Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách (trích từ nguồn quản lý dự án của Ban tại Quyết định số 57/QĐ-BQLCTGT ngày 21/01/2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:06:00 đến ngày 2022-04-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư văn phòng Thực hiện mua sắm duy trì hoạt động thường xuyên của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách (trích từ nguồn quản lý dự án của Ban tại Quyết định số 57/QĐ-BQLCTGT ngày 21/01/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút nhớ dòng (các màu) | 160 | Chiếc | Dùng để đánh dấu văn bản; Đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm | ||
| 2 | Bút viết bảng | 25 | Chiếc | Ngòi đầu đạn; Cán/Nắp: Nhựa PE; Giắt: nhựa PE; Đuôi cán: Nhựa PE | ||
| 3 | Bút xóa giấy (10m) | 70 | Chiếc | Xóa bản rộng 5mm, dài 10m hoặc tương đương. | ||
| 4 | Bút xóa nước | 20 | Chiếc | Bút dùng để xóa, mực trắng, dung tích 12ml, đầu bút bằng kim loại siêu bền | ||
| 5 | Bút bi xanh( nét to) | 740 | Chiếc | Mực xanh; đầu bi: 0.8mm; Bút bi dạng bấm khế; Độ dài viết được: 1.300-1.700m; Thân nhựa đầu bút có đệm tay mang cảm giác nhẹ nhàng, mực ra đều viết trơn. | ||
| 6 | Bút bi đen | 40 | Chiếc | Mực đen; đầu bi: 0.8mm; Bút bi dạng bấm khế; Độ dài viết được: 1.300-1.700m; Thân nhựa, mực ra đều viết trơn. | ||
| 7 | Bút bi nước | 40 | Chiếc | Đầu bi nước: 0.5mm; Dùng để viết | ||
| 8 | Bút mực gel | 60 | Chiếc | Mực màu xanh, đầu bi: 0.8mm; Dùng để viết, ký. | ||
| 9 | Bút ký 0.7mm | 200 | Chiếc | Đầu bi nước: 0.7mm-1.0mm Dùng để viết, ký hoặc tương đương. | ||
| 10 | Bút chì 2B | 200 | Chiếc | Lõi than chì chất lượng đảm bảo; Dễ tẩy và gọt; Có tẩy ở đuôi, độ mềm 2b, màu đen vừa phải, sắc nét | ||
| 11 | Bút chì kim | 10 | Chiếc | Bút chì tự động với đầu bút có thể bấm được; Vỏ nhựa cao cấp; Sử dụng ruột chì 0.5mm. | ||
| 12 | Bút dạ dầu (to) | 40 | Chiếc | Dạng bút dạ, dùng mực dầu, có 2 đầu, nét 2mm và nét 4mm, dùng viết lên các chất liệu như giấy, mica…không xóa được | ||
| 13 | Bút dạ dầu (nhỏ) | 30 | Chiếc | Dạng bút dạ, dùng mực dầu, có 2 đầu, nét 2mm và nét 4mm, dùng viết lên các chất liệu như giấy, mica…không xóa được | ||
| 14 | Bìa màu A4 | 31 | ream | Khổ giấy: A4; Định lượng 160g/m2; Màu sắc: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng; Đóng gói: 100 tờ/1ram. | ||
| 15 | Bìa mika A4 | 17 | ream | mica dày A4 (100tờ/tập) trong suốt dùng để đóng sách, hồ sơ tài liệu thật gọn đẹp. Kích thước giấy khổ A4 thông dụng | ||
| 16 | Bìa nhựa A4 (hở) | 150 | cái | Khổ F dày 0.1mm, hở 2 cạnh | ||
| 17 | Băng dính gáy Si 5cm | 142 | cuộn | Dùng để dán gáy sổ sách hoặc sàn khổ bản rộng 5cm, độ dài 30m. | ||
| 18 | Băng dính trắng 2cm | 25 | cuộn | Dùng để dán mà không nhìn thấy đường cắt khổ 2cm, độ dài 50m. | ||
| 19 | Băng dính trắng 5cm | 35 | cuộn | Dùng để dán mà không nhìn thấy đường cắt khổ 5cm, độ dài 50m. | ||
| 20 | Băng dính 2 mặt | 43 | cuộn | Dùng để dán cả 2 mặt, khổ 2cm, dài 20m. | ||
| 21 | Cặp trình ký A4 | 55 | chiếc | Sản phẩm bằng da mềm, đẹp phù hợp dùng cho trình Lãnh đạo cơ quan và ký kết các hợp đồng với các đối tác quan trọng. | ||
| 22 | Cặp file 3cm | 20 | Chiếc | File đựng tài liệu, chất liệu nhựa cao cấp, khổ A4, khóa 2 còng nhẫn kim loại mạ. | ||
| 23 | Cặp file 7cm | 110 | chiếc | Màu xanh; Chất Giấy ép; Mặt ngoài được bao phủ bởi màng PP; Giấy dán mặt trong được phủ dầu chống thấm; Dùng để lưu trữ văn bản; Đựng tối đa 400 tờ A4. | ||
| 24 | Cặp file hộp 20cm | 50 | chiếc | Hộp đựng hồ sơ A4, cao 20cm. | ||
| 25 | Cặp 3 dây gáy trắng 10cm | 970 | chiếc | Bên trong được làm từ bìa ép Carton lạnh cứng, bên ngoài bao bởi lớp giấy hoa văn sắc nét, mềm mịn - Kích thước: 25x35cm - Độ rộng của gáy 12 cm, giấy xi măng dán gáy - Dây buộc có bịt đầu nhựa, 4 góc cặp bịt vải chống rách. | ||
| 26 | Cặp clear A4 khuy | 800 | chiếc | Loại túi 1 cúc bấm, bằng nhựa trong, nhiều mầu, khổ A4, độ dày 0.15mm | ||
| 27 | Cặp clear F1 khuy | 800 | chiếc | Loại túi 1 cúc bấm, bằng nhựa trong, nhiều mầu, khổ F4, độ dày 0.15mm | ||
| 28 | Chun (vòng to) | 3 | túi | Loại vòng kếp to, dầy,500g/túi | ||
| 29 | Dập ghim số 10 | 49 | chiếc | Bên trong Inox, vỏ bằng nhựa; Dùng ghim No 10; Sử dụng cho nhiều khổ giấy; Dập tối đa 15 tờ A4 | ||
| 30 | Dập ghim số 3(xoay) | 1 | chiếc | Dập dùng trong văn phòng; Số lượng giấy một lần có thể ghim tối đa là 25 tờ (80gsm). Sử dụng ghim 24/6, có thể xoay 3 chiều, dễ dàng cho ghim báo hay tài liệu dạng quyển. | ||
| 31 | Dập ghim đại | 1 | chiếc | Dập dùng trong văn phòng; Số lượng giấy một lần có thể ghim tối đa là 200 tờ (80gsm). Sử dụng đóng tài liệu ghim 23/23. | ||
| 32 | Dao trổ | 25 | chiếc | Thân nhựa; Lưỡi sắc bén; Kiểu dáng gọn, chắc chắn, khóa tự động. | ||
| 33 | Đục lỗ | 5 | chiếc | Đục được 20 tờ giấy với định lượng 80gsm; Lỗ bấm tròn đường kính 6mm; Khoảng cách 2 lỗ 80mm | ||
| 34 | Gọt bút chì | 20 | chiếc | Lưỡi dao sắc bén , siêu bền, vỏ bằng nhựa trong nhiều màu, có chỗ chứa phôi bào. | ||
| 35 | Ghim 10 Plus | 235 | hộp | Dùng cho máy dập ghim số 10, hộp có 20 tép, 1 tép có 50 ghim, chất liệu bằng thép, phủ lớp chống rit sét | ||
| 36 | Ghim 3 | 10 | hộp | Dùng cho máy dập ghim số 3, hộp có 20 tép, 1 tép có 50 ghim, chất liệu bằng thép, phủ lớp chống rỉ sét | ||
| 37 | Ghim 8/21 | 10 | hộp | Dùng cho máy dập ghim to, hộp có 20 tép, 1 tép có 50 ghim, chất liệu bằng thép, phủ lớp chống rỉ sét | ||
| 38 | Ghim 11/22 | 10 | hộp | Dùng cho máy dập ghim to, hộp có 20 tép, 1 tép có 50 ghim, chất liệu bằng thép, phủ lớp chống rỉ sét | ||
| 39 | Ghim cài C62/A | 215 | hộp | Hộp 100 chiếc; Chất liệu hợp kim; Dùng để kẹp giấy tờ tài liệu; chắc chắn, không rỉ. | ||
| 40 | Giá tài liệu 3 ngăn dọc | 5 | Chiếc | Khay chứa tài liệu nhựa cứng, dạng dọc, để bàn, kính thước 312x342 x 3 ngăn, có thể chứa tài liệu dạng sổ, tạp chí, giấy… | ||
| 41 | Giá tài liệu 3 ngăn ngang | 5 | Chiếc | Khay chứa tài liệu nhựa cứng, để bàn, kính thước 8,5x25x30cm x 3 ngăn, có thể chứa tài liệu dạng sổ, tạp chí, giấy… | ||
| 42 | Giấy A4 | 1.985 | ream | Định lượng: 70/90. Độ trắng: 148 - 151 CIE. Kích thước 210 x 297mm. Số tờ: 500 tờ/ream | ||
| 43 | Giấy A3 | 100 | ream | Định lượng: 70gsm. Độ trắng, sáng: từ 161-165 CIE. Kích thước 420 x 297mm. Số tờ: 500 tờ/ream | ||
| 44 | Giấy Note 3*3 | 160 | tập | Giấy ghi chú mầu vàng, kích thước 7,62x7,62cm có keo dán, có thể dính lại nhiều lần, dùng ghi chú các công việc nhỏ, đóng gói tệp có 100 tờ trong bao nilon. | ||
| 45 | Giấy Note 3*4 | 10 | tập | Giấy ghi chú mầu vàng, kích thước 7,62x10,16cm có keo dán, có thể dính lại nhiều lần, dùng ghi chú các công việc nhỏ, đóng gói tệp có 100 tờ trong bao nilon. | ||
| 46 | Giấy Note 3*5 | 10 | tập | Giấy ghi chú mầu vàng, kích thước 7,5x7,5cm có keo dán, có thể dính lại nhiều lần, dùng ghi chú các công việc nhỏ, đóng gói tệp có 100 tờ trong bao nilon. | ||
| 47 | Giấy dấu ký nhựa | 242 | tập | Giấy ghi chú 1 tập có 05 màu, chất liệu nhựa có mũi tên, kích thước của giấy dấu 1,2 x4,5cm có keo dán, có thể dính lại nhiều lần, đóng gói tệp có 125 tờ trong bao nilon. | ||
| 48 | Giấy đề can 10*29mm | 20 | tập | Giấy đề can kích thước A4, đóng gói 100 tờ trong bao nilon. | ||
| 49 | Hộp cắm bút xoay | 5 | cái | Giá cắm bút trắng trong xoay 360 độ Chất liệu nhựa. | ||
| 50 | Hộp đựng ghim nam châm | 5 | cái | Dập dùng trong văn phòng, miệng hộp có nam châm dùng để ghim vòng không bị rơi. | ||
| 51 | Hồ dán khô | 98 | lọ | Hồ dán dạng sáp, thỏi có nắp đậy chống khô, trọng lượng 8g | ||
| 52 | Hồ dán nước | 5 | lọ | Hồ dán dạng nước, thỏi có nắp đậy chống khô, trọng lượng 30ml | ||
| 53 | Kéo 180mm | 35 | Chiếc | Lưỡi inox, cán nhựa độ dài 18cm, dễ cầm và sử dụng. | ||
| 54 | Kẹp đen 15 | 145 | hộp | Hộp 12 chiếc, rộng 15mm, chất liệu hợp kim sơn tĩnh điện mầu đen, dùng để kẹp giấy tờ tài liệu; chắc chắn, không rỉ. | ||
| 55 | Kẹp đen 19 | 90 | hộp | Hộp 12 chiếc, rộng 19mm, chất liệu hợp kim sơn tĩnh điện mầu đen, dùng để kẹp giấy tờ tài liệu; chắc chắn, không rỉ. | ||
| 56 | Kẹp đen 25 | 55 | hộp | Hộp 12 chiếc, rộng 25mm, chất liệu hợp kim sơn tĩnh điện mầu đen, dùng để kẹp giấy tờ tài liệu; chắc chắn, không rỉ. | ||
| 57 | Kẹp đen 32 | 70 | hộp | Hộp 12 chiếc, rộng 32mm, chất liệu hợp kim sơn tĩnh điện mầu đen, dùng để kẹp giấy tờ tài liệu; chắc chắn, không rỉ. | ||
| 58 | Kẹp đen 41 | 12 | hộp | Hộp 12 chiếc, rộng 41mm, chất liệu hợp kim sơn tĩnh điện mầu đen, dùng để kẹp giấy tờ tài liệu; chắc chắn, không rỉ. | ||
| 59 | Kẹp đen 51 | 40 | hộp | Hộp 12 chiếc, rộng 51mm, chất liệu hợp kim sơn tĩnh điện mầu đen, dùng để kẹp giấy tờ tài liệu; chắc chắn, không rỉ. | ||
| 60 | Mực dấu đỏ | 10 | lọ | Mực dấu dạng nước, dung tích 28ml, dùng cho nhiều loại dấu khác nhau, độ đậm đặc cao, màu sắc tươi, lâu bay màu, thấm hút nhanh, không cạn, không kết tủa | ||
| 61 | Máy tính bàn12 số | 2 | cái | Máy tính để bàn, bỏ túi, chuyên tính toán con số, màn hình 12 số, thể hiện rõ ràng có dấu phân chia phần thập phân, hàng nghìn, triệu... | ||
| 62 | Ngòi bút ký 0,7mm | 30 | cái | Màu xanh, đen, dùng để thay thế cho dòng bút Pentel. | ||
| 63 | Phân trang nhựa | 20 | tập | Chất liệu nhựa, có 5 mầu mỗi mầu, mỗi mầu 20 tờ kích thước 45x12mm phủ keo dính 1/4 đầu, có thể dán lại nhiều lần | ||
| 64 | Phong bì BC | 2.900 | cái | Phong bì giấy, in sẵn theo tiêu chuẩn, kích thước 11x18cm, có sẵn hồ dán. ĐL giấy 70g/m2 | ||
| 65 | Tháo ghim Plus | 5 | chiếc | Dụng cụ gỡ ghim được thiết kế nhỏ gọn, thân cầm bọc nhựa dễ sử dụng | ||
| 66 | Thước kẻ 20cm | 10 | chiếc | Thước thẳng độ dài 20cm. Nhựa trong có chia khoảng cách từng mm, cm,… | ||
| 67 | Thước kẻ 30cm | 41 | chiếc | Thước thẳng độ dài 30cm. Nhựa trong có chia khoảng cách từng mm, cm,… | ||
| 68 | Túi nhựa dọc | 200 | chiếc | Chất liệu nhựa trong,KT A4 khổ dọc, miệng túi gấp, có dây quấn | ||
| 69 | Tẩy chì | 80 | cục | Tẩy chì, tẩy được các loại từ H, HB, B, 2.3.4.5.6B kích thước 1x1,5x3cm. | ||
| 70 | Xâu tài liệu | 16 | hộp | Que xâu tài liệu thẳng độ dài 20cm, sơn tĩnh điện, dẻo, đóng gói 50 que/ hộp | ||
| 71 | Sơ mi lỗ (100c/tập) | 29 | tập | Bao hồ sơ nilon độ dầy 0,02mm, công nghệ chống dính, dễ dàng mở để chứa tài liệu, kích thước A4, 1 cạnh có 11 lỗ theo tiêu chuẩn để ghim kẹp hồ sơ. | ||
| 72 | Sổ bìa da A5 | 10 | quyển | Sổ bìa cứng A5, 200 trang, giấy chống lóa in chất lượng cao khâu gáy. | ||
| 73 | Sổ bìa da LĐ | 17 | quyển | Sổ bìa cứng vải giả da A4, 240 trang, giấy chống lóa in chất lượng cao khâu gáy, có các nội dung vùng miền, số điện thoại khẩn cấp | ||
| 74 | Sổ công văn đi-đến | 14 | bộ | Sổ A4, bìa cứng, kẻ bảng theo tiêu thức của cục VTLT dùng để nhập nội dung văn bản đi-đến. | ||
| 75 | Lịch bàn gáy | 13 | quyển | Lịch để bàn đế nhựa, 12 tháng 12 tờ, kích thước 13,5cm x 27,5cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi