Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220031-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220202482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và Chi phí Chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:46:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,640,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc. Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc, có kinh nghiệp 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ đạo tạo định giá xây dựng có kinh nghiệm làm trong lĩnh vực thanh, quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có kinh nghiệm 03 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn thợ nề 05 người, thợ sắt/cơ khí 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt
Cải tạo trụ sở phòng giao dịch Đồng Văn - chi nhánh Hà Giang
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và Chi phí Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội - Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý công trình Chi nhánh Hà Giang + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý tài sản nội ngành.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội - Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP ngày 13/3/2021 (hạng III trở lên); Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 được trích xuất từ Hệ thống điện tử Thuế Việt Nam (có chữ ký điện tử của nhà thầu) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán cho 03 năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội - Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý tài sản nội ngành. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,894m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7526m3
3Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,6574m2
4Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,0676m2
5Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng trệt + tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4541m2
6Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2122m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,3297m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2398m2
9Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3475100m2
10Vệ sinh, đánh giấy giáp xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,576m2
11Vệ sinh, băm nhám lớp láng sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9308m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật688,3767m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485,0964m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,0856m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,745m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật432,4269m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,026m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,116m2
19Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,11m2
20Tháo dỡ trần WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1164m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,285m2
22Đục bỏ lớp Granito bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,7569m2
23Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3m
24Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + cấp thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0547100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,268100m2
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,5011m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,5011m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,2768m3
33Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8818m3
34Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1927m3
35Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3838m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0287tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, thanh bê tông chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0622100m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,915m2
40Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,51m
41Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,761m2
42Khuôn cửa gỗ công nghiệp mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,5m
43Cửa pa nô gỗ công nghiệp (Bao gồm nẹp, phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,12m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
46Lắp dựng hoa INOX cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,93m2
47Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
48Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm 4500 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
49Cửa sổ mở quay 4 cánh, 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,85m2
50Cửa sổ mở hắt 1 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
51Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
52Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
53Vách kính khuôn nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,12m2
54Hoa INOX SUS340 cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,93m2
55Cửa đi 2 cánh kính cường lực đóng mở cảm biến từ + vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Cửa đặc chủng khoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9308m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,5761m2
59Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3475100m2
60Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
63Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
64Măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX, vữa XM cát mịn mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,072m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật659,114m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật495,6514m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,556m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,945m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,189m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,636m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật373,2379m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,39m2
76Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,116m2
77Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,11m2
78Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,6055m2
79Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,325m2
80Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 400x400 , vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1792m2
81Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,4782m2
82Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,0676m2
83Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4541m2
84Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2122m2
85Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600 , vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,4977m2
86Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600 , vữa XM M75, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,9838m2
87Ốp tường gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,4932m2
88Ốp chân tường gạch KT 100x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,104m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,3868m2
90Làm trần CLIP nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4541m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250,2624m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng trệt, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật495,6514m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật649,017m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,945m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,121m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3309m2
97Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3m2
98Lan can cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3m2
99Trụ cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,458m2
101Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9952m2
102Gia công khung mái che bằng sắt hộp 40x40x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5395tấn
103Lắp dựng khung mái che bằng sắt hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5395tấn
104Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,36481m2
105Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
106Ốp tấm ALUMINIUM màu trắng bạc dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,88m2
107Miếng tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3m
108Ốp đá MARBLE CREM OMANChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,542m2
109Bảng nhận diện thương hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,685m2
110Logo nhận diện thương hiệu BIDVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Ốp gỗ công nghiệp vào trụ ( Gồm ván + xương gỗ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m2
112Nẹp gỗ đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
113Tủ điện nguồn cho đèn logoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
114Hộp chuyển nguồn cho đèn ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
115Quạt thông gió 30W/220Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
116CU/XPLE/PVC (2x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
117CU/XPLE/PVC (2x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
118CU/XPLE/PVC (1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
119CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
120CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
125Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
126Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2m (Đèn chống cháy nổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
128Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
129Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
130Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
131Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
132Đèn soi pha lêChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
133Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
134Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
135Công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
136Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
138Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn có thiết bị chống nước có nắp đậy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
140Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Automat 3 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
144Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
146Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
147Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
148Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
149Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
150Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
151Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cuộn
152Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.650cái
153Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật740cái
154Quạt thông gió âm trần 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
157Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
159Ống nhựa , ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
160Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
161Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264m
162Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật396m
163Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12máy
164Điều hòa 2 chiều nóng lạnh công suất 9000BTU/H ( Gắn tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
165Điều hòa 2 chiều nóng lạnh công suất 24000BTU/H ( Loại lắp âm trần CASSETTE )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
166Chi phí phụ kiện điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước, giá treo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
168Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
169Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
170Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
173Tê nhựa PP-R D=50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Tê nhựa PP-R D=50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Tê nhựa PP-R D=25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
178Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
179Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
181Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
183Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
184Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
186Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
192Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
194Chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
195Vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
196Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
197Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
198Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
199Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
200Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
202Chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
203Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
204Bình nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
205Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
206Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
207Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
208Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
209Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
210Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
211Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
217Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
218Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
219Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
221Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
222Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
223Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
224Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
225Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
226Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
227Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
228Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
229Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
230Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
231Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
232Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
233Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
234Xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
235Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
236Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
237Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
238Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=7,2m3/H;H=18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
239Chậu rửa bátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B MẠNG LAN, MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
2Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 1m/sợi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Sợi
3Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 3m/sợi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Sợi
4Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
7Máng cáp thép KT 50*100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
9Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m3
12Bảng đồng tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
13Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
14Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
15Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
16Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
17Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bao
18Đo kiểm tra điện trở xuất của đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
19Tủ thiết bị mạng 27UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22Cài đặt phần mềm cho thiết bị tường lửa FIREWALLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23Bộ định tuyến ROUTERChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Cài đặt bộ định tuyến ROUTERChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
25Thiết bị lưu điện UPSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
26Khung tổng đài PANASONIC KX - TE842 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Bộ nguồn 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
29Phím KRONE KH23Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5phím
30Cáp 2P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
31Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
32Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
34Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
35Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
36Ô cắm điện thoại đơn RJ11 , bao gồm cả đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
37JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
C HỆ THỐNG CAMERA
1Bàn phím điều khiển cho camera IP speed dome (PTZ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Adapter 12V DC cho cameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Chiếc
3Dây cáp mạng Cat5e + 2CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
4Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Hộp
5Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy tăng nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Chiếc
2Đầu báo khói quang họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Chiếc
3Đế đầu báo cháy các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Chiếc
4Điện trở cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
5Chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
6Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
7Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
8Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
9Trở kháng cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
10Hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
11Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Chiếc
12Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Chiếc
13Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
17Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
18Tủ cấp nguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
19Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
21Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
22Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
23Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật825cái
24Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
25Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
26Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
28Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
29Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
E NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
3Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8361m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9536m3
6Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1179100m3
7Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1179100m3/1km
8Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4261m3
9Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9464m3
11Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,671m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2218m3
19Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8128m3
20Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0441m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0847m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1207tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1327100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
34Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4244m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,582m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,332m2
37Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,136456kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
39Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
40Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
41Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
42Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,68m
45Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
46Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
48Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,842m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,914m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2724m2
54Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
55Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,056m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,08m
57Kẻ lõm mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,16m
58Đắp vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6528m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,278m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2384m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0544m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,248m2
63Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
64Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
66Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Hoa cửa sổ bằng INOX SUS304 vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
71Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
80Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
81Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
82Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225cái
83Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
84Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
85Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
86Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
87Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
89Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
90Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
F CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,364m2
2Phá dỡ tường xây gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8661m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1137m3
4Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,62m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,9429m2
6Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m3/1km
8Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9263m2
9Xây cột, trụ bằng gạch Block chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7417m3
10Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1244m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1137m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0215100m2
14Trát giằng, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,741m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2618m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5219m2
17Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,364m2
18Lắp dựng cổng hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,94m
20Đắp vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8244m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4676m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,621m2
23Cổng xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
24Mô tơ điều khiển cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Thay mới bánh xe cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
G GARA XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0781m3
2Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3593m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0454100m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
11Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
12Tấm liên kết vì kèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,136456kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0564tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0564tấn
16Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1047100m2
19Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,648m
20Máng tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m
21Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
23Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
H CÂY ATM + SÂN BÊ TÔNG
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6784m3
2Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
3Di chuyển cây ATMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,225m3
5Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,5m2
I THIẾT BỊ
1Màn hình quan sát 32" - LED - Smart Tivi (TV Sony, Samsung hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Đầu ghi hình KTS Ultra 4k, hỗ trợ kết nối camera IP, hỗ trợ HDMI 1/VGA1 và HDMI2/VHA2 xuất hình HDMI 4k, hỗ trợ ẢN cho phép khôi phục dữ liệu, kết hợp chia hình màu 16 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
3SWITCH 24 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Canera IP hồng ngoại 3.0MegapixelsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Chiếc
5Bàn phím điều khiển cho camera IP speed dome (PTZ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Thiết bị tường lửa FIREWALLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc. Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc, có kinh nghiệp 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).32
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ đạo tạo định giá xây dựng có kinh nghiệm làm trong lĩnh vực thanh, quyết toán.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có kinh nghiệm 03 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).32
5 Công nhân kỹ thuật 13 thợ nề 05 người, thợ sắt/cơ khí 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW3
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
3 Máy trộn bê tông dung tích: 150 lít1
4 Ô tô trọng tải: 5,0 T1
5 Máy hàn công suất: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->