Gói thầu: Thi công sửa chữa, hoàn thiện đường vào Trung tâm điện lực Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401168-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, hoàn thiện đường vào Trung tâm điện lực Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220215365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) của Dự án NMNĐ Thái Bình 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 15:12:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,085,009,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình đường giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.400.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có đủ điều kiện đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của một công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.- 02 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư trắc địa.- 01 Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.75m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.75m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥24 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥24 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥600m2/ca
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥600m2/ca
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải thảm≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa, hoàn thiện đường vào Trung tâm điện lực Thái Bình
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
90 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2) của Dự án NMNĐ Thái Bình 2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình, địa chỉ Số 590 Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc Xây dựng Hùng Cường, địa chỉ: Số 218I, đường Long Hưng, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp theo quy định của pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 -Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG + ATGT
1Đắp đất lề đường K = 0,90Chương V E-HSMT7,777100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT1,453100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT16,1461m3
4Xáo xới nền đường cũChương V E-HSMT108,919100m2
5Đầm chặt nền đường cũ độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT32,676100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT20,698100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT108,919100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT108,919100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h - C19Chương V E-HSMT18,102100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT18,102100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT18,102100tấn
12Đá vỉaChương V E-HSMT79,5m3
13Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT20,39m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT98,436100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT98,436100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h - C19Chương V E-HSMT16,36100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT16,36100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT16,36100tấn
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,85100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT8,503100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT8,503100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h - C19Chương V E-HSMT1,413100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT1,413100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT1,413100tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E-HSMT14,023100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT2,995100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT11,028100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h - C19Chương V E-HSMT2,266100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT2,266100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT2,266100tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT0,47100m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT147,04m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V E-HSMT105,26m2
34Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT3m3
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,05Chương V E-HSMT100cái
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,363m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,109100m3
B RÃNH XÂY B50
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT113,9721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT10,257100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,754100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT100,99m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT144,21m3
6Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,916100m2
7Xây gạch không nung XM M75, PCB30Chương V E-HSMT341,83m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1.689,71m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,836tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT29,13m3
11Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,719100m2
C VỈA HÈ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT23,51m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT3,199100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT153,3m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT15,33m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT5111 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT5111 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT5,17210 tấn/1km
8Bó vỉa thẳng hè vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT511m
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,012tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,28m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT0,072100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,2m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT0,42m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT141 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT141 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT0,0710 tấn/1km
17Boocđuya cửa thuChương V E-HSMT14m
18Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,45m3
19Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,903100m3
20Lát gạch BlockChương V E-HSMT903m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,277100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT11,55m3
23Xây gạch không nungChương V E-HSMT27,72m3
D CỐNG 75x75 CM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT18,4121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,657100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT20,745100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT5,53m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,67m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,21m3
7Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT12m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,618tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,835tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT10,25m2
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT1,105100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,194tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,79m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,036100m2
15Lắp dựng 287kgChương V E-HSMT6cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT61 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT61 cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT0,19810 tấn/1km
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,8m3
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,03tấn
21Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,073100m2
22Xây gạch vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,83m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT11,54m2
24Lắp đặt cống hộp 75x75; k=0.75Chương V E-HSMT341 đoạn cống
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT341 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT341 cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT310 tấn/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,254100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,586100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,488100m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT2,312100m2
32Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,076100m2
33Ván khuôn gỗ tườngChương V E-HSMT0,094100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT7,42m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,702tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,261100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V E-HSMT28cái
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT281 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT281 cấu kiện
40Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT1,85510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình đường giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.400.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, có đủ điều kiện đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của một công trình giao thông đường bộ.51
2 Cán bộ kỹ thuật.- 02 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư trắc địa.- 01 Cán bộ quản lý chất lượng 4 Đại học trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.75m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.75m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
3 Máy lu tĩnh ≥10 Tấn Máy lu tĩnh ≥10 Tấn1
4 Máy lu rung ≥24 Tấn Máy lu rung ≥24 Tấn1
5 Máy san ≥110CV Máy san ≥110CV1
6 Máy ủi ≥600m2/ca Máy ủi ≥600m2/ca1
7 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông ≥250L1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
10 Máy nấu nhựa đường Máy nấu nhựa đường1
11 Máy rải thảm≥130CV Máy rải thảm≥130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->