Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402184-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220402091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:49:00 đến ngày 2022-04-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,095,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà làm việc có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc ép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Coppha(m2)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Dàn giáo(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung Tâm Huấn Luyện Huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa (Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An); Điện thoại/(Fax): 02723 864 846 /02723 612 804
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Long Việt; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Phúc Thiên_LA; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT : Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT : Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hùng Phát;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa (Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An); Điện thoại/(Fax): 02723 864 846 /02723 612 804


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa (Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An); Điện thoại/(Fax): 02723 864 846 /02723 612 804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Thủ Thừa Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa (Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An); Điện thoại/(Fax): 02723 864 846 /02723 612 804
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ NGHỈ TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính92,188m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,863100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,6100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính100mối nối
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,553tấn
6Thép hộp nối cọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3.624,06kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,081100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,601100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,303m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,303m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính33,125m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,485100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,302m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính24,515m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,744m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,702100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính93,705m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,215100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính67,022m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,964100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính9,303m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,797100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính23,559m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,044100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,185m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,003100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,014m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,789m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,974m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,726m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,038m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,18m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính27,552m3
34Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính104,38m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính55,37m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,167m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính47,606m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính359,477m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính592,567m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2.161,983m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,16m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính208,08m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính234,954m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính695,696m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính59,418m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính468,762m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính42,784m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính83,928m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,2m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính83,928m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính125,528m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính435,3m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính48,9m
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính952,044m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2.023,753m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.083,018m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính499,597m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.451,641m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3.106,771m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,961100m3
61Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,614100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính45,731m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,316100m2
64Xoa phẳng mặt lăn nhám (tạm tính nhân công 12000đ/m²)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính53,468m2
65Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,810m
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính979,1m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính91,6m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính71,63m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính182m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính49,45m2
71Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,45m2
72Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20,869m2
73Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính119,76m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính129,2m
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính212,2m2
76Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm khung bảo vệ + ổ khóa + phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính154,6m2
77Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính45,6m2
78Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính12m2
79Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,484tấn
80Xà gồ, cầu phong, li tôChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính8.696,1kg
81Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,561100m2
82Ngói úp nócChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính221,7viên
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,017100m2
84Trần Prima dày 4,5mm sơn nước khung nhôm nổi (vl+nc)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính412,8m2
85Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ fi 60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính21,9m
86Gia công lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,345tấn
87Bu long fi 10 L=150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính28cái
88Gia công lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,422tấn
89Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính29,542m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,016m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,297tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,219tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,866tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,29tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,173tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,061tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,385tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,957tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,081tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,473tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,38tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,876tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,254tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,644tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,726tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,023tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,325tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,469tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,761tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,024tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,043tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,276tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,527tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,262tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,843tấn
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,808100m3
117Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,286100m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính76,309m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,47100m2
120Xoa phẳng mặt lăn nhám (tạm tính nhân công 12000đ/m²)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.028,6m2
121Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính28,62510m
B PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính60m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính30m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính30cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1lần
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính98bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính27bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính80cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính7cái
6Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính13cái
7Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
8Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
9Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
10Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
11Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
12Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 600x450x200+ phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1hộp
13Lắp đặt tủ điện âm tường 36 đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20hộp
15Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
16Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
17Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
18Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
19Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
20Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
21Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
22Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính22cái
23Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2.425m
24Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.225m
25Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.175m
26Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính115m
27Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 ( dự kiến )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính160m
28Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính900m
29Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính145m
30Lắp đặt nối măng sông các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính450cái
31Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính145hộp
32Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính240cái
33Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính165hộp
34Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính30hộp
35Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cọc
36Kéo rải dây đồng trần 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính15m
37Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cọc
38Lắp đặt giá treo quạtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
39Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5sứ
40Lắp đặt bình cứu hỏa bộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
41Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
42Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
43Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,233100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,117100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,816m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,816m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,112m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,41100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,391m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,039100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,034m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,002100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính24,16m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,91m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,47m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20,96m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,628tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,077tấn
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20,96m2
19Phao cơChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,615100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,435m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,635100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,501m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,735m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,028m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,374m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính9,441m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,74m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,576m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,052100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,039100m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính77,86m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính13,125m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cấu kiện
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,273tấn
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,95100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,35100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
41Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114-90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,75100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,24100m
49Con thỏ nhựa fi 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
50Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính60cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,51100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,48100m
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính12cái
57Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính11cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34/27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính120cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính100cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính18cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm (ren ngoài)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính80cái
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm (ren trong)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bể
66Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa cầm tay + phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính20bộ
67Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40bộ
68Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40bộ
70Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính40cái
E THỬ TĨNH CỌC
1Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính24cấu kiện
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính120tấn/lần
F SAN NỀN
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính52,959100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính52,959100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,188100m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,188100m3
G HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,756m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,058100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính5100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,448m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,49m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,098100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,768m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,08100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,966m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,262100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,389m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,009100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,264tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,019tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,101tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,047tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,008tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,079tấn
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm 350WChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà làm việc có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc ép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn3
3 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m32
4 Cần trục (cần cẩu) Sức nâng ≥ 25 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
7 Máy thủy bình Còn kiểm định1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn kiểm định2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
10 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu5
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng ≥ 70kg2
12 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu3
13 Máy hàn Không yêu cầu2
14 Coppha(m2) Không yêu cầu1000
15 Dàn giáo(bộ) Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->