Gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây dựng): Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (Xây dựng): Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:58:00 đến ngày 2022-04-21 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,075,203,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường, nhà xe, cổng, tường rào.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 19.652.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 17-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 18-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (Xây dựng): Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2) Trường THCS Long Đức (giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,667 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,172 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 118,285 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,592 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,765 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,386 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50,932 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 156,773 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,549 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32,804 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,231 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,822 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,328 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,473 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,049 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,651 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,876 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,835 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,136 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,074 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,486 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,929 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,856 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,989 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,508 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,606 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,902 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,902 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 391,296 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,565 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,859 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 187,83 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,509 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,519 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,036 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,067 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,877 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 98,64 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 134,89 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 65,264 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,462 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,005 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,819 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 798,408 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.732,442 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 457,435 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 792,62 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.214,795 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 246,28 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,87 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nung đất 50x200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 213,12 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70,25 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 59,565 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.230,78 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50,015 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,173 | m2 |
| 71 | CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắt sơn hoàn thiện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,25 | md |
| 72 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 59,145 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 73,36 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 512,5 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.249,19 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 728,433 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.975,203 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.240,933 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4.224,393 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 353 | m |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39,63 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46,99 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 209,7 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 180 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 405,54 | m2 |
| 87 | CCLD tay co thủy lực tự đóng cửa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 89 | Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x2, kính an toàn 8,38mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 91 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 53,835 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 404,4 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,465 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32,465 | m2 |
| 96 | Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m |
| 97 | CCLD thang thăm mái bằng thép + tấm nắp inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,451 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,474 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 101 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 116 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi 1,75x1,1m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi 1,2x1,1m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Ty treo ống | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,411 | m3 |
| 163 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 56,958 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led sát trần D400-28W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 69 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 183 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 184 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 185 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.100 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pair | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 196 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 199 | Router wirless 16 port | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 201 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,88mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 203 | Lắp đặt hộp đấu nối 20 đầu số điện thoại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,345 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,682 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 144,841 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,463 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,202 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,248 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,662 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,48 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,514 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 92,611 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200,802 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,719 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 74,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,707 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,049 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,811 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,448 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,78 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,574 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,694 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,936 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,27 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,241 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,496 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,225 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,56 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,947 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,569 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,539 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,106 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,186 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,073 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,073 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 549,216 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,293 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,045 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 292,87 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50,475 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,616 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,501 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,157 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 101,328 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 159,939 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52,907 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,764 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,553 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,113 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 775,393 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.680,325 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 852,48 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.153,474 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.694,975 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 891,428 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52,965 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 310,84 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 83,36 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 83,951 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.727,69 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 70 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,573 | m2 |
| 71 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 96,535 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,174 | m2 |
| 73 | CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắt sơn hoàn thiện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,8 | md |
| 74 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 83,025 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.527,808 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3.028,029 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 707,164 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.040,049 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.234,972 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5.068,078 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 365,5 | m |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 331,61 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 94,76 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 179,015 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,74 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 216,96 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 434,715 | m2 |
| 88 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 89 | Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x2, kính an toàn 8,38mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 91 | CCLD vách ngăn tiểu bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 92 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hộp 30x60x1,2mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60,84 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 436,475 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,455 | m2 |
| 95 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 57,455 | m2 |
| 97 | Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,552 | 100m |
| 98 | CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng vệ sinh người khuyết tật (2,1+0,5+2,8)m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | CCLD thang thăm mái bằng thép + tấm nắp inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,022 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,771 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 103 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 121 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi 2,4x1,1m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi 1,4x1,1m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 143 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 144 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 145 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Ty treo ống | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,411 | m3 |
| 174 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 56,958 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 118 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 182 | Giá ty ren treo đèn thép fi8 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 183 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 195 | Lắp đặt máng cáp + nắp sắt sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 196 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x210mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 197 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x250mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3.400 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.100 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pair | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 208 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 210 | Router wirless 16 port | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | KHỐI ĐA NĂNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,904 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,126 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,441 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,412 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,388 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,074 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,08 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60,419 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,495 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,463 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,744 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,139 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,894 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,296 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,929 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,268 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,301 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,356 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,484 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,972 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,437 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,569 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,024 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,055 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,186 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,186 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,093 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 559,734 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,449 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,569 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 668,11 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 55,686 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,604 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,731 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,346 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 55,985 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,363 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,755 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,243 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,259 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,58 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 399,733 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 744,525 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 341,84 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 868,68 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 277,76 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 162,535 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 55,448 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 58 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,06 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 565,49 | m2 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 63,583 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,927 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 64 | Tưới lớp nhựa đường kết dính nguyên chất dày 3mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,638 | 100m2 |
| 65 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp (bao gồm lớp lót gỗ ván ép 1200x2400x20mm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 72,68 | m2 |
| 66 | CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắt sơn hoàn thiện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,4 | md |
| 67 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,14 | m2 |
| 68 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 396,34 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 798,335 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 701,82 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 293,352 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 650,687 | m2 |
| 73 | Sơn tạo gai tường | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46,34 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.091,687 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.306,167 | m2 |
| 76 | Đắp bánh ú dày 50mm (HSVL:2,5;HSNC:2,5;HSMTC:2,5) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 438,6 | m |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 68,61 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 137,27 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 44,04 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 110,2 | m2 |
| 84 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 85 | Cung cấp vách kính khung sắt 30x30x1,4, kính an toàn 8,38mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 87 | CCLD hoa sắt bảo vệ vách kính 16x16x1,2mm hoàn thiện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 88 | CCLD lam nhôm khung hộp 44x100mm, lam nhôm hộp 30x50 vân gỗ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 435,68 | m2 |
| 89 | CCLD vách ngăn bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 105,84 | m2 |
| 91 | CCLD lo go thể thao (5 vòng tròn thế vận hội) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,257 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,89 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,955 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 98 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 113 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi 1,3x0,7m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,001 | m3 |
| 150 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,3 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn led highbay 150W chóa phản quang D400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led sát trần D400-28W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường 350W cánh quạt lớn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6pair | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Switch data 4 port | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | KHỐI PHÒNG HỌC 20 PHÒNG HIỆN HỮU (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,801 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,915 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,106 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 94,16 | m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,005 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35,09 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 188,821 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,888 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 96,42 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 96,42 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 96,42 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100,34 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100,34 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 75,255 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 104,94 | m2 |
| 18 | Thi công trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 104,94 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.591,935 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3.011,38 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.005,98 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 777,581 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 875,166 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 601,794 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 777,581 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 601,794 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 969,326 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,61 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 67,77 | m2 |
| 32 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | 1m2 |
| 33 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 491,31 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 502,92 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,85 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,165 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,411 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:3) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,411 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xả bồn tiểu | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 53 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 55 | Tháo dỡ đèn sát trần (HSNC:0,6) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W, máng gắn chiếu sáng bảng học + giá đỡ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 66 | Giá ty ren treo đèn thép fi8 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| E | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,078 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,743 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,672 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,647 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,68 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,726 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,577 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 41,05 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,51 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 63,64 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,66 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 155,55 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,45 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 179 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,4 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,517 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,473 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,339 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,713 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,877 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,264 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,847 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,53 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,153 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,073 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,414 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,165 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52,595 | m2 |
| 85 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,13 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 86,918 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 71,3 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,875 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64,26 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,75 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 190,476 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,595 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 215,071 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| F | NHÀ XE XÂY MỚI + NHÀ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,611 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,611 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 95,666 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,206 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,735 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,891 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,64 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,729 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 184,565 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,366 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,851 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,607 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,436 | m3 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,64 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 192,214 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 192,214 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18W | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| G | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,895 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,155 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,895 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,155 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,895 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,155 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,205 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,205 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| I | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.041,716 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.041,716 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.041,716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 272,571 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 272,571 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,546 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,456 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 41,469 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 302,98 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 143,6 | m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,317 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70,248 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 878,1 | m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,644 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,644 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,644 | 100m2 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,948 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất pha cát | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 208,436 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 85,367 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 19 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 20 | Trồng cây phượng vỹ đường kính 20-30cm, cao 4-6m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt crephin D40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co D40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,59 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 5cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,389 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,64 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 155,262 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 870,2 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 183,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27,48 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,457 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 458 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,2 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,4 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,6 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,373 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,016 | 100m3 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,868 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,97 | m3 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 74,488 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,72 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,784 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,699 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,282 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,993 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,993 | tấn |
| 75 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,671 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, MƯƠNG CÁP | |||
| M | Cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Rải cáp CXV/DSTA 95mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV/DSTA 70mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV/FR 4x25mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 4x25mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 13 | Rải cáp CXV 4x16mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 14 | Rải cáp CXV 4x10mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp CXV 2x16mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 2x4mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 17 | Rải cáp CXV 2x2,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| N | Hố ga điện (03 hố)+móng tủ điện MSB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,477 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| O | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m3 |
| P | Bãi tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Mối hàn cadwell | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | mối |
| Q | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 14 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 15 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| R | Móng trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Bulong neo móng M24x800 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| S | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m3 |
| T | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 8x0,5mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 425 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật IDF | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 5 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5U | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,42 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,14 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5.308,377 | m3 |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Đường dây trung thế | |||
| X | Móng betong trụ đơn (Trụ 12m) (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (1.27m3/móng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,81 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (0.86m3/móng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 độ sụt 10 ±2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| Y | Móng betong trụ đôi (Trụ 12m) (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (1.72m3/móng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1.008m3/móng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,14 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 độ sụt 10 ±2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,02 | m3 |
| Z | Móng M-12a (08 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (0,85m3/ móng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,8 | 1m3 |
| 2 | Đấp đất móng trụ (0,85m3/ móng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản beton 1.2m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Đà cản beton 1.2m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Bulon 2ĐR 22x600+ Lđ d24 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| AA | Phần Trụ | |||
| 1 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8.5m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m F540 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17 | trụ |
| 3 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Bảng số trụ bằng đề can | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 7 | Dựng Trụ BTLT 12m F540 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| AB | Phần xà néo | |||
| AC | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (trụ đôi) (03 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 2 | Thanh chống 810 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 3 | Bulon 16x50+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Bulon VRS 16x550+ Lđ D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K- C810 (trụ đơn) (06 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 2 | Thanh chống 810 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | Cây |
| 3 | Bulon 16x50+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Bulon VRS 16x300+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K- C810 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| AE | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ- C810 (08 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | Cây |
| 2 | Thanh chống 810 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | Cây |
| 3 | Bulon 16x50+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ- C810 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| AF | Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA (01 bộ) | |||
| 1 | Xà Composite L80x110x5 dài 2400 bắt FCO+LA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Chống đà Composite dài 920 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 3 | Boulon 16x350+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Bát LL bắt FCO, LA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AG | Phần Dây, Sứ và Phụ kiện | |||
| AH | Trung thế 3 pha | |||
| 1 | Dây ACXH50mm2/24KV | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.643,22 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- AsXV50 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,64 | km |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 547,7 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,55 | km |
| AI | Bộ đỡ dây trung hòa (11 bộ) | |||
| 1 | Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| AJ | Bộ khóa néo dây trung hòa (06 bộ) | |||
| 1 | Kẹp dừng 3 bulon cỡ dây 50 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300 + Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| AK | Bộ dừng dây pha ACXH50mm2 (36 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo polimer | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Móc treo chữ u | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc ACXH50mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ dừng dây pha ACXH50mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| AL | Bộ dừng dây pha ACXH185mm2 (06 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo polimer (Pha đấu nối lắp 2 sứ) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Móc treo chữ u | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc ACXH185mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ dừng dây pha ACXH185mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| AM | Bộ đỡ dây pha (51 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV -DR540 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (bọc chì) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 3 | Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51 | Sợi |
| 4 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,1 | 10 sứ |
| AN | Bộ Kẹp Uquai+ Hotline (03 bộ) | |||
| 1 | Kẹp uquai 4/0 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Hotline 2/0 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Chụp kẹp uquai | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp quai | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AO | Bộ treo cáp ABC4x95 (09 bộ) | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x95 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Bulon móc 16x350+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| AP | Tiếp địa vị trí đường dây, LA (02 bộ) | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu25mm2 (50 mét / bộ tiếp địa / 1 giếng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp đất D34x5000x 2.5mm + kẹp cọc (1 cọc/bộ) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lem ép WR279 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Cổ dê ốp ống PVC D34 vào trụ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D34 (2m) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 6 | Ống STK D21 (2m) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 7 | Rải dây thép địa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 10 m |
| 8 | Lắp Cổ dê ốp ống PVC D34 vào trụ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 10 | Khoan Giếng tiếp đất (1 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | 1m khoan |
| AQ | Bộ tiếp địa xà trung thế (14 bộ) | |||
| 1 | Dây AC50mm2 (3m/ vị trí, 1m= 0,198kg) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42 | kg |
| 2 | Cos Cu- Al70mm2 (1 cái/vị trí) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Bulon 14x50 (1 cái/ vị trí) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lem ép wr 279 (2 cái/ vị trí) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| AR | bỘ Đấu nối FCO,LA (03 bộ) | |||
| 1 | Dây CXV25mm2/ 24kV (6m/ vị trí) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 2 | Lem ép wr279 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bát LL bắt FCO, LA vào đà | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Thanh composite 300x60x10 bắt LA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | thanh |
| 5 | Bulon 12x50+ Lđ D14 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AT | Phần vật liệu | |||
| AU | Giá chùm treo 3 MBT (01 bộ) | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ Lđ D18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Gía chùm treo máy biến áp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| AV | Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA (01 bộ) | |||
| 1 | Xà Composite L80x110x5 dài 2400 bắt FCO+LA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Chống đà Composite dài 920 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 3 | Boulon 16x150+ Lđ18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Boulon VRS 16x600+ Lđ18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Boulon VRS 16x650+ Lđ18 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bát LL bắt FCO, LA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AW | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (50m/ TBA) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | mét |
| 2 | Cọc tiếp đất D34x2,5x6000 (2 cọc /TBA) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2: bắt trung tính lưới | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bulon 8x40 + Ld | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Cos Cu25mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cổ dê ốp ống pvc 34 vào trụ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm d21 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 10 | Ống pvc d34 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 14 | Lắp Cổ dê ốp ống pvc 34 vào trụ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 15 | Khoan Giếng tiếp đất (2 giếng/bộ tiếp địa; 20 mét/giếng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | 1m khoan |
| AX | Tủ điện năng kế và CB 3 pha (01 tủ) | |||
| 1 | Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+Bulon | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Tấm |
| 4 | Lắp đặt Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| AY | Bộ dây dẫn từ lưới 22KV xuống FCO, LA và MBA (3 pha) (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Chụp kẹp uquai | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt kẹp quai | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AZ | Bộ đo đếm: (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp CVV 4 x 4 mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x4mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 3 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 4 | Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanh | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| BA | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV95, 8m(1pha) + Cầu MBA | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x5.5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Khâu ven răng trong D114 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Khâu ven răng ngoài D114 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | ống |
| 12 | Băng keo cách điện | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 13 | Bảng báo nguy hiểm trạm + bulon | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bảng tên trạm + bulon | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37 | 1 m |
| 16 | Ép Đầu cosse ép Cu 95; 70mm2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D114x5.5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10m |
| 18 | Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D114 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường, nhà xe, cổng, tường rào.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 19.652.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 25 |
| 17 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 2500 |
| 18 | Cây chống thép | Vật liệu: Thép | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi