Gói thầu: GCKE-GĐ1 Thi công xây dựng gia cố phòng chống sụt, trượt - bảo vệ mái taluy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | GCKE-GĐ1 Thi công xây dựng gia cố phòng chống sụt, trượt - bảo vệ mái taluy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 18:08:00 đến ngày 2022-04-21 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,028,688,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông; xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/ hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 05 người (04 kỹ sư xây dựng cầu đường, kỹ thuật công trình, hoặc kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư máy xây dựng/ cơ khí);- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng.- Đã phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng /môi trường, thuỷ lợi.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người. Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy,Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kích thuỷ lực >100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan YG 60 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel 1200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện 45KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nghiền sàng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy gieo trồng cỏ (công suất >100KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc lật 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô thùng 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bồn >5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải (>7T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
GCKE-GĐ1 Thi công xây dựng gia cố phòng chống sụt, trượt - bảo vệ mái taluy Hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1) khu dân cư số 5 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công hạng mục công trình chuyên biệt về xử lý ổn định mái taluy (đinh đất; neo dự ứng lực; tường chắn có cốt lưới địa kỹ thuật; phun hỗn hợp đất hạt cỏ). + Hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC 1 | |||
| B | Khung dầm BTCT 20X20cm | |||
| 1 | Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,23 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,064 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung BTCT gia cố mái ta luy, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1989 | 100m2 |
| C | Đinh đất | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 703,72 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.248,755 | m |
| 3 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4672 | tấn |
| 4 | Bu long | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 392 | bộ |
| 5 | Đệm cầu | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 392 | bộ |
| 6 | Bản mã | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 392 | bộ |
| 7 | Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,383 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đầu neo , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bịt đầu neo, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4312 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 11 | Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 14.543,919 | kg |
| 12 | Thép neo D25, L=5,85m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.981,98 | kg |
| 13 | Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 941,3058 | kg |
| D | Rãnh cơ phun bê tông lưới thép | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2113 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép rãnh cơ, lưới thép d4 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 403,0188 | m2 |
| E | Gia cố mái dốc bằng neo cáp DUL kết hợp khung BTCT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 612 | m |
| 2 | Neo dự ứng lực, L=18m | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kéo căng cáp neo DUL gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 4 | Bơm vữa chèn cáp neo DUL, gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| F | Khung dầm BTCT 30X30cm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông khung dầm đá 1x2, mác 400 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,583 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5114 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, khung dầm BTCT, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4033 | 100m2 |
| G | Bảo vệ bề mặt | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.847,5402 | m2 |
| 2 | Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4754 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4754 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 277,131 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 277,131 | 100m2/ lần |
| 6 | Thí nghiệm neo dự ứng lực | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 7 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8992 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3993 | m3 |
| H | KHU VỰC 2 | |||
| I | Khung dầm BTCT 20X20cm | |||
| 1 | Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4805 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố ta luy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3952 | 100m2 |
| J | Đinh đất | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 456,6 | m |
| 3 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1906 | tấn |
| 4 | Bu long | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | bộ |
| 5 | Đệm cầu | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | bộ |
| 6 | Bản mã | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | bộ |
| 7 | Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đầu neo , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bịt đầu neo | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0737 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép thép con kê định vị, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 11 | Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.953,08 | kg |
| 12 | Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 237,5258 | kg |
| K | Rãnh cơ phun bê tông lưới thép | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8614 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép rãnh cơ, lưới thép d4 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 55,1625 | m2 |
| L | Gia cố mái dốc bằng neo cáp DUL kết hợp khung BTCT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 854 | m |
| 2 | Neo dự ứng lực, L=18m | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kéo căng cáp neo DUL gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,98 | tấn |
| 4 | Bơm vữa chèn cáp neo DUL, gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m |
| M | Khung dầm BTCT 30X30cm | |||
| 1 | Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 400 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,09 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3462 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2795 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, khung dầm BTCT | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2754 | 100m2 |
| N | Bảo vệ bề mặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 220,362 | m2 |
| 3 | Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2036 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2036 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,0543 | 100m2/ lần |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,0543 | 100m2/ lần |
| 7 | Thí nghiệm neo dự ứng lực | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,5834 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4844 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,063 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,596 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nước | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4842 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,578 | m3 |
| O | KHU VỰC 3 | |||
| P | Khung dầm BTCT 20X20cm | |||
| 1 | Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,38 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4574 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8215 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung BTCT gia cố mái ta luy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1483 | 100m2 |
| Q | Đinh đất | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008,58 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.002,145 | m |
| 3 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5947 | tấn |
| 4 | Bu long | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 532 | bộ |
| 5 | Đệm cầu | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 532 | bộ |
| 6 | Bản mã | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 532 | bộ |
| 7 | Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,169 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bịt đầu neo | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5852 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép thép con kê định vị, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2891 | tấn |
| 10 | Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19.416,501 | kg |
| 11 | Thép neo D25, L=5,85m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.972,97 | kg |
| 12 | Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.205,2233 | kg |
| R | Rãnh cơ phun bê tông lưới thép | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,7565 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép rãnh cơ, lưới thép d4 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 256,325 | m2 |
| S | Gia cố mái dốc bằng neo cáp DUL kết hợp khung BTCT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.548 | m |
| 2 | Neo dự ứng lực, L=18m | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kéo căng cáp neo DUL gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,73 | tấn |
| 4 | Bơm vữa chèn cáp neo DUL, gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,258 | 100m |
| T | Khung dầm BTCT 30X30cm | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông khung dầm đá 1x2, mác 400 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 86,52 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5296 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9033 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, khung dầm BTCT | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0191 | 100m2 |
| U | Bảo vệ bề mặt | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.199,4404 | m2 |
| 2 | Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9944 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9944 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 329,9161 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 329,9161 | 100m2/ lần |
| 6 | Thí nghiệm neo dự ứng lực | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 7 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 102,1096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6439 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,967 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,698 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nước | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9209 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,783 | m3 |
| V | KHU VỰC 4 | |||
| W | Đinh đất | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 234 | m |
| 2 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0293 | tấn |
| 3 | Bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | bộ |
| 4 | Đệm cầu | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | bộ |
| 5 | Bản mã | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | bộ |
| 6 | Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bịt đầu neo | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1287 | 100m2 |
| 9 | Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.029,2783 | kg |
| X | Bảo vệ bề mặt | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 665,1 | m2 |
| 2 | Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,651 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,651 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 99,765 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 99,765 | 100m2/ lần |
| 6 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1264 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9024 | m3 |
| Y | KHU VỰC 5 | |||
| Z | Khung dầm BTCT 20X20cm | |||
| 1 | Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,61 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9637 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2637 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung BTCT gia cố mái ta luy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7065 | 100m2 |
| AA | Đinh đất | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 261,555 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 741,975 | m |
| 3 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8574 | tấn |
| 4 | Bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | bộ |
| 5 | Đệm cầu | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | bộ |
| 6 | Bản mã | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | bộ |
| 7 | Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,516 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bịt đầu neo , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bịt đầu neo | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép thép con kê định vị, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 11 | Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.798,755 | kg |
| 12 | Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 413,4708 | kg |
| AB | Bảo vệ bề mặt | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 283,613 | m2 |
| 4 | Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8361 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8361 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,542 | 100m2/ lần |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,542 | 100m2/ lần |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9437 | m3 |
| 9 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,001 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,811 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nước | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3376 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,072 | m3 |
| AC | KHU VỰC 6 | |||
| AD | Phần kết cấu tường chắn | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,023 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 540,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắn, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6235 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2927 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2508 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0904 | tấn |
| 7 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 522,356 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9157 | 100m3 |
| 9 | Đất sét | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,49 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,459 | 100m |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước PVC | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| AE | KHU VỰC 7 | |||
| AF | Tường chắn có cốt | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,046 | 100m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 283,45 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 208,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,1672 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao tải đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 250,3 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,4305 | 100m2 |
| 7 | Thi công Lưới địa kỹ thuật GX200/50 trên mái dốc, độ dốc mái | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 117,7184 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5861 | 100m |
| AG | Rãnh cơ | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,73 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 85,46 | m3 |
| AH | Đinh đất | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 476 | m |
| 2 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0937 | tấn |
| 3 | Bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 238 | bộ |
| 4 | Đệm cầu | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 238 | bộ |
| 5 | Bản mã | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 238 | bộ |
| 6 | Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bịt đầu neo | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2618 | 100m2 |
| 9 | Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.093,7455 | kg |
| AI | Bảo vệ bề mặt | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.928,604 | m2 |
| 2 | Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,0597 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,286 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 390,8961 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 390,8961 | 100m2/ lần |
| 6 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,748 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nước | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3783 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| AJ | KHU VỰC PHỤ - 1 | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0127 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,58 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,27 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,85 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| AK | KHU VỰC PHỤ 3 | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8013 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1294 | 100m2 |
| 4 | Cỏ mái taluy (cỏ lá tre) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.112,94 | m2 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 166,941 | 100m2/ lần |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 166,941 | 100m2/ lần |
| AL | KHU VỰC P4 | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 113,5884 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,82 | m3 |
| 3 | Thi công lớp cát vàng lẫn sỏi mái dốc thẳng | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4333 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0267 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1267 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8423 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5361 | m3 |
| AM | KHU VỰC CC-03 | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,0346 | 100m2 |
| 2 | Cỏ mái taluy (cỏ lá tre) | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.203,464 | m2 |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 330,5196 | 100m2/ lần |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 330,5196 | 100m2/ lần |
| AN | TRẠM ĐIỆN | |||
| AO | TRẠM ĐIỆN T1' | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 145,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1687 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,705 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| AP | TRẠM ĐIỆN T2' | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,773 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông; xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/ hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - Số lượng 05 người (04 kỹ sư xây dựng cầu đường, kỹ thuật công trình, hoặc kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư máy xây dựng/ cơ khí);- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng.- Đã phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng /môi trường, thuỷ lợi.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người. Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy,Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Kích thuỷ lực >100T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào >= 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan YG 60 | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16 T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy lu rung 18T | Còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel 1200 m3/h | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy phát điện 45KVA | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy nghiền sàng đất | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy gieo trồng cỏ (công suất >100KW) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy ủi 110 CV | Còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy xúc lật 0,65 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô thùng 20T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Xe bồn >5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất 50m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tải (>7T) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi