Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400374-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Số hiệu KHLCNT 20220400185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:12:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,601,235,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4,621 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.863.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 180
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 600
11-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 02 máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị kiểm tra điện trở đất, kiểm tra báo cháy tự động (Đủ các thiết bị cần thiết theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Trường THCS Đinh Tiên Hoàng, phường 9, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Xây dựng 03 phòng bộ môn đạt chuẩn, các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ, cải tạo các phòng bộ môn đạt chuẩn và trang thiết bị)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nghinh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD A&T + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ XÂY MỚI
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ22,2697m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, Bản vẽ20,5333m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ47,0059m3
4Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,286tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ2,42tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmChương V, Bản vẽ1,2868tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ1,271100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ21,414m3
9Xây móng hộp gen bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ1,637m3
10Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ11,3425m3
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,2622tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ1,4974tấn
13Ván khuôn đà kiềngChương V, Bản vẽ1,1217100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ1,6657100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ1,5373100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V, Bản vẽ27,97m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ26,5652m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,7648tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ3,7979tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ2,0193tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ4,2974100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ54,6229m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,3706tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ6,938tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,2737tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ6,5022100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ78,656m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ6,7978tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ7,892100m2
30Bê tông lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ36,4247m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, ô văng, lam BTCT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,1448tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, ô văng, lam BTCT, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ3,4318tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ4,9891100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ5,3132m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,1318tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,0023tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang thường, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,4752100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ91,7105m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ18,5222m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ7,7005m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ29,6243m3
42Lắp dựng cửa đi, khung nhômChương V, Bản vẽ81m2
43Lắp dựng cửa sổ, khung nhômChương V, Bản vẽ90,72m2
44Lắp dựng vách kính khung nhômChương V, Bản vẽ48,9475m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, Bản vẽ146,8655m2
46Gia công lan canChương V, Bản vẽ0,5163tấn
47Lắp dựng lan canChương V, Bản vẽ39,9331m2
48Lắp dựng xà gồ thépChương V, Bản vẽ1,8396tấn
49Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mmChương V, Bản vẽ3,4862100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0144tấn
51Làm nắp đậy lên sê nô mái bằng tole dày 1mmChương V, Bản vẽ0,0072100m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ227,8141m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600Chương V, Bản vẽ785,41m2
54Lát đá Granite màu xám bậc cấp, sảnh chínhChương V, Bản vẽ41,775m2
55Lát đá Granite màu xám bậc cầu thangChương V, Bản vẽ50,04m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ148,4m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ59,4m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ808,0875m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ638,1925m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ47,52m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ153,5175m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ121,0625m2
63Trát lanh tô, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ659,0175m2
64Trát lanh tô, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ37,5825m2
65Trát trần, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ789,2m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ109,2m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ64,02m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, Bản vẽ64,02m2
69Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ154,6m
70Đắp chỉ nổi, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ109,2m
71Trát tường ngoài phần ốp đá tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ29,715m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ29,715m2
73Đắp logo giáo dụcChương V, Bản vẽ1cái
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Bản vẽ1.446,28m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, Bản vẽ2.124,9m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1.692,9575m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1.878,2225m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, Bản vẽ4,374100m2
79SXLD nẹp nhôm che khe lúnChương V, Bản vẽ75,4m
C PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ3,7121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,036100m3
3Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Chương V, Bản vẽ365m
4Kéo rải cáp đồng trần 16mm tiếp địa tủ điện tổngChương V, Bản vẽ25m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ1.200m
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ2.150m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, Bản vẽ1.700m
8Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, Bản vẽ365m
9Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V, Bản vẽ150m
10Lắp đặt cầu chì 5A ngầm tường + hộpChương V, Bản vẽ21cái
11Lắp đặt các automat 10AChương V, Bản vẽ19cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 75A - tủ điện tầng 1,2,3Chương V, Bản vẽ3cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 150A- tủ điện tổngChương V, Bản vẽ1cái
14Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (bóng đơn 6A-220V)Chương V, Bản vẽ20cái
15Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (2 bóng đơn 6A-220V)Chương V, Bản vẽ36cái
16Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 1 phích cắm chìm 3 mặt 15A*220Chương V, Bản vẽ54cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120 + mặt nạChương V, Bản vẽ25hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, 80x80 + mặt nạChương V, Bản vẽ45hộp
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chuyên dùng chiếu sáng lớp học)Chương V, Bản vẽ48bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (phòng tổ chuyên môn)Chương V, Bản vẽ24bộ
21Lắp đặt hộp đựng aptomat chìm + mặt nạChương V, Bản vẽ20hộp
22Lắp đặt đèn sát trần 220V-12W, bán cầu đế tròn D300Chương V, Bản vẽ20bộ
23Lắp đặt quạt trần + volum quạt (sải cánh 1,4m)Chương V, Bản vẽ36cái
24Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 1Chương V, Bản vẽ1hộp
25Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 2Chương V, Bản vẽ1hộp
26Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 3Chương V, Bản vẽ1hộp
27Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tườngChương V, Bản vẽ20hộp
28Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tườngChương V, Bản vẽ48hộp
29Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5m vát nhọn đầuChương V, Bản vẽ1cọc
30Lắp đặt kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọcChương V, Bản vẽ2cái
31Lắp đặt máy bơm nước 2HPChương V, Bản vẽ1cái
32Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, Bản vẽ2,204m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,35100m3
2Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, Bản vẽ19m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,3405100m3
4Lắp đặt dây dẫn DSTA 3x16mm2+1x10mm2Chương V, Bản vẽ150m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40mmChương V, Bản vẽ100m
E TRỤ ĐIỆN STK D90
1Đào móng trụ điện STK D90, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200)Chương V, Bản vẽ1,0531m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,005tấn
3Ván khuôn móng trụ điện STK D90Chương V, Bản vẽ0,022100m2
4Bê tông móng trụ điện STK D90 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ0,275m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,008100m3
6Lắp đặt bộ xà sứ - 2 sứ cách điệnChương V, Bản vẽ1bộ
7Lắp cột thép STK D90Chương V, Bản vẽ0,0279tấn
F CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ1,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ4cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ5cái
7Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ2cái
8Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ5cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ5cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ5cái
12Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ5cái
13Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ1cái
14Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ1cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm + chân đếChương V, Bản vẽ1bể
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ0,3100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ5cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ5cái
7Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ2cái
8Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60Chương V, Bản vẽ2cái
9Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ2cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ5cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60Chương V, Bản vẽ2cái
12Lắp đặt lavabo sứ + vòiChương V, Bản vẽ4bộ
13Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ22cái
14Lắp đặt bát cùm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm thoát nước máiChương V, Bản vẽ70cái
15Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V, Bản vẽ13cái
H PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ18,751m3
2Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, Bản vẽ14,25m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1804100m3
I HẦM TỰ HOẠI
1Đào hầm rút, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ6,55441m3
2Xếp đứng gạch ống 9x9x19cmChương V, Bản vẽ2,2608m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,0691m3
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ1,6328m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, Bản vẽ0,3411100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ0,4723m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đậy, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0178tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50 kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, Bản vẽ4cấu kiện
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, Bản vẽ0,0045100m3
10Thi công tầng lọc thang củiChương V, Bản vẽ0,0045100m3
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ2,2608m2
J THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V, Bản vẽ3cái
2Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5)Chương V, Bản vẽ3bình
3Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8)Chương V, Bản vẽ3bình
4Lắp đặt rọ treo bình chữa cháyChương V, Bản vẽ6cái
K BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khóiChương V, Bản vẽ31bộ
2Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương V, Bản vẽ3cái
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V, Bản vẽ3bộ
4Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,0mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu)Chương V, Bản vẽ415m
5Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu)Chương V, Bản vẽ280m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, Bản vẽ365m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110Chương V, Bản vẽ5hộp
8Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXITChương V, Bản vẽ3bộ
9Lắp đặt đèn báo khẩn cấpChương V, Bản vẽ8bộ
10Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + ác quy dự phòngChương V, Bản vẽ1bộ
11Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2Chương V, Bản vẽ7m
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt tủ cứu hỏa 600x400x220Chương V, Bản vẽ3hộp
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ0,17100m
3Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60Chương V, Bản vẽ2cái
4Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60Chương V, Bản vẽ3cái
5Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 20m/cuộnChương V, Bản vẽ3cuộn
6Lắp đặt lăn phun BChương V, Bản vẽ3cái
7Lắp đặt van cứu hỏa STK đường kính 60mmChương V, Bản vẽ3cái
8Lắp đặt đầu nối ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V, Bản vẽ3cái
9Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V, Bản vẽ21 lỗ khoan
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ3,20281m2
M PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ2,1831100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,048m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M50, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ5,32m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ38,359m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ0,0771m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V, Bản vẽ11 cấu kiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, Bản vẽ11 cấu kiện
8Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ0,099m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ46,1658m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ118,1m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ2,31m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ120,41m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, Bản vẽ91,26m2
14Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,7815tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0224tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1768tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0458tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,421tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ2,4858tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,4809tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0146tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, Bản vẽ0,0007tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ2,247100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,4317100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, Bản vẽ0,0055100m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,6095100m3
27Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmChương V, Bản vẽ0,007100m
28Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mmChương V, Bản vẽ0,026100m
N PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,5044100m3
2Lắp đặt băng cảnh báo 15cmChương V, Bản vẽ139m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,048m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,32m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ1,512m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,275m3
7Ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,0604100m2
8Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ0,11m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,489100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ0,036m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, Bản vẽ0,0024100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V, Bản vẽ11 cấu kiện
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V, Bản vẽ0,0782tấn
14Bát thép: 1 bộChương V, Bản vẽ1bộ
15Bản lề: 3 bộChương V, Bản vẽ1bộ
16ổ khóa: 1 bộChương V, Bản vẽ1bộ
17Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểChương V, Bản vẽ0,0782tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ23,241m2
19Giếng khoan sâu + ống nhựa PVC 114Chương V, Bản vẽ20m
20Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HPChương V, Bản vẽ1cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmChương V, Bản vẽ0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmChương V, Bản vẽ0,05100m
23Lắp đặt nối giảm gai ngoài nhựa miệng bát đk 49/42mmChương V, Bản vẽ1cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/34mmChương V, Bản vẽ1cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mmChương V, Bản vẽ2cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mmChương V, Bản vẽ4cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mmChương V, Bản vẽ1cái
28Lắp đặt van khóa đường kính 34mmChương V, Bản vẽ1cái
29Lắp đặt dây cáp D16Chương V, Bản vẽ19m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm dày 2,3Chương V, Bản vẽ0,005100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, DSTA t/diện 1 lõi 2,5mm2Chương V, Bản vẽ17m
32Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện (3*25+1*16)mm2Chương V, Bản vẽ95m
33Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk HDPE 65/85mmChương V, Bản vẽ75m
34Lắp đặt ống ruột già bảo hộ dây dẫn D20mmChương V, Bản vẽ17m
35Lắp đặt tủ điện máy bơm 300*400*200Chương V, Bản vẽ1hộp
36Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, Bản vẽ1cái
37Lắp đặt aptomat 3P-150AChương V, Bản vẽ1cái
38Lắp đặt khởi động từChương V, Bản vẽ1cái
39Lắp đặt bộ xà cách điệnChương V, Bản vẽ1sứ
40Lắp đặt trụ điện ống STK D90 dày 3,2ly L=8mChương V, Bản vẽ0,08100m
41Râu thép D10Chương V, Bản vẽ5kg
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm dày 3,2mmChương V, Bản vẽ0,49100m
43Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm đường kính 100/65mmChương V, Bản vẽ2cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V, Bản vẽ2cái
45Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V, Bản vẽ5cái
46Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL công suất 37Kw, Q=36-90 m3/h, H=86-57mChương V, Bản vẽ1bộ
47Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất 37Kw, Q=36-90 m3/h, H=86-57mChương V, Bản vẽ1bộ
48Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V, Bản vẽ1bộ
O KHỐI NHÀ CẢI TẠO
P PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, Bản vẽ30,3687m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, Bản vẽ0,5136m3
3Phá dỡ nền gạch ceramicChương V, Bản vẽ445,706m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, Bản vẽ100,86m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) (tính 70% nhân công)Chương V, Bản vẽ573,556m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) (tính 70% nhân công)Chương V, Bản vẽ302,7016m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) (tính 70% nhân công)Chương V, Bản vẽ437,846m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà) (tính 70% nhân công)Chương V, Bản vẽ335,36m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V, Bản vẽ3,0312m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, Bản vẽ2,306m2
Q PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ0,2767100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ3,1111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ3,022m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ4,4213m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0277tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ0,1686tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, Bản vẽ0,145tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,1261100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ2,764m3
10Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ0,87m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,2144100m3
12Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ1,19m3
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0307tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ0,1408tấn
15Ván khuôn đà kiềngChương V, Bản vẽ0,1288100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1471100m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ7,9016m3
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 160mmChương V, Bản vẽ41 lỗ khoan
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 180mmChương V, Bản vẽ181 lỗ khoan
20Vệ sinh lỗ khoan trước khi cấy thépChương V, Bản vẽ22lỗ
21Bơm HILTI RE 500 liên kết giữa thép với bê tôngChương V, Bản vẽ22lỗ
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ2,304m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0348tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1225tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,4474tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,4032100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ7,135m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,2558tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,8083tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,4866tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,756100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ9,5854m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,6466tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,0336100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ3,3391m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,2158tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0913tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,4674100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ2,4096m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1329tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1442tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, Bản vẽ0,2356100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ29,1574m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ2,529m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ1,8381m3
46Trát nổi tạo kiểu lang can, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ0,64m2
47Kẻ ron sâu 10mmChương V, Bản vẽ0,192m2
48Đắp gờ nổi 50x100 vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ15,55m
49Ốp đá tự nhiên vào chân tường vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ5,4425m2
50Trát chành cửa Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Bản vẽ36,894m2
51Lắp dựng cửa sổ, khung nhômChương V, Bản vẽ93,46m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm (tận dụng)Chương V, Bản vẽ7,2m2
53Lắp dựng cửa đi, khung nhômChương V, Bản vẽ44,15m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, Bản vẽ114,1307m2
55Gia công lan can cầu thang ngoàiChương V, Bản vẽ0,1282tấn
56Lắp dựng lan can sắtChương V, Bản vẽ13,302m2
57Lắp dựng xà gồ gỗ 70x140Chương V, Bản vẽ0,85161m3
58Gia công cầu phong gỗ 40x60Chương V, Bản vẽ0,41471m3
59Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ0,8532100m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ556,8952m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ2,38m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 , vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ9,54m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, Bản vẽ2,38m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ122,624m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ4,82m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ111,0865m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V, Bản vẽ231,97m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ20,744m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ56,56m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V, Bản vẽ63,24m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Chương V, Bản vẽ37,74m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ22,04m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ31,46m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ25,77m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, Bản vẽ25,77m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ46,3m
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Bản vẽ1.354,4585m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, Bản vẽ965,8296m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1.093,98m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1.226,3081m2
81Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ3,0312m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ12,77731m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, Bản vẽ4,6973100m2
R PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ3,3921m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0329100m3
3Lắp đặt puli loại 2 sứ + thanh xà bằng kẽmChương V, Bản vẽ1cái
4Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V, Bản vẽ350m
5Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V, Bản vẽ225m
6Cáp đồng trần 16mm2 tiếp địa điện tổngChương V, Bản vẽ20m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ555m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ1.215m
9Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 2,5mm;1,5mmChương V, Bản vẽ890m
10Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 8mmChương V, Bản vẽ215m
11Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, Bản vẽ150m
12Lắp đặt cầu chì 5A ngầm tường + hộpChương V, Bản vẽ18cái
13Lắp đặt các automat 10AChương V, Bản vẽ16cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 75A - tủ điện tầng 1,2,Chương V, Bản vẽ2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 150A - tủ điện tổngChương V, Bản vẽ1cái
16Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (bóng đơn 6A-220V)Chương V, Bản vẽ14cái
17Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (2 bóng đơn 6A-220V)Chương V, Bản vẽ30cái
18Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 1 phích cắm chìm 3 mặt 15A*220Chương V, Bản vẽ32cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120 + mặt nạChương V, Bản vẽ20hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, 80x80 + mặt nạChương V, Bản vẽ30hộp
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chuyên dùng chiếu sáng lớp học)Chương V, Bản vẽ60bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (phòng nghỉ giáo viên)Chương V, Bản vẽ2bộ
23Lắp đặt hộp đựng aptomat chìm + mặt nạChương V, Bản vẽ20hộp
24Lắp đặt đèn sát trần 220V-12W, bán cầu đế tròn D300Chương V, Bản vẽ11bộ
25Lắp đặt đèn sát trần nhà vệ sinh D220-18W, ánh sáng trắngChương V, Bản vẽ1bộ
26Lắp đặt quạt trần + volum quạt (sải cánh 1,4m)Chương V, Bản vẽ31cái
27Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 1Chương V, Bản vẽ1hộp
28Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 2Chương V, Bản vẽ1hộp
29Lắp đặt tủ điện tổng nhựa mặt mica âm tường 200x115x60Chương V, Bản vẽ1hộp
30Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tườngChương V, Bản vẽ20hộp
31Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tườngChương V, Bản vẽ30hộp
32Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5m vát nhọn đầuChương V, Bản vẽ1cọc
33Lắp đặt kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọcChương V, Bản vẽ2cái
34Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, Bản vẽ2,014m2
S PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ0,15100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ4cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ5cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ20cái
9Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ5cái
10Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ15cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmChương V, Bản vẽ4cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ5cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ5cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27Chương V, Bản vẽ5cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Chương V, Bản vẽ10cái
16Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V, Bản vẽ17cái
17Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ1cái
18Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ2cái
19Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ8cái
20Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ5cái
21Lắp đặt Chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ2cái
22Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ7cái
23Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ15cái
24Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ10cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34-D27Chương V, Bản vẽ7cái
26Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ2cái
27Lắp đặt vòi xả D21 bằng đồngChương V, Bản vẽ1bộ
28Lắp đặt bát cùm ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, Đường kính 27mmChương V, Bản vẽ45cái
29Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm + chân đếChương V, Bản vẽ1bể
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ0,15100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ5cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ5cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ15cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ2cái
9Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ2cái
10Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ5cái
11Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ5cái
12Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ2cái
13Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ5cái
14Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ10cái
15Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ2cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ5cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ7cái
19Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ2cái
20Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ2cái
21Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ5cái
22Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60Chương V, Bản vẽ5cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V, Bản vẽ2cái
24Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, Bản vẽ5cái
25Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, Bản vẽ10cái
26Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, Bản vẽ2cái
27Lắp đặt lavabo sứ + vòiChương V, Bản vẽ13bộ
28Lắp đặt xí bệt + van gạt xảChương V, Bản vẽ1bộ
29Lắp đặt phễu thu INOX D200Chương V, Bản vẽ1cái
30Lắp đặt bát cùm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V, Bản vẽ45cái
31Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V, Bản vẽ2cái
U PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ51m3
2Lát gạch thẻ cảnh báoChương V, Bản vẽ3,8m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0481100m3
V PHẦN CẢI TẠO + MỞ RỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V, Bản vẽ15,29371m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, Bản vẽ0,2261m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ2,2608m2
4Xếp đứng gạch ống 9x9x19cm dày 200Chương V, Bản vẽ3,3912m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ0,1036m3
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ4,082m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, Bản vẽ0,8453100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, Bản vẽ0,9136m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0373tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, Bản vẽ81cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, Bản vẽ0,0085100m3
12Thi công tầng lọc than củiChương V, Bản vẽ0,0068100m3
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ5,652m2
W THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V, Bản vẽ2cái
2Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5)Chương V, Bản vẽ2bình
3Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8)Chương V, Bản vẽ2bình
4Lắp đặt rọ treo bình chữa cháyChương V, Bản vẽ4cái
X BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khóiChương V, Bản vẽ26bộ
2Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương V, Bản vẽ2cái
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V, Bản vẽ2bộ
4Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,0mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu)Chương V, Bản vẽ325m
5Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu)Chương V, Bản vẽ245m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, Bản vẽ285m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110Chương V, Bản vẽ6hộp
8Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXITChương V, Bản vẽ3bộ
9Lắp đặt đèn báo khẩn cấpChương V, Bản vẽ9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4,621 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.863.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
8 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
9 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác180
10 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác600
11 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 02 máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
12 Thiết bị kiểm tra điện trở đất, kiểm tra báo cháy tự động (Đủ các thiết bị cần thiết theo quy định) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->