Gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây dựng): Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400227-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (Xây dựng): Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220380764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:58:00 đến ngày 2022-04-21 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,075,203,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường, nhà xe, cổng, tường rào.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 19.652.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 25
17-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 2500
18-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Vật liệu: Thép
- Số lượng tối thiểu 2000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (Xây dựng): Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2)
Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Bảo Kiến; Địa chỉ: Số J68, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai . - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai . - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, TP HCM. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233, Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,227100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,667100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28,172m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế118,285m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,592m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21,765m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,386m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50,932m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế156,773m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,549m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế32,804m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,368100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,071100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,231100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,822100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,328100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,473100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,437100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,049100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,546tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,651tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,147tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,513tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,876tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,835tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,136tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,074tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,486tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,929tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16,856tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,247tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,989tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,508tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,22tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,606tấn
38Gia công xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,902tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,902tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế391,296m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,565100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,859100m3
43Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế187,83m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế37,509m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,519m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,036m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,067m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,877m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế98,64m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế134,89m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế65,264m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,462m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15,005m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22,819m3
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế798,408m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.732,442m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế457,435m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế792,62m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.214,795m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế246,28m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,87m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nung đất 50x200mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế97,2m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế213,12m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế70,25m2
65Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế59,565m2
66Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.230,78m2
67Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7m2
68Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế31,68m2
69Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50,015m2
70Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24,173m2
71CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắt sơn hoàn thiệnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15,25md
72Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế59,145m2
73Thi công trần phẳng khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế73,36m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế512,5m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.249,19m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế728,433m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.975,203m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.240,933m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4.224,393m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế353m
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế39,63m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế46,99m2
83Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế209,7m2
84Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15,84m2
85Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế180m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế405,54m2
87CCLD tay co thủy lực tự đóng cửaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
88CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế48bộ
89Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x2, kính an toàn 8,38mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,7m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,7m2
91CCLD vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế53,835m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế404,4m2
93Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24,465m2
94Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8m2
95Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế32,465m2
96Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,308100m
97CCLD thang thăm mái bằng thép + tấm nắp inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,451100m2
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,474100m2
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bể
101Van phao điện D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
102Van phao cơ D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,42100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,89100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,04100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,42100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế42cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30cái
115Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế42cái
116Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
119Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25cái
120Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
123Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
124Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15bộ
125Lắp đặt gương soi 1,75x1,1mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
126Lắp đặt gương soi 1,2x1,1mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
127Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
128Lắp đặt vòi xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,15100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,35100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,42100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,78100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30cái
136Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế42cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
138Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế32cái
139Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
140Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20cái
144Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
147Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18cái
150Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
151Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
152Ty treo ốngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế48cái
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,203100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,027100m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,924m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,924m3
157Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,013100m2
158Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,678m3
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,027100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,075tấn
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,077tấn
162Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,411m3
163Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế56,958m2
164Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,12m2
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
166Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30bộ
167Lắp đặt đèn led sát trần D400-28WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế32bộ
168Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế69bộ
169Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế33cái
170Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế70cái
171Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
172Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5cái
173Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
174Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế38cái
175Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11cái
176Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
177Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
178Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
179Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28cái
180Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
181Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế65hộp
182Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28hộp
183Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1tủ
184Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2tủ
185Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.400m
186Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.100m
187Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.150m
188Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế200m
189Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế35m
190Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế35m
191Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.150m
192Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế800m
193Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50m
194Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế380m
195Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế380m
196Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
197Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
198Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
199Router wirless 16 portTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
200Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,1100m
201Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,88mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,1100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,15100m
203Lắp đặt hộp đấu nối 20 đầu số điện thoạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
B KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,327100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,345100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế37,682m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế144,841m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,463m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,202m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,248m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,872m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36,662m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24,48m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22,514m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế92,611m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế200,802m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,719m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế74,08m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,623100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,707100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,049100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,811100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,448100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17,78100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,844100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,574100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,218tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,694tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,936tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,932tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,27tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,215tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,241tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,496tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,225tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17,56tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,166tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22,947tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,569tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,539tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,106tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,54tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,186tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,073tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,073tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế549,216m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,293100m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,045100m3
46Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế292,87m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50,475m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,764m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,616m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,501m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,157m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế101,328m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế159,939m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52,907m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,764m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,553m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36,113m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế775,393m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.680,325m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế852,48m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.153,474m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.694,975m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế891,428m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52,965m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế310,84m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế83,36m2
67Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế83,951m2
68Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.727,69m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7m2
70Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21,573m2
71Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế96,535m2
72Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,174m2
73CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắt sơn hoàn thiệnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,8md
74Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế83,025m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.527,808m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3.028,029m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế707,164m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.040,049m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.234,972m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5.068,078m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế365,5m
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế331,61m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế94,76m2
84Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế179,015m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế38,74m2
86Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế216,96m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế434,715m2
88CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế33bộ
89Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x2, kính an toàn 8,38mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế40,5m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế40,5m2
91CCLD vách ngăn tiểu bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,4m2
92CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hộp 30x60x1,2mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế60,84m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế436,475m2
94Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế49,455m2
95Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8m2
96Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế57,455m2
97Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,552100m
98CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng vệ sinh người khuyết tật (2,1+0,5+2,8)mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
99CCLD thang thăm mái bằng thép + tấm nắp inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,022100m2
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16,771100m2
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bể
103Van phao điện D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
104Van phao cơ D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,54100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,68100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,13100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,48100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế42cái
120Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54cái
121Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế38cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
125Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25cái
126Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9bộ
130Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19bộ
131Lắp đặt gương soi 2,4x1,1mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
132Lắp đặt gương soi 1,4x1,1mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
133Lắp đặt gương soiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7cái
135Lắp đặt vòi xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7bộ
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,25100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,49100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,18100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,42100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,16100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25cái
143Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50cái
144Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế38cái
145Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
146Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52cái
147Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
148Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
149Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18cái
150Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
154Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
155Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
156Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
157Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
159Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28cái
160Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
161Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
162Ty treo ốngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế80cái
163Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,203100m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,027100m3
166Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,924m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,924m3
168Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,013100m2
169Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,678m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,027100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,075tấn
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,077tấn
173Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,411m3
174Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế56,958m2
175Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,12m2
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
177Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế39bộ
178Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế29bộ
179Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế118bộ
180Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế78cái
181Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế118cái
182Giá ty ren treo đèn thép fi8Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế108bộ
183Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
184Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5cái
185Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22cái
186Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10cái
187Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cái
188Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
189Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
190Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
191Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
192Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
193Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế100hộp
194Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20hộp
195Lắp đặt máng cáp + nắp sắt sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25m
196Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x210mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2tủ
197Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1tủ
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3.400m
199Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.100m
200Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.650m
201Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế450m
202Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30m
203Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30m
204Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.400m
205Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.050m
206Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25m
207Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế650m
208Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
209Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13cái
210Router wirless 16 portTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
C KHỐI ĐA NĂNG (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,229100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,484100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16,904m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế48,126m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,441m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,412m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17,388m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,074m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16,08m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế60,419m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế34,495m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15,463m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,744100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,139100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,894100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,894100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,296100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,929100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,268100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,129tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,301tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,41tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,356tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,484tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,972tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,437tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,569tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,024tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,622tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,055tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,186tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,186tấn
33Gia công xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,093tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,093tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế559,734m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,449100m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,569100m3
38Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế668,11m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế55,686m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,604m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,731m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21,346m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế55,985m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,363m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,755m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,243m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,259m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,58m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế399,733m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế744,525m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế341,84m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế868,68m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế277,76m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế162,535m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế55,448m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế58m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,96m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15,06m2
59Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế565,49m2
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15m2
61Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế63,583m2
62Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,927m2
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế63,84m2
64Tưới lớp nhựa đường kết dính nguyên chất dày 3mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,638100m2
65Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp (bao gồm lớp lót gỗ ván ép 1200x2400x20mm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế72,68m2
66CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắt sơn hoàn thiệnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,4md
67Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15,14m2
68Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế396,34m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế798,335m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế701,82m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế293,352m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế650,687m2
73Sơn tạo gai tườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế46,34m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.091,687m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.306,167m2
76Đắp bánh ú dày 50mm (HSVL:2,5;HSNC:2,5;HSMTC:2,5)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế438,6m
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế68,61m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế137,27m2
80Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54m2
81Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,16m2
82Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế44,04m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế110,2m2
84CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7bộ
85Cung cấp vách kính khung sắt 30x30x1,4, kính an toàn 8,38mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế39m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế39m2
87CCLD hoa sắt bảo vệ vách kính 16x16x1,2mm hoàn thiệnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế39m2
88CCLD lam nhôm khung hộp 44x100mm, lam nhôm hộp 30x50 vân gỗTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế435,68m2
89CCLD vách ngăn bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,8m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế105,84m2
91CCLD lo go thể thao (5 vòng tròn thế vận hội)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
92Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,16m2
93Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,16m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,257100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,89100m2
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,955100m2
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bể
98Van phao điện D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
99Van phao cơ D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,11100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,13100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,12100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7cái
112Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11cái
113Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
117Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
118Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
122Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4bộ
123Lắp đặt gương soi 1,3x0,7mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
125Lắp đặt vòi xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,12100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,15100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
136Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,068100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,018100m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,675m3
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,248m3
145Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,033100m2
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,148m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,009100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,055tấn
149Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,001m3
150Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22,3m2
151Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,96m2
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
153Lắp đặt đèn led highbay 150W chóa phản quang D400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế33bộ
154Lắp đặt đèn led sát trần D400-28WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17bộ
155Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
156Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
157Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
158Lắp đặt quạt treo tường 350W cánh quạt lớnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10cái
159Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
161Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
162Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
163Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
164Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
165Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
166Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20hộp
167Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1tủ
168Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.200m
169Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế850m
170Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế200m
171Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50m
172Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế550m
173Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế100m
174Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6pairTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20m
175Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
176Switch data 4 portTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
177Lắp đặt hộp đấu nối thông tinTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
D KHỐI PHÒNG HỌC 20 PHÒNG HIỆN HỮU (CẢI TẠO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,801m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22,4m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,915m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,106m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế94,16m2
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,005m3
7Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế35,09m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,9m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế188,821m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,888100m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế96,42m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế96,42m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế96,42m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế100,34m2
15Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế100,34m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế75,255m2
17Tháo dỡ trầnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế104,94m2
18Thi công trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế104,94m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.591,935m2
20Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3.011,38m2
21Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.005,98m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế777,581m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế875,166m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế601,794m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế777,581m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế601,794m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế969,326m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế63,36m2
29Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính 5mm + hoa sắtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,61m2
30Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế56,16m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế67,77m2
32Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế201m2
33CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2bộ
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế491,31m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế502,92m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,85100m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,165100m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,411m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:3)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,411m3
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16bộ
41Van phao điện D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
42Van phao cơ D42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
43Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt gương soiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
48Lắp đặt vòi xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8bộ
49Lắp đặt bộ xả lavaboTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16bộ
50Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16bộ
51Lắp đặt vòi xả bồn tiểuTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16bộ
52Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế32cái
53Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế168bộ
54Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế84cái
55Tháo dỡ đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế44bộ
56Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế38bộ
57Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế44bộ
58Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế38bộ
59Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế168bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế84cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28cái
62Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28hộp
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế500m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế250m
65Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W, máng gắn chiếu sáng bảng học + giá đỡTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế40bộ
66Giá ty ren treo đèn thép fi8Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế40bộ
E HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,396100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,314100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,792m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,09m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,32m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,888m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,332m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,496m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,992m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,078m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,6m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,106100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,382100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,264100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,743100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,544100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,336tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,137tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,663tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,028tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,169tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,58tấn
24Gia công xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,193tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,193tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế33,672m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,647100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,283100m3
29Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,68m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,726m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,15m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,577m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế41,05m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,29m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế37,51m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế63,64m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54,4m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,7m2
39Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế48,66m2
40Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,66m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế155,55m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế23,45m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế179m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24,4m
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,988100m2
46Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1hộp
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế45m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15m
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,509100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,404100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,304m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,517m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,68m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,188m3
57Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,782m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,24m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,24m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,473m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,339m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,134100m2
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,48100m2
64Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,344100m2
65Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,993100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,713100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,02tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,423tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,182tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,877tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,035tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,212tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,753tấn
74Gia công xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,26tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,26tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế45,264m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,847100m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,378100m3
79Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế34,53m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,153m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,073m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,414m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,165m3
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52,595m2
85Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,13m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế44,64m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế86,918m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế71,3m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,875m2
90Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64,26m2
91Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,75m2
92Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,66m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế190,476m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24,595m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế215,071m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế31m
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,332100m2
98Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2bộ
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1hộp
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế60m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20m
F NHÀ XE XÂY MỚI + NHÀ XE CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,177100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,177100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,35m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,391m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,073100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,113100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,125100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,165tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,224tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,611tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,611tấn
12Gia công xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,541tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,541tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế95,666m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,206100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,735m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,891m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,7m3
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,64m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,318100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,318100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,43m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,729m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,131100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,226100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,225100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,303tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,431tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,1tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,1tấn
31Gia công xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,061tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,061tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế184,565m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,366100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22,851m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19,607m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,436m3
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế43,64m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế192,214m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế192,214m2
41Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12bộ
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt hộp box 50x100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2hộp
44Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế160m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế70m
G CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
H Cải tạo nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế49,895m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28,155m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế49,895m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28,155m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế49,895m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế37,155m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,205m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,205m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,2m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,2m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,2m2
I Cổng hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.041,716m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.041,716m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.041,716m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế272,571m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế272,571m2
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,365100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,546m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,026100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế37,28m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,456100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế41,469m3
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế302,98m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế143,6m2
9San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,317100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế70,248m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế878,1m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,644100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,644100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,644100m2
15San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,948100m3
16Cung cấp đất pha cátTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế208,436m3
17Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế85,367100m2
18Trồng cây bàng đài loan đường kính 8-10cm, cao 3-4mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cây
19Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm, cao 3-4mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24cây
20Trồng cây phượng vỹ đường kính 20-30cm, cao 4-6mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cây
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,13100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
3Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt crephin D40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt rắc co D40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,59100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,14100m
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10cái
16Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14Bộ
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,315m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,4m2
20Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 5cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,3m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,896100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,351100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,536100m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,06100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,06100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,06100m2
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,4m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,389100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,302100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36,64m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế155,262m3
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế870,2m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế183,2m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế27,48m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,466100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,457tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế458cái
39Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H10Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,2đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế34,4đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế23,6đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11mối nối
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế34mối nối
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế23mối nối
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế48cái
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế68cái
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22cái
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế27,6m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,373100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,016100m3
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế27,6m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,16100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,24100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,34100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,68100m
56Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
58Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,55100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,145100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,405100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,385100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,102100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,868m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,97m3
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế74,488m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,72m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,784m3
69Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,699100m2
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,282m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,21tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,635tấn
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,993tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,993tấn
75Gia công lưới chắn rácTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,671tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,68m2
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, MƯƠNG CÁP
M Cáp điện
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5ATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 2P-63A-16KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
9Rải cáp CXV/DSTA 95mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,6100m
10Rải cáp CXV/DSTA 70mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2100m
11Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,25100m
12Rải cáp CXV 4x25mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,5100m
13Rải cáp CXV 4x16mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7100m
14Rải cáp CXV 4x10mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,1100m
15Rải cáp CXV 2x16mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2100m
16Rải cáp CXV 2x4mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,15100m
17Rải cáp CXV 2x2,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,8100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,7100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,75100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế95m
N Hố ga điện (03 hố)+móng tủ điện MSB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,033100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,004100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,993m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,04100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,192m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,01100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,049tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5cái
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,477m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,182m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,36m2
O Mương cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,761100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,218100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,543100m3
P Bãi tiếp địa
1Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cọc
2Kẹp cọc nối đấtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24bộ
3Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế200m
4Đầu cosse tiếp địaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
5Mối hàn cadwellTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12mối
Q Chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cột
2Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1tủ
4Lắp đặt MCB 2P-63A-10KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
8Domino đấu dây chân trụ đènTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9bộ
9Lắp đặt cầu chì ống 5ATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,5100m
11Rải cáp CXV 2x10mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,3100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,2100m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế240m
14Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cọc
15Kẹp cọc nối đấtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9bộ
16Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế90m
R Móng trụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,046100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,576m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,438m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,286100m2
5Bulong neo móng M24x800Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36bộ
S Mương cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,588100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,315100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,273100m3
T Thông tin liên lạc
1Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế450m
2Lắp đặt cáp điện thoại 8x0,5mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế450m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế425m
4Lắp đặt tủ kỹ thuật IDFTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6tủ
5Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5UTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,371100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,183100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,188100m3
U SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17,42100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế43,14100m3
3Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5.308,377m3
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
W Đường dây trung thế
X Móng betong trụ đơn (Trụ 12m) (03 móng)
1Đào đất móng trụ (1.27m3/móng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,811m3
2Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (0.86m3/móng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,58m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,23m3
4Bê tông mác 200 độ sụt 10 ±2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,58m3
Y Móng betong trụ đôi (Trụ 12m) (03 móng)
1Đào đất móng trụ (1.72m3/móng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,161m3
2Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1.008m3/móng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,02m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,14m3
4Bê tông mác 200 độ sụt 10 ±2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,02m3
Z Móng M-12a (08 móng)
1Đào đất móng trụ (0,85m3/ móng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,81m3
2Đấp đất móng trụ (0,85m3/ móng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,8m3
3Lắp đặt đà cản beton 1.2mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
4Đà cản beton 1.2mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
5Bulon 2ĐR 22x600+ Lđ d24Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8bộ
AA Phần Trụ
1Nhổ thu hồi trụ BTLT 8.5mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8trụ
2Trụ BTLT 12m F540Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17trụ
3Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
5Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
6Bảng số trụ bằng đề canTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14bộ
7Dựng Trụ BTLT 12m F540Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17cột
AB Phần xà néo
AC Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (trụ đôi) (03 bộ)
1Đà sắt 2,2mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6Cây
2Thanh chống 810Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12Cây
3Bulon 16x50+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12bộ
4Bulon 16x300+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
5Bulon VRS 16x550+ Lđ D18 (bắt đà trụ ghép)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K- C810 (trụ đơn) (06 bộ)
1Đà sắt 2,2mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12Cây
2Thanh chống 810Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24Cây
3Bulon 16x50+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24bộ
4Bulon 16x300+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12bộ
5Bulon VRS 16x300+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12bộ
6Lắp đặt Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K- C810Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
AE Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ- C810 (08 bộ)
1Đà sắt 2,2mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8Cây
2Thanh chống 810Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16Cây
3Bulon 16x50+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16bộ
4Bulon 16x300+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16bộ
5Lắp Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ- C810Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8bộ
AF Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA (01 bộ)
1Xà Composite L80x110x5 dài 2400 bắt FCO+LATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1Cây
2Chống đà Composite dài 920Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Cây
3Boulon 16x350+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
4Boulon 16x300+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
5Boulon 12x150+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2bộ
6Bát LL bắt FCO, LATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
AG Phần Dây, Sứ và Phụ kiện
AH Trung thế 3 pha
1Dây ACXH50mm2/24KVTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.643,22Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- AsXV50Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,64km
3Cáp nhôm bọc lõi thép AC50Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế547,7mét
4Cáp nhôm bọc lõi thép AC50Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,55km
AI Bộ đỡ dây trung hòa (11 bộ)
1Uclevis + Sứ ống chỉTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11bộ
2Boulon 16x300+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11bộ
AJ Bộ khóa néo dây trung hòa (06 bộ)
1Kẹp dừng 3 bulon cỡ dây 50Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6Cái
2Boulon mắt 16x300 + Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6Cây
AK Bộ dừng dây pha ACXH50mm2 (36 bộ)
1Sứ treo polimerTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36cái
2Móc treo chữ uTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế72cái
3Giáp níu dừng dây bọc ACXH50mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36bộ
4Lắp đặt Bộ dừng dây pha ACXH50mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36bộ
AL Bộ dừng dây pha ACXH185mm2 (06 bộ)
1Sứ treo polimer (Pha đấu nối lắp 2 sứ)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cái
2Móc treo chữ uTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18cái
3Giáp níu dừng dây bọc ACXH185mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6bộ
4Lắp đặt Bộ dừng dây pha ACXH185mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9bộ
AM Bộ đỡ dây pha (51 bộ)
1Sứ đứng 24KV -DR540Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế51Cái
2Chân sứ đứng D20 (bọc chì)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế51Cái
3Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế51Sợi
4Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐUTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,110 sứ
AN Bộ Kẹp Uquai+ Hotline (03 bộ)
1Kẹp uquai 4/0Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
2Hotline 2/0Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
3Chụp kẹp uquaiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt kẹp quaiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt kẹp hotlineTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
AO Bộ treo cáp ABC4x95 (09 bộ)
1Kẹp treo cáp ABC4x95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cái
2Bulon móc 16x350+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9bộ
AP Tiếp địa vị trí đường dây, LA (02 bộ)
1Dây đồng trần Cu25mm2 (50 mét / bộ tiếp địa / 1 giếng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế100Mét
2Cọc tiếp đất D34x5000x 2.5mm + kẹp cọc (1 cọc/bộ)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4Cái
3Lem ép WR279Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4Cái
4Cổ dê ốp ống PVC D34 vào trụTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
5Ống PVC D34 (2m)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4mét
6Ống STK D21 (2m)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4mét
7Rải dây thép địaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế110 m
8Lắp Cổ dê ốp ống PVC D34 vào trụTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế41 bộ
9Lắp đặt ống PVCTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,810m
10Khoan Giếng tiếp đất (1 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế201m khoan
AQ Bộ tiếp địa xà trung thế (14 bộ)
1Dây AC50mm2 (3m/ vị trí, 1m= 0,198kg)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế42kg
2Cos Cu- Al70mm2 (1 cái/vị trí)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
3Bulon 14x50 (1 cái/ vị trí)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
4Lem ép wr 279 (2 cái/ vị trí)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28cái
AR bỘ Đấu nối FCO,LA (03 bộ)
1Dây CXV25mm2/ 24kV (6m/ vị trí)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18mét
2Lem ép wr279Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
3Bát LL bắt FCO, LA vào đàTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cái
4Thanh composite 300x60x10 bắt LATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9thanh
5Bulon 12x50+ Lđ D14Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18bộ
AS TRẠM BIẾN ÁP
AT Phần vật liệu
AU Giá chùm treo 3 MBT (01 bộ)
1Gía chùm treo máy biến ápTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1Bộ
2Boulon 16x50+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6Bộ
3Boulon 16x300+ Lđ D18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Bộ
4Lắp đặt Gía chùm treo máy biến ápTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11 bộ
AV Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA (01 bộ)
1Xà Composite L80x110x5 dài 2400 bắt FCO+LATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1Cây
2Chống đà Composite dài 920Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Cây
3Boulon 16x150+ Lđ18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2bộ
4Boulon VRS 16x600+ Lđ18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
5Boulon VRS 16x650+ Lđ18Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
6Bát LL bắt FCO, LATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
AW Bộ tiếp địa Trạm 3 pha (01 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2 (50m/ TBA)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50mét
2Cọc tiếp đất D34x2,5x6000 (2 cọc /TBA)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cọc
3Ống PVC D21x1,6mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Mét
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2: bắt trung tính lướiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Cái
5Ốc xiết cáp Cu 2/0Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
6Bulon 8x40 + LdTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2bộ
7Cos Cu25mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
8Cổ dê ốp ống pvc 34 vào trụTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Bộ
9Ống sắt tráng kẽm d21Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Mét
10Ống pvc d34Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Mét
11Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3m3
13Rải dây thép địaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế510 m
14Lắp Cổ dê ốp ống pvc 34 vào trụTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21 bộ
15Khoan Giếng tiếp đất (2 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế401m khoan
AX Tủ điện năng kế và CB 3 pha (01 tủ)
1Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1Tủ
2Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+BulonTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2Cái
3Bakelit 500x400 dầy 10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1Tấm
4Lắp đặt Tủ CB + ĐK trạm treo 3 phaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11 tủ
AY Bộ dây dẫn từ lưới 22KV xuống FCO, LA và MBA (3 pha) (01 bộ)
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12mét
2Kẹp quai 4/0Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
3Kẹp hotline 4/0Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
4Chụp kẹp uquaiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế121 m
6Lắp đặt kẹp quaiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt kẹp hotlineTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
AZ Bộ đo đếm: (01 bộ)
1Cáp CVV 4 x 4 mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3mét
2Cáp CVV 2x4mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9Mét
3Bakelit 500x400 dầy 10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1tấm
4Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cuộn
BA Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5kVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc CV95, 8m(1pha) + Cầu MBATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế29mét
2Cáp đồng bọc CV70Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8mét
3Đầu cosse ép Cu 95mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
5Chụp đầu cosse ép Cu 95mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
6Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
7Ống PVC D114x5.5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4mét
8Cổ dê kẹp ống PVC D114Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
9Khâu ven răng trong D114Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
10Khâu ven răng ngoài D114Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
11Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2ống
12Băng keo cách điệnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cuộn
13Bảng báo nguy hiểm trạm + bulonTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
14Bảng tên trạm + bulonTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế371 m
16Ép Đầu cosse ép Cu 95; 70mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,410 cái
17Lắp đặt Ống PVC D114x5.5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,410m
18Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D114Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường, nhà xe, cổng, tường rào.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 19.652.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
14 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
7 Vận thăng hoặc tời Không yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
9 Máy hàn Không yêu cầu3
10 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu3
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
13 Máy khoan bê tông Không yêu cầu1
14 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
15 Máy phát điện Không yêu cầu1
16 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo25
17 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)2500
18 Cây chống thép Vật liệu: Thép2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->