Gói thầu: Gói 02 - xây lắp 01 (Trường THCS Trần Đại Nghĩa và Trường MN Hoạ Mi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401738-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Gói 02 - xây lắp 01 (Trường THCS Trần Đại Nghĩa và Trường MN Hoạ Mi)
Số hiệu KHLCNT 20220400337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 15:15:00 đến ngày 2022-04-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,123,443,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Gói 02 - xây lắp 01 (Trường THCS Trần Đại Nghĩa và Trường MN Hoạ Mi)
Chống xuống cấp các trường học trên địa bàn phường Long Hương, phường Kim Dinh và phường Phước Hưng năm 2022
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.829.668.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng ACB; địa chỉ: Số 128, Nguyễn Văn Hưởng, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phú Quang; địa chỉ: Số 180, đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Phước Hiệp, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Bà Rịa, Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Hằng Châu; Địa chỉ: Tổ 1, thôn Sông Xoài 3, xã Láng Lớn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.829.668.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.829.668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - 1.Thay mới 48 cửa sổ lùa phía sau lớp 7-9.Thay 24 cửa đi, 24 cửa sổ mặt trước 24 lớp học.10 Cửa WC hội trường.Sơn cửa đi và cửa sổ hiệu bộ và bộ môn
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo chương V của E-HSMT35,88100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT390,69m2
3Gia công cửa sổ lùa 4 cánh nhôm H1000Theo chương V của E-HSMT277,2m2
4Gia công cửa đi cánh nhôm H1000Theo chương V của E-HSMT113,49m2
5Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT390,69m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT277,085m2
7Nhân công gia cố bản lềTheo chương V của E-HSMT4công
8Bản lềTheo chương V của E-HSMT501bộ
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT277,0851m2
B 2.Thay gạch men phòng học.Phòng bộ môn.Hành lang.Ốp len chân tường phòng học
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT2.646,3m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT2.646,3m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT105,852m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT105,852m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT105,852m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT2.490,6m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT2.490,61m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT43,21m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 150x400mmTheo chương V của E-HSMT98,11m2
C 3.Sửa chữa 33 bồn hoa.Thành bồn hoa trước dãy học, hiệu bộ.
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT22,44m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT22,44m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT22,44m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,795m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT33,66m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V của E-HSMT33,66m2
7Ốp gạch đỏ bồn hoa tiết diện 50x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT301m2
D 4.Sơn mặt tiền trường.Sơn trong 24 phòng học.Hàng rào phía sau thư viện.
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT11,52100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT5.058,7m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT1.517,21m2
4Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT3.541,51m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT3.541,51m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.517,21m2
E 5.Thay ống nước và xử lí chống thấm seno
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT20,815100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT687,8m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT687,81m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT687,8m2
5Nhân công tháo dỡ ống nước và vệ sinh đường ốngTheo chương V của E-HSMT10công
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V của E-HSMT1,955100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V của E-HSMT70cái
F 6.Xử lí chống thấm và sơn nhà bảo vệ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo chương V của E-HSMT0,394100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT14,72m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT14,72m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT14,721m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT32,11m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT27,541m2
G 7.Bổ sung quạt trần và rèm cửa
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT70cái
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT500m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT100m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT100m
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT70cái
6Gia công rèm cửa và thanh ray (KT:R3.5x2.5C)Theo chương V của E-HSMT40bộ
H 8.Phá dỡ lan can 2 dãy học-Xây mới
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V của E-HSMT0,693m3
2Nhân công phá dở thép ống D60 rỗng bên trongTheo chương V của E-HSMT5công
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT0,693m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT0,693m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT0,693m3
6Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT4,62m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,856m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT82,69m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT82,691m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT82,691m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT9,24m2
12Lát nền, sàn bằng đá hoa cươngTheo chương V của E-HSMT11,088m2
13Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT31,36m2
I 9.Gia cố lan can khu hiệu bộ
1Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của E-HSMT2,64m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT7,921m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,92m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT7,921m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 150x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,961m2
J 10.Vệ sinh khu vực sửa chữa
1Vệ sinh khu vực sửa chửaTheo chương V của E-HSMT10công
K TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI - 1.Sơn nước bên trong khu hiệu bộ và 20 lớp học, nhà PCCC
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2.108,9481m2
L 2.Sơn hàng rào
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT1.000m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT200m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.0001m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT2001m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2001m2
M 3.Lát mới gạch hồ hơi và khu vực ngoài hồ bơi
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT669m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT1,32m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,52m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT22,81m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT22,81m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT22,81m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT669m2
8Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6691m2
N 4.Cán nền bê tông phía sau hồ bơi
1Nhân công dọn vệ sinhTheo chương V của E-HSMT5công
2Bốc xếp phế thảiTheo chương V của E-HSMT5chuyến
3Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT28m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT2801m2
O 5.Thay đèn led-Thiết bị WC
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo chương V của E-HSMT120bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT100bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V của E-HSMT40cái
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT200m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT400m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT200m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V của E-HSMT100m
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E-HSMT9bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT9bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT9bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT9bộ
P 6.Thay BTC sảnh
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT9,923m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT9,923m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT9,923m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT9,923m3
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT29,4m2
6Lát nền, sàn bằng đá hoa cươngTheo chương V của E-HSMT30,22m2
Q 7.Thay cửa nhà wc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT25,718m2
2Cung cấp cửa nhôm điTheo chương V của E-HSMT25,718m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT25,718m2
R 8.Nâng nền khu rửa chén
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,115m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,517m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT5,17m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmTheo chương V của E-HSMT5,17m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT2,88m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT2,881m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2,881m2
S 9.Sửa chữa nhà xe thành nhà kho
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo chương V của E-HSMT1,56100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT209,84m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT4,524m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT4,524m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT4,524m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT4,524m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT4,524m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT45,24m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmTheo chương V của E-HSMT45,24m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT209,841m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT109,21m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT100,641m2
13Nhân công tháo dở lưới b40Theo chương V của E-HSMT10công
14Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V của E-HSMT19,975m2
15Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT0,723100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT0,723100m2
T 10.Ốp 9 phòng WC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT185,49m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT16,694m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT16,694m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT16,694m3
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT185,491m2
U 11.Phá dở nhà xe cũ xây mới
1Phá dở nhà xe cũTheo chương V của E-HSMT1trọn gói
2Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,092100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT12,23m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT0,588m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V của E-HSMT3,159m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,084100m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,14100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,528m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,792m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V của E-HSMT0,08100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,126m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,012100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,331tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,161tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,02tấn
17Lắp dựng bulong neo móng M25x500mm cường độ 8,8Theo chương V của E-HSMT24cây
18Bảng mãTheo chương V của E-HSMT0,153tấn
19SườnTheo chương V của E-HSMT0,005tấn
20Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo chương V của E-HSMT0,74tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,427tấn
22Quét dung dịch chống thấm sika chống ăn mòn chân móng bulongTheo chương V của E-HSMT481m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT0,553100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT5,2m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT52m2
26Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT521m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung) Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
5 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->