Lô tô động vật | MN452082 | 20 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 174 | Lô tô thực vật | MN452083 | 20 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 175 | Lô tô phương tiện giao thông | MN452084 | 20 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 176 | Lô tô đồ vật | MN452085 | 20 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | |
| 177 | Tranh số lượng | MN452086 | 2 | Tờ | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước 790x540(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | |
| 178 | Đomino học toán | MN452087 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 179 | Bộ chữ số và số lượng | MN452088 | 30 | Bộ | KT: 100x80(mm). Vật liệu bằng gỗ, được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 180 | Lô tô hình và số lượng | MN452089 | 30 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | |
| 181 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | MN452090 | 4 | Bộ | Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 182 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | MN452091 | 4 | Bộ | KT: 297x420(mm). Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 183 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | MN452092 | 4 | Bộ | KT: 297x420(mm). Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 184 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN452093 | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước 190x27(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 185 | Lịch của bé | MN452094 | 2 | Bộ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 186 | Bộ chữ và số | MN452095 | 12 | Bộ | Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2 . Gồm 29 chữ cái - 10 chữ số - 5 dấu thanh, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) các số từ 1 đến 10. Kích thước 50x80(mm). | |
| 187 | Bộ trang phục Công an | MN452096 | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, dây đai. | |
| 188 | Bộ trang phục Bộ đội | MN452097 | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ | |
| 189 | Bộ trang phục Bác sỹ | MN452098 | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ | |
| 190 | Bộ trang phục nấu ăn | MN452099 | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải Gồm: 1 tạp dề và mũ đầu bếp. | |
| 191 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | MN452100 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 192 | Gạch xây dựng | MN452101 | 2 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 193 | Con rối (10 câu chuyện) | MN452102 | 2 | Bộ | KT tối thiểu: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện: Thánh Gióng (9 nhân vật); Tích Chu (4 nhân vật); Củ cải trắng (5 nhân vật); Cây khế (4 nhân vật); Cáo, Thỏ và Gà Trống (5 nhân vật); Dê con nhanh trí (3 nhân vật); Mèo lại hoàn mèo (4 nhân vật); Cây táo thần (6 nhân vật). | |
| 194 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN452103 | 10 | Cái | Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 195 | Đất nặn | MN452104 | 60 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 196 | Màu nước | MN452105 | 50 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | |
| 197 | Bút lông cỡ to | MN452106 | 24 | Cái | Kích thước: 24cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 198 | Bút lông cỡ nhỏ | MN452107 | 24 | Cái | Kích thước: 18cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 199 | Dập ghim | MN452108 | 2 | Cái | Dập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xác. Thiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên người. Sản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn. | |
| 200 | Bìa các màu | MN452109 | 100 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm | |
| 201 | Giấy trắng A0 | MN452110 | 100 | Tờ | Loại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn. | |
| 202 | Kẹp sắt các cỡ | MN452111 | 20 | Cái | Kẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm. | |
| 203 | Dập lỗ | MN452112 | 2 | Cái | Đục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu. | |
| 204 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | MN453122 | 2 | Bộ | Bộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 205 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | MN453123 | 2 | Bộ | Bộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 206 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN453124 | 2 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 207 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | MN453125 | 2 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 208 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN453126 | 2 | Bộ | Đĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi) | |
| 209 | Bàn + 1 ghế Giáo viên | BGGV101 | 3 | Bộ | Kích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | |
| 210 | Tivi 43 inch | UA43T6000AKXXVMàu sắc: Đen | 1 | cái | Loại Tivi: Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg | |
| 211 | Tủ để nón, dép học sinh | TUCN160 | 5 | cái | KT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. | |
| 212 | Tivi 65 inch | UA65TU7000KXXV. | 1 | cái | Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CHệ điều hành, giao diện: Tizen OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Micro Dimming Pro, HDR 10+Công nghệ âm thanh: DTS CodecTổng công suất loa: 20 W | |
| 213 | Bộ âm thanh (Âm ly, loa, thùng pas, micro) | AE9000, SK10,ULX-D4U | 1 | Bộ | 1. Amlifer: 1 chiếcCông suất ra 8Ω: 300Wx2. Công suất ra 4Ω: 450Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 900W. Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB. Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dB. Độ méo tiếng: 300Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát. Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC. Trọng lượng: 16Kg. Kích thước: 483 x 320 x 88mm 2. Loa treo tường: 4 chiêcKiểu loa: 2 Way. Công suất : 150W. Loa Bass : 110LF (50mm voice coil). Loa Treble : 23 dynamic HF driverTần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB). Trở kháng : 8 OhmĐộ nhạy : 92 dB. Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak. Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm. Trọng lượng : 15 Kg3. Micro không dây: Bao gồm: 01 bộ thu và 02 bộ phát cầm tay. Số lượng kênh: 100 kênh. Dải tần số: 600-800MHz. Băng thông: 200kHz. Đáp ứng tần số: 35Hz-20kHz. Dải điện động: 100dB. Tỷ lệ S/N: 90dBPhạm vi hoạt động: 50m. Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50-60 Hz, 0,26 A max. Tần số sóng : 600 – 800 MHz. 4. Phụ kiện kèm theo: Tủ âm thanh 12U, Dây loa, dây tín hiêu, Jack 6ly, dây điên, ổ cắm, ... | |
| 214 | Bàn dài | BH200 | 2 | Bộ | Kích thước (DxRxC): 2000 x 450 x 900mmBàn dài bằng gỗ tự nhiên cao su ghép thanh loại mặt A, mặt bàn dày 18mm, yếm và vách dày 15mm, được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước. Khung bằng sắt sơn tĩnh Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 215 | Bàn họp | BH201 | 1 | Cái | Kích thước: 2400 x 1200 x 760 mmBàn họp mặt lượn. Chân bàn ghép hộp lượn cong soi rãnh trang tríChất liệu: bằng gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PUKiểu dáng bàn họp mặt lượn hình hạt xoàn. Yếm lửng không đợt Chất liệu bàn được làm từ gỗ công nghiệp cao cấp sơn PUMặt bàn dày 80mm hình hạt xoàn vê 4 gócChân bàn ghép hộp lượn cong có xoi rãnh răng cưa kiểu cách điệuMàu cánh gián đậm (màu G14)Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 216 | Máy làm mát | KG50F64 | 10 | cái | Máy làm mát không khí Kangaroo KG50F64. Công suất: 90W. Tốc độ gió: 3 tốc độ. Lưu lượng gió: 6.500 m3/h. Diện tích làm mát20m2 - 25m2. Kích thướcRộng x Sâu x Cao (43cm x 34cm x 97cm) | |
| 217 | Ghế ngồi | GHT10 | 20 | Cái | Kích thước: W420 x D525 x H950 mmChất liệu: ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia. Đệm tựa bọc PVC. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa liền khung. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 218 | Tủ hồ sơ | TU09K3GCK | 2 | cái | Màu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mởSản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 | |
| 219 | Máy photo | AR-5618N. | 1 | cái | Khổ giấy: Khay chuẩn: A3, A4, A5Tổng quan: Cổng giao tiếp in/scan: USB 2.0 (Chọn thêm)Kích thước: 591 x 550 x 495 mmTrọng lượng: 28,6 Kg (chưa bao gồm Mực, từ, nắp máy, khay tay)Nguồn điện: 220V ±10%, 50/60 HzĐiện năng tiêu thụ tối đa: Max. 1,84 kWBộ nhớ copy: 80 GBCopy liên tục: 999 bảnĐộ phân giải: [Quét]: Photo 600 x 600 dpi [In]: 600 dpiPhương thức sao chụp: Kỹ thuật số, Laser trắng đenChức năng chuẩn: CopyTốc độ sao chụp: 18 bản/phút (A4 , 8 1/2" x 11")Mức độ phóng to/thu nhỏ: 25 – 400%, với từng 1% tăng giảm. Tỷ lệ đặt sẵn: 50, 70, 81, 100, 115, 122, 141, 200%. | |
| 220 | Giá phơi khăn | MN341001 | 1 | Cái | Kích thước: D1000xR600xC1100(mm)Khung chữ A bằng inox tròn Ø19mm, chân chữ A bằng inox hộp 20x40mm có 4bánh xe. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Giá có 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, đảm bảo chắc chắn an toàn. Đáy cách mặt đất 150mm (có khay hứng nước), có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 221 | Tủ (giá) đựng ca cốc | MN341002 | 1 | Cái | Khung tủ bằng nhôm, tủ đựng ca cốc có 2 cánh, 2 bên hồi bằng mecaKích thước: 400x200x800 mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 222 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN341003 | 2 | Cái | Tủ để đồ học sinh mầm non Kích thước: 1800x350x1100 mm. Tủ 18 ngăn. Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ.Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 223 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | MN341004 | 1 | Cái | Tủ để để chăn cho trẻ, bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 18mm sơn màu phù hợp với trẻ. Kích thước: 1800x500x1800mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 224 | Phản lưới | MN341005 | 25 | Cái | Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng. Phản bằng lưới khung sắt sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa vad được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 225 | Cốc uống nước Inox | MN341006 | 25 | Cái | Cốc bằng Inox, đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm | |
| 226 | Bình ủ nước | MN341007 | 1 | Cái | Chất liệu bằng inox đảm bảo an toàn vệ sinh cho trẻ; giữ được nước nóng, Dung tích 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 227 | Giá để giày dép | MN341008 | 2 | Cái | Kích thước: 1000x250x900 mm. Chất liệu: bằng thép, sơn tĩnh điện màu xanh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 228 | Xô | MN341009 | 2 | Cái | Bằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 229 | Chậu | MN341010 | 2 | Cái | Chậu bằng nhựa, an toàn cho trẻ, đường kính 40 - 60 cm, loại 15 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 230 | Bàn + 1 ghế Giáo viên | BGGV101 | 1 | Bộ | Kích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | |
| 231 | 1 Bàn + 2 ghế học sinh | 13 | Bộ | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm | ||
| 232 | Thùng đựng nước có vòi | MN341015 | 1 | Cái | Vật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 233 | Thùng đựng rác có nắp đậy | MN341016 | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 234 | Đầu DVD | DVP-SR760 | 1 | Cái | Đầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg | |
| 235 | Tivi 43 inch | UA43T6000AKXXV | 1 | Cái | Màu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | |
| 236 | Đàn organ | PSR EW410 | 2 | Cái | 758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc | |
| 237 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN341020 | 5 | Cái | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 238 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN342021 | 5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn. | |
| 239 | Mô hình hàm răng | MN342022 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm) | |
| 240 | Vòng thể dục to | MN342023 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 241 | Gậy thể dục to | MN342024 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | |
| 242 | Cột ném bóng | MN342025 | 2 | Cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | |
| 243 | Vòng thể dục nhỏ | MN342026 | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 244 | Gậy thể dục nhỏ | MN342027 | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | |
| 245 | Xắc xô | MN342028 | 2 | Cái | ĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | |
| 246 | Trống da | MN342029 | 1 | Cái | ĐK: 150(mm).Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống. | |
| 247 | Cổng chui | MN342030 | 3 | Cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 248 | Bóng nhỏ | MN342031 | 25 | Quả | Vật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 80(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 249 | Bóng to | MN342032 | 5 | Quả | Vật liệu bằng nhựa ,có các màu cơ bản, đường kính 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 250 | Nguyên liệu để đan tết | MN342033 | 1 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 251 | Kéo thủ công | MN342034 | 25 | Cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | |
| 252 | Kéo văn phòng | MN342035 | 1 | Cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 253 | Bút chì đen | MN342036 | 25 | Cái | Loại bút chì 2B, bút chì 12 màu loại thông dụng | |
| 254 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN342037 | 25 | Hộp | Gồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B. | |
| 255 | Đất nặn | MN342038 | 25 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 256 | Giấy màu | MN342039 | 25 | túi | KT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô | |
| 257 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN342040 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 258 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN342041 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 259 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN342042 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 260 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN342043 | 2 | Bộ | Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm | |
| 261 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN342044 | 3 | Túi | KT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | |
| 262 | Ghép nút lớn | MN342045 | 2 | Túi | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 263 | Tháp dinh dưỡng | MN342046 | 1 | Tờ | Kích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. | |
| 264 | Búp bê bé trai | MN342047 | 2 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 265 | Búp bê bé gái | MN342048 | 2 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 266 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN342049 | 3 | Bộ | Bằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng | |
| 267 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN342050 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Bao gồm: tai nghe, thìa, đo huyết áp, lọ thuốc … Mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng. Đảm bảo an toàn khi sử dụng | |
| 268 | Bộ xếp hình trên xe | MN342051 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 269 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN342052 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | |
| 270 | Gạch xây dựng | MN342053 | 2 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 271 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN342054 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 272 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN342055 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 273 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN342056 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 274 | Bộ động vật biển | MN342057 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 275 | Bộ động vật sống trong rừng | MN342058 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 276 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN342059 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 277 | Bộ côn trùng | MN342060 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 278 | Nam châm thẳng | MN342061 | 3 | Cái | Loại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 279 | Kính lúp | MN342062 | 3 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 280 | Phễu nhựa | MN342063 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 281 | Bể chơi với cát và nước | MN342064 | 1 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 282 | Bộ làm quen với toán | MN342065 | 15 | Bộ | Gồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 283 | Con rối (10 câu chuyện) | MN342066 | 1 | Bộ | KT: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện Nhổ củ cải (7 nhân vật), Chú vịt xám (5 nhân vật), Chú Thỏ tinh khôn (2 nhân vật), Bác Gấu đen và 2 chú thỏ (3 nhân vật), Giọng hót chim sơn ca (3 nhân vật), Hoa Mào gà (2 nhân vật), Đôi bạn tốt (5 nhân vật), Cóc kiện trời (8 nhân vật), Ba cô gái ( 8 nhân vật), Cô bé quàng khăn đỏ (6 nhân vật). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 284 | Bộ hình học phẳng | MN342067 | 25 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 285 | Bảng quay 2 mặt | MN342068 | 1 | Cái | KT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 286 | Tranh các loại hoa, quả, củ | MN342069 | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 287 | Tranh các con vật | MN342070 | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 288 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN342071 | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 289 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | MN342072 | 2 | Cái | KT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 290 | Hộp thả hình | MN342073 | 3 | Cái | KT: 140x140x140(mm). Vật liệu bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 291 | Bàn tính học đếm | MN342074 | 3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 292 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342075 | 1 | Bộ | KT: 297x420(mm).Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 293 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | MN342076 | 1 | Bộ | KT: 297x420(mm).Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 294 | Bảng con KT: (180x240)mm | MN342077 | 25 | Cái | KT: 160x240x0,5(mm) Vật liệu bằng nhựa, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | |
| 295 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN342078 | 1 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 296 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN342079 | 1 | Bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 297 | Màu nước | MN342080 | 25 | Hộp | Gồm có 12 màu, Chất liệu: Nước màu. Đảm bảo toàn khi sử dụng. | |
| 298 | Bút lông cỡ to | MN342081 | 12 | Cái | Loại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 299 | Bút lông cỡ nhỏ | MN342082 | 12 | Cái | Loại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 300 | Dập ghim | MN342083 | 1 | Cái | Dập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xác. Thiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên người. Sản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn. | |
| 301 | Bìa các màu | MN342084 | 50 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm. | |
| 302 | Giấy trắng A0 | MN342085 | 50 | Tờ | Loại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn. | |
| 303 | Kẹp sắt các cỡ | MN342086 | 10 | Cái | Kẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm. | |
| 304 | Dập lỗ | 102.0 | 1 | Cái | Đục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu. | |
| 305 | Súng bắn keo | 79105.0 | 1 | Cái | Súng bắn keo đèn cây. Chi tiết: 230V/50hz. Chất liệu: Nhựa. Trọng lượng: 15W đủ, tương đương 40-60w. Đặt điểm: bền, thiết kế đẹp, kèm theo 2 cây keo. | |
| 306 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN342089 | 3 | Bộ | Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 307 | Lịch của trẻ | MN342090 | 1 | Bộ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 308 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | MN343100 | 1 | Bộ | Bộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 3-4tuổi) | |
| 309 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | MN343101 | 1 | Bộ | Bộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN | |
| 310 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN343102 | 1 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa danh cho 3-4 tuổi) | |
| 311 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | MN343103 | 1 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (6 đĩa cho 3 lứa tuổi) | |
| 312 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN343104 | 1 | Bộ | Đĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi) | |
| 313 | Giá phơi khăn | MN451001 | 1 | Cái | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 314 | Cốc uống nước Inox | MN451002 | 30 | Cái | Cốc bằng Inox, có quai đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi sử dụng | |
| 315 | Tủ (giá) đựng ca cốc | MN451003 | 1 | Cái | KT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 316 | Bình ủ nước | MN451004 | 1 | Cái | KT: C550 x ĐK300(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 317 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN451005 | 2 | Cái | KT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 318 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu (160 x 50 x 100) | MN451006 | 1 | Cái | KT: D1600 x R500 x C1000(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 319 | Giường lưới cho trẻ | MN451007 | 30 | Cái | Giường ngủ học sinh mầm non, giường ngủ bọc nhựa lưới Kích thước: 1200x600x150 mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 320 | Giá để giày dép | MN451008 | 1 | Cái | KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng inox không bị ô xi hóa. Đủ để tối thiểu được 35 đôi giày dép của trẻ không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn | |
| 321 | Xô | MN451009 | 2 | Cái | Bằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 322 | Chậu | MN451010 | 2 | Cái | Chậu bằng nhựa, loại 15 lít, an toàn cho trẻ, Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 323 | Bàn + 1 ghế Giáo viên | BGGV101 | 1 | Bộ | Kích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | |
| 324 | 1 Bàn + 2 ghế học sinh | 13 | Bộ | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm | ||
| 325 | Thùng đựng nước có vòi | MN451015 | 1 | Cái | Vật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 326 | Thùng đựng rác có nắp đậy | MN451016 | 2 | Cái | Thùng đựng rác có nắp đậy, Chất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 327 | Đầu đĩa DVD | DVP-SR760 | 1 | cái | Đầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg | |
| 328 | Tivi 43 inch | UA43T6000AKXXV | 1 | cái | Màu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 329 | Đàn organ | PSR EW410 | 1 | Cái | 758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc | |
| 330 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN451020 | 5 | Cái | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 331 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN452021 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn. | |
| 332 | Mô hình hàm răng | MN452022 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm) | |
| 333 | Vòng thể dục nhỏ | MN452023 | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 334 | Gậy thể dục nhỏ | MN452024 | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | |
| 335 | Cổng chui | MN452025 | 5 | Cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 336 | Cột ném bóng | MN452026 | 2 | Cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | |
| 337 | Vòng thể dục cho giáo viên | MN452027 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 338 | Gậy thể dục cho giáo viên | MN452028 | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | |
| 339 | Bộ chun học toán | MN452029 | 6 | Cái | KT: 200x200 (mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 340 | Ghế băng thể dục (dài 2mx0,2m) | MN452030 | 2 | Cái | KT: D2000 x R200 x C200(mm). Bằng gỗ tự nhiên phủ bóng, đảm bảo chắc chắn an toàn. | |
| 341 | Bục bật sâu | MN452031 | 2 | Cái | KT: 400 x 300 x 300(mm). Bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn an toàn. | |
| 342 | Nguyên liệu để đan tết | MN452032 | 1 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. | |
| 343 | Các khối hình học (mút, xốp ) | MN452033 | 10 | Bộ | KT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 344 | Bộ xâu dây tạo hình | MN452034 | 10 | Hộp | Vật liệu bằng gỗ và nhựa nhiều màu. Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có 3 khối), có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài 220mm. | |
| 345 | Kéo thủ công | MN452035 | 30 | Cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | |
| 346 | Kéo văn phòng | MN452036 | 1 | Cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 347 | Bút chì đen | MN452037 | 30 | Cái | Loại 2B thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 348 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN452038 | 30 | Hộp | Gồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B. | |
| 349 | Giấy màu | MN452039 | 30 | Túi | KT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô | |
| 350 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN452040 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 351 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN452041 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 352 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN452042 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 353 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN452043 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 354 | Tháp dinh dưỡng | MN452044 | 1 | Cái | Kích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. | |
| 355 | Lô tô dinh dưỡng | MN452045 | 6 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | |
| 356 | Bộ luồn hạt (phi thuyền) | MN452046 | 5 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 357 | Bộ lắp ghép | MN452047 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 358 | Búp bê bé trai | MN452048 | 3 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 359 | Búp bê bé gái | MN452049 | 3 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 360 | Bộ đồ chơi gia đình | MN452050 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 361 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN452051 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Bao gồm : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … Mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng. Đảm bảo an toàn khi sử dụng | |
| 362 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN452052 | 1 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 363 | Bộ ghép hình hoa | MN452053 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 364 | Bộ lắp ráp nút tròn (500g) | MN452054 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 64 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 365 | Hàng rào nhựa | MN452055 | 3 | Bộ | KT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | |
| 366 | Bộ xây dựng | MN452056 | 3 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Các khối có kích thước tương ứng. | |
| 367 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN452057 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 368 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN452058 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 369 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN452059 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 370 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN452060 | 1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , gồm 29 chi tiết có thể lắp ráp thành 01đầu tàu và 02 toa tàu có bánh xe được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 371 | Bộ động vật biển | MN452061 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 372 | Bộ động vật sống trong rừng | MN452062 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 373 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN452063 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 374 | Bộ côn trùng | MN452064 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 375 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | MN452065 | 1 | Bộ | Gồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 376 | Nam châm thẳng | MN452066 | 3 | Cái | Loại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 377 | Kính lúp | MN452067 | 3 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 378 | Phễu nhựa | MN452068 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 379 | Bể chơi với cát và nước | MN452069 | 1 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 380 | Cân thăng bằng | MN452070 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Loại cân đòn, 2 đĩa cân bằng nhựa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 381 | Bộ làm quen với toán | MN452071 | 15 | Bộ | Gồm 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng. | |
| 382 | Đồng hồ lắp ráp | MN452072 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các thanh gỗ dài ngắn in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành hình đồng hồ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 383 | Bàn tính học đếm | MN452073 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 384 | Bộ hình phẳng | MN452074 | 30 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 385 | Ghép nút lớn | MN452075 | 3 | Túi | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 386 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | MN452076 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 387 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN452077 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | |
| 388 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN452078 | 1 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 389 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | MN452079 | 1 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 390 | Bảng quay 2 mặt | MN452080 | 1 | Cái | KT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | |
| 391 | Bộ sa bàn giao thông | MN452081 | 1 | Bộ | KT: 600x600(mm). Vật liệu bằng gỗ, thể hiện nút giao thông. Gồm 04 chi tiết đèn tín hiệu cao 13(mm), 05 chi tiết biển báo giao thông và 05 chi tiết phương tiện giao thông. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 392 | Lô tô động vật | MN452082 | 10 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 393 | Lô tô thực vật | MN452083 | 10 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 394 | Lô tô phương tiện giao thông | MN452084 | 10 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 395 | Lô tô đồ vật | MN452085 | 10 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | |
| 396 | Tranh số lượng | MN452086 | 1 | Tờ | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước 790x540(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | |
| 397 | Đomino học toán | MN452087 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 398 | Bộ chữ số và số lượng | MN452088 | 15 | Bộ | KT: 100x80(mm). Vật liệu bằng gỗ, được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 399 | Lô tô hình và số lượng | MN452089 | 15 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | |
| 400 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | MN452090 | 2 | Bộ | Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 401 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | MN452091 | 2 | Bộ | KT: 297x420(mm). Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 402 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | MN452092 | 2 | Bộ | KT: 297x420(mm). Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 403 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN452093 | 1 | Bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước 190x27(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 404 | Lịch của bé | MN452094 | 1 | Bộ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 405 | Bộ chữ và số | MN452095 | 6 | Bộ | Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2 . Gồm 29 chữ cái - 10 chữ số - 5 dấu thanh, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) các số từ 1 đến 10. Kích thước 50x80(mm). | |
| 406 | Bộ trang phục Công an | MN452096 | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, dây đai. | |
| 407 | Bộ trang phục Bộ đội | MN452097 | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ | |
| 408 | Bộ trang phục Bác sỹ | MN452098 | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ | |
| 409 | Bộ trang phục nấu ăn | MN452099 | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải Gồm: 1 tạp dề và mũ đầu bếp. | |
| 410 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | MN452100 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 411 | Gạch xây dựng | MN452101 | 1 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 412 | Con rối (10 câu chuyện) | MN452102 | 1 | Bộ | KT tối thiểu: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện: Thánh Gióng (9 nhân vật); Tích Chu (4 nhân vật); Củ cải trắng (5 nhân vật); Cây khế (4 nhân vật); Cáo, Thỏ và Gà Trống (5 nhân vật); Dê con nhanh trí (3 nhân vật); Mèo lại hoàn mèo (4 nhân vật); Cây táo thần (6 nhân vật). | |
| 413 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN452103 | 5 | Cái | Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 414 | Đất nặn | MN452104 | 30 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 415 | Màu nước | MN342080 | 25 | Hộp | Gồm có 12 màu, Chất liệu: Nước màu. Đảm bảo toàn khi sử dụng. | |
| 416 | Bút lông cỡ to | MN342081 | 12 | Cái | Kích thước: 24 cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 417 | Bút lông cỡ nhỏ | MN342082 | 12 | Cái | Kích thước: 18 cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 418 | Dập ghim | PS-10 | 1 | Cái | Dập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xácThiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên ngườiSản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn. | |
| 419 | Bìa các màu | MN452109 | 50 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm | |
| 420 | Giấy trắng A0 | MN452110 | 50 | Tờ | Loại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn. | |
| 421 | Kẹp sắt các cỡ | MN452111 | 10 | Cái | Kẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm. | |
| 422 | Dập lỗ | 102.0 | 1 | Cái | Đục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu. | |
| 423 | Súng bắn keo | 79105.0 | 2 | Cái | Súng bắn keo đèn cây. Chi tiết: 230V/50hz. Chất liệu: Nhựa. Trọng lượng: 15W đủ, tương đương 40-60w. Đặt điểm: bền, thiết kế đẹp, kèm theo 2 cây keo. | |
| 424 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN342089 | 6 | Bộ | Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 425 | Lịch của trẻ | MN342090 | 2 | Bộ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 426 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | MN453122 | 1 | Bộ | Bộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 427 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | MN453123 | 1 | Bộ | Bộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 428 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN453124 | 1 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 429 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | MN453125 | 1 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi) | |
| 430 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN453126 | 1 | Bộ | Đĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi) | |
| 431 | Giá phơi khăn inox chữ A | MN561001 | 2 | Cái | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 432 | Cốc uống nước Inox | MN561002 | 70 | Cái | Cốc bằng Inox, có quai đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi sử dụng | |
| 433 | Tủ (giá) đựng ca cốc | MN561003 | 2 | Cái | KT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 434 | Bình ủ nước | MN561004 | 2 | Cái | KT: C550 x ĐK300(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 435 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN561005 | 4 | Cái | KT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 436 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu (160 x 50 x 100) cm | MN561006 | 4 | Cái | KT: D1600 x R500 x C1000(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 437 | Phản (gường lưới) | MN561007 | 70 | Cái | KT: D1200 x R350 x C800 (mm). Vật liệu bằng gỗ công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 438 | Giá để giày dép | MN561008 | 4 | Cái | KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng inox không bị ô xi hóa. Đủ để tối thiểu được 35 đôi giày dép của trẻ không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 439 | Thùng đựng rác có nắp đậy | MN561009 | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 440 | Thùng đựng nước có vòi | MN561010 | 2 | Cái | Vật liệu Inốc không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inốc cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 441 | Xô | MN561011 | 4 | Cái | Bằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 442 | Chậu | MN561012 | 4 | Cái | Chậu bằng nhựa, loại 15 lít, an toàn cho trẻ, Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 443 | Bàn + 1 ghế Giáo viên | BGGV101 | 2 | Bộ | Kích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | |
| 444 | 1 Bàn + 2 ghế học sinh | 13 | Bộ | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm | ||
| 445 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN561017 | 10 | Cái | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chèng cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 446 | Tivi 43 inh | UA43T6000AKXXV | 2 | Cái | Màu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 447 | Đầu đĩa DVD | DVP-SR760 | 2 | Cái | Đầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg | |
| 448 | Đàn organ | PSR EW410 | 2 | Cái | 758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc | |
| 449 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN562021 | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn. | |
| 450 | Mô hình hàm răng | MN562022 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm) | |
| 451 | Vòng thể dục to, đường kính 60cm | MN562023 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 452 | Vòng thể dục nhỏ, đường kính 30cm | MN562024 | 70 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | |
| 453 | Gậy thể dục nhỏ dài 30cm | MN562025 | 70 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | |
| 454 | Xắc xô | MN562026 | 4 | Cái | ĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | |
| 455 | Cổng chui | MN562027 | 10 | Cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 456 | Gậy thể dục cho to dài 50cm cho Giáo viên | MN562028 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | |
| 457 | Cột ném bóng | MN562029 | 4 | Cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | |
| 458 | Bóng các loại | MN562030 | 32 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính từ 80mm đến 150 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN. | |
| 459 | Đồ chơi Bowling | MN562031 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 con ky có chiều cao 200 mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 phù hợp cho trẻ mầm non, kèm theo 02 quả bóng đường kính 80mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN. | |
| 460 | Dây thừng | MN562032 | 6 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2500mm, đường kính khoảng 10mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN. | |
| 461 | Nguyên liệu để đan tết | MN562033 | 2 | kg | Gồm có 08 sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. Bao gồm: 04 Sợi len màu đỏ, hồng, trắng và xanh và 04 sợi dù màu trắng, xanh, trắng và tím. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 462 | Kéo thủ công | MN562034 | 70 | Cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | |
| 463 | Kéo văn phòng | MN562035 | 2 | Cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 464 | Bút chì đen | MN562036 | 70 | Cái | Loại bút chì 2B, bút chì 12 màu loại thông dụng | |
| 465 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | MN562037 | 70 | Hộp | 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g | |
| 466 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN562038 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 467 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN562039 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 468 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN562040 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. | |
| 469 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN562041 | 2 | Bộ | Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm | |
| 470 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN562042 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới (114x126)mm, xẻng (83x213)mm, cuốc (190x89x77)mm, xới (75x188)mm, bồ cào (188x87)mm, kéo cắt cành (55x120)mm, xô Φ(158xΦ122x100)mm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm Sản phẩm đư | |
| 471 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | MN562043 | 4 | Bộ | Gồm các dụng cụ kỹ thuật Bulong, búa, kìm, etô, clê. Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 472 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562044 | 4 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 473 | Bộ luồn hạt | MN562045 | 10 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 474 | Bộ lắp ghép | MN562046 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 475 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN562047 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 476 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN562048 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , gồm 29 chi tiết có thể lắp ráp thành 01đầu tàu và 02 toa tàu có bánh xe được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 477 | Bộ sa bàn giao thông | MN562049 | 2 | Bộ | KT: 600x600(mm). Vật liệu bằng gỗ, thể hiện nút giao thông. Gồm 04 chi tiết đèn tín hiệu cao 13(mm), 05 chi tiết biển báo giao thông và 05 chi tiết phương tiện giao thông. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 478 | Bộ động vật sống dưới nước | MN562050 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 479 | Bộ động vật sống trong rừng | MN562051 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 480 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN562052 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 481 | Bộ côn trùng | MN562053 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 482 | Cân chia vạch | MN562054 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa KT: 150x70x100(mm) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng, mỗi bên có 05 chi tiết hình tròn để cân và so sánh, sơn mầu tương sáng, có kim và chia vạch. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 483 | Nam châm thẳng | MN562055 | 6 | Cái | Loại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 484 | Kính lúp | MN562056 | 6 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 485 | Phễu nhựa | MN562057 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 486 | Bể chơi với cát và nước | MN562058 | 2 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | |
| 487 | Ghép nút lớn | MN562059 | 10 | Bộ | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 488 | Bộ ghép hình hoa | MN562060 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 489 | Bộ chun học toán | MN562061 | 10 | Bộ | KT: 200x200 (mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 490 | Đồng hồ học số, học hình | MN562062 | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ. Gồm mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12, tháo ra lắp ráp lại được. Kim đồng hồ có thể chỉ các giờ khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 khối (35x35x35)mm. | |
| 491 | Bàn tính học đếm | MN562063 | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 492 | Bộ làm quen với toán | MN562064 | 30 | Bộ | Gồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Đựng trong hộp giấy in offset 4 mầu, chi tiết ruột bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng. Chi tiết cụ thể: Thẻ số từ 1-10: 10 thẻ. Chi tiết đồ vật và con vật: 120 chi tiết (gồm váy, áo, cặp sách, vở, mũ bảo hiển, đôi dép, ống nghe, xe máy, bông hoa sen, bạn gái, bác sĩ). Các loại hình: 45 chi tiết. Que tính: 12. Dải bìa: 3. Sợi dây: 7. Thước chia vạch: 1. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 493 | Bộ hình khối | MN562065 | 10 | Bộ | KT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 494 | Bộ nhận biết hình phẳng | MN562066 | 70 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 495 | Bộ que tính | MN562067 | 30 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. | |
| 496 | Lô tô động vật | MN562068 | 30 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 497 | Lô tô thực vật | MN562069 | 30 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 498 | Lô tô phương tiện giao thông | MN562070 | 30 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 499 | Lô tô đồ vật | MN562071 | 30 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng. | |
| 500 | Domino chữ cái và số | MN562072 | 20 | Hộp | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 28 thẻ, in 2 mặt kích thước 65x35mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | |
| 501 | Bảng quay 2 mặt | MN562073 | 2 | Cái | KT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt từ, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | |
| 502 | Bộ chữ cái | MN562074 | 30 | Bộ | Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2 . Gồm 29 chữ cái - 10 chữ số - 5 dấu thanh, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) các số từ 1 đến 10. Kích thước 50x80(mm). | |
| 503 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | MN562075 | 10 | Bộ | KT: 105x75(mm). Vật liệu bằng giấy duplex định lượng tối thiểu 400g/m2 bo tròn 4 góc. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản. | |
| 504 | Lịch của trẻ | MN562076 | 2 | Bộ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 505 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN562077 | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 506 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN562078 | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 507 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | MN562079 | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 508 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562080 | 4 | Bộ | KT: 350x430(mm). Gồm 60 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. Gồm 11 câu truyện: Giấc mơ kỳ lạ, Bàn tay có nụ hôn, Sự tích cây vú sữa, Cá chép con, Truyện về loài voi, Ông gióng, Sơn tinh thủy tinh, Thỏ con đi học, Học trò của cô giáo chim khách, Bác sỹ chim, Nàng tiên mùa xuân (sự tích mùa xuân). | |
| 509 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562081 | 4 | Bộ | KT: 350x430(mm). Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. Gồm 12 bài thơ: Gà mái đếm con, Hoa quanh lăng Bác, Chú cảnh sát giao thông, Gà học chữ, Hoa kết trái, Hạt gạo làng ta, Bình minh trong vườn, Làm quen với chữ số, Tay ngoan, Cháu yêu Bà, Tình bạn, Bó hoa tặng cô. | |
| 510 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | MN562082 | 4 | Bộ | KT: 350x430(mm). Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 511 | Bộ dụng cụ lao động | MN562083 | 6 | Bộ | Bằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 512 | Bộ đồ chơi nhà bếp | MN562084 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc, … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 513 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | MN562085 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 514 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN562086 | 4 | Bộ | Bằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng | |
| 515 | Bộ trang phục nấu ăn | MN562087 | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải Gồm: 1 tạp dề và mũ đầu bếp. | |
| 516 | Búp bê bé trai | MN562088 | 6 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 517 | Búp bê bé gái | MN562089 | 6 | Con | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 518 | Bộ trang phục công an | MN562090 | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, dây đai. | |
| 519 | Doanh trại bộ đội | MN562091 | 4 | Bộ | Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2, gồm 17 hình có chân đế bằng nhựa, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | |
| 520 | Bộ trang phục bộ đội | MN562092 | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ | |
| 521 | Bộ trang phục công nhân | MN562093 | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 quần | |
| 522 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN562094 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | |
| 523 | Bộ trang phục bác sỹ | MN562095 | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 quần, 1 mũ | |
| 524 | Gạch xây dựng | MN562096 | 4 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 525 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562097 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | |
| 526 | Hàng rào lắp ghép lớn (nhựa ) | MN562098 | 6 | Túi | KT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | |
| 527 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN562099 | 24 | Cái | Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 528 | Đất nặn | MN562100 | 60 | hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 529 | Màu nước | MN562101 | 50 | Hộp | Gồm có 12 màu, Chất liệu: Nước màu. Đảm bảo toàn khi sử dụng. | |
| 530 | Bút lông cỡ to | MN562102 | 24 | Cái | Loại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 531 | Bút lông cỡ nhỏ | MN562103 | 24 | Cái | Loại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ | |
| 532 | Dập ghim | SP10 | 2 | Cái | Dập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xác. Thiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên người. Sản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn. | |
| 533 | Bìa các màu | MN562105 | 100 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm. | |
| 534 | Giấy trắng A0 | MN562106 | 100 | Tờ | Loại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn. | |
| 535 | Kẹp sắt các cỡ | MN562107 | 20 | Cái | Kẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm. | |
| 536 | Dập lỗ | 102.0 | 2 | Cái | Đục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu. | |
| 537 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | MN563119 | 2 | Bộ | Bộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 5-6tuổi) | |
| 538 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | MN563120 | 2 | Bộ | Bộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa dành cho 5-6tuổi) | |
| 539 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN563121 | 2 | Bộ | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 5-6tuổi) | |
| 540 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN563123 | 2 | Bộ | Đĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi) | |
| 541 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | MN563124 | 2 | Bộ | Đĩa VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề (1 bộ gồm đĩa 9 dành cho 5-6tuổi) | |
| 542 | Quạt làm mát không khí | KG50F64 | 18 | cái | Máy làm mát không khí Kangaroo KG50F64. Công suất: 90W. Tốc độ gió: 3 tốc độ. Lưu lượng gió: 6.500 m3/h. Diện tích làm mát: 20m2 - 25m2. Kích thướcRộng x Sâu x Cao (43cm x 34cm x 97cm) | |
| 543 | Giường cho trẻ ngủ | GN120 | 250 | cái | Giường ngủ học sinh mầm non, giường ngủ bọc nhựa lưới Kích thước: 1200x600x150 mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 544 | 1 Bàn + 2 ghế học sinh | 200 | Bộ | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm | ||
| 545 | Bàn + 1 ghế Giáo viên | BGGV101 | 9 | Bộ | Kích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | |
| 546 | Tủ hồ sơ | TU09K3GCK | 9 | cái | Màu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mởSản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 | |
| 547 | Tivi 43 inh | UA43T6000AKXXV | 9 | cái | Màu sắc: ĐenLoại Tivi: Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 548 | Tủ để nón, dép học sinh | TUCN160 | 18 | cái | KT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. | |
| 549 | Tivi 65 inch | UA65TU7000KXXV | 1 | cái | Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CHệ điều hành, giao diện: Tizen OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Micro Dimming Pro, HDR 10+Công nghệ âm thanh: DTS CodecTổng công suất loa: 20 W. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | |
| 550 | Máy lọc nước RO | KS-8510 | 1 | cái | Dùng cho Nhà bếp (lọc nước nấu ăn cho trẻ). Máy lọc nước RO KS-8510. Công suất lọc: 75 lít/giờ. Lượng nước thải: 60-80L/H. Công suất bơm: 2x3.4L/P - 125PSI. Đồng hồ áp suất: 10kg/cm2. Điện áp: 36VDC. Nguồn điện: 220V-36V. Cơ chế hoạt động: Tự động. Hệ thống LED tín hiệu và cảnh báo. Điều kiện nước đầu vào: Nước máy, nước qua xử lý làm mềm. Kích thước máy: 44x30x85cm. Phụ kiện tiêu chuẩn: Dây dẫn 1/4''. Tay vặn cốc. Van đầu vào. Van khóa. Vòi RO 02. Bình áp thép tiêu chuẩn 11Galons. Tủ inox. | |
| 551 | Tủ hấp cơm 8 khay, 30kg, sử dụng điện + gas | THC08 | 1 | cái | Tủ cơm: 30kgSử dụng vật tư inox SUS 201Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mmGiữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoàiCó 8 khay nấuKhay tủ Kích thước: 600x400x100x0,6mmMỗi khay nấu được tối đa 4kg gạoChân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao suBếp ga công nghiệp loại Wonderfull 5A1Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủThùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bềnSản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 552 | Máy xay thịt | MX20 | 1 | cái | Máy xay thịtCông suất: 3/4HPNăng suất: 200kg/hĐiện áp (V): 220VKích thước khoảng: 49x28x36cmTình trạng thiết bị: Mới 100% | |
| 553 | Xe đẩy thức ăn | XD86 | 1 | chiếc | Xe đẩy thức ăn Chở hàng hoá. Tay đẩy không gấp đượcTay cầm ống 25x1lyĐường kính ống: D25Mặt xe tấm inox dày 1 lyChất liệu Inox 201Bánh xe: D75Kích thước: H860xW480xD740 mmKhoảng cách giữa 2 sàn: 30-40 cmTải trọng: 100kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 554 | Tủ lưu mẫu thức ăn | R-FG690PGV7X (GBK) | 1 | cái | Tủ lạnh đựng mẫu Hitachi R-FG690PGV7X(GBK)Tổng dung tích sử dụng: 550 lítDung tích ngăn đông + ngăn đá: 145 lítDung tích ngăn lạnh: 405 lítKiểu tủ lạnh: Ngăn đá dướiChất liệu khay: Tủ lạnh: Khay kínhCông suất tiêu thụ: 125(W). Nguồn điện: 220V, 50/60Hz | |
| 555 | Để phát thanh tập thể dục sáng (dùng chung toàn trường) | EA900, SK10, ULX-D4U | 1 | Bộ | 1. Amlifer: 1 chiếcCông suất ra 8Ω: 300Wx2. Công suất ra 4Ω: 450Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 900W. Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB. Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dB. Độ méo tiếng: 300Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát. Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC. Trọng lượng: 16Kg. Kích thước: 483 x 320 x 88mm 2. Loa treo tường: 4 chiêcKiểu loa: 2 Way. Công suất : 150W. Loa Bass : 110LF (50mm voice coil). Loa Treble : 23 dynamic HF driverTần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB). Trở kháng : 8 OhmĐộ nhạy : 92 dB. Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak. Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm. Trọng lượng : 15 Kg3. Micro không dây: Bao gồm: 01 bộ thu và 02 bộ phát cầm tay. Số lượng kênh: 100 kênh Dải tần số: 600-800MHz Băng thông: 200kHz Đáp ứng tần số: 35Hz-20kHz Dải điện động: 100dB Tỷ lệ S/N: 90dB Phạm vi hoạt động: 50m. hoặc không có cổng vàoNguồn điện 100 đến 240 V AC, 50-60 Hz, 0,26 A max. Tần số sóng : 600 – 800 MHz.Số lượng kênh: 100 kênh4. Phụ kiện kèm theo: Tủ âm thanh 12U, Dây loa, dây tín hiêu, Jack 6ly, dây điên, ổ cắm, ... | |
| 556 | Bàn + 1ghế làm việc | ET1600N, SG704B | 3 | Bộ | 1. Bàn làm việc Bàn lãnh đạo cấp trung mặt chữ nhậtYếm bàn ốp nổi dán giấy NU trang tríChân bàn có đế sơn đen & mặt trước dán vân NU Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp2. Ghế xoay:Kích thước : W645 x D715 x H(1095-1220)mmGhế xoay lưng caoTay vịn nhựa bọc da sang trọngMép ngồi vát cong hình thác nước.Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | |
| 557 | Bàn tiếp khách văn phòng + 6 cái ghế gấp khung thép | BH200, G01 | 1 | Bộ | Bàn họp: Kích thước: 2000 x 1000 x 750mmBàn dài bằng gỗ tự nhiên cao su ghép thanh loại mặt A, mặt bàn dày 18mm, được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước. Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ghế Gấp Chân Sơn G01: Kích thước: Rộng 45 – sâu 52 – cao 85cm. Loại ghế tĩnh, chân gấp. Ghế Gấp chân khung sắt sơn tĩnh điện, ốp tựa tôn, đệm tựa bọc PVC. Màu xanh, caro trắng đen. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 558 | Quạt làm mát không khí | KG50F64 | 3 | cái | Máy làm mát không khí Kangaroo KG50F64. Công suất: 90W. Tốc độ gió: 3 tốc độ. Lưu lượng gió: 6.500 m3/h. Diện tích làm mát: 20m2 - 25m2. Kích thướcRộng x Sâu x Cao (43cm x 34cm x 97cm) | |
| 559 | Tủ hồ sơ | TU09K3GCK | 2 | cái | Màu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 | |
| 560 | Kệ sách | GTV101 | 3 | cái | Kích thước: W2000 x D400 x H1900 mmChất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, Đợt gỗ Melamine cao cấp. Giá sách hai khoang 4 ngăn. Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 | |
| 561 | Máy vi tính để bàn | VT9100 | 2 | Bộ | Máy vi tính thương hiệu Việt, được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018; ISO 17025:2017; ISO 27001:2013, QCVN 118:2018Kiểu dáng: SFF CPU: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.70 GHz, Socket 1151)Mainboard: Chipset Intel® H310RAM: 04GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: SSD 250GB 2.5"/SATA3 / Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 500MB/s / 350MB/sĐồ họa: Intel UHD Graphics 620 Networking: 1 x Realtek RTL8111H Gigabit LAN controllerThùng máy và nguồn (Case & PSU): Case + TFX PSU 275W (APFC, 80+ Efficiency serie, Erp-Lot6). (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Màn hình: LED 19,5" (1600x900/200 cd/m2/VGA/5ms) (có dán nhãn tiết kiệm năng lượng do Bộ công thương cấp)Bàn phím: Keyboard English Standard USB (màu đen)Chuột: Optical Mouse USB (Màu đen) | |
| 562 | Máy in laser A4 | LBP6230DN | 2 | Chiếc | Máy in A4 Máy in Laser đen trắng (in A4, tự động in đảo mặt). Khổ giấy: A4, B5, A5, Legal(*1), Letter, Executive, 16K, Envelope COM10, Envelope Monarch, Envelope C5, Envelope DL Custom (Width: 76.2 - 216mmxLength 187 - 356mm)Bộ nhớ: 64MbTốc độ Simplex: A4: Up to 25ppm; Duplex: A4: Up to 7.7spm (sheets per minute)In đảo mặt: CóĐộ phân giải: 2,400x600dpiCổng giao tiếp: USB/ LANDùng mực: Canon 326 (dung lượng 2100 trang, độ phủ 5% theo thiêu chuẩn nhà sản xuất) | |
| 563 | Máy photo | AR-5618N | 1 | cái | Khổ giấy: Khay chuẩn: A3, A4, A5Tổng quan: Cổng giao tiếp in/scan: USB 2.0 (Chọn thêm)Kích thước: 591 x 550 x 495 mmTrọng lượng: 28,6 Kg (chưa bao gồm Mực, từ, nắp máy, khay tay)Nguồn điện: 220V ±10%, 50/60 HzĐiện năng tiêu thụ tối đa: Max. 1,84 kWBộ nhớ copy: 80 GBCopy liên tục: 999 bảnĐộ phân giải: [Quét]: Photo 600 x 600 dpi [In]: 600 dpiPhương thức sao chụp: Kỹ thuật số, Laser trắng đenChức năng chuẩn: CopyTốc độ sao chụp: 18 bản/phút (A4 , 8 1/2" x 11")Mức độ phóng to/thu nhỏ: 25 – 400%, với từng 1% tăng giảm. Tỷ lệ đặt sẵn: 50, 70, 81, 100, 115, 122, 141, 200%. | |
| 564 | Bập bênh đơn 1 chổ | PL0318 | 4 | cái | Kích thước: 65 x 27 x 45cm.. Chất liệu: bằng nhựa. Loại bênh đơn bênh. Có nhiều loại như cá voi hươu nhựa để lựa chọn. Trọng lượng: 2,1kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 565 | Bập bênh đơn 2 chổ 1 mãnh | PL0305 | 4 | cái | Quy cách: 31 x 34 x 75 cm.Kích thước: 78 x 30 x 46 cm. Chất liệu: Nhựa PPBập bênh gà trống có thiết kế hình chú gà trống với kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là: 78cm, 30cm và 46cm. Bao phủ lên chiếc bập bênh đơn là những gam màu rực rỡ nổi bật, thu hút trẻ nhỏ với sự kết hợp của bộ 4 màu: đỏ – vàng – cam – xanh cốm.Trọng lượng: 3,9Kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 566 | Bập bênh trụ mầm non 2 chỗ | PL1303 | 2 | cái | Kích thước: (D200*R50*C70)cmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Màu sắc: Phối các màu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 567 | Bập bênh trụ mầm non 2 chỗ con hươu | PL1304 | 2 | cái | Kích thước: (D200*R50*C70)cmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Màu sắc: Phối các màu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 568 | Bập bênh trụ mầm non 2 chỗ con gà | PL1305 | 2 | cái | Kích thước: (D200*R50*C70)cmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Màu sắc: Phối các màu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 569 | Xe chòi chân ô tô nhiều màu | PL1306 | 2 | cái | Kích thước: 80x47x90cm. Chất liệu bằng nhựa chịu lực PP, an toàn cho trẻ khi sử dụng, xe có nhiều màu để lựa chọn cho phù hợp. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 570 | Xe chòi chân ô tô nhiều màu công chúa 3 mảnh | PL1307 | 2 | Bộ | Kích thước: 80x47x90cm. Chất liệu bằng nhựa chịu lực PP, an toàn cho trẻ khi sử dụng, xe có nhiều màu để lựa chọn cho phù hợp. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 571 | Tuột đơn hình con voi | PL0617 | 2 | Bộ | Kích thước (dài x rộng x cao): 170 x 135 x 120 cm. Bộ tuột đơn hình con voi kèm xích đu bao gồm bộ bốn món đồ chơi thể thao giải trí cho trẻ nhỏ: xích đu, cầu trượt, ném vòng và bóng rổ. Bộ xích đu cầu trượt có chiều dài 170cm, chiều rộng 135 cm và chiều cao 120 cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh không độc hại và có thiết kế mô phỏng chú voi con xinh xắn đáng yêu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 572 | Tuột đơn hình con gấu | PL0618 | 2 | Bộ | Chất liệu: Nhựa PP. Màu sắc: Nhiều màuKích thước (D x R x C): 135 x 170 x 120 cmQuy cách (D x R x C): 143 x 40 x 68 cm. Chất liệu nhựa PP cao cấp bền đẹp, chắc chắn và an toàn cho trẻ. Thiết kế ngộ nghĩnh, màu sắc tươi mới phù hợp với sở thích của cả bé trai và bé gái. Góc cạnh được mài nhẵn, bo tròn không gây xây xước cho bé khi nô đùa. Phù hợp với nhiều độ tuổi trẻ nhỏ, thay đổi độ dốc linh hoạt. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 573 | Nhà 2 khối tím | PL1310 | 1 | Bộ | Kích thước: 143 x 121 x 136 cm. Chất liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, chịu lực nén và đàn hồi. Công dụng: Trò chơi cầu trượt liên hoàn đa năng vận động cho bé. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 574 | Nhà 2 khối trắng | PL1311 | 1 | Bộ | Kích thước: 143 x 121 x 136 cm. Chất liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, chịu lực nén và đàn hồi. Công dụng: Trò chơi cầu trượt liên hoàn đa năng vận động cho bé. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 575 | Thang đi 9 bậc | PL2113E | 1 | Bộ | Kích thước (D x R x C): 200 x 100 x 115 cm. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa vừa có trọng lượng nhẹ vừa mang đến độ bền cực tốt, có khả năng chống ăn mòn tự nhiên. Thang bộ đi thăng bằng có kết cấu bốn phần chính: Bệ để chân, thanh đòn ngang, dây treo và cuối cùng là thanh đòn đi thăng bằng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 576 | Bộ xích đu bánh xe máng tuột | PL0615 | 1 | Bộ | Bộ xích đu bánh xe máng tuột có kích thước chiều dài 160 cm, chiều rộng 166 cm và chiều cao là 124 cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa PP chắc chắn, có khả năng chịu được trọng lượng lớn và không gây kích ứng cho làn da non nớt của trẻ nhỏ. Chất liệu: Nhựa PP. Màu sắc: Xanh dương chủ đạo. Kích thước (D x R x C): 160 x 166 x 124 cmQuy cách (D x R x C): 140 x 38 x 64 cm. Trọng lượng: 19,7 kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 577 | Thang leo 1 máng trượt | PL0634 | 1 | Bộ | Kích thước: 280 x 65 x 165cm. Khung thép không rỉ, sơn phủ PU, máng trượt bằng vật liệu Composite hoặc bằng nhựa tổng hợp. Thang leo 1 máng trượt có kết cấu đơn giản với khung sắt sơn tĩnh điện 3 lớp chống gỉ sét, các bậc lên bằng nhựa dẻo và máng trượt bằng nhựa Composite loại dài, lòng máng trơn nhẵn và thành máng cao giúp trẻ vui chơi an toàn mà không lo trượt khỏi thành máng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 578 | Thang đi 9 bậc hình con cua hoặc con thỏ | PL1315 | 1 | Bộ | Kích thước (D x R x C): 200 x 100 x 115 cm. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa vừa có trọng lượng nhẹ vừa mang đến độ bền cực tốt, có khả năng chống ăn mòn tự nhiên. Thang bộ đi thăng bằng có kết cấu bốn phần chính: Bệ để chân, thanh đòn ngang, dây treo và cuối cùng là thanh đòn đi thăng bằng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 579 | Cầu trượt ngoài trời | PL1316 | 5 | cái | Kích thước: D2600xR2400xC1600(mm). Bằng vật liệu Composite và sắt sơn tĩnh điện phủ nhiều màu sắc. Cầu trượt khung sắt với 2 máng composite siêu bền chuyên dùng cho sân chơi ngoài trời mầm non. Cấu trượt bao gồm: Khung sắt sử dụng ống sắt dày, đường kính lớn vững chãi. Sàn thép đan sát đảm bảo an toàn cho bé. Bậc thang dùng tôn dập tạo hình với các cạnh được gia công cẩn thận. Lan can cao và chắc chắn, vừa tầm của các bé trong độ tuổi mầm non. 2 máng trượt đơn cao/thấp bằng composite có giảm tốc đảm bảo tiêu chuẩn an toàn mầm non. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 580 | Tủ hấp cơm bằng gas 8 khay 30 kg | TC30 | 1 | cái | Tủ cơm: 30kgSử dụng vật tư inox SUS 201Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mmGiữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoàiCó 8 khay nấuKhay tủ Kích thước: 600x400x100x0,6mmMỗi khay nấu được tối đa 4kg gạoChân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao suBếp ga công nghiệp loại Wonderfull 5A1Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủThùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bềnSản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 581 | Bồn chứa nước Inox 20l | SHD2000F1380 | 3 | cái | Bồn nước Inox 2000L Đường kính: 1380mmChật liệu Inox: SUS304Chiều cao cả chân: 1860mmChiều rộng cả chân: 1630mmChiều cao bồn không chân: 1500mmChiều dài bồn: 1545mm. Phần nắp bồn: Là phía trên cùng của bồn đứng, người dùng dễ dàng mở/đóng nắp, kiểm tra nước trong bồn hoặc lắp đặt luồn các phao điện.Phần chụp bồn: chụp bồn phía trên, dướiPhần thân bồn: là phần chiều cao bồn đứng | |
| 582 | Xoong lớn nhất size 50cm, 50 lít | XL50 | 2 | cái | Dung tích 50 lít. Được làm bằng Inox an toànSản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 583 | Tủ lạnh đựng mẫu | R-FG690PGV7X (GBK) | 1 | cái | Tủ lạnh đựng mẫu Hitachi R-FG690PGV7X(GBK)Tổng dung tích sử dụng: 550 lítDung tích ngăn đông + ngăn đá: 145 lítDung tích ngăn lạnh: 405 lítKiểu tủ lạnh: Ngăn đá dướiChất liệu khay: Tủ lạnh: Khay kínhCông suất tiêu thụ: 125(W). Nguồn điện: 220V, 50/60Hz | |
| 584 | Kệ Inox để đồ dùng 4 tầng | KI120 | 2 | cái | Kích thước : C1200xD1500xS450mmKhung chân và các tầng làm bằng inox 201 hộp 25x25 độ dày 0.8 mmCác nan làm bằng inox 201 ống 9.5 độ dày 0.6-0.8mm nếu để bát, làm bằng hộp 10x40x0.6-0.8mm nếu để xoong nồi, rổ ráTất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ.Sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 585 | Bàn chề biến inox (2 tầng ) | BCB200 | 4 | cái | Kích thước: D2000xR1000xC800mmCó sàn nan ở dưới chân bàn làm băng inox 201 hộp 40x40x0.8-1.0mm có chân cao suThanh tầng dưới làm bằng inox 201 hộp 25x25x0.8mmCác nan làm băng inox 201 ống 16mm độ dày 0.6mm.Mặt bàn làm bằng inox 201 tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiêụ hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 586 | Bếp mới Bếp Âu 2 họng | BU02 | 4 | cái | Gồm 2 họng đốt, công suất 15.000 Kcal/h x1Làm bằng inox nhập ngoại chất lượng cao SUS 201. Kích thước: 1500x800x800/1150mmSản phẩm có đăng ký nhãn hiêụ hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | |
| 587 | Tủ đựng hồ sơ | TU09K3GCK | 3 | cái | Tủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 | |
| 588 | Tủ đựng dùng cá nhân học sinh | TUCN160 | 7 | cái | KT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. | |
| 589 | Máy ĐH KK 1,5HP (Phụ kiện lắp đặt đi kèm) dùng cho văn phòng trường. | ATKA35UAVMV/ ARKA35UAVMV | 6 | cái | Máy Lạnh Daikin Inverter 1.5 HP . Công suất Làm lạnh (BTU)11.900 BTUCông suất lạnh (HP): 1.5 HpInverter-Tiết kiệm điện: CóNhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.01)Hướng không khí: Lên/Xuống: CóBộ lọc khử mùi: Chỉ có lưới lọc bụi thôỐng đồng: 6/10Công suất tiêu thụ trung bình: 1.22 kW/hNguồn điện: 220V/50HzTiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnh, Chức năng khử ẩm, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện. Phụ kiện lắp đặt điều hoà kèm theo | |
| 590 | Cỏ nhân tạo | VFA381368V3 | 200 | m2 | Cỏ nhân tạo sân vườn VFA381368V3 (hay còn được gọi cỏ trang trí) là một sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa tổng hợp, mô phỏng theo hình dáng và cấu trúc của cỏ tự nhiên.Cỏ sân vườn được sử dụng trong các sân chơi thể thao giống như cỏ sân bóng đá, sau này nó dần được phổ biến và được sử dụng trong trang trí sân vườn và các ứng dụng công nghiệp khác. Với những thông số cơ bản sau:Pile height – chiều cao sợi cỏ: Chiều cao sợi cỏ được tính từ mặt trên lớp đế lên tới ngọn cỏ. Thông số này được tính bằng đơn vị mm (milimet). Cỏ sân vườn thường có chiều cao từ 10mm – 30mm.Stitch Rate – Số mũi kim: Là số mũi kim được dệt trên 1 hàng cỏ theo một mét dài. Thông thường, số mũi kim thường gặp nhất vào khoảng 130 – 160 mũiGauge – Khoảng cách hàng cỏ: Thông số Gauge thể hiện khoảng cách giữa 2 hàng cỏ. Đơn vị tính của gauge thường là inch (1 inch = 2.54 mm). Thông số gauge thông thường sẽ ở mức 3/4 inch, 3/8 inch, 5/8 inch, 3/16 inch và 1/2 inch.Density – Mật độ mũi khâu: (tính trên 1m2 sản phẩm). Thông số này có thể được tính dựa vào thông số Gauge.Backing – Lớp đế: Sản phẩm cỏ thường sẽ có 2 – 3 lớp đế. Cỏ tốt hơn thì lớp đế thảm cỏ sẽ dày và chắc chắc chắn hơn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm bàn ghế, vật dụng và các thiết bị điện tử.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.700.000.000 đồng đồng.*Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình, Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự: có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị, chứng chỉ an toàn điện.- Đã phụ trách điều hành tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện.- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi