Gói thầu: TH.G07: Xây lắp TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373961-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu TH.G07: Xây lắp TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211030284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:11:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,857,880,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 TH.G07: Xây lắp TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Thái Hưng, tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư Công nghiệp (Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh (Số 134, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-400/51Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế195m
2Dây ACSR-300/39Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế105m
3Ống nhôm thanh cái F80/70 (10m/thanh)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế60m
4Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC-400 và AC-400Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
5Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
6Kẹp dây dẫn ACSR300/39 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
7Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
8Kẹp dây dẫn ACSR400/51 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
9Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
10Kẹp song song giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
11Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm AL80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT)
1Thép dẹt -40x4 mạ kẽm làm lưới tiếp địa (bao gồm cả đào đắp, hàn nối)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2.683m
2Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế70cọc
3Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=4m (bao gồm cả đóng cọc)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20cọc
4Cờ nối đất 40x4 mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế174cái
5Râu chờ nối đất tiếp địa, thép dẹt D14, L = 5mm (bao gồm cả hàn nối)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế174cái
6Ke liên kết lưới nối đất 50x5 (bao gồm cả hàn)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế616cái
7Bu lông +đai ốc +đệmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế70bộ
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
2Mua cát, đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Bờ kè BK1 (bao gồm cả đào đắp đất, ống nhựa thoát nước, lọc cát, giằng móng GM1 GM2… thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế237m dài
4Bờ kè BK2 (bao gồm cả đào đắp đất, ống nhựa thoát nước, lọc cát, giằng móng GM1 GM2… thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế16,4m dài
5Tường rào gạch (gồm cả trụ, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện sơn chống rỉ 2 lớp và sơn phủ 1 lớp màu xanh; tiếp địa, trang trí, thi công quét sơn hoàn thiện 1 lớp lót màu trắng và 2 lớp màu vàng, các chỉ lót sơn 3 lớp màu trắng, lô gô phía cổng trạm, tiếp địa hàng rào ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế237m dài
6Cổng chính trạm biến áp (bao gồm móng, trụ cổng, cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite màu đen, sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, chuông điện, đèn cổng... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cổng
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống HDPR luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, bồn nước inox, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi hoa sen, bể tự hoại,...)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Nhà
2Máy bơm điện hút nước mương cáp Công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (van phao, ống HDPE D32, cút, rắc co, phụ kiện lắp đặt..)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1máy
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)/CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điện tổng, loại gắn tường chứa 22 aptomatTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1hộp
2Tủ điện chiếu sáng tự động trong nhà có kết nối đến TTĐKX, loại gắn tường chứa 12 aptomatTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1hộp
3Tủ điện chiếu sáng sự cố tự động có kết nối đến TTĐKX, loại gắn tường chứa 7 aptomatTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1hộp
4Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm nhà ĐK có kết nối điều khiển xa lên hệ thống máy tínhTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
5Quạt thông gió 35W-500m3/hTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế17cái
6Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 3x18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế28bộ
7Đèn led tube đôi 2x18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
8Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
9Đèn ốp trần thủy tinh bóng led 12WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
10Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8bộ
11Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
12Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế100m
13Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế50m
14Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế403m
15Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.000m
16Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20m
17Ống nhựa PVC D21Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.500m
18Mặt công tắc 5 hạt - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
19Mặt công tắc 3 hạt - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
20Mặt công tắc 2 hạt - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
21Mặt công tắc 1 hạt - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7cái
22Ổ cắm điện 220VAC - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
23Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1
24Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
25Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/5.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Đường bê tông vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè, gờ an toàn sơn phản quang, ... kết cấu theo thiết kếTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế51,25m2
2Đường bê tông trong trạm rộng 4,5m và 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế721,79m2
3Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.654,44m2
4Sân bê tông trong trạm B15 dày 10 cm, láng nền vữa xi măng mác 100 dày 3cm (kết cấu theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế136,21m2
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp)
1Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tínhTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
2Móng trụ đỡ máy cắt 110kV 3 phaTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
3Móng trụ đỡ chống sét van 110kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
4Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9móng
5Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi nối đấtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5móng
6Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi nối đấtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
7Móng trụ đỡ biến điện ápTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8móng
8Móng trụ đỡ MBA tự dùngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
9Móng trụ sứ đứngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15móng
10Móng cột pooctich (cột thép cao 11m. 15m)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4móng
11Móng cột MC-8 - Móng cột chiếu sáng BTLT20DTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
12Móng cột MC-3 - Móng cột trạm biến áp tự dùngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
13Móng máy biến áp 110 kV (bao gồm cả xây tường bao móng, rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
14Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bệ
15Buy cát cứu hỏaTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
16Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm cả tấm đan, chống thấm, cung cấp lắt đặt ống thép, cút thép, giá đỡ ống các loại, lọc dầu, băng cản nước và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bể
17Móng cột cameraTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5móng
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN (bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Bệ thao tác máy cắtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3bệ
2Cột BTCT PC.I-20-190-14Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cột
3Cột BTCT PC.I-10-190-5Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
4Kim thu sét K-6DTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1kim
5Xà thép XT10Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
6Cột Pootich cao 15mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
7Cột Pootich cao 11mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
8Cột thép camera cao 10mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5cột
9Dàn đèn chiếu sáng và cầu thang lên cộtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Ghế thao tácTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
2Xà đỡ sứ trung gianTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà đỡ SITheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
4Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp)
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế70,5m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế43,75m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế47m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000 QĐ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5,1m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế43,4m dài
6Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế24,7m dài
7Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1200 QĐ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5,1m dài
8Xây dựng hệ thống mương cáp B1500 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế13,9m dài
9Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1500 QĐ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10,2m dài
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 06 aptomat và đầy đủ phụ kiện đấu nốiTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1tủ
2Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2.5m2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế600m
3Ống nhựa ruột gà PVC HDPE D32/25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế600m
4Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1
5Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế19bộ
6Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp)
1Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế110m dài
2Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 dày 6 mm kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế20m dài
3Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế30m dài
4Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế146,4m dài
5Cút PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
6Tê PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5cái
7Cút thu PVC 90/110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
8Măng xông, đường kính 110mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế14cái
9Tê thu PVC 90/110Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế22cái
10Hố ga thu nước mưa HG (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9Hố
11Hố ga thu nước mưa H (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Hố
12Hố ga thu nước mưa G (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hố
13Ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế260m
14Cút nhựa PPR, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5cái
15Măng sông hàn nhiệt PPR D32Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế63cái
16Van ren nhựa, đường kính van d=32mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
17Máy bơm điện Công suất 2m3/h, H=9m, N=1,5kWTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
18Đồng hồ nước điện tử DN50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
19Hộp bảo vệ đồng hồTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
20Hộp che máy bơm (bao gồm hộp che và móng)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1hộp
21Cống qua đường (bao gồm cả đào đất, đắp đất hoàn trả, đắp đất đê quai bao quanh hố móng, cọc tre, … thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6m dài
M HỆ THỐNG PCCC/1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ báo cháy địa chỉ 2 LoopTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1tủ
2Đầu báo khói nhiệt địa chỉ kết hợpTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế18chiếc
3Đầu báo khói chống nổ trong nhàTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1chiếc
4Đầu báo nhiệt thường cố định chống nổ, chống nước ngoài trờiTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4chiếc
5Giá đỡ đầu báo nhiệtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Bộ
6Aptomat 16ATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Module điều khiển chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
8Module giám sát chuôngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
9Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Bộ
10Module địa chỉ cho đầu báo thườngTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3chiếc
11Module cách ly sự cố ngắn mạchTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2chiếc
12Module đầu ra rơleTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6chiếc
13Nút bấm báo cháy địa chỉTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3chiếc
14Đèn exit 1 mặtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4Bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế7Bộ
16Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 10x1,5Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12m
17Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế180m
18Dây nguồn chống cháy Cu/XLPE/PR/PVC - 2x1,5mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế150m
19Ống nhựa D20 bảo vệ dâyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế300m
20Điện trở cuối đường dâyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3chiếc
21Hộp đựng module kèm module các loại và phụ kiện đấu nối (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
N HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp , thi công và lắp đặt hoàn thiện)
1Bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10Bình
2Bình bột chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4biển
5Bảng acquy cấm lửaTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1biển
6Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
7Tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
8Máy bơm nước chạy điện công suất >11kW, Q=36m3/hTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
9Máy bơm nước chạy DIEZEN công suất >11kW, Q=36m3/hTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
10Máy bơm bù áp chạy điện công suất >5kW, Q=5,4m3/hTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
11Bình trữ áp V=0,05M3, P=12AtTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
12Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế190m
13Cút thép, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế14cái
14Tê thép, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12cái
15Van giảm áp D100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
16Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
17Trụ tiếp, nhận nước chữa cháyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
18Tủ thiết bị cứu hỏaTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2tủ
19Cuộn vòi, lăng phun D65Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
20Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đóng cọc tre, xây dựng bể, chống thấm, tấm đan, thang sắt, đường ống và phụ tùng… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Bể
22Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80m
23Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế15m
24Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12m
25Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế10m
26Van chặt mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế8cái
27Van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
28Van an toàn, đường kính van 50mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
29Van chặt mặt bích, đường kính van 50mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
30Van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
31Van ren đường kinh d25Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
32Van bi đường kinh D15Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
33Rọ hút D100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
34Rọ hút D50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
35Mối nối mềm D100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cặp bích
36Mối nối mềm D50mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cặp bích
37Đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4cái
38Công tắc áp lựcTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
39Bích thép D100Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế25cặp bích
40Bích thép D50Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cặp bích
41Phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 300mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
42Phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 250mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
43Phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 150mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1cái
44Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế30cái
45Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
46Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
47T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế5cái
48T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2cái
49Khớp nối 2 đầu vòi cứu hỏaTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6cái
50Gối đỡ ống cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế64cái
51Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bệ
52Bệ đỡ trụ cấp nước cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3bệ
O HỆ THỐNG PCCC/3. NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (Bên B cung cấp, thi công và lắp đặt hoàn thiện)
1Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường nước, bệ đỡ máy bơm, sơn tường,… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1nhà
2Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 220VAC-18WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
4Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 220VDC-18WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
5Đèn led tube đôi 2x18WTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
6Mặt công tắc 1 hạt - 10ATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Cái
7Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100m
8Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100m
9Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100m
10Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế100m
11Ổ cắm điện 220VAC - 10ATheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Cái
12Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2Bộ
13Đầu báo khói nhiệt địa chỉ kết hợpTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1chiếc
14Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mmTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80m
15Dây nguồn chống cháy Cu/XLPE/PR/PVC - 2x1,5mm2Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80m
16Ống nhựa D20 bảo vệ dâyTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế80m
P BỔ SUNG PHẦN CÁP QUANG ADSS (bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 500Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế303m
2Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1.106m
3Giá bắt chuỗi đỡ, néo ADSS cột BTLTTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế2bộ
4Giá đỡ dự phòng cáp ADSS cột thépTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế4bộ
5Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 300 - ADSSTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế24bộ
6Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 300 - ADSSTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế9bộ
7Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 500 - ADSSTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế6bộ
8Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 500 - ADSSTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3bộ
9Kẹp cáp quangTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế12bộ
10Hộp nối cáp quang JB OPGW - NMOCTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1hộp
11Ống nhựa HDPE luồn cáp quangTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế150m
12Biển báo cáp quang điện lực, biển báo độ caoTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế3cái
13Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước khi lắp đặt)Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
14Kiểm tra đường truyền tín hiệuTheo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->