Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:12:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,601,235,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4,621 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.863.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 11-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 02 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị kiểm tra điện trở đất, kiểm tra báo cháy tự động (Đủ các thiết bị cần thiết theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và thiết bị PCCC. Trường THCS Đinh Tiên Hoàng, phường 9, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Xây dựng 03 phòng bộ môn đạt chuẩn, các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ, cải tạo các phòng bộ môn đạt chuẩn và trang thiết bị) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 22,2697 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V, Bản vẽ | 20,5333 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 47,0059 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,286 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 2,42 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Chương V, Bản vẽ | 1,2868 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 1,271 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 21,414 | m3 |
| 9 | Xây móng hộp gen bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 1,637 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 11,3425 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,2622 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 1,4974 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 1,1217 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 1,6657 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 1,5373 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V, Bản vẽ | 27,97 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 26,5652 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,7648 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 3,7979 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 2,0193 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 4,2974 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 54,6229 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,3706 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 6,938 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,2737 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 6,5022 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 78,656 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 6,7978 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 7,892 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 36,4247 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, ô văng, lam BTCT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,1448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan BTCT, ô văng, lam BTCT, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 3,4318 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 4,9891 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 5,3132 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,1318 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,0023 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang thường, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,4752 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 91,7105 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 18,5222 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 7,7005 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 29,6243 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 81 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 90,72 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 48,9475 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, Bản vẽ | 146,8655 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Chương V, Bản vẽ | 0,5163 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can | Chương V, Bản vẽ | 39,9331 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Bản vẽ | 1,8396 | tấn |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, Bản vẽ | 3,4862 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0144 | tấn |
| 51 | Làm nắp đậy lên sê nô mái bằng tole dày 1mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0072 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 227,814 | 1m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | Chương V, Bản vẽ | 785,41 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite màu xám bậc cấp, sảnh chính | Chương V, Bản vẽ | 41,775 | m2 |
| 55 | Lát đá Granite màu xám bậc cầu thang | Chương V, Bản vẽ | 50,04 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 148,4 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 59,4 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 808,0875 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 638,1925 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 47,52 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 153,5175 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 121,0625 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 659,0175 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 37,5825 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 789,2 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 109,2 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 64,02 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, Bản vẽ | 64,02 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 154,6 | m |
| 70 | Đắp chỉ nổi, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 109,2 | m |
| 71 | Trát tường ngoài phần ốp đá tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 29,715 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 29,715 | m2 |
| 73 | Đắp logo giáo dục | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Bản vẽ | 1.446,28 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Bản vẽ | 2.124,9 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 1.692,9575 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 1.878,2225 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, Bản vẽ | 4,374 | 100m2 |
| 79 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Chương V, Bản vẽ | 75,4 | m |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 3,712 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Chương V, Bản vẽ | 365 | m |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm tiếp địa tủ điện tổng | Chương V, Bản vẽ | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 1.200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 2.150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, Bản vẽ | 1.700 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, Bản vẽ | 365 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V, Bản vẽ | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 5A ngầm tường + hộp | Chương V, Bản vẽ | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V, Bản vẽ | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A - tủ điện tầng 1,2,3 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A- tủ điện tổng | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (bóng đơn 6A-220V) | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (2 bóng đơn 6A-220V) | Chương V, Bản vẽ | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 1 phích cắm chìm 3 mặt 15A*220 | Chương V, Bản vẽ | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120 + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 25 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 80x80 + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 45 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chuyên dùng chiếu sáng lớp học) | Chương V, Bản vẽ | 48 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (phòng tổ chuyên môn) | Chương V, Bản vẽ | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng aptomat chìm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần 220V-12W, bán cầu đế tròn D300 | Chương V, Bản vẽ | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần + volum quạt (sải cánh 1,4m) | Chương V, Bản vẽ | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 1 | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 2 | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 3 | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tường | Chương V, Bản vẽ | 20 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tường | Chương V, Bản vẽ | 48 | hộp |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5m vát nhọn đầu | Chương V, Bản vẽ | 1 | cọc |
| 30 | Lắp đặt kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọc | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 32 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Chương V, Bản vẽ | 2,204 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Chương V, Bản vẽ | 19 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,3405 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn DSTA 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V, Bản vẽ | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40mm | Chương V, Bản vẽ | 100 | m |
| E | TRỤ ĐIỆN STK D90 | |||
| 1 | Đào móng trụ điện STK D90, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mỗi bên mở rộng ra 200) | Chương V, Bản vẽ | 1,053 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng trụ điện STK D90 | Chương V, Bản vẽ | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ điện STK D90 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,275 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt bộ xà sứ - 2 sứ cách điện | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Lắp cột thép STK D90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0279 | tấn |
| F | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm + chân đế | Chương V, Bản vẽ | 1 | bể |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi | Chương V, Bản vẽ | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt bát cùm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm thoát nước mái | Chương V, Bản vẽ | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V, Bản vẽ | 13 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 18,75 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Chương V, Bản vẽ | 14,25 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1804 | 100m3 |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào hầm rút, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 6,5544 | 1m3 |
| 2 | Xếp đứng gạch ống 9x9x19cm | Chương V, Bản vẽ | 2,2608 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,0691 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 1,6328 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, Bản vẽ | 0,3411 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 0,4723 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đậy, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0178 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50 kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, Bản vẽ | 4 | cấu kiện |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,0045 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc thang củi | Chương V, Bản vẽ | 0,0045 | 100m3 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 2,2608 | m2 |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5) | Chương V, Bản vẽ | 3 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8) | Chương V, Bản vẽ | 3 | bình |
| 4 | Lắp đặt rọ treo bình chữa cháy | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| K | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, Bản vẽ | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,0mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu) | Chương V, Bản vẽ | 415 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu) | Chương V, Bản vẽ | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, Bản vẽ | 365 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110 | Chương V, Bản vẽ | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo khẩn cấp | Chương V, Bản vẽ | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + ác quy dự phòng | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 7 | m |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cứu hỏa 600x400x220 | Chương V, Bản vẽ | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 20m/cuộn | Chương V, Bản vẽ | 3 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăn phun B | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cứu hỏa STK đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V, Bản vẽ | 2 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 3,2028 | 1m2 |
| M | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 2,1831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 38,359 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 0,0771 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,099 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 46,1658 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 118,1 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 2,31 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 120,41 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, Bản vẽ | 91,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,7815 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1768 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0458 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,421 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 2,4858 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,4809 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0146 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, Bản vẽ | 0,0007 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 2,247 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,4317 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, Bản vẽ | 0,0055 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,6095 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Chương V, Bản vẽ | 0,007 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Chương V, Bản vẽ | 0,026 | 100m |
| N | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,5044 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Chương V, Bản vẽ | 139 | m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 1,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,0604 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,11 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,489 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 0,036 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, Bản vẽ | 0,0024 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V, Bản vẽ | 0,0782 | tấn |
| 14 | Bát thép: 1 bộ | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Bản lề: 3 bộ | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 16 | ổ khóa: 1 bộ | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V, Bản vẽ | 0,0782 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 23,24 | 1m2 |
| 19 | Giếng khoan sâu + ống nhựa PVC 114 | Chương V, Bản vẽ | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, Bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nối giảm gai ngoài nhựa miệng bát đk 49/42mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/34mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây cáp D16 | Chương V, Bản vẽ | 19 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm dày 2,3 | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, DSTA t/diện 1 lõi 2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 17 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện (3*25+1*16)mm2 | Chương V, Bản vẽ | 95 | m |
| 33 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk HDPE 65/85mm | Chương V, Bản vẽ | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ruột già bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V, Bản vẽ | 17 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện máy bơm 300*400*200 | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 3P-150A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khởi động từ | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ xà cách điện | Chương V, Bản vẽ | 1 | sứ |
| 40 | Lắp đặt trụ điện ống STK D90 dày 3,2ly L=8m | Chương V, Bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 41 | Râu thép D10 | Chương V, Bản vẽ | 5 | kg |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm dày 3,2mm | Chương V, Bản vẽ | 0,49 | 100m |
| 43 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm đường kính 100/65mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 46 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL công suất 37Kw, Q=36-90 m3/h, H=86-57m | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 47 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất 37Kw, Q=36-90 m3/h, H=86-57m | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 48 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| O | KHỐI NHÀ CẢI TẠO | |||
| P | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, Bản vẽ | 30,3687 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, Bản vẽ | 0,5136 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, Bản vẽ | 445,706 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, Bản vẽ | 100,86 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) (tính 70% nhân công) | Chương V, Bản vẽ | 573,556 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) (tính 70% nhân công) | Chương V, Bản vẽ | 302,7016 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) (tính 70% nhân công) | Chương V, Bản vẽ | 437,846 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà) (tính 70% nhân công) | Chương V, Bản vẽ | 335,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V, Bản vẽ | 3,0312 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, Bản vẽ | 2,306 | m2 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 0,2767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 3,111 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 3,022 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 4,4213 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0277 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,1686 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,1261 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 2,764 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,87 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,2144 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 1,19 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0307 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,1408 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 0,1288 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1471 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 7,9016 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 160mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 180mm | Chương V, Bản vẽ | 18 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Vệ sinh lỗ khoan trước khi cấy thép | Chương V, Bản vẽ | 22 | lỗ |
| 21 | Bơm HILTI RE 500 liên kết giữa thép với bê tông | Chương V, Bản vẽ | 22 | lỗ |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 2,304 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1225 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,4474 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,4032 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 7,135 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,2558 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,8083 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,4866 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,756 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 9,5854 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,6466 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,0336 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 3,3391 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,2158 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0913 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,4674 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 2,4096 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1329 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1442 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, Bản vẽ | 0,2356 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 29,1574 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 2,529 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 1,8381 | m3 |
| 46 | Trát nổi tạo kiểu lang can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,64 | m2 |
| 47 | Kẻ ron sâu 10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,192 | m2 |
| 48 | Đắp gờ nổi 50x100 vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 15,55 | m |
| 49 | Ốp đá tự nhiên vào chân tường vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 5,4425 | m2 |
| 50 | Trát chành cửa Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 36,894 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 93,46 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (tận dụng) | Chương V, Bản vẽ | 7,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 44,15 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, Bản vẽ | 114,1307 | m2 |
| 55 | Gia công lan can cầu thang ngoài | Chương V, Bản vẽ | 0,1282 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, Bản vẽ | 13,302 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ gỗ 70x140 | Chương V, Bản vẽ | 0,8516 | 1m3 |
| 58 | Gia công cầu phong gỗ 40x60 | Chương V, Bản vẽ | 0,4147 | 1m3 |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,8532 | 100m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 556,8952 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 2,38 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 , vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 9,54 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, Bản vẽ | 2,38 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 122,624 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 4,82 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 111,0865 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 231,97 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 20,744 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 56,56 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V, Bản vẽ | 63,24 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Chương V, Bản vẽ | 37,74 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 22,04 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 31,46 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 25,77 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, Bản vẽ | 25,77 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 46,3 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Bản vẽ | 1.354,4585 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Bản vẽ | 965,8296 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 1.093,98 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 1.226,3081 | m2 |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 3,0312 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 12,7773 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, Bản vẽ | 4,6973 | 100m2 |
| R | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 3,392 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt puli loại 2 sứ + thanh xà bằng kẽm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, Bản vẽ | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, Bản vẽ | 225 | m |
| 6 | Cáp đồng trần 16mm2 tiếp địa điện tổng | Chương V, Bản vẽ | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 555 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 1.215 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 2,5mm;1,5mm | Chương V, Bản vẽ | 890 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 8mm | Chương V, Bản vẽ | 215 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, Bản vẽ | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A ngầm tường + hộp | Chương V, Bản vẽ | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V, Bản vẽ | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A - tủ điện tầng 1,2, | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A - tủ điện tổng | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (bóng đơn 6A-220V) | Chương V, Bản vẽ | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 1 hạt (2 bóng đơn 6A-220V) | Chương V, Bản vẽ | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 1 phích cắm chìm 3 mặt 15A*220 | Chương V, Bản vẽ | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120 + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 80x80 + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại chuyên dùng chiếu sáng lớp học) | Chương V, Bản vẽ | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (phòng nghỉ giáo viên) | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng aptomat chìm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần 220V-12W, bán cầu đế tròn D300 | Chương V, Bản vẽ | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần nhà vệ sinh D220-18W, ánh sáng trắng | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + volum quạt (sải cánh 1,4m) | Chương V, Bản vẽ | 31 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 1 | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 tầng 2 | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng nhựa mặt mica âm tường 200x115x60 | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tường | Chương V, Bản vẽ | 20 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tường | Chương V, Bản vẽ | 30 | hộp |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5m vát nhọn đầu | Chương V, Bản vẽ | 1 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọc | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 34 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Chương V, Bản vẽ | 2,014 | m2 |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34/27 | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, Bản vẽ | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34-D27 | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xả D21 bằng đồng | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bát cùm ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, Đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm + chân đế | Chương V, Bản vẽ | 1 | bể |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/60 | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi | Chương V, Bản vẽ | 13 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt + van gạt xả | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu INOX D200 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bát cùm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, Bản vẽ | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 5 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Chương V, Bản vẽ | 3,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0481 | 100m3 |
| V | PHẦN CẢI TẠO + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V, Bản vẽ | 15,2937 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,2261 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 2,2608 | m2 |
| 4 | Xếp đứng gạch ống 9x9x19cm dày 200 | Chương V, Bản vẽ | 3,3912 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,1036 | m3 |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 4,082 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, Bản vẽ | 0,8453 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Bản vẽ | 0,9136 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0373 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, Bản vẽ | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,0085 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc than củi | Chương V, Bản vẽ | 0,0068 | 100m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 5,652 | m2 |
| W | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5) | Chương V, Bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8) | Chương V, Bản vẽ | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt rọ treo bình chữa cháy | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| X | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, Bản vẽ | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,0mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu) | Chương V, Bản vẽ | 325 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 (dây chống cháy, chống nhiễu) | Chương V, Bản vẽ | 245 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, Bản vẽ | 285 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110 | Chương V, Bản vẽ | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo khẩn cấp | Chương V, Bản vẽ | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 4,621 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13,863 tỷ VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.863.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 4,621 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 6 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 9 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 180 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 600 |
| 11 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 02 máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 12 | Thiết bị kiểm tra điện trở đất, kiểm tra báo cháy tự động (Đủ các thiết bị cần thiết theo quy định) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi