Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công nạo vét và nâng cấp sửa chữa cống Long hữu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công nạo vét và nâng cấp sửa chữa cống Long hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp hỗ trợ chính sách miễn thu thủy lợi phí năm 2021-2025 và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:14:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,722,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).-Yêu cầu:+ Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).-- Yêu cầu:-Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).-Yêu cầu:+ Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).- Yêu cầu:-+ Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu hút HB 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Sà lan - trọng tải: ≥ 250 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan - trọng tải: ≥ 400 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu kéo – công suất ≥ 360 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu - sức nâng ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc ≥ 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy vận thăng lồng ≥ 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khí nén ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công nạo vét và nâng cấp sửa chữa cống Long hữu Nạo vét kênh Long Hồ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp hỗ trợ chính sách miễn thu thủy lợi phí năm 2021-2025 và vốn ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (áp dụng TH đất đổ 02 bên) | Theo hồ sơ thiết kế | 609,32 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn (áp dụng TH đất đổ 02 bên) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,47 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng (áp dụng TH đất đổ 02 bên) | Theo hồ sơ thiết kế | 737,87 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 335,33 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 66,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.780,08 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 893,78 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 846,66 | 100m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | 1m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m3 |
| 11 | Cung cấp bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế | 7.000 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,59 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 188,749 | 100m3 |
| 15 | Thi công Nạo vét kênh bằng tàu hút HB300cvTH(h=3m;Lx=550m;Lb=500m;ĐC - Đất cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.192,8334 | 100m3 |
| 16 | Thi công Nạo vét kênh bằng tàu hút HB300cvTH(h=3m;Lx=600m;Lb=500m;ĐC - Đất cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 531,9954 | 100m3 |
| 17 | Thi công Nạo vét kênh bằng tàu hút HB300cvTH(h=3m;Lx=700m;Lb=500m;ĐC - Đất cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 401,4109 | 100m3 |
| 18 | Thi công Nạo vét kênh bằng tàu hút HB300cvTH(h=3m;Lx=850m;Lb=500m;ĐC - Đất cấp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 554,0975 | 100m3 |
| 19 | Thi công Nạo vét kênh bằng tàu hút HB300cvTH(h=3m;Lx=550m;Lb=500m;ĐC - Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6013 | 100m3 |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỐNG LONG HỮU | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | 8,42 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,42 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7671 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7671 | tấn |
| 6 | Khấu hao cừ Larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6.693 | kg |
| 7 | Khấu hao khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 799,8 | kg |
| 8 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 9 | Cung cấp lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | 100m3 |
| 13 | Máy bơm nước động cơ Diesel, công suất 5CV | Theo hồ sơ thiết kế | 44,581 | ca |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 128,4636 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2846 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2846 | 100m3 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,465 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,465 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ hộ lan cống hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 21 | Nhổ cọc tràm bản đáy cống hiện trạng (tính hao phí nhân cống máy bằng 60% công đóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4888 | 100m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 59,5802 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 595,8 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 520,19 | 10m³/1km |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,224 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,81 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 376,5515 | 100m |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,8866 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,8043 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2152 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,121 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,101 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6143 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,146 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,312 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =25mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,793 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5282 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5282 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8024 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3764 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1372 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,297 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4464 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7596 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2057 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1798 | 100m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 52 | Xây gối đỡ đường ống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,648 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5751 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1104 | 100m2 |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3575 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3575 | tấn |
| 58 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2355 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2355 | tấn |
| 60 | Thép ống sắt tráng kẽm nhúng nóng D110 dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6913 | kg |
| 61 | Thép ống sắt tráng kẽm nhúng nóng D100 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 195,5067 | kg |
| 62 | Thép ống sắt tráng kẽm nhúng nóng D88 dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6889 | kg |
| 63 | Thép ống sắt tráng kẽm nhúng nóng D80 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,5933 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tấm làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 235,54 | kg |
| 65 | Bulông D22, L=540mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | kg |
| 66 | Bulông D10, L=30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | kg |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,972 | 1m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,972 | m3 |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 70 | Cung cấp hộ lan tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | tấm |
| 71 | Cung cấp cột thép U140 x 100 x 5mm dài 1.45m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 72 | Cung cấp đuôi tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 73 | Tiêu phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 74 | Bu lông T1 D16x45 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 75 | Bu lông T2 D16x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | Cái |
| 76 | Vòng đệm fi44 | Theo hồ sơ thiết kế | 282 | Cái |
| 77 | Êcu fi35 | Theo hồ sơ thiết kế | 282 | Cái |
| 78 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 12,773 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,1842 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8394 | tấn |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6791 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,1868 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6742 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,359 | tấn |
| 85 | Ván khuôn dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0187 | 100m2 |
| 86 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 9,626 | 100m2 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,008 | m3 |
| 88 | Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,3m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 160,4 | 1 rọ |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | 1m3 |
| 90 | Cung cấp đá 1x2 tạo lăng thể thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 91 | Cung cấp ống nhựa D34x1,8mm dài 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,4 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m |
| 93 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7346 | 100m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3832 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4075 | tấn |
| 98 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4486 | 100m2 |
| 99 | Gỗ làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 100 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | kg |
| 101 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 1m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).-Yêu cầu:+ Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).-- Yêu cầu:-Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).-Yêu cầu:+ Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc có liên quan tới chuyên ngành thủy lợi (xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT).- Yêu cầu:-+ Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và PTNT) có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,2m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Tàu hút HB 300CV | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Sà lan - trọng tải: ≥ 250 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Sà lan - trọng tải: ≥ 400 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Tàu kéo – công suất ≥ 360 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 8,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu - sức nâng ≥ 25 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc ≥ 1,8 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy vận thăng lồng ≥ 3 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy khí nén ≥ 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi