Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, cải tạo, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 18:05:00 đến ngày 2022-04-11 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,276,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9914864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.293.603.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.587.206.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nâng cấp, cải tạo, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nâng cấp, cải tạo, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Lộc Hà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng huyện ủy Lộc Hà địa chỉ : thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà địa chỉ : thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 16,4722 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,742 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,0307 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,3904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,6024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3849 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7629 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7126 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 30,0393 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 11,0588 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,5575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4469 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,123 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổđất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,4949 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 9,3738 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4452 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 6,4407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,9174 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5617 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9932 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 19,5555 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,9749 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,2677 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 23,3051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,6727 | m3 |
| C | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 49,0741 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,2581 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,3962 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,0482 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 106,171 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 257,051 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,651 | m2 |
| 4 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,3772 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,5036 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,6226 | m2 |
| 7 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 76,8912 | m2 |
| 8 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 58,2467 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,47 | m |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,0611 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng màng chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 60,0566 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,9372 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 106,171 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 27,651 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào sê nô, dầm ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 89,7503 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 257,051 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 159,891 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 150,4108 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 73,1615 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 416,942 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0132 | 100m2 |
| 24 | Vít mã kẽm nhúng nóng dày 6cm | Mô tả KT theo chương V | 503,25 | cái |
| 25 | Tôn mã kẽm dày 0.45mm dập theo thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 12,47 | md |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo KT 400x400m2 cùng màu gạch hiện trạng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 800x800 m2 màu sáng, viên nhấn bo viền 800x800 màu tối, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 96,6528 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 m2 màu sáng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,1532 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt KT 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,1292 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 132,9352 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền cột, gạch granite kt 100x800m2 | Mô tả KT theo chương V | 5,755 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền cột, gạch granite kt 100x600m2 | Mô tả KT theo chương V | 6,432 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,19 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm bê tông tự dính, vén chân tường cao 300mm | Mô tả KT theo chương V | 10,2992 | m2 |
| 35 | Nẹp nhôm che khe lún giữa sàn và sàn | Mô tả KT theo chương V | 3,98 | md |
| 36 | Nẹp nhôm che khe lún giữa tường và sàn | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | md |
| 37 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả KT theo chương V | 35,5004 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Mô tả KT theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Mô tả KT theo chương V | 11,9196 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 108,5724 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 108,5724 | m2 |
| E | HOÀN THIỆN PHÒNG VỆ SINH: | |||
| 1 | Bàn lavabo bằng đá Marble, khung thép mạ kẽm nhúng nóng kt 20x40x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 1,248 | m2 |
| 2 | Vách compact hpl dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 5,4978 | m2 |
| F | CỬA NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm định hình 55mm, sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 8,55 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm định hình màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm dán mờ, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 3,14 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm định hình màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 8,16 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm định hình màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm định hình màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 9,78 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa, nẹp khuôn cửa sơn màu đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 6 | md |
| 7 | Cửa đi 2 cánh, gỗ tự nhiên sơn PU mờ màu nâu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 3,52 | m2 |
| 8 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,018 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9871 | 100m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,1773 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,264 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,3792 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,8 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,72 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,4348 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3998 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,3826 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| H | PHÁ DỠ MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 4,642 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 546,007 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả KT theo chương V | 885,92 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 10,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,6003 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,4708 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 6,3218 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 11,7702 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,7189 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 10,7682 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 30,8045 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 258,0154 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 23,9288 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 1.218,6247 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 316,2597 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 2.066,381 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 36,834 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 404,0579 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 209,954 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ đá ốp tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 36,2201 | m2 |
| 23 | phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 25,3044 | md |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 706,4289 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Mô tả KT theo chương V | 34,912 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thảibằng ô tô - | Mô tả KT theo chương V | 397,0584 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ đường ống nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| I | MÓNG BTCT (MÓNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 1,1357 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8375 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5886 | tấn |
| 6 | Khoan cấy thép D14 bằng keo (lỗ khoan D16) | Mô tả KT theo chương V | 96 | Lỗ khoan |
| 7 | Khoan cấy thép D22 bằng keo (lỗ khoan D28) | Mô tả KT theo chương V | 20 | Lỗ khoan |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,9937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2679 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,9458 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,3841 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,4555 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,785 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,3569 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,7831 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,7941 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,0875 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1668 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7158 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,4952 | tấn |
| 10 | Khoan cấy thép D22 bằng keo(lỗ khoan D28) | Mô tả KT theo chương V | 8 | Lỗ khoan |
| 11 | Khoan cấy thép D20 bằng keo(lỗ khoan D25) | Mô tả KT theo chương V | 316 | Lỗ khoan |
| 12 | Khoan cấy thép D18 bằng keo(lỗ khoan D22) | Mô tả KT theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 13 | Khoan cấy thép D16 bằng keo (lỗ khoan D20) | Mô tả KT theo chương V | 36 | lỗ khoan |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 27,5279 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,6155 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0361 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,0854 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1932 | tấn |
| 19 | Khoan cấy thép D16 bằng keo(lỗ khoan D20) | Mô tả KT theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 20 | Khoan cấy thép D18 bằng keo (lỗ khoan D22) | Mô tả KT theo chương V | 160 | lỗ khoan |
| 21 | Khoan cấy thép D20 bằng keo Ramset Epcon G5 (lỗ khoan D25) | Mô tả KT theo chương V | 60 | Lỗ khoan |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 70,8963 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 14,5666 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 14,6653 | tấn |
| 25 | Khoan cấy thép D10 bằng keo (lỗ khoan D12) | Mô tả KT theo chương V | 3.536 | lố khoan |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 131,9058 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,9323 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2899 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,5262 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 2,018 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1632 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,1424 | m3 |
| K | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 267,5264 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 36,8902 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 12,6365 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 80,7833 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,6418 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 15,2887 | m3 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 500,508 | m2 |
| 2 | Trát cột trang trí mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 846,7168 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 703,1707 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 378,015 | m |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,584 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 500,508 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.558,8875 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 551,2966 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.912,1568 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.791,9625 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 73,9482 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,8708 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 63,174 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 461,6656 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 84,6408 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 317,721 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.294,1255 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 707,2994 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 73,9482 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4.346,9514 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 376,082 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 72,9177 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 800x800 mm màu sáng, viên nhấn bo viền 800x800 màu tối, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 665,8974 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp, gạch granite KT 800x800 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,011 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 mm màu sáng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 827,9936 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt KT 300x600 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,4062 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,4992 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.602,7964 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 109,885 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo KT 400x400 mm, cùng màu gạch hiện trạng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,8529 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền cột, gạch granite kt 100x800 mm | Mô tả KT theo chương V | 52,9828 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền cột, gạch granite kt 100x600 mm | Mô tả KT theo chương V | 70,11 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 119,5598 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 211,8013 | m2 |
| 36 | Màng chống thấm bê tông tự dính, vén chân tường cao 300mm | Mô tả KT theo chương V | 135,915 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng màng chống thấm sikatop seal 107 | Mô tả KT theo chương V | 279,1336 | m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 155,9435 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng xi măng | Mô tả KT theo chương V | 36,3006 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồnggạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 140,5109 | 10m2 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng đá ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 5,7607 | 10m2 |
| M | HOÀN THIỆN TRẦN | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Mô tả KT theo chương V | 1.269,6898 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm chịu ẩm | Mô tả KT theo chương V | 46,7035 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Mô tả KT theo chương V | 95,8338 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.412,2271 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.412,2271 | m2 |
| 6 | Trần nhựa PVC vân gỗ | Mô tả KT theo chương V | 15,2425 | m2 |
| 7 | Trần nhôm hệ caro quy cách ô 100x100 độ dày nhôm trung bình 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 22,2045 | m2 |
| 8 | Nẹp U inox 304, kích thước 30x20x1 cắt nước | Mô tả KT theo chương V | 24,13 | md |
| 9 | Lan can thép đứng 16x16mm vặn xoắn đoạn giữa sơn tĩnh điện màu đen, tay nắm gỗ tự nhiên D60 màu cánh dán bóng mờ | Mô tả KT theo chương V | 66,954 | md |
| 10 | Lan can gỗ lim (giống mẫu hiện trạng) | Mô tả KT theo chương V | 9,75 | md |
| 11 | Bàn lavabo bằng đá Marble, khung thép mạ kẽm nhúng nóng kt 20x40x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 17,3865 | m2 |
| 12 | Vách compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 50,8682 | m2 |
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,1301 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3718 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,6722 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,8967 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 14,92 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 11,6705 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,6733 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2476 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,1926 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 28,12 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 216,208 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit thành bồn hoa, đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,3552 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,5562 | m2 |
| 15 | Nẹp đồng T10 chống trượt | Mô tả KT theo chương V | 291,9 | m |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,5009 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 105,0389 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,5608 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,956 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 2,2608 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 43,1243 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 28,3022 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 71,4265 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 61,9146 | m2 |
| O | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,2048 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1984 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,643 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,8425 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7133 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7029 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 4,431 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1443 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0447 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,8221 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,2265 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,4565 | m3 |
| 18 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 71,33 | m2 |
| 19 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 115,7056 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 187,0356 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 187,0356 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit khò nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,3732 | m2 |
| 23 | Lan can cầu thang sắt thép hộp 20x20x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen có sơn chống gỉ, tay nắm thép hộp 50x50x1,4mm sơn tĩnh điện màu đen có sơn chống gỉ | Mô tả KT theo chương V | 85,945 | md |
| P | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép Thép hộp 100x100x1.8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản mã | Mô tả KT theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,5916 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,6263 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6287 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6287 | tấn |
| 8 | Gia công li tô thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 9 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn giả ngói | Mô tả KT theo chương V | 2,5527 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 2,2161 | 100m2 |
| 12 | Vít mã kẽm nhúng nóng dày 6cm | Mô tả KT theo chương V | 2.384,4 | cái |
| 13 | Máng inox 201 dày 2mm | Mô tả KT theo chương V | 96,708 | md |
| Q | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy giới hạn chịu lửa 45 phút, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 10,62 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy giới hạn chịu lửa70 phút, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 23,4 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh, cửa chống cháy giới hạn chịu lửa70 phút, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Tay co thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm định hình 55mm, sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 16,98 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm định hình 55mm, sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm định hình 55mm, sơn tĩnh điện màu ghi, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 11 | m2 |
| 8 | Vách kính temple dày 12mm, viền bo U inox 304, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 15,025 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính temple dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa kính 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vách kính khung nhôm hệ 65 đố nổi màu ghi, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 48,0193 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm hệ 65 đố nổi màu ghi, kính dán an toàn dày 6.38mm, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 17,23 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm định hình 55mm màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 264,656 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm định hình màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 218,194 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm định hình màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 21,17 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm định hình màu ghi, kính dán an toàn dày 6,38mm dán mờ, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình màu ghi, kính an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm định hình màu ghi lá dày 1.2mm, bước louver khoảng cách 65-80mm | Mô tả KT theo chương V | 8,1 | m2 |
| 19 | Cửa 1 cánh, cửa gỗ lim nam phi kết hợp pano kính trắng 5mm, sơn PU cánh dán đậm | Mô tả KT theo chương V | 22,572 | m2 |
| 20 | Khung cửa gỗ lim , sơn PU cánh dán đậm | Mô tả KT theo chương V | 56,96 | md |
| 21 | Khoá cửa | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Bản lề cửa | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh, Sơn PU màu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 136,35 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 136,35 | m2 cấu kiện |
| 25 | Khung cửa gỗ lim nam phi, sơn PU cánh dán đậm | Mô tả KT theo chương V | 151,4 | md |
| R | GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 26,3883 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,0241 | 100m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện treo tường 400x300x200mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 9 modun | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 6 modun | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 25A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 20A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat RCBO - 2P - 20A, 30MMA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Contactor 18A, cuộn hút 220V | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ công tắc hẹn giờ điện tử | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn tuýp LED ốp trần 1200mm - 1x18W | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn tuýp LED ốp trần 600mm - 1x10W | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 9W, D110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 12W, D138 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 18W, D220*H36mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30W | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A - 220V | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 108 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 108 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 12 modun | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 9 modun | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 6 modun | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 50A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 20A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 25A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat RCBO - 2P - 20A, 30MMA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 3W, D76 | Mô tả KT theo chương V | 68 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 9W, D110 | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 12W, D138 | Mô tả KT theo chương V | 46 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 300x300mm, 12W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 600x600mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 1200x300mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 18W, D220*H36mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Đèn LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 49 | Đèn LED thanh nhôm rộng 90mm, dán LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường 150W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30W | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc xoay chiều trung gian 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat cóc 2 cực 20A dùng cho bình nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A - 220V | Mô tả KT theo chương V | 63 | cái |
| 59 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.350 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 570 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 221 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 570 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 221 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 1.256 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 314 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 12 modun | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 9 modun | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 6 modun | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 32A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 20A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat RCBO - 2P - 20A, 30MMA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 3W, D76 | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 9W, D110 | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 12W, D138 | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 300x300mm, 12W | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 600x600mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 1200x300mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 18W, D220*H36mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 87 | Đèn LED thanh nhôm rộng 90mm, dán LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30W | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc xoay chiều trung gian 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Aptomat cóc 2 cực 20A dùng cho bình nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A - 220V | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 96 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 805 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 375 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 295 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 375 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 295 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 704 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 176 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 9 modun | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 6 modun | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 40A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 20A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat RCBO - 2P - 20A, 30MMA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 3W, D76 | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 9W, D110 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 12W, D138 | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 300x300mm, 12W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 600x600mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 1200x300mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng LED 18W, D220*H36mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Đèn LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 120 | Đèn LED thanh nhôm rộng 90mm, dán LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 121 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30W | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc xoay chiều trung gian 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat cóc 2 cực 20A dùng cho bình nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A - 220V | Mô tả KT theo chương V | 67 | cái |
| 129 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 825 | m |
| 130 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 365 | m |
| 131 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 310 | m |
| 132 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 365 | m |
| 133 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 310 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 776 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 194 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 138 | Lắp đặt Tủ điện treo tường 500x300x200mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 6 modun | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 140 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 60A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 32A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 20A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 10A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 16A, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 3W, D76 | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 9W, D110 | Mô tả KT theo chương V | 89 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 12W, D138 | Mô tả KT theo chương V | 23 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần 1200x300mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Đèn tuýp LED gắn tường 1200mm - 1x18W | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Đèn tuýp LED ốp trần 1200mm - 1x18W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Đèn LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 152 | Đèn LED thanh nhôm rộng 90mm, dán LED dây 16W/M | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 153 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30W | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A - 220V | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 159 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.050 | m |
| 160 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 385 | m |
| 161 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 187 | m |
| 162 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 163 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 385 | m |
| 164 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 187 | m |
| 165 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 760 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 190 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | m |
| 172 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kích thước 1200x500x250 mm sơn tính điện, dày 1.5mm, màu RAL7032 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kích thước 500x300x200 mm sơn tính điện, dày 1.5mm, màu RAL7032 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 174 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 4P - 250A, 25KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 4P -200A, 25KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Bộ điều khiển chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P - 200A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 25A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 32A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 40A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 50A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 60A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 100A, 22KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 150A, 22KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Đèn báo hiệu pha đỏ vàng xanh D20 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt Cầu chì 2A, kèm đế 220VAC | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ VOLT kế 0-500V | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế 0-500A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Chuyển mạch 7 vị trí cho đồng hồ volt kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 3 vị trí cho đông hồ ampe kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 193 | Lắp đặt Cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 195 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 196 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 43 | m |
| 197 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 198 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 199 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 200 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 201 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 143 | m |
| 202 | Lắp đặt Máng cáp KT 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm nắp) | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 203 | Cút nối KT 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Tê nối KT 200x100x1.5mm (bao gồm nắp) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Thanh nối máng cáp (bao gồm nắp) (Máng cáp KT 200x100x1.5mm) | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 206 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 120 | m2 |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m3 |
| 208 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2135 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,5065 | 100m3 |
| 211 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 1000v |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 12 | m3 |
| 213 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m2 |
| 214 | Rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4Cx50) mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 215 | Rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4Cx70) mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 216 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 217 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 luồn cáp chôn ngầm | Mô tả KT theo chương V | 3 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kích thước 500x300x200 mm sơn tính điện, dày 1.5mm, màu RAL7032 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 220 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 40A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P - 32A, 18KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 16A, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 225 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 226 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 248 | m |
| 227 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 228 | Lắp đặt Dây PE - CU/PVC màu vàng xanh 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 248 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt nổi | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CAT 6 | Mô tả KT theo chương V | 18,5 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CAT 6 | Mô tả KT theo chương V | 20 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20, đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| U | HỆ THỐNG THANG, MÁNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máng cáp KT 100x50x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 2 | Cút nối KT 100x50x1.2mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tê nối KT 100x50x1.2mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thanh nối máng cáp (Máng cáp KT 100x50x1.2mm) | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Kéo rải Cáp thoát sét bằng đồng bện 70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van tay nắm 3 cạnh D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van tay nắm 3 cạnh D25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D40 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D32 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D25 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D20 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 PPR D20 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 165 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 59 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 PPR D40 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/D25/D20 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/D32/D25 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/D20 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/D25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/D32 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 - 1/2 - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 74 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác D76 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 129 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 91 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/42 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt PVC D75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chếch góc 135 D60/D60/D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch góc 135 D75/D75/D42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chếch góc 135 D90/D90/D42 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chếch góc 135 D110/D110/D42 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch góc 135 D90/D90/D60 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chếch góc 135 D110/D110/D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Chếch góc 135 D110/D110/D90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chếch góc 135 D90/D90/D75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chếch góc 135 D90/D90/D90 | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chếch góc 135 D110/D110/D110 | Mô tả KT theo chương V | 37 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN8 | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN8 | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 PN8 | Mô tả KT theo chương V | 9,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PN8 | Mô tả KT theo chương V | 1,46 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PN8 | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| W | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 2cửa D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65*19 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D20*2 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50*2.5 | Mô tả KT theo chương V | 1,23 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100*3 | Mô tả KT theo chương V | 3,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê thép D20x20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép D50x50 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê thép D100*50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê thép D100*100 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút thép D20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút thép D50 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thép D100*65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Racco thép D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kép thép DN100 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van cửa D20 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600*500*180 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Tủ liên hơp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà 1100x500x180 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Van góc chuyên dụng D50 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lăng chữa cháy 50*13 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D50x20mm, áp lực 10AT+ khớp nối đầu vòi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 500*400*180 | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 27 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 48 | bình |
| 28 | Bình cầu chữa cháy tự động XZFTBL6 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bình |
| 29 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=81m3/h, H=47.93m | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt Bồn nước mồi 200L + giá cao 1m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van cửa đồng DN100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút D100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cáp điều khiển CU/XLPE/PVC 3*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 39 | Cáp đồng 4*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 42 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5mng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 45 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường: Kìm động lực, cưa tay, búa, xà beng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,504 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,8554 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7128 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,72 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo KT 400x400m2 cùng màu gạch hiện trạng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 47,2 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện >= 2h | Mô tả KT theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn có bộ lưu điện >= 2h | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt dây điện 2x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả KT theo chương V | 380 | m |
| 55 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh YF1 + ăcquy có chức năng tự động kiểm tra tín hiệu từ các kênh báo về ể loại trừ tín hiệu báo cháy giả | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 56 | Đầu báo khói quang | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| 60 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt Đèn vị trí báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 63 | Thiết bị cuối đường dây | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Hộp đấu dây chuyên dùng | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 66 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x10x0,5 | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16 | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5mng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,824 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo KT 400x400m2 cùng màu gạch hiện trạng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,6 | m2 |
| 77 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt hút khói Q=4000 m3/h, H=200PA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Nút ấn điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống tôn mã kẽm dày 0.58mm, kích thước 500x200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 81 | Côn tôn mã kẽm kích thước 400x400/500x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút tôn mã kẽm kích thước 500x200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Giá, ti treo ống | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện 2x1.5 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 87 | Bảo ôn bông thủy tinh dày 25, tỷ trọng 32kg/m3 một mặt bạc, bọc cách nhiệt quạt hút khói | Mô tả KT theo chương V | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9914864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.293.603.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.587.206.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy xúc lật | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi