Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401516-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220400659
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:20:00 đến ngày 2022-04-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,446,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm bàn ghế, vật dụng và các thiết bị điện tử.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.700.000.000 đồng đồng.*Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình, Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự: có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị, chứng chỉ an toàn điện.- Đã phụ trách điều hành tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện.- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn thành phố Trà Vinh (giai đoạn 2021-2025)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: ........................................................................................................


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116.


E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu áp dụng theo quy trình trong sản xuất, kinh doanh theo các tiêu chuẩn, chương trình quản lý chất lượng ISO 9001; 14001; 45001; 27001 hoặc tương đương (có tài liệu kèm theo).
E-CDNT 10.2(c)
* Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT nhà thầu phải: - Ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ. - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 đến nay; hàng hóa phải đầy đủ kí, mã hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ, có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo của tất cả hàng hóa chào thầu của hàng hóa. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) bản gốc hoặc bản sao công chứng, và các chứng từ liên quan khác (nếu có), khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với các loại hàng hóa là thiết bị điện tử);
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), ... theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa, ....) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (Chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, lắp đặt chạy thử và các chi phí khác có liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.
E-CDNT 14.3 Ưu tiên cho nhà thầu có kế hoạch bảo hành, bảo trì và có phụ tùng thay thế.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Sở Tài Chính + Địa chỉ: Số 03 đường 19 tháng 5, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khănMN3410012CáiKích thước: D1000xR600xC1100(mm)Khung chữ A bằng inox tròn Ø19mm, chân chữ A bằng inox hộp 20x40mm có 4bánh xe. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Giá có 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, đảm bảo chắc chắn an toàn. Đáy cách mặt đất 150mm (có khay hứng nước), có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
2Tủ (giá) đựng ca cốcMN3410022CáiKT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.
3Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻMN3410034CáiTủ để đồ học sinh mầm non Kích thước: 1800x350x1100 mm. Tủ 18 ngăn. Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ.Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.MN3410042CáiKT: D1600 x R500 x C1000(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
5Phản lướiMN34100550CáiKích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng. Phản bằng lưới khung sắt sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa vad được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
6Cốc uống nước InoxMN34100650CáiCốc bằng Inox, đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm
7Bình ủ nướcMN3410072CáiChất liệu bằng inox đảm bảo an toàn vệ sinh cho trẻ; giữ được nước nóng, Dung tích 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
8Giá để giày dépMN3410084CáiKích thước: 1000x250x900 mm. Chất liệu: bằng thép, sơn tĩnh điện màu xanh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
9MN3410094CáiBằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
10ChậuMN3410104CáiChậu bằng nhựa, an toàn cho trẻ, đường kính 40 - 60 cm, loại 15 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
11Bàn + 1 ghế Giáo viênBGGV1012BộKích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
121 Bàn + 2 ghế học sinh26BộKT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm
13Thùng đựng nước có vòiMN3410152CáiVật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
14Thùng đựng rác có nắp đậyMN3410164CáiChất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
15Đầu DVDDVP-SR7602CáiĐầu đĩa SONY Loại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg
16Tivi 43 inchUA43T6000AKXXV2CáiMàu sắc: ĐenLoại Tivi: Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
17Đàn organPSR EW4102Cái758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc
18Giá để đồ chơi và học liệuMN34102010CáiKT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
19Bàn chải đánh răng trẻ emMN34202110CáiVật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn.
20Mô hình hàm răngMN3420224CáiVật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm)
21Vòng thể dục toMN3420234CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
22Gậy thể dục toMN3420244CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm.
23Cột ném bóngMN3420254CáiVật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới.
24Vòng thể dục nhỏMN34202650CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
25Gậy thể dục nhỏMN34202750CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.
26Xắc xôMN3420284CáiĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh.
27Trống daMN3420292CáiĐK: 150(mm).Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống.
28Cổng chuiMN3420306CáiKT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
29Bóng nhỏMN34203150QuảVật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 80(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
30Bóng toMN34203210QuảVật liệu bằng nhựa ,có các màu cơ bản, đường kính 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
31Nguyên liệu để đan tếtMN3420332kgGồm có 08 sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. Bao gồm: 04 Sợi len màu đỏ, hồng, trắng và xanh và 04 sợi dù màu trắng, xanh, trắng và tím. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
32Kéo thủ côngMN34203450CáiKT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ.
33Kéo văn phòngMN3420352CáiKT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù.
34Bút chì đenMN34203650CáiLoại bút chì 2B, bút chì 12 màu loại thông dụng
35Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuMN34203750HộpGồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B.
36Đất nặnMN34203850HộpGồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay.
37Giấy màuMN34203950túiKT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô
38Bộ dinh dưỡng 1MN3420404BộGồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
39Bộ dinh dưỡng 2MN3420414BộGồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
40Bộ dinh dưỡng 3MN3420424BộGồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
41Bộ dinh dưỡng 4MN3420434BộGồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm
42Hàng rào lắp ghép lớnMN3420446TúiKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.
43Ghép nút lớnMN3420454TúiBằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
44Tháp dinh dưỡngMN3420462TờKích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng.
45Búp bê bé traiMN3420474ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
46Búp bê bé gáiMN3420484ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
47Bộ đồ chơi nấu ănMN3420496BộBằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng
48Bộ dụng cụ bác sỹMN3420504BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Bao gồm: tai nghe, thìa, đo huyết áp, lọ thuốc … Mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng. Đảm bảo an toàn khi sử dụng
49Bộ xếp hình trên xeMN34205112BộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
50Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMN3420526BộVật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm.
51Gạch xây dựngMN3420534ThùngVật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa.
52Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMN3420544BộVật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
53Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMN3420554BộVật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
54Đồ chơi các phương tiện giao thôngMN3420564BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
55Bộ động vật biểnMN3420574BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
56Bộ động vật sống trong rừngMN3420584BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
57Bộ động vật nuôi trong gia đìnhMN3420594BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
58Bộ côn trùngMN3420604BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
59Nam châm thẳngMN3420616CáiLoại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
60Kính lúpMN3420626CáiLoại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
61Phễu nhựaMN3420636CáiVật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
62Bể chơi với cát và nướcMN3420642BộKT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
63Bộ làm quen với toánMN34206530BộGồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
64Con rối (10 câu chuyện)MN3420662BộKT: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện Nhổ củ cải (7 nhân vật), Chú vịt xám (5 nhân vật), Chú Thỏ tinh khôn (2 nhân vật), Bác Gấu đen và 2 chú thỏ (3 nhân vật), Giọng hót chim sơn ca (3 nhân vật), Hoa Mào gà (2 nhân vật), Đôi bạn tốt (5 nhân vật), Cóc kiện trời (8 nhân vật), Ba cô gái ( 8 nhân vật), Cô bé quàng khăn đỏ (6 nhân vật).
65Bộ hình học phẳngMN34206750TúiVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
66Bảng quay 2 mặtMN3420682CáiKT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
67Tranh các loại hoa, quả, củMN3420694BộGồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
68Tranh các con vậtMN3420704BộGồm 8 tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
69Tranh ảnh một số nghề nghiệpMN3420714BộGồm 8 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
70Đồng hồ học đếm 2 mặtMN3420724CáiKT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm.
71Hộp thả hìnhMN3420736CáiKT: 140x140x140(mm). Vật liệu bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm.
72Bàn tính học đếmMN3420746CáiVật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
73Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiMN3420752BộKT: 297x420(mm).Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
74Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổiMN3420762BộKT: 297x420(mm).Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
75Bảng con KT: (180x240)mmMN34207750CáiKT: 160x240x0,5(mm) Vật liệu bằng nhựa, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh.
76Tranh cảnh báo nguy hiểmMN3420782BộGồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
77Tranh ảnh về Bác HồMN3420792BộGồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.
78Màu nướcMN34208050HộpVật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng.
79Bút lông cỡ toMN34208124CáiKichs thước: Dài 24cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
80Bút lông cỡ nhỏMN34208224CáiKích thước: Dài 18 cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
81Dập ghimPS-102CáiDập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xácThiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên ngườiSản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn.
82Bìa các màuMN342084100TờLoại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm.
83Giấy trắng A0MN342085100TờLoại giấy : Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn.
84Kẹp sắt các cỡMN34208620CáiKẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm.
85Dập lỗ102.02CáiĐục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu.
86Súng bắn keo79105.02CáiSúng bắn keo đèn cây. Chi tiết: 230V/50hz. Chất liệu: Nhựa. Trọng lượng: 15W đủ, tương đương 40-60w. Đặt điểm: bền, thiết kế đẹp, kèm theo 2 cây keo.
87Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpMN3420896BộGồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
88Lịch của trẻMN3420902BộBằng vải nỉ, kích thước khoảng (D700x600)mm, có dây treo, thể hiện nội dung về sự kiện, thời tiết, ngày, tháng, bốn mùa. Các thẻ làm bằng nỉ thêu chất lượng cao có dán miếng dính phía sau để trẻ bóc và dính dễ dàng, khoảng 64 thẻ/bộ.bao gồm: thẻ thời tiết, thẻ cài sự kiện, thẻ ngày trong tuần, thẻ ngày trong tháng, thẻ năm, thẻ mùa, thẻ tháng Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
89Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruMN3431002BộBộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 3-4tuổi)
90Băng/đĩa thơ ca, truyện kểMN3431012BộBộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN
91Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"MN3431022BộBộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 3-4 tuổi)
92Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"MN3431032BộBộ VCD kể truyện theo tranh (6 đĩa cho 3 lứa tuổi)
93Băng/đĩa hình về Bác HồMN3431042BộĐĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi)
94Giá phơi khănMN4510012CáiKT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
95Cốc uống nước InoxMN45100260CáiCốc bằng Inox, có quai đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi sử dụng
96Tủ (giá) đựng ca cốcMN4510032CáiKT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.
97Bình ủ nướcMN4510042CáiKT: C550 x ĐK300(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi.
98Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻMN4510054CáiKT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn.
99Bìa các màuMN4510062CáiLoại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm.
100Phản lướiMN45100760CáiKích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng. Phản bằng lưới khung sắt sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa vad được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
101Giá để giày dépMN4510082CáiKT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng inox không bị ô xi hóa. Đủ để tối thiểu được 35 đôi giày dép của trẻ không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn
102MN4510094CáiBằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
103ChậuMN4510104CáiChậu bằng nhựa, loại 15 lít, an toàn cho trẻ, Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
104Bàn + 1 ghế Giáo viênBGGV1012BộKích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
1051 Bàn + 2 ghế học sinh26BộKT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm
106Thùng đựng nước có vòiMN4510152CáiVật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
107Thùng đựng rác có nắp đậyMN4510164CáiThùng đựng rác có nắp đậy, Chất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng.
108Đầu đĩa DVDDVP-SR7602cáiĐầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg
109Tivi 43 inchUA43T6000AKXXV2cáiMàu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
110Đàn organ PSR EW410PSR EW4102Cái758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc
111Giá để đồ chơi và học liệuMN45102010CáiKT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
112Bàn chải đánh răng trẻ emMN45202112CáiVật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn.
113Mô hình hàm răngMN4520226CáiVật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm)
114Vòng thể dục nhỏMN45202360CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
115Gậy thể dục nhỏMN45202460CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.
116Cổng chuiMN45202510CáiKT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
117Cột ném bóngMN4520264CáiVật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới.
118Vòng thể dục cho giáo viênMN4520272CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
119Gậy thể dục cho giáo viênMN4520282CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm.
120Bộ chun học toánMN45202912CáiKT: 200x200 (mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
121Ghế băng thể dục (dài 2mx0,2m) gỗ thôngMN4520304CáiKT: D2000 x R200 x C200(mm). Bằng gỗ phủ bóng, đảm bảo chắc chắn an toàn.
122Bục bật sâuMN4520314CáiKT: 400 x 300 x 300(mm). Bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn an toàn.
123Nguyên liệu để đan tếtMN4520322KgGồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm.
124Các khối hình học (mút, xốp)MN45203320BộKT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
125Bộ xâu dây tạo hìnhMN45203420HộpVật liệu bằng gỗ và nhựa nhiều màu. Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có 3 khối), có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài 220mm.
126Kéo thủ côngMN45203560CáiKT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ.
127Kéo văn phòngMN4520362CáiKT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù.
128Bút chì đenMN45203760CáiLoại 2B thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ
129Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuMN45203860HộpGồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B.
130Giấy màuMN45203960TúiKT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô
131Bộ dinh dưỡng 1MN4520402BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
132Bộ dinh dưỡng 2MN4520412BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
133Bộ dinh dưỡng 3MN4520422BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
134Bộ dinh dưỡng 4MN4520432BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
135Tháp dinh dưỡngMN4520442CáiKích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng.
136Lô tô dinh dưỡngMN45204512BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng.
137Bộ luồn hạt (phi thuyền)MN45204610BộKT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
138Bộ lắp ghépMN4520474BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
139Búp bê bé traiMN4520486ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
140Búp bê bé gáiMN4520496ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
141Bộ đồ chơi gia đìnhMN4520502BộVật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
142Bộ dụng cụ bác sỹMN4520514BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm.
143Tranh cảnh báo nguy hiểmMN4520522BộGồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
144Bộ ghép hình hoaMN4520536BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
145Bộ lắp ráp nút tròn (500g)MN4520546BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 64 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
146Hàng rào nhựaMN4520556BộKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.
147Bộ xây dựngMN4520566BộBằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Các khối có kích thước tương ứng.
148Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMN4520574BộVật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
149Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMN4520584BộVật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
150Đồ chơi các phương tiện giao thôngMN4520594BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
151Bộ lắp ráp xe lửaMN4520602bộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , gồm 29 chi tiết có thể lắp ráp thành 01đầu tàu và 02 toa tàu có bánh xe được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
152Bộ động vật biểnMN4520614BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
153Bộ động vật sống trong rừngMN4520624BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
154Bộ động vật nuôi trong gia đìnhMN4520634BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
155Bộ côn trùngMN4520644BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
156Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMN4520652BộGồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
157Nam châm thẳngMN4520666CáiLoại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
158Kính lúpMN4520676CáiLoại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
159Phễu nhựaMN4520686CáiVật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
160Bể chơi với cát và nướcMN4520692BộKT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
161Cân thăng bằngMN4520704BộVật liệu bằng gỗ. Loại cân đòn, 2 đĩa cân bằng nhựa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
162Bộ làm quen với toánMN45207130BộGồm 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng.
163Đồng hồ lắp rápMN4520726BộVật liệu bằng gỗ. Gồm các thanh gỗ dài ngắn in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành hình đồng hồ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
164Bàn tính học đếmMN4520736BộVật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
165Bộ hình phẳngMN45207460TúiVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
166Ghép nút lớnMN4520756TúiBằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
167Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhMN4520766BộBằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng
168Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMN4520776BộVật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm.
169Tranh ảnh một số nghề nghiệpMN4520782BộGồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
170Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhMN4520792BộGồm 16 tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
171Bảng quay 2 mặtMN4520802CáiKT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt.
172Bộ sa bàn giao thôngMN4520812BộKT: 600x600(mm). Vật liệu bằng gỗ, thể hiện nút giao thông. Gồm 04 chi tiết đèn tín hiệu cao 13(mm), 05 chi tiết biển báo giao thông và 05 chi tiết phương tiện giao thông. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
173Lô tô động vậtMN45208220BộKích thước 100x70(mm). Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
174Lô tô thực vậtMN45208320BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
175Lô tô phương tiện giao thôngMN45208420BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
176Lô tô đồ vậtMN45208520BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng.
177Tranh số lượngMN4520862TờBằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước 790x540(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ.
178Đomino học toánMN45208710BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
179Bộ chữ số và số lượngMN45208830BộKT: 100x80(mm). Vật liệu bằng gỗ, được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
180Lô tô hình và số lượngMN45208930BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng.
181Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổiMN4520904BộGồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
182Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổiMN4520914BộKT: 297x420(mm). Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
183Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềMN4520924BộKT: 297x420(mm). Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
184Tranh ảnh về Bác HồMN4520932BộGồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước 190x27(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.
185Lịch của béMN4520942BộKT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ.
186Bộ chữ và sốMN45209512BộBằng giấy Couche định lượng 230g/m2 . Gồm 29 chữ cái - 10 chữ số - 5 dấu thanh, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) các số từ 1 đến 10. Kích thước 50x80(mm).
187Bộ trang phục Công anMN4520962BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, dây đai.
188Bộ trang phục Bộ độiMN4520972BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ
189Bộ trang phục Bác sỹMN4520982BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ
190Bộ trang phục nấu ănMN4520992BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải Gồm: 1 tạp dề và mũ đầu bếp.
191Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácMN4521002BộVật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
192Gạch xây dựngMN4521012ThùngVật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa.
193Con rối (10 câu chuyện)MN4521022BộKT tối thiểu: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện: Thánh Gióng (9 nhân vật); Tích Chu (4 nhân vật); Củ cải trắng (5 nhân vật); Cây khế (4 nhân vật); Cáo, Thỏ và Gà Trống (5 nhân vật); Dê con nhanh trí (3 nhân vật); Mèo lại hoàn mèo (4 nhân vật); Cây táo thần (6 nhân vật).
194Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpMN45210310CáiGồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
195Đất nặnMN45210460HộpGồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay.
196Màu nướcMN45210550HộpVật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng.
197Bút lông cỡ toMN45210624CáiKích thước: 24cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
198Bút lông cỡ nhỏMN45210724CáiKích thước: 18cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
199Dập ghimMN4521082CáiDập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xác. Thiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên người. Sản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn.
200Bìa các màuMN452109100TờLoại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm
201Giấy trắng A0MN452110100TờLoại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn.
202Kẹp sắt các cỡMN45211120CáiKẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm.
203Dập lỗMN4521122CáiĐục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu.
204Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruMN4531222BộBộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 4-5tuổi)
205Băng/đĩa thơ ca, truyện kểMN4531232BộBộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa dành cho 4-5tuổi)
206Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"MN4531242BộBộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi)
207Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"MN4531252BộBộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi)
208Băng/đĩa hình về Bác HồMN4531262BộĐĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi)
209Bàn + 1 ghế Giáo viênBGGV1013BộKích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
210Tivi 43 inchUA43T6000AKXXVMàu sắc: Đen1cáiLoại Tivi: Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg
211Tủ để nón, dép học sinhTUCN1605cáiKT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn.
212Tivi 65 inchUA65TU7000KXXV.1cáiLoại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CHệ điều hành, giao diện: Tizen OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Micro Dimming Pro, HDR 10+Công nghệ âm thanh: DTS CodecTổng công suất loa: 20 W
213Bộ âm thanh (Âm ly, loa, thùng pas, micro)AE9000, SK10,ULX-D4U1Bộ1. Amlifer: 1 chiếcCông suất ra 8Ω: 300Wx2. Công suất ra 4Ω: 450Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 900W. Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB. Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dB. Độ méo tiếng: 300Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát. Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC. Trọng lượng: 16Kg. Kích thước: 483 x 320 x 88mm 2. Loa treo tường: 4 chiêcKiểu loa: 2 Way. Công suất : 150W. Loa Bass : 110LF (50mm voice coil). Loa Treble : 23 dynamic HF driverTần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB). Trở kháng : 8 OhmĐộ nhạy : 92 dB. Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak. Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm. Trọng lượng : 15 Kg3. Micro không dây: Bao gồm: 01 bộ thu và 02 bộ phát cầm tay. Số lượng kênh: 100 kênh. Dải tần số: 600-800MHz. Băng thông: 200kHz. Đáp ứng tần số: 35Hz-20kHz. Dải điện động: 100dB. Tỷ lệ S/N: 90dBPhạm vi hoạt động: 50m. Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50-60 Hz, 0,26 A max. Tần số sóng : 600 – 800 MHz. 4. Phụ kiện kèm theo: Tủ âm thanh 12U, Dây loa, dây tín hiêu, Jack 6ly, dây điên, ổ cắm, ...
214Bàn dàiBH2002BộKích thước (DxRxC): 2000 x 450 x 900mmBàn dài bằng gỗ tự nhiên cao su ghép thanh loại mặt A, mặt bàn dày 18mm, yếm và vách dày 15mm, được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước. Khung bằng sắt sơn tĩnh Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
215Bàn họpBH2011CáiKích thước: 2400 x 1200 x 760 mmBàn họp mặt lượn. Chân bàn ghép hộp lượn cong soi rãnh trang tríChất liệu: bằng gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PUKiểu dáng bàn họp mặt lượn hình hạt xoàn. Yếm lửng không đợt Chất liệu bàn được làm từ gỗ công nghiệp cao cấp sơn PUMặt bàn dày 80mm hình hạt xoàn vê 4 gócChân bàn ghép hộp lượn cong có xoi rãnh răng cưa kiểu cách điệuMàu cánh gián đậm (màu G14)Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
216Máy làm mátKG50F6410cáiMáy làm mát không khí Kangaroo KG50F64. Công suất: 90W. Tốc độ gió: 3 tốc độ. Lưu lượng gió: 6.500 m3/h. Diện tích làm mát20m2 - 25m2. Kích thướcRộng x Sâu x Cao (43cm x 34cm x 97cm)
217Ghế ngồiGHT1020CáiKích thước: W420 x D525 x H950 mmChất liệu: ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia. Đệm tựa bọc PVC. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa liền khung. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
218Tủ hồ sơTU09K3GCK2cáiMàu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mởSản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001
219Máy photoAR-5618N.1cáiKhổ giấy: Khay chuẩn: A3, A4, A5Tổng quan: Cổng giao tiếp in/scan: USB 2.0 (Chọn thêm)Kích thước: 591 x 550 x 495 mmTrọng lượng: 28,6 Kg (chưa bao gồm Mực, từ, nắp máy, khay tay)Nguồn điện: 220V ±10%, 50/60 HzĐiện năng tiêu thụ tối đa: Max. 1,84 kWBộ nhớ copy: 80 GBCopy liên tục: 999 bảnĐộ phân giải: [Quét]: Photo 600 x 600 dpi [In]: 600 dpiPhương thức sao chụp: Kỹ thuật số, Laser trắng đenChức năng chuẩn: CopyTốc độ sao chụp: 18 bản/phút (A4 , 8 1/2" x 11")Mức độ phóng to/thu nhỏ: 25 – 400%, với từng 1% tăng giảm. Tỷ lệ đặt sẵn: 50, 70, 81, 100, 115, 122, 141, 200%.
220Giá phơi khănMN3410011CáiKích thước: D1000xR600xC1100(mm)Khung chữ A bằng inox tròn Ø19mm, chân chữ A bằng inox hộp 20x40mm có 4bánh xe. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Giá có 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, đảm bảo chắc chắn an toàn. Đáy cách mặt đất 150mm (có khay hứng nước), có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
221Tủ (giá) đựng ca cốcMN3410021CáiKhung tủ bằng nhôm, tủ đựng ca cốc có 2 cánh, 2 bên hồi bằng mecaKích thước: 400x200x800 mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
222Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻMN3410032CáiTủ để đồ học sinh mầm non Kích thước: 1800x350x1100 mm. Tủ 18 ngăn. Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ.Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
223Tủ đựng chăn, màn, chiếu.MN3410041CáiTủ để để chăn cho trẻ, bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 18mm sơn màu phù hợp với trẻ. Kích thước: 1800x500x1800mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
224Phản lướiMN34100525CáiKích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng. Phản bằng lưới khung sắt sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa vad được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
225Cốc uống nước InoxMN34100625CáiCốc bằng Inox, đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm
226Bình ủ nướcMN3410071CáiChất liệu bằng inox đảm bảo an toàn vệ sinh cho trẻ; giữ được nước nóng, Dung tích 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
227Giá để giày dépMN3410082CáiKích thước: 1000x250x900 mm. Chất liệu: bằng thép, sơn tĩnh điện màu xanh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
228MN3410092CáiBằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
229ChậuMN3410102CáiChậu bằng nhựa, an toàn cho trẻ, đường kính 40 - 60 cm, loại 15 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
230Bàn + 1 ghế Giáo viênBGGV1011BộKích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
2311 Bàn + 2 ghế học sinh13BộKT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm
232Thùng đựng nước có vòiMN3410151CáiVật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
233Thùng đựng rác có nắp đậyMN3410162CáiChất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
234Đầu DVDDVP-SR7601CáiĐầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg
235Tivi 43 inchUA43T6000AKXXV1CáiMàu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.
236Đàn organPSR EW4102Cái758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc
237Giá để đồ chơi và học liệuMN3410205CáiKT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
238Bàn chải đánh răng trẻ emMN3420215CáiVật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn.
239Mô hình hàm răngMN3420222CáiVật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm)
240Vòng thể dục toMN3420232CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
241Gậy thể dục toMN3420242CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm.
242Cột ném bóngMN3420252CáiVật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới.
243Vòng thể dục nhỏMN34202625CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
244Gậy thể dục nhỏMN34202725CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.
245Xắc xôMN3420282CáiĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh.
246Trống daMN3420291CáiĐK: 150(mm).Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống.
247Cổng chuiMN3420303CáiKT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
248Bóng nhỏMN34203125QuảVật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 80(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
249Bóng toMN3420325QuảVật liệu bằng nhựa ,có các màu cơ bản, đường kính 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
250Nguyên liệu để đan tếtMN3420331kgGồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
251Kéo thủ côngMN34203425CáiKT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ.
252Kéo văn phòngMN3420351CáiKT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù.
253Bút chì đenMN34203625CáiLoại bút chì 2B, bút chì 12 màu loại thông dụng
254Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuMN34203725HộpGồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B.
255Đất nặnMN34203825HộpGồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay.
256Giấy màuMN34203925túiKT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô
257Bộ dinh dưỡng 1MN3420402BộGồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
258Bộ dinh dưỡng 2MN3420412BộGồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
259Bộ dinh dưỡng 3MN3420422BộGồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
260Bộ dinh dưỡng 4MN3420432BộGồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm
261Hàng rào lắp ghép lớnMN3420443TúiKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.
262Ghép nút lớnMN3420452TúiBằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
263Tháp dinh dưỡngMN3420461TờKích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng.
264Búp bê bé traiMN3420472ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
265Búp bê bé gáiMN3420482ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
266Bộ đồ chơi nấu ănMN3420493BộBằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng
267Bộ dụng cụ bác sỹMN3420502BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Bao gồm: tai nghe, thìa, đo huyết áp, lọ thuốc … Mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng. Đảm bảo an toàn khi sử dụng
268Bộ xếp hình trên xeMN3420516BộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
269Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMN3420523BộVật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm.
270Gạch xây dựngMN3420532ThùngVật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa.
271Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMN3420542BộVật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
272Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMN3420552BộVật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
273Đồ chơi các phương tiện giao thôngMN3420562BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
274Bộ động vật biểnMN3420572BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
275Bộ động vật sống trong rừngMN3420582BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
276Bộ động vật nuôi trong gia đìnhMN3420592BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
277Bộ côn trùngMN3420602BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
278Nam châm thẳngMN3420613CáiLoại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
279Kính lúpMN3420623CáiLoại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
280Phễu nhựaMN3420633CáiVật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
281Bể chơi với cát và nướcMN3420641BộKT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
282Bộ làm quen với toánMN34206515BộGồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
283Con rối (10 câu chuyện)MN3420661BộKT: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện Nhổ củ cải (7 nhân vật), Chú vịt xám (5 nhân vật), Chú Thỏ tinh khôn (2 nhân vật), Bác Gấu đen và 2 chú thỏ (3 nhân vật), Giọng hót chim sơn ca (3 nhân vật), Hoa Mào gà (2 nhân vật), Đôi bạn tốt (5 nhân vật), Cóc kiện trời (8 nhân vật), Ba cô gái ( 8 nhân vật), Cô bé quàng khăn đỏ (6 nhân vật). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
284Bộ hình học phẳngMN34206725TúiVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
285Bảng quay 2 mặtMN3420681CáiKT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
286Tranh các loại hoa, quả, củMN3420692BộGồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
287Tranh các con vậtMN3420702BộGồm 8 tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
288Tranh ảnh một số nghề nghiệpMN3420712BộGồm 8 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
289Đồng hồ học đếm 2 mặtMN3420722CáiKT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm.
290Hộp thả hìnhMN3420733CáiKT: 140x140x140(mm). Vật liệu bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm.
291Bàn tính học đếmMN3420743CáiVật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
292Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiMN3420751BộKT: 297x420(mm).Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
293Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổiMN3420761BộKT: 297x420(mm).Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
294Bảng con KT: (180x240)mmMN34207725CáiKT: 160x240x0,5(mm) Vật liệu bằng nhựa, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh.
295Tranh cảnh báo nguy hiểmMN3420781BộGồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
296Tranh ảnh về Bác HồMN3420791BộGồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.
297Màu nướcMN34208025HộpGồm có 12 màu, Chất liệu: Nước màu. Đảm bảo toàn khi sử dụng.
298Bút lông cỡ toMN34208112CáiLoại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
299Bút lông cỡ nhỏMN34208212CáiLoại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
300Dập ghimMN3420831CáiDập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xác. Thiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên người. Sản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn.
301Bìa các màuMN34208450TờLoại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm.
302Giấy trắng A0MN34208550TờLoại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn.
303Kẹp sắt các cỡMN34208610CáiKẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm.
304Dập lỗ102.01CáiĐục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu.
305Súng bắn keo79105.01CáiSúng bắn keo đèn cây. Chi tiết: 230V/50hz. Chất liệu: Nhựa. Trọng lượng: 15W đủ, tương đương 40-60w. Đặt điểm: bền, thiết kế đẹp, kèm theo 2 cây keo.
306Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpMN3420893BộGồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
307Lịch của trẻMN3420901BộKT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ.
308Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruMN3431001BộBộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 3-4tuổi)
309Băng/đĩa thơ ca, truyện kểMN3431011BộBộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN
310Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"MN3431021BộBộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa danh cho 3-4 tuổi)
311Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"MN3431031BộBộ VCD kể truyện theo tranh (6 đĩa cho 3 lứa tuổi)
312Băng/đĩa hình về Bác HồMN3431041BộĐĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi)
313Giá phơi khănMN4510011CáiKT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
314Cốc uống nước InoxMN45100230CáiCốc bằng Inox, có quai đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi sử dụng
315Tủ (giá) đựng ca cốcMN4510031CáiKT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
316Bình ủ nướcMN4510041CáiKT: C550 x ĐK300(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
317Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻMN4510052CáiKT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
318Tủ đựng chăn, màn, chiếu (160 x 50 x 100)MN4510061CáiKT: D1600 x R500 x C1000(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
319Giường lưới cho trẻMN45100730CáiGiường ngủ học sinh mầm non, giường ngủ bọc nhựa lưới Kích thước: 1200x600x150 mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
320Giá để giày dépMN4510081CáiKT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng inox không bị ô xi hóa. Đủ để tối thiểu được 35 đôi giày dép của trẻ không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn
321MN4510092CáiBằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
322ChậuMN4510102CáiChậu bằng nhựa, loại 15 lít, an toàn cho trẻ, Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
323Bàn + 1 ghế Giáo viênBGGV1011BộKích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
3241 Bàn + 2 ghế học sinh13BộKT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm
325Thùng đựng nước có vòiMN4510151CáiVật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
326Thùng đựng rác có nắp đậyMN4510162CáiThùng đựng rác có nắp đậy, Chất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
327Đầu đĩa DVDDVP-SR7601cáiĐầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg
328Tivi 43 inchUA43T6000AKXXV1cáiMàu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
329Đàn organPSR EW4101Cái758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc
330Giá để đồ chơi và học liệuMN4510205CáiKT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, không cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
331Bàn chải đánh răng trẻ emMN4520216CáiVật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn.
332Mô hình hàm răngMN4520223CáiVật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm)
333Vòng thể dục nhỏMN45202330CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
334Gậy thể dục nhỏMN45202430CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.
335Cổng chuiMN4520255CáiKT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
336Cột ném bóngMN4520262CáiVật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới.
337Vòng thể dục cho giáo viênMN4520271CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
338Gậy thể dục cho giáo viênMN4520281CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm.
339Bộ chun học toánMN4520296CáiKT: 200x200 (mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
340Ghế băng thể dục (dài 2mx0,2m)MN4520302CáiKT: D2000 x R200 x C200(mm). Bằng gỗ tự nhiên phủ bóng, đảm bảo chắc chắn an toàn.
341Bục bật sâuMN4520312CáiKT: 400 x 300 x 300(mm). Bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn an toàn.
342Nguyên liệu để đan tếtMN4520321KgGồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm.
343Các khối hình học (mút, xốp )MN45203310BộKT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
344Bộ xâu dây tạo hìnhMN45203410HộpVật liệu bằng gỗ và nhựa nhiều màu. Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có 3 khối), có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài 220mm.
345Kéo thủ côngMN45203530CáiKT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ.
346Kéo văn phòngMN4520361CáiKT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù.
347Bút chì đenMN45203730CáiLoại 2B thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ
348Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuMN45203830HộpGồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B.
349Giấy màuMN45203930TúiKT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kể ô
350Bộ dinh dưỡng 1MN4520401BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
351Bộ dinh dưỡng 2MN4520411BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
352Bộ dinh dưỡng 3MN4520421BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
353Bộ dinh dưỡng 4MN4520431BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
354Tháp dinh dưỡngMN4520441CáiKích thước 790x1020(mm). In 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng.
355Lô tô dinh dưỡngMN4520456BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng.
356Bộ luồn hạt (phi thuyền)MN4520465BộKT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
357Bộ lắp ghépMN4520472BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
358Búp bê bé traiMN4520483ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
359Búp bê bé gáiMN4520493ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
360Bộ đồ chơi gia đìnhMN4520501BộVật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
361Bộ dụng cụ bác sỹMN4520512BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Bao gồm : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … Mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng. Đảm bảo an toàn khi sử dụng
362Tranh cảnh báo nguy hiểmMN4520521BộGồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
363Bộ ghép hình hoaMN4520533BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
364Bộ lắp ráp nút tròn (500g)MN4520543BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 64 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
365Hàng rào nhựaMN4520553BộKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.
366Bộ xây dựngMN4520563BộBằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Các khối có kích thước tương ứng.
367Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMN4520572BộVật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
368Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMN4520582BộVật liệu bằng gỗ. Gồm kìm, ốc vít, clê, búa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
369Đồ chơi các phương tiện giao thôngMN4520592BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
370Bộ lắp ráp xe lửaMN4520601bộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , gồm 29 chi tiết có thể lắp ráp thành 01đầu tàu và 02 toa tàu có bánh xe được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
371Bộ động vật biểnMN4520612BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
372Bộ động vật sống trong rừngMN4520622BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
373Bộ động vật nuôi trong gia đìnhMN4520632BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
374Bộ côn trùngMN4520642BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
375Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMN4520651BộGồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
376Nam châm thẳngMN4520663CáiLoại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
377Kính lúpMN4520673CáiLoại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
378Phễu nhựaMN4520683CáiVật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
379Bể chơi với cát và nướcMN4520691BộKT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
380Cân thăng bằngMN4520702BộVật liệu bằng gỗ. Loại cân đòn, 2 đĩa cân bằng nhựa. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
381Bộ làm quen với toánMN45207115BộGồm 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng.
382Đồng hồ lắp rápMN4520723BộVật liệu bằng gỗ. Gồm các thanh gỗ dài ngắn in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành hình đồng hồ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
383Bàn tính học đếmMN4520733BộVật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
384Bộ hình phẳngMN45207430TúiVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
385Ghép nút lớnMN4520753TúiBằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
386Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhMN4520763BộVật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
387Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMN4520773BộVật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm.
388Tranh ảnh một số nghề nghiệpMN4520781BộGồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
389Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhMN4520791BộGồm 16 tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
390Bảng quay 2 mặtMN4520801CáiKT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt.
391Bộ sa bàn giao thôngMN4520811BộKT: 600x600(mm). Vật liệu bằng gỗ, thể hiện nút giao thông. Gồm 04 chi tiết đèn tín hiệu cao 13(mm), 05 chi tiết biển báo giao thông và 05 chi tiết phương tiện giao thông. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
392Lô tô động vậtMN45208210BộKích thước 100x70(mm). Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
393Lô tô thực vậtMN45208310BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
394Lô tô phương tiện giao thôngMN45208410BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
395Lô tô đồ vậtMN45208510BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng.
396Tranh số lượngMN4520861TờBằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước 790x540(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ.
397Đomino học toánMN4520875BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
398Bộ chữ số và số lượngMN45208815BộKT: 100x80(mm). Vật liệu bằng gỗ, được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
399Lô tô hình và số lượngMN45208915BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng.
400Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổiMN4520902BộGồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
401Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổiMN4520912BộKT: 297x420(mm). Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
402Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềMN4520922BộKT: 297x420(mm). Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
403Tranh ảnh về Bác HồMN4520931BộGồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước 190x27(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.
404Lịch của béMN4520941BộKT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ.
405Bộ chữ và sốMN4520956BộBằng giấy Couche định lượng 230g/m2 . Gồm 29 chữ cái - 10 chữ số - 5 dấu thanh, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) các số từ 1 đến 10. Kích thước 50x80(mm).
406Bộ trang phục Công anMN4520961BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, dây đai.
407Bộ trang phục Bộ độiMN4520971BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ
408Bộ trang phục Bác sỹMN4520981BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ
409Bộ trang phục nấu ănMN4520991BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải Gồm: 1 tạp dề và mũ đầu bếp.
410Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácMN4521001BộVật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
411Gạch xây dựngMN4521011ThùngVật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa.
412Con rối (10 câu chuyện)MN4521021BộKT tối thiểu: 200x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm chuyện: Thánh Gióng (9 nhân vật); Tích Chu (4 nhân vật); Củ cải trắng (5 nhân vật); Cây khế (4 nhân vật); Cáo, Thỏ và Gà Trống (5 nhân vật); Dê con nhanh trí (3 nhân vật); Mèo lại hoàn mèo (4 nhân vật); Cây táo thần (6 nhân vật).
413Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpMN4521035CáiGồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
414Đất nặnMN45210430HộpGồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay.
415Màu nướcMN34208025HộpGồm có 12 màu, Chất liệu: Nước màu. Đảm bảo toàn khi sử dụng.
416Bút lông cỡ toMN34208112CáiKích thước: 24 cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
417Bút lông cỡ nhỏMN34208212CáiKích thước: 18 cm. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
418Dập ghimPS-101CáiDập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xácThiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên ngườiSản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn.
419Bìa các màuMN45210950TờLoại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm
420Giấy trắng A0MN45211050TờLoại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn.
421Kẹp sắt các cỡMN45211110CáiKẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm.
422Dập lỗ102.01CáiĐục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu.
423Súng bắn keo79105.02CáiSúng bắn keo đèn cây. Chi tiết: 230V/50hz. Chất liệu: Nhựa. Trọng lượng: 15W đủ, tương đương 40-60w. Đặt điểm: bền, thiết kế đẹp, kèm theo 2 cây keo.
424Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpMN3420896BộGồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm). Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
425Lịch của trẻMN3420902BộKT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ.
426Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruMN4531221BộBộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 4-5tuổi)
427Băng/đĩa thơ ca, truyện kểMN4531231BộBộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa dành cho 4-5tuổi)
428Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"MN4531241BộBộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi)
429Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"MN4531251BộBộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 4-5tuổi)
430Băng/đĩa hình về Bác HồMN4531261BộĐĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi)
431Giá phơi khăn inox chữ AMN5610012CáiKT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
432Cốc uống nước InoxMN56100270CáiCốc bằng Inox, có quai đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi sử dụng
433Tủ (giá) đựng ca cốcMN5610032CáiKT: D600 x R350 x C1000(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
434Bình ủ nướcMN5610042CáiKT: C550 x ĐK300(mm). Vật liệu Inox không bị ôxi hóa, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
435Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻMN5610054CáiKT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
436Tủ đựng chăn, màn, chiếu (160 x 50 x 100) cmMN5610064CáiKT: D1600 x R500 x C1000(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
437Phản (gường lưới)MN56100770CáiKT: D1200 x R350 x C800 (mm). Vật liệu bằng gỗ công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15ly, có 04 cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
438Giá để giày dépMN5610084CáiKT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng inox không bị ô xi hóa. Đủ để tối thiểu được 35 đôi giày dép của trẻ không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
439Thùng đựng rác có nắp đậyMN5610094CáiChất liệu bằng nhựa, có nắp đậy. Kích thước: 32cm x 27cm x 51cm. Thùng rác nắp lật sử dụng chất liệu nhựa cao cấp, độ bền cao. Đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
440Thùng đựng nước có vòiMN5610102CáiVật liệu Inốc không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inốc cao 500mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
441MN5610114CáiBằng nhựa, có nắp đậy, loại 20 lít. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
442ChậuMN5610124CáiChậu bằng nhựa, loại 15 lít, an toàn cho trẻ, Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
443Bàn + 1 ghế Giáo viênBGGV1012BộKích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
4441 Bàn + 2 ghế học sinh13BộKT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm
445Giá để đồ chơi và học liệuMN56101710CáiKT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chèng cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt, Gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
446Tivi 43 inhUA43T6000AKXXV2CáiMàu sắc: ĐenLoại Tivi:Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
447Đầu đĩa DVDDVP-SR7602CáiĐầu đĩa DVDLoại đầu đĩa: DVDAudio (âm thanh): WMA, MP3Video, hình ảnh: JPEG, Xvid, , MPEG-1Loại đĩa: DVD-Video/CD/Video CD/SVCDHDMI: Có, 1 cổng; Composite Video: Có; USB:1 cổng; Nhớ đĩa:CóKích thước: 270 x 38.5 x 209 mmKhối lượng: 0.95 kg
448Đàn organPSR EW4102Cái758 giọng nói chất lượng caoChức năng lấy mẫu nhanhChức năng Groove Creator235 Kiểu đệm tự độngĐầu ghi âm thanh USB – 80 phút. (.wav)Bộ khuếch đại 12W + 12W với loa Reflexed Bass 12 cmCác nút điều khiển thời gian thực có thể gán, hiệu ứng DSP và uốn congKết nối với khả năng âm thanh và MIDIThiết bị đầu cuối USB đến thiết bịAUX IN để kết nối và chơi cùng với âm nhạc yêu thích của bạnChức năng ArpeggioÂm thanh trên toàn thế giới hỗ trợ nhiều loại nhạc
449Bàn chải đánh răng trẻ emMN56202112CáiVật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng dành cho trẻ em, đảm bảo an toàn.
450Mô hình hàm răngMN5620226CáiVật liệu bằng nhựa. KT: 75 x 95 x 55(mm)
451Vòng thể dục to, đường kính 60cmMN5620234CáiVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
452Vòng thể dục nhỏ, đường kính 30cmMN56202470CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.
453Gậy thể dục nhỏ dài 30cmMN56202570CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm.
454Xắc xôMN5620264CáiĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh.
455Cổng chuiMN56202710CáiKT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
456Gậy thể dục cho to dài 50cm cho Giáo viênMN5620284CáiVật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm.
457Cột ném bóngMN5620294CáiVật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới.
458Bóng các loạiMN56203032QuảVật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính từ 80mm đến 150 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN.
459Đồ chơi BowlingMN56203110BộVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 con ky có chiều cao 200 mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 phù hợp cho trẻ mầm non, kèm theo 02 quả bóng đường kính 80mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN.
460Dây thừngMN5620326CáiLoại không dãn, chiều dài khoảng 2500mm, đường kính khoảng 10mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN.
461Nguyên liệu để đan tếtMN5620332kgGồm có 08 sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm. Bao gồm: 04 Sợi len màu đỏ, hồng, trắng và xanh và 04 sợi dù màu trắng, xanh, trắng và tím. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
462Kéo thủ côngMN56203470CáiKT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ.
463Kéo văn phòngMN5620352CáiKT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù.
464Bút chì đenMN56203670CáiLoại bút chì 2B, bút chì 12 màu loại thông dụng
465Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuMN56203770Hộp12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g
466Bộ dinh dưỡng 1MN5620382BộGồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
467Bộ dinh dưỡng 2MN5620392BộGồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
468Bộ dinh dưỡng 3MN5620402BộGồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới.
469Bộ dinh dưỡng 4MN5620412BộGồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm
470Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMN5620422BộVật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới (114x126)mm, xẻng (83x213)mm, cuốc (190x89x77)mm, xới (75x188)mm, bồ cào (188x87)mm, kéo cắt cành (55x120)mm, xô Φ(158xΦ122x100)mm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm Sản phẩm đư
471Bộ lắp ráp kỹ thuậtMN5620434BộGồm các dụng cụ kỹ thuật Bulong, búa, kìm, etô, clê. Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
472Bộ xếp hình xây dựngMN5620444BộBằng gỗ sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
473Bộ luồn hạtMN56204510BộKT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
474Bộ lắp ghépMN5620464BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
475Đồ chơi các phương tiện giao thôngMN5620474BộVật liệu bằng nhựa. Gồm 05 loại phương tiện giao thông khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
476Bộ lắp ráp xe lửaMN5620484BộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , gồm 29 chi tiết có thể lắp ráp thành 01đầu tàu và 02 toa tàu có bánh xe được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
477Bộ sa bàn giao thôngMN5620492BộKT: 600x600(mm). Vật liệu bằng gỗ, thể hiện nút giao thông. Gồm 04 chi tiết đèn tín hiệu cao 13(mm), 05 chi tiết biển báo giao thông và 05 chi tiết phương tiện giao thông. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
478Bộ động vật sống dưới nướcMN5620504BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
479Bộ động vật sống trong rừngMN5620514BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm; sư tử (160x95)mm; voi (170x130)mm; nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm; con báo (65x35)mm; tê giác (60x30)mm; ngựa vằn (65x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
480Bộ động vật nuôi trong gia đìnhMN5620524BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
481Bộ côn trùngMN5620534BộVật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
482Cân chia vạchMN5620542CáiVật liệu bằng nhựa KT: 150x70x100(mm) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng, mỗi bên có 05 chi tiết hình tròn để cân và so sánh, sơn mầu tương sáng, có kim và chia vạch. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
483Nam châm thẳngMN5620556CáiLoại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
484Kính lúpMN5620566CáiLoại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
485Phễu nhựaMN5620576CáiVật liệu bằng nhựa PP, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
486Bể chơi với cát và nướcMN5620582BộKT: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, chân có bánh xe, hình các con vật như: cua , rùa, …. có nắp đậy, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
487Ghép nút lớnMN56205910BộBằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
488Bộ ghép hình hoaMN56206010BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
489Bộ chun học toánMN56206110BộKT: 200x200 (mm). Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. đảm bảo tiêu chuẩn an toàn
490Đồng hồ học số, học hìnhMN5620624CáiVật liệu bằng gỗ. Gồm mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12, tháo ra lắp ráp lại được. Kim đồng hồ có thể chỉ các giờ khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 khối (35x35x35)mm.
491Bàn tính học đếmMN5620634CáiVật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
492Bộ làm quen với toánMN56206430BộGồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Đựng trong hộp giấy in offset 4 mầu, chi tiết ruột bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng. Chi tiết cụ thể: Thẻ số từ 1-10: 10 thẻ. Chi tiết đồ vật và con vật: 120 chi tiết (gồm váy, áo, cặp sách, vở, mũ bảo hiển, đôi dép, ống nghe, xe máy, bông hoa sen, bạn gái, bác sĩ). Các loại hình: 45 chi tiết. Que tính: 12. Dải bìa: 3. Sợi dây: 7. Thước chia vạch: 1. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
493Bộ hình khốiMN56206510BộKT: 80x80x80(mm). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
494Bộ nhận biết hình phẳngMN56206670TúiVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
495Bộ que tínhMN56206730BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm.
496Lô tô động vậtMN56206830BộKích thước 100x70(mm). Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
497Lô tô thực vậtMN56206930BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
498Lô tô phương tiện giao thôngMN56207030BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
499Lô tô đồ vậtMN56207130BộKích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2, cán láng.
500Domino chữ cái và sốMN56207220HộpVật liệu bằng nhựa. Gồm 28 thẻ, in 2 mặt kích thước 65x35mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10.
501Bảng quay 2 mặtMN5620732CáiKT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt từ, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt.
502Bộ chữ cáiMN56207430BộBằng giấy Couche định lượng 230g/m2 . Gồm 29 chữ cái - 10 chữ số - 5 dấu thanh, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) các số từ 1 đến 10. Kích thước 50x80(mm).
503Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnMN56207510BộKT: 105x75(mm). Vật liệu bằng giấy duplex định lượng tối thiểu 400g/m2 bo tròn 4 góc. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản.
504Lịch của trẻMN5620762BộKT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ.
505Tranh ảnh về Bác HồMN5620772BộGồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.
506Tranh cảnh báo nguy hiểmMN5620782BộGồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
507Tranh ảnh một số nghề phổ biếnMN5620792BộGồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, thợ điện, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng.
508Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổiMN5620804BộKT: 350x430(mm). Gồm 60 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. Gồm 11 câu truyện: Giấc mơ kỳ lạ, Bàn tay có nụ hôn, Sự tích cây vú sữa, Cá chép con, Truyện về loài voi, Ông gióng, Sơn tinh thủy tinh, Thỏ con đi học, Học trò của cô giáo chim khách, Bác sỹ chim, Nàng tiên mùa xuân (sự tích mùa xuân).
509Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổiMN5620814BộKT: 350x430(mm). Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. Gồm 12 bài thơ: Gà mái đếm con, Hoa quanh lăng Bác, Chú cảnh sát giao thông, Gà học chữ, Hoa kết trái, Hạt gạo làng ta, Bình minh trong vườn, Làm quen với chữ số, Tay ngoan, Cháu yêu Bà, Tình bạn, Bó hoa tặng cô.
510Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềMN5620824BộKT: 350x430(mm). Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo.
511Bộ dụng cụ lao độngMN5620836BộBằng nhựa màu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
512Bộ đồ chơi nhà bếpMN5620844BộVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc, … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
513Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhMN5620854BộVật liệu bằng gỗ sơn mầu. Gồm 6 chi tiết, 1 bộ bàn ghế: (2 ghế đơn 111x112x111mm, 1 ghế băng 220x112x111mm, 1 bàn 150x85x65mm), 1 giường: (270x160x55mm), 1 tủ 2 cánh: (180x90x220mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
514Bộ đồ chơi nấu ănMN5620864BộBằng nhựa màu. Gồm có loại đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Bao gồm 03 chiếc nồi, 01 ấm siêu tốc, 01 bếp gas, 01 giá úp bát, 03 bát ăm cơm, 01 bát đựng canh, 01 bát nước chấm, 03 chiếc thìa ăn căm, 01 đôi đũa. Đảm bảo an toàn khi sử dụng
515Bộ trang phục nấu ănMN5620872BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải Gồm: 1 tạp dề và mũ đầu bếp.
516Búp bê bé traiMN5620886ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
517Búp bê bé gáiMN5620896ConBằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.
518Bộ trang phục công anMN5620904BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, dây đai.
519Doanh trại bộ độiMN5620914BộBằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2, gồm 17 hình có chân đế bằng nhựa, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm.
520Bộ trang phục bộ độiMN5620924BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ
521Bộ trang phục công nhânMN5620934BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 quần
522Bộ dụng cụ bác sỹMN5620944BộVật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm.
523Bộ trang phục bác sỹMN5620954BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 quần, 1 mũ
524Gạch xây dựngMN5620964ThùngVật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa.
525Bộ xếp hình xây dựngMN5620974BộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng.
526Hàng rào lắp ghép lớn (nhựa )MN5620986TúiKT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.
527Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpMN56209924CáiGồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
528Đất nặnMN56210060hộpGồm 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay.
529Màu nướcMN56210150HộpGồm có 12 màu, Chất liệu: Nước màu. Đảm bảo toàn khi sử dụng.
530Bút lông cỡ toMN56210224CáiLoại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
531Bút lông cỡ nhỏMN56210324CáiLoại thông dụng. Thân bằng gỗ, đầu lông bút bằng sợi nhựa. Đảm bảo an toàn cho trẻ
532Dập ghimSP102CáiDập ghim số 10. Sử dụng dễ dàng, một lần có thể bấm được tới 15 tờ giấy (số lượng có thể thay đổi phụ thuộc vào chất liệu và độ dày của giấy). Lực bấm nhẹ, bấm nhanh, chuẩn xác. Thiết kế gọn nhẹ, tiện lợi khi sử dụng và mang theo bên người. Sản phẩm có 5 màu để lựa chọn: xanh dương, xanh ngọc, đỏ, vàng, trắng. Thân bọc nhựa êm tay và an toàn.
533Bìa các màuMN562105100TờLoại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm.
534Giấy trắng A0MN562106100TờLoại giấy: Giấy cuộn A0, tờ rời, mỗi cuộn 50 tờ Khổ giấy : A0. Định lượng : 100gsm Độ trắng : 92%. Giấy đóng theo cuộn.
535Kẹp sắt các cỡMN56210720CáiKẹp giấy đen (Kẹp Bướm) sử dụng trong công việc kẹp giấy,tài liệu phổ biến cho văn phòng và học sinh.- Đặc điểm: Làm từ thép tốt, có độ bền cao,chân Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dà- Kich thước : 32mm.
536Dập lỗ102.02CáiĐục Lỗ Deli 102 (20 tờ) có thiết kế kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ, tiện dụng. Khả năng bấm tối đa 20 tờ/lần. Đường kính lỗ bấm 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt, lưỡi dập sắc bén, không gỉ. Thích hợp cho giới văn phòng dập chứng từ tài liệu.
537Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruMN5631192BộBộ CD các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa dành cho 5-6tuổi)
538Băng/đĩa thơ ca, truyện kểMN5631202BộBộ CD : Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa dành cho 5-6tuổi)
539Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"MN5631212BộBộ VCD kể truyện theo tranh (2 đĩa dành cho 5-6tuổi)
540Băng/đĩa hình về Bác HồMN5631232BộĐĩa VCD hình ảnh về Bác Hồ (1 đĩa cho 3 lứa tuổi)
541Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đềMN5631242BộĐĩa VCD các hoạt động giáo dục theo chủ đề (1 bộ gồm đĩa 9 dành cho 5-6tuổi)
542Quạt làm mát không khíKG50F6418cáiMáy làm mát không khí Kangaroo KG50F64. Công suất: 90W. Tốc độ gió: 3 tốc độ. Lưu lượng gió: 6.500 m3/h. Diện tích làm mát: 20m2 - 25m2. Kích thướcRộng x Sâu x Cao (43cm x 34cm x 97cm)
543Giường cho trẻ ngủGN120250cáiGiường ngủ học sinh mầm non, giường ngủ bọc nhựa lưới Kích thước: 1200x600x150 mm. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
5441 Bàn + 2 ghế học sinh200BộKT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm non, Kích thước: Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ. phù hợp với mầm
545Bàn + 1 ghế Giáo viênBGGV1019BộKích thước bàn: (1200x600x750)mmKích thước ghế: (410x470x450x830)mmBàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30×30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mmGhế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm.Chất liệu: gỗ Melamine, khung thép sơn tĩnh điệnKhung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
546Tủ hồ sơTU09K3GCK9cáiMàu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mởSản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001
547Tivi 43 inhUA43T6000AKXXV9cáiMàu sắc: ĐenLoại Tivi: Tivi Full HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsHDR: có nitsCổng HDMI: CóCổng USB: CóKích thước có chân đế: 979.9 x 596.6 x 170.3 mmKích thước không chân đế: 979.9 x 571.9 x 77.3 mmKhối lượng có chân đế: 8.2 kgKhối lượng không chân đế: 8.0 kgKích thước thùng: 1145.0 x 659.0 x 136.0 mmKhối lượng thùng: 11.0 kg. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
548Tủ để nón, dép học sinhTUCN16018cáiKT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn.
549Tivi 65 inchUA65TU7000KXXV1cáiLoại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CHệ điều hành, giao diện: Tizen OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Micro Dimming Pro, HDR 10+Công nghệ âm thanh: DTS CodecTổng công suất loa: 20 W. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
550Máy lọc nước ROKS-85101cáiDùng cho Nhà bếp (lọc nước nấu ăn cho trẻ). Máy lọc nước RO KS-8510. Công suất lọc: 75 lít/giờ. Lượng nước thải: 60-80L/H. Công suất bơm: 2x3.4L/P - 125PSI. Đồng hồ áp suất: 10kg/cm2. Điện áp: 36VDC. Nguồn điện: 220V-36V. Cơ chế hoạt động: Tự động. Hệ thống LED tín hiệu và cảnh báo. Điều kiện nước đầu vào: Nước máy, nước qua xử lý làm mềm. Kích thước máy: 44x30x85cm. Phụ kiện tiêu chuẩn: Dây dẫn 1/4''. Tay vặn cốc. Van đầu vào. Van khóa. Vòi RO 02. Bình áp thép tiêu chuẩn 11Galons. Tủ inox.
551Tủ hấp cơm 8 khay, 30kg, sử dụng điện + gasTHC081cáiTủ cơm: 30kgSử dụng vật tư inox SUS 201Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mmGiữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoàiCó 8 khay nấuKhay tủ Kích thước: 600x400x100x0,6mmMỗi khay nấu được tối đa 4kg gạoChân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao suBếp ga công nghiệp loại Wonderfull 5A1Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủThùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bềnSản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
552Máy xay thịtMX201cáiMáy xay thịtCông suất: 3/4HPNăng suất: 200kg/hĐiện áp (V): 220VKích thước khoảng: 49x28x36cmTình trạng thiết bị: Mới 100%
553Xe đẩy thức ănXD861chiếcXe đẩy thức ăn Chở hàng hoá. Tay đẩy không gấp đượcTay cầm ống 25x1lyĐường kính ống: D25Mặt xe tấm inox dày 1 lyChất liệu Inox 201Bánh xe: D75Kích thước: H860xW480xD740 mmKhoảng cách giữa 2 sàn: 30-40 cmTải trọng: 100kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
554Tủ lưu mẫu thức ănR-FG690PGV7X (GBK)1cáiTủ lạnh đựng mẫu Hitachi R-FG690PGV7X(GBK)Tổng dung tích sử dụng: 550 lítDung tích ngăn đông + ngăn đá: 145 lítDung tích ngăn lạnh: 405 lítKiểu tủ lạnh: Ngăn đá dướiChất liệu khay: Tủ lạnh: Khay kínhCông suất tiêu thụ: 125(W). Nguồn điện: 220V, 50/60Hz
555Để phát thanh tập thể dục sáng (dùng chung toàn trường)EA900, SK10, ULX-D4U1Bộ1. Amlifer: 1 chiếcCông suất ra 8Ω: 300Wx2. Công suất ra 4Ω: 450Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 900W. Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB. Đáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dB. Độ méo tiếng: 300Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát. Nguồn điện cung cấp: 110~120@220~240AC. Trọng lượng: 16Kg. Kích thước: 483 x 320 x 88mm 2. Loa treo tường: 4 chiêcKiểu loa: 2 Way. Công suất : 150W. Loa Bass : 110LF (50mm voice coil). Loa Treble : 23 dynamic HF driverTần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB). Trở kháng : 8 OhmĐộ nhạy : 92 dB. Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak. Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm. Trọng lượng : 15 Kg3. Micro không dây: Bao gồm: 01 bộ thu và 02 bộ phát cầm tay. Số lượng kênh: 100 kênh Dải tần số: 600-800MHz Băng thông: 200kHz Đáp ứng tần số: 35Hz-20kHz Dải điện động: 100dB Tỷ lệ S/N: 90dB Phạm vi hoạt động: 50m. hoặc không có cổng vàoNguồn điện 100 đến 240 V AC, 50-60 Hz, 0,26 A max. Tần số sóng : 600 – 800 MHz.Số lượng kênh: 100 kênh4. Phụ kiện kèm theo: Tủ âm thanh 12U, Dây loa, dây tín hiêu, Jack 6ly, dây điên, ổ cắm, ...
556Bàn + 1ghế làm việcET1600N, SG704B3Bộ1. Bàn làm việc Bàn lãnh đạo cấp trung mặt chữ nhậtYếm bàn ốp nổi dán giấy NU trang tríChân bàn có đế sơn đen & mặt trước dán vân NU Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp2. Ghế xoay:Kích thước : W645 x D715 x H(1095-1220)mmGhế xoay lưng caoTay vịn nhựa bọc da sang trọngMép ngồi vát cong hình thác nước.Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015
557Bàn tiếp khách văn phòng + 6 cái ghế gấp khung thépBH200, G011BộBàn họp: Kích thước: 2000 x 1000 x 750mmBàn dài bằng gỗ tự nhiên cao su ghép thanh loại mặt A, mặt bàn dày 18mm, được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước. Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ghế Gấp Chân Sơn G01: Kích thước: Rộng 45 – sâu 52 – cao 85cm. Loại ghế tĩnh, chân gấp. Ghế Gấp chân khung sắt sơn tĩnh điện, ốp tựa tôn, đệm tựa bọc PVC. Màu xanh, caro trắng đen. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
558Quạt làm mát không khíKG50F643cáiMáy làm mát không khí Kangaroo KG50F64. Công suất: 90W. Tốc độ gió: 3 tốc độ. Lưu lượng gió: 6.500 m3/h. Diện tích làm mát: 20m2 - 25m2. Kích thướcRộng x Sâu x Cao (43cm x 34cm x 97cm)
559Tủ hồ sơTU09K3GCK2cáiMàu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001
560Kệ sáchGTV1013cáiKích thước: W2000 x D400 x H1900 mmChất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, Đợt gỗ Melamine cao cấp. Giá sách hai khoang 4 ngăn. Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001
561Máy vi tính để bànVT91002BộMáy vi tính thương hiệu Việt, được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018; ISO 17025:2017; ISO 27001:2013, QCVN 118:2018Kiểu dáng: SFF CPU: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.70 GHz, Socket 1151)Mainboard: Chipset Intel® H310RAM: 04GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: SSD 250GB 2.5"/SATA3 / Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 500MB/s / 350MB/sĐồ họa: Intel UHD Graphics 620 Networking: 1 x Realtek RTL8111H Gigabit LAN controllerThùng máy và nguồn (Case & PSU): Case + TFX PSU 275W (APFC, 80+ Efficiency serie, Erp-Lot6). (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Màn hình: LED 19,5" (1600x900/200 cd/m2/VGA/5ms) (có dán nhãn tiết kiệm năng lượng do Bộ công thương cấp)Bàn phím: Keyboard English Standard USB (màu đen)Chuột: Optical Mouse USB (Màu đen)
562Máy in laser A4LBP6230DN2ChiếcMáy in A4 Máy in Laser đen trắng (in A4, tự động in đảo mặt). Khổ giấy: A4, B5, A5, Legal(*1), Letter, Executive, 16K, Envelope COM10, Envelope Monarch, Envelope C5, Envelope DL Custom (Width: 76.2 - 216mmxLength 187 - 356mm)Bộ nhớ: 64MbTốc độ Simplex: A4: Up to 25ppm; Duplex: A4: Up to 7.7spm (sheets per minute)In đảo mặt: CóĐộ phân giải: 2,400x600dpiCổng giao tiếp: USB/ LANDùng mực: Canon 326 (dung lượng 2100 trang, độ phủ 5% theo thiêu chuẩn nhà sản xuất)
563Máy photoAR-5618N1cáiKhổ giấy: Khay chuẩn: A3, A4, A5Tổng quan: Cổng giao tiếp in/scan: USB 2.0 (Chọn thêm)Kích thước: 591 x 550 x 495 mmTrọng lượng: 28,6 Kg (chưa bao gồm Mực, từ, nắp máy, khay tay)Nguồn điện: 220V ±10%, 50/60 HzĐiện năng tiêu thụ tối đa: Max. 1,84 kWBộ nhớ copy: 80 GBCopy liên tục: 999 bảnĐộ phân giải: [Quét]: Photo 600 x 600 dpi [In]: 600 dpiPhương thức sao chụp: Kỹ thuật số, Laser trắng đenChức năng chuẩn: CopyTốc độ sao chụp: 18 bản/phút (A4 , 8 1/2" x 11")Mức độ phóng to/thu nhỏ: 25 – 400%, với từng 1% tăng giảm. Tỷ lệ đặt sẵn: 50, 70, 81, 100, 115, 122, 141, 200%.
564Bập bênh đơn 1 chổPL03184cáiKích thước: 65 x 27 x 45cm.. Chất liệu: bằng nhựa. Loại bênh đơn bênh. Có nhiều loại như cá voi hươu nhựa để lựa chọn. Trọng lượng: 2,1kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
565Bập bênh đơn 2 chổ 1 mãnhPL03054cáiQuy cách: 31 x 34 x 75 cm.Kích thước: 78 x 30 x 46 cm. Chất liệu: Nhựa PPBập bênh gà trống có thiết kế hình chú gà trống với kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là: 78cm, 30cm và 46cm. Bao phủ lên chiếc bập bênh đơn là những gam màu rực rỡ nổi bật, thu hút trẻ nhỏ với sự kết hợp của bộ 4 màu: đỏ – vàng – cam – xanh cốm.Trọng lượng: 3,9Kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
566Bập bênh trụ mầm non 2 chỗPL13032cáiKích thước: (D200*R50*C70)cmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Màu sắc: Phối các màu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
567Bập bênh trụ mầm non 2 chỗ con hươuPL13042cáiKích thước: (D200*R50*C70)cmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Màu sắc: Phối các màu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
568Bập bênh trụ mầm non 2 chỗ con gàPL13052cáiKích thước: (D200*R50*C70)cmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Màu sắc: Phối các màu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
569Xe chòi chân ô tô nhiều màuPL13062cáiKích thước: 80x47x90cm. Chất liệu bằng nhựa chịu lực PP, an toàn cho trẻ khi sử dụng, xe có nhiều màu để lựa chọn cho phù hợp. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
570Xe chòi chân ô tô nhiều màu công chúa 3 mảnhPL13072BộKích thước: 80x47x90cm. Chất liệu bằng nhựa chịu lực PP, an toàn cho trẻ khi sử dụng, xe có nhiều màu để lựa chọn cho phù hợp. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
571Tuột đơn hình con voiPL06172BộKích thước (dài x rộng x cao): 170 x 135 x 120 cm. Bộ tuột đơn hình con voi kèm xích đu bao gồm bộ bốn món đồ chơi thể thao giải trí cho trẻ nhỏ: xích đu, cầu trượt, ném vòng và bóng rổ. Bộ xích đu cầu trượt có chiều dài 170cm, chiều rộng 135 cm và chiều cao 120 cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh không độc hại và có thiết kế mô phỏng chú voi con xinh xắn đáng yêu. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
572Tuột đơn hình con gấuPL06182BộChất liệu: Nhựa PP. Màu sắc: Nhiều màuKích thước (D x R x C): 135 x 170 x 120 cmQuy cách (D x R x C): 143 x 40 x 68 cm. Chất liệu nhựa PP cao cấp bền đẹp, chắc chắn và an toàn cho trẻ. Thiết kế ngộ nghĩnh, màu sắc tươi mới phù hợp với sở thích của cả bé trai và bé gái. Góc cạnh được mài nhẵn, bo tròn không gây xây xước cho bé khi nô đùa. Phù hợp với nhiều độ tuổi trẻ nhỏ, thay đổi độ dốc linh hoạt. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
573Nhà 2 khối tímPL13101BộKích thước: 143 x 121 x 136 cm. Chất liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, chịu lực nén và đàn hồi. Công dụng: Trò chơi cầu trượt liên hoàn đa năng vận động cho bé. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
574Nhà 2 khối trắngPL13111BộKích thước: 143 x 121 x 136 cm. Chất liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, chịu lực nén và đàn hồi. Công dụng: Trò chơi cầu trượt liên hoàn đa năng vận động cho bé. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
575Thang đi 9 bậcPL2113E1BộKích thước (D x R x C): 200 x 100 x 115 cm. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa vừa có trọng lượng nhẹ vừa mang đến độ bền cực tốt, có khả năng chống ăn mòn tự nhiên. Thang bộ đi thăng bằng có kết cấu bốn phần chính: Bệ để chân, thanh đòn ngang, dây treo và cuối cùng là thanh đòn đi thăng bằng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
576Bộ xích đu bánh xe máng tuộtPL06151BộBộ xích đu bánh xe máng tuột có kích thước chiều dài 160 cm, chiều rộng 166 cm và chiều cao là 124 cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa PP chắc chắn, có khả năng chịu được trọng lượng lớn và không gây kích ứng cho làn da non nớt của trẻ nhỏ. Chất liệu: Nhựa PP. Màu sắc: Xanh dương chủ đạo. Kích thước (D x R x C): 160 x 166 x 124 cmQuy cách (D x R x C): 140 x 38 x 64 cm. Trọng lượng: 19,7 kg. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
577Thang leo 1 máng trượtPL06341BộKích thước: 280 x 65 x 165cm. Khung thép không rỉ, sơn phủ PU, máng trượt bằng vật liệu Composite hoặc bằng nhựa tổng hợp. Thang leo 1 máng trượt có kết cấu đơn giản với khung sắt sơn tĩnh điện 3 lớp chống gỉ sét, các bậc lên bằng nhựa dẻo và máng trượt bằng nhựa Composite loại dài, lòng máng trơn nhẵn và thành máng cao giúp trẻ vui chơi an toàn mà không lo trượt khỏi thành máng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
578Thang đi 9 bậc hình con cua hoặc con thỏPL13151BộKích thước (D x R x C): 200 x 100 x 115 cm. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa. Chất liệu: Ống thép bọc nhựa vừa có trọng lượng nhẹ vừa mang đến độ bền cực tốt, có khả năng chống ăn mòn tự nhiên. Thang bộ đi thăng bằng có kết cấu bốn phần chính: Bệ để chân, thanh đòn ngang, dây treo và cuối cùng là thanh đòn đi thăng bằng. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
579Cầu trượt ngoài trờiPL13165cáiKích thước: D2600xR2400xC1600(mm). Bằng vật liệu Composite và sắt sơn tĩnh điện phủ nhiều màu sắc. Cầu trượt khung sắt với 2 máng composite siêu bền chuyên dùng cho sân chơi ngoài trời mầm non. Cấu trượt bao gồm: Khung sắt sử dụng ống sắt dày, đường kính lớn vững chãi. Sàn thép đan sát đảm bảo an toàn cho bé. Bậc thang dùng tôn dập tạo hình với các cạnh được gia công cẩn thận. Lan can cao và chắc chắn, vừa tầm của các bé trong độ tuổi mầm non. 2 máng trượt đơn cao/thấp bằng composite có giảm tốc đảm bảo tiêu chuẩn an toàn mầm non. Sản phẩm có nhãn hiệu hàng hóa và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
580Tủ hấp cơm bằng gas 8 khay 30 kgTC301cáiTủ cơm: 30kgSử dụng vật tư inox SUS 201Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mmGiữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoàiCó 8 khay nấuKhay tủ Kích thước: 600x400x100x0,6mmMỗi khay nấu được tối đa 4kg gạoChân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao suBếp ga công nghiệp loại Wonderfull 5A1Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủThùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bềnSản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
581Bồn chứa nước Inox 20lSHD2000F13803cáiBồn nước Inox 2000L Đường kính: 1380mmChật liệu Inox: SUS304Chiều cao cả chân: 1860mmChiều rộng cả chân: 1630mmChiều cao bồn không chân: 1500mmChiều dài bồn: 1545mm. Phần nắp bồn: Là phía trên cùng của bồn đứng, người dùng dễ dàng mở/đóng nắp, kiểm tra nước trong bồn hoặc lắp đặt luồn các phao điện.Phần chụp bồn: chụp bồn phía trên, dướiPhần thân bồn: là phần chiều cao bồn đứng
582Xoong lớn nhất size 50cm, 50 lítXL502cáiDung tích 50 lít. Được làm bằng Inox an toànSản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
583Tủ lạnh đựng mẫuR-FG690PGV7X (GBK)1cáiTủ lạnh đựng mẫu Hitachi R-FG690PGV7X(GBK)Tổng dung tích sử dụng: 550 lítDung tích ngăn đông + ngăn đá: 145 lítDung tích ngăn lạnh: 405 lítKiểu tủ lạnh: Ngăn đá dướiChất liệu khay: Tủ lạnh: Khay kínhCông suất tiêu thụ: 125(W). Nguồn điện: 220V, 50/60Hz
584Kệ Inox để đồ dùng 4 tầngKI1202cáiKích thước : C1200xD1500xS450mmKhung chân và các tầng làm bằng inox 201 hộp 25x25 độ dày 0.8 mmCác nan làm bằng inox 201 ống 9.5 độ dày 0.6-0.8mm nếu để bát, làm bằng hộp 10x40x0.6-0.8mm nếu để xoong nồi, rổ ráTất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ.Sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
585Bàn chề biến inox (2 tầng )BCB2004cáiKích thước: D2000xR1000xC800mmCó sàn nan ở dưới chân bàn làm băng inox 201 hộp 40x40x0.8-1.0mm có chân cao suThanh tầng dưới làm bằng inox 201 hộp 25x25x0.8mmCác nan làm băng inox 201 ống 16mm độ dày 0.6mm.Mặt bàn làm bằng inox 201 tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiêụ hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
586Bếp mới Bếp Âu 2 họngBU024cáiGồm 2 họng đốt, công suất 15.000 Kcal/h x1Làm bằng inox nhập ngoại chất lượng cao SUS 201. Kích thước: 1500x800x800/1150mmSản phẩm có đăng ký nhãn hiêụ hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lựơng theo ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
587Tủ đựng hồ sơTU09K3GCK3cáiTủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1017 x 400 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính.Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính lùa. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. Sản phẩm có đăng ký nhãn hiệu hàng hoá và được sản xuất theo tiêu chuẩn về quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001
588Tủ đựng dùng cá nhân học sinhTUCN1607cáiKT: D1600 x R350 x C1050(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, chống cong vênh dày 15 ly, chia đều 15 ô/ngăn có cánh tủ, để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350 x 300 x 350(mm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Mỗi lớp có 2 tủ ghép lại để được 30 ô/ngăn.
589Máy ĐH KK 1,5HP (Phụ kiện lắp đặt đi kèm) dùng cho văn phòng trường.ATKA35UAVMV/ ARKA35UAVMV6cáiMáy Lạnh Daikin Inverter 1.5 HP . Công suất Làm lạnh (BTU)11.900 BTUCông suất lạnh (HP): 1.5 HpInverter-Tiết kiệm điện: CóNhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.01)Hướng không khí: Lên/Xuống: CóBộ lọc khử mùi: Chỉ có lưới lọc bụi thôỐng đồng: 6/10Công suất tiêu thụ trung bình: 1.22 kW/hNguồn điện: 220V/50HzTiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnh, Chức năng khử ẩm, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện. Phụ kiện lắp đặt điều hoà kèm theo
590Cỏ nhân tạoVFA381368V3200m2Cỏ nhân tạo sân vườn VFA381368V3 (hay còn được gọi cỏ trang trí) là một sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa tổng hợp, mô phỏng theo hình dáng và cấu trúc của cỏ tự nhiên.Cỏ sân vườn được sử dụng trong các sân chơi thể thao giống như cỏ sân bóng đá, sau này nó dần được phổ biến và được sử dụng trong trang trí sân vườn và các ứng dụng công nghiệp khác. Với những thông số cơ bản sau:Pile height – chiều cao sợi cỏ: Chiều cao sợi cỏ được tính từ mặt trên lớp đế lên tới ngọn cỏ. Thông số này được tính bằng đơn vị mm (milimet). Cỏ sân vườn thường có chiều cao từ 10mm – 30mm.Stitch Rate – Số mũi kim: Là số mũi kim được dệt trên 1 hàng cỏ theo một mét dài. Thông thường, số mũi kim thường gặp nhất vào khoảng 130 – 160 mũiGauge – Khoảng cách hàng cỏ: Thông số Gauge thể hiện khoảng cách giữa 2 hàng cỏ. Đơn vị tính của gauge thường là inch (1 inch = 2.54 mm). Thông số gauge thông thường sẽ ở mức 3/4 inch, 3/8 inch, 5/8 inch, 3/16 inch và 1/2 inch.Density – Mật độ mũi khâu: (tính trên 1m2 sản phẩm). Thông số này có thể được tính dựa vào thông số Gauge.Backing – Lớp đế: Sản phẩm cỏ thường sẽ có 2 – 3 lớp đế. Cỏ tốt hơn thì lớp đế thảm cỏ sẽ dày và chắc chắc chắn hơn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.338E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm bàn ghế, vật dụng và các thiết bị điện tử.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.700.000.000 đồng đồng.*Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình, Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật về Điện, Điện tử, CNTT.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự: có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị, chứng chỉ an toàn điện.- Đã phụ trách điều hành tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT).32
2 Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 1 Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ hộ chiếu.- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ an toàn điện.- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu >=01 gói thầu có hạng mục tương tự và có giá trị >= 1.700.000.000 đồng, (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công, Quyết định phê duyệt dự án và hóa đơn VAT).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->