Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và Chi phí Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:46:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,640,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc. Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc, có kinh nghiệp 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ đạo tạo định giá xây dựng có kinh nghiệm làm trong lĩnh vực thanh, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có kinh nghiệm 03 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | thợ nề 05 người, thợ sắt/cơ khí 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt Cải tạo trụ sở phòng giao dịch Đồng Văn - chi nhánh Hà Giang 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và Chi phí Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP ngày 13/3/2021 (hạng III trở lên); Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 được trích xuất từ Hệ thống điện tử Thuế Việt Nam (có chữ ký điện tử của nhà thầu) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán cho 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý tài sản nội ngành. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7526 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,6574 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,0676 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng trệt + tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4541 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2122 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3297 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2398 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3475 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, băm nhám lớp láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9308 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,3767 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485,0964 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,0856 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,745 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,4269 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,026 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,116 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,11 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1164 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,285 | m2 |
| 22 | Đục bỏ lớp Granito bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7569 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0547 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5011 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5011 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,2768 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8818 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3838 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, thanh bê tông chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,915 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5 | 1m |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | 1m2 |
| 42 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5 | m |
| 43 | Cửa pa nô gỗ công nghiệp (Bao gồm nẹp, phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,93 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay 4 cánh, 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,85 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 53 | Vách kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 54 | Hoa INOX SUS340 cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,93 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh kính cường lực đóng mở cảm biến từ + vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Cửa đặc chủng kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9308 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,576 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3475 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 64 | Măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX, vữa XM cát mịn mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,072 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 659,114 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,6514 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,556 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,945 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,189 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,636 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,2379 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,39 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,116 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,11 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6055 | m2 |
| 79 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,325 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 400x400 , vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1792 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,4782 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,0676 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4541 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2122 | m2 |
| 85 | Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600 , vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,4977 | m2 |
| 86 | Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600 , vữa XM M75, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9838 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4932 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường gạch KT 100x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3868 | m2 |
| 90 | Làm trần CLIP nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4541 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,2624 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng trệt, tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,6514 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 649,017 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,945 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,121 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3309 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 98 | Lan can cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 99 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,458 | m2 |
| 101 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9952 | m2 |
| 102 | Gia công khung mái che bằng sắt hộp 40x40x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5395 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung mái che bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5395 | tấn |
| 104 | Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3648 | 1m2 |
| 105 | Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Ốp tấm ALUMINIUM màu trắng bạc dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,88 | m2 |
| 107 | Miếng tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m |
| 108 | Ốp đá MARBLE CREM OMAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,542 | m2 |
| 109 | Bảng nhận diện thương hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,685 | m2 |
| 110 | Logo nhận diện thương hiệu BIDV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Ốp gỗ công nghiệp vào trụ ( Gồm ván + xương gỗ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 112 | Nẹp gỗ đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 113 | Tủ điện nguồn cho đèn logo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 114 | Hộp chuyển nguồn cho đèn led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 115 | Quạt thông gió 30W/220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | CU/XPLE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 117 | CU/XPLE/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 118 | CU/XPLE/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 119 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 120 | CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 125 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 126 | Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2m (Đèn chống cháy nổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 128 | Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 129 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 130 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 131 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 132 | Đèn soi pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 134 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 138 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn có thiết bị chống nước có nắp đậy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Automat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 144 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 146 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 147 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 148 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 149 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 150 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 151 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cuộn |
| 152 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | cái |
| 153 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | cái |
| 154 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 157 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 159 | Ống nhựa , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 160 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 161 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 162 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m |
| 163 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 164 | Điều hòa 2 chiều nóng lạnh công suất 9000BTU/H ( Gắn tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 165 | Điều hòa 2 chiều nóng lạnh công suất 24000BTU/H ( Loại lắp âm trần CASSETTE ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 166 | Chi phí phụ kiện điều hòa (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước, giá treo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 170 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 173 | Tê nhựa PP-R D=50x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PP-R D=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Tê nhựa PP-R D=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 178 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 181 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 194 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 195 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 196 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 200 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 202 | Chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 204 | Bình nước nóng 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 205 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 206 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 207 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 208 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 209 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 210 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 217 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 218 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 221 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 222 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 223 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 225 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 228 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 232 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 234 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 235 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 237 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=7,2m3/H;H=18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 239 | Chậu rửa bát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | MẠNG LAN, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 2 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 1m/sợi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 3m/sợi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Sợi |
| 4 | Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 7 | Máng cáp thép KT 50*100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 12 | Bảng đồng tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 15 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bao |
| 18 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 19 | Tủ thiết bị mạng 27U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Cài đặt phần mềm cho thiết bị tường lửa FIREWALL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Bộ định tuyến ROUTER | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Cài đặt bộ định tuyến ROUTER | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Thiết bị lưu điện UPS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Khung tổng đài PANASONIC KX - TE842 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 29 | Phím KRONE KH23 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | phím |
| 30 | Cáp 2P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 32 | Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 34 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 35 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Ô cắm điện thoại đơn RJ11 , bao gồm cả đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 37 | JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| C | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Bàn phím điều khiển cho camera IP speed dome (PTZ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Adapter 12V DC cho camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 3 | Dây cáp mạng Cat5e + 2C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 4 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Hộp |
| 5 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Chiếc |
| 3 | Đế đầu báo cháy các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 5 | Chuông điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 8 | Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 9 | Trở kháng cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 13 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 17 | Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 22 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825 | cái |
| 24 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 26 | Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 28 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 29 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| E | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8361 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,426 | 1m3 |
| 9 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9464 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,671 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8128 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0441 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 34 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4244 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,582 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,332 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,136456kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 39 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 40 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 41 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m |
| 45 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 46 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 48 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,842 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,914 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2724 | m2 |
| 54 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m |
| 57 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m |
| 58 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2384 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0544 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,248 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Hoa cửa sổ bằng INOX SUS304 vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 71 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 82 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 83 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 84 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 85 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 86 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 89 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 90 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,364 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8661 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,62 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9429 | m2 |
| 6 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m3/1km |
| 8 | Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9263 | m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch Block chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7417 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 14 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,741 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2618 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5219 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,364 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,94 | m |
| 20 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8244 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4676 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,62 | 1m2 |
| 23 | Cổng xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 24 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thay mới bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| G | GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3593 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 12 | Tấm liên kết vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,136456kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 16 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,648 | m |
| 20 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m |
| 21 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 23 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| H | CÂY ATM + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6784 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 3 | Di chuyển cây ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,225 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,5 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình quan sát 32" - LED - Smart Tivi (TV Sony, Samsung hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình KTS Ultra 4k, hỗ trợ kết nối camera IP, hỗ trợ HDMI 1/VGA1 và HDMI2/VHA2 xuất hình HDMI 4k, hỗ trợ ẢN cho phép khôi phục dữ liệu, kết hợp chia hình màu 16 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | SWITCH 24 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Canera IP hồng ngoại 3.0Megapixels | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 5 | Bàn phím điều khiển cho camera IP speed dome (PTZ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị tường lửa FIREWALL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc. Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc, có kinh nghiệp 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ đạo tạo định giá xây dựng có kinh nghiệm làm trong lĩnh vực thanh, quyết toán. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có kinh nghiệm 03 năm trở lên (tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên); Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 13 | thợ nề 05 người, thợ sắt/cơ khí 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích: 150 lít | 1 |
| 4 | Ô tô | trọng tải: 5,0 T | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi