Gói thầu: MS-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402288-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu MS-01
Số hiệu KHLCNT 20220359311
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:18:00 đến ngày 2022-04-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thực hiện bảo hành, sửa chữa trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp (Mỹ thuật, Kiến trúc, thiết kế nội thất)- Đã thực hiện ≥ 03 gói thầu tương tự- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Ngành lâm nghiệp, chế biến lâm sản: 02 người+ Ngành Kiến trúc hoặc nghệ thuật: 01 người+ Ngành Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh: 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (có thể do 1 trong các cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm), chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật, nghệ thuật có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ≥ 02 gói thầu tương tự- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Ngành nghề: mộc- Tay nghề: + 5/7: 03 người+ 4/7: 05 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 MS-01
Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại các đơn vị của Cục Quân khí/TCKT
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng cục Kỹ thuật. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Tư vấn Thành An 191. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng cục Kỹ thuật. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng cục Kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu. - Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận hoặc đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/3/2022, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. + Các tài liệu bằng cấp/chứng chỉ của các nhân sự đáp ứng E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. c) Các tài liệu chứng minh năng lực cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: Ký hiệu, nhãn mác sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa (kèm theo Catalogue, bản vẽ mô tả nếu cần) + Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá dự thầu là giá được vận chuyển đến chân công trình và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 trên web form của hệ thống. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 trên webform của hệ thống.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 5 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu tại E-CDNT 10.1; 10.2 - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bằng cấp nhân sự, CMT nhân sự, các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để thực hiện đối chiếu trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt và Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội: 0366048842
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội: 0366048842
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chủ tịch, đoàn thư ký2cáiDài x Rộng x Cao: 1,4x0,5x0,75m. Bàn được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp. Ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
2Bàn chủ tịch, đoàn thư ký5cáiDài x Rộng x Cao: 1,2x0,75x0,75m. Bàn được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp. Ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
3Bàn hội trường (loại 2,4m)8cáiDài x Rộng x Cao: 2,4x0,5x0,75mBàn được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp. Ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
4Bàn làm việc (Phòng thư viện)8cáiDài x Rộng x Cao: 1,4x0,5x0,75mBàn được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp. Ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
5Bàn hội trường (loại 1,2m)140cáiDài x Rộng x Cao: 1,2x0,5x0,75mBàn được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp. Ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
6Ghế ngồi hội trường.585cáiDài, rộng mặt ghế: 0,42m; cao mặt ghế: 0,44m; cao tựa: 1,08m.Ghế được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
7Bục đọc diễn văn, phát biểu3cáiDài x Rộng x Cao: 0,89x0,72x1,2m.Bục được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Mặt bục đảm bảo để được tài liệu, micro, đèn bàn, lọ hoa, nước uống, phía dưới mặt bục có hộc để cặp và tài liệu. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
8Bục tượng bác3cáiDài x Rộng x Cao: 0,9x0,6x1,32m.Bục được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
9Bàn làm việc trợ lý158cáiDài x Rộng x Cao: 1,4x0,75x0,75mBàn được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp. Ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
10Ghế làm việc trợ lý (loại 0,42m)174cáiDài, rộng mặt ghế: 0,42m; cao mặt ghế: 0,44m; cao tựa: 1,08mGhế được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
11Bàn làm việc chỉ huy (loại 1,7m)5cáiDài x Rộng x Cao: 1,7x0,8x0,75mBàn được làm bằng gỗ sồi, tần bì tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm IV) được xử lý tẩm sấy công nghiệp. Ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, chống xước và bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.
12Ghế bọc da6cáiDài: 0,67mRộng: (0,745÷1,03)mCao (1,18÷1,26)mGhế bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC ở mặt tiếp xúc. Tay gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp, chân xoay ốp gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh độ cao, độ ngã thư giãn tiện dụng, chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.
13Tủ gỗ cá nhân 02 cánh25cáiDài x Rộng x Sâu: 1,2x2x0,55mGỗ nhóm IV, sấy khô, ngâm tẩm chống mối mọt, không cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU.
14Giường gỗ 1,2m246cáiDài: 2m; rộng: 1,2mĐầu cao giường cao: 0,72mĐầu thấp giường cao: 0,54mMặt giường cao: 0,42m.Gỗ nhóm IV, sấy khô, ngâm tẩm chống mối mọt, không cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU(Theo mẫu của TCHC)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thực hiện bảo hành, sửa chữa trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành phù hợp (Mỹ thuật, Kiến trúc, thiết kế nội thất)- Đã thực hiện ≥ 03 gói thầu tương tự- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Ngành lâm nghiệp, chế biến lâm sản: 02 người+ Ngành Kiến trúc hoặc nghệ thuật: 01 người+ Ngành Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh: 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (có thể do 1 trong các cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm), chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật, nghệ thuật có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ≥ 02 gói thầu tương tự- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
3 Công nhân kỹ thuật 20 - Ngành nghề: mộc- Tay nghề: + 5/7: 03 người+ 4/7: 05 người21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->