Gói thầu: TH.G07: Xây lắp TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | TH.G07: Xây lắp TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:11:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,857,880,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
TH.G07: Xây lắp TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Thái Hưng, tỉnh Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-400/51 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 2 | Dây ACSR-300/39 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 3 | Ống nhôm thanh cái F80/70 (10m/thanh) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC-400 và AC-400 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Kẹp dây dẫn ACSR300/39 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Kẹp dây dẫn ACSR400/51 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400/51 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Kẹp song song giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm AL80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT) | |||
| 1 | Thép dẹt -40x4 mạ kẽm làm lưới tiếp địa (bao gồm cả đào đắp, hàn nối) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.683 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=4m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cọc |
| 4 | Cờ nối đất 40x4 mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 174 | cái |
| 5 | Râu chờ nối đất tiếp địa, thép dẹt D14, L = 5mm (bao gồm cả hàn nối) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 174 | cái |
| 6 | Ke liên kết lưới nối đất 50x5 (bao gồm cả hàn) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 616 | cái |
| 7 | Bu lông +đai ốc +đệm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Mua cát, đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bờ kè BK1 (bao gồm cả đào đắp đất, ống nhựa thoát nước, lọc cát, giằng móng GM1 GM2… thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 237 | m dài |
| 4 | Bờ kè BK2 (bao gồm cả đào đắp đất, ống nhựa thoát nước, lọc cát, giằng móng GM1 GM2… thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,4 | m dài |
| 5 | Tường rào gạch (gồm cả trụ, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện sơn chống rỉ 2 lớp và sơn phủ 1 lớp màu xanh; tiếp địa, trang trí, thi công quét sơn hoàn thiện 1 lớp lót màu trắng và 2 lớp màu vàng, các chỉ lót sơn 3 lớp màu trắng, lô gô phía cổng trạm, tiếp địa hàng rào ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 237 | m dài |
| 6 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm móng, trụ cổng, cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite màu đen, sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, chuông điện, đèn cổng... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cổng |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống HDPR luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, bồn nước inox, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi hoa sen, bể tự hoại,...) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 2 | Máy bơm điện hút nước mương cáp Công suất 5m3/h, độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (van phao, ống HDPE D32, cút, rắc co, phụ kiện lắp đặt..) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)/CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện tổng, loại gắn tường chứa 22 aptomat | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng tự động trong nhà có kết nối đến TTĐKX, loại gắn tường chứa 12 aptomat | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng sự cố tự động có kết nối đến TTĐKX, loại gắn tường chứa 7 aptomat | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm nhà ĐK có kết nối điều khiển xa lên hệ thống máy tính | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió 35W-500m3/h | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 3x18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 7 | Đèn led tube đôi 2x18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led 12W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 403 | m |
| 15 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 16 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 18 | Mặt công tắc 5 hạt - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 3 hạt - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 2 hạt - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 24 | Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/5.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè, gờ an toàn sơn phản quang, ... kết cấu theo thiết kế | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,25 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm rộng 4,5m và 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 721,79 | m2 |
| 3 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.654,44 | m2 |
| 4 | Sân bê tông trong trạm B15 dày 10 cm, láng nền vữa xi măng mác 100 dày 3cm (kết cấu theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 136,21 | m2 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV 3 pha | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi nối đất | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi nối đất | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | móng |
| 10 | Móng cột pooctich (cột thép cao 11m. 15m) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| 11 | Móng cột MC-8 - Móng cột chiếu sáng BTLT20D | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 12 | Móng cột MC-3 - Móng cột trạm biến áp tự dùng | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 13 | Móng máy biến áp 110 kV (bao gồm cả xây tường bao móng, rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 14 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bệ |
| 15 | Buy cát cứu hỏa | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm cả tấm đan, chống thấm, cung cấp lắt đặt ống thép, cút thép, giá đỡ ống các loại, lọc dầu, băng cản nước và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Móng cột camera | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN (bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bệ |
| 2 | Cột BTCT PC.I-20-190-14 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Cột BTCT PC.I-10-190-5 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Kim thu sét K-6D | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | kim |
| 5 | Xà thép XT10 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Cột Pootich cao 15m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Cột Pootich cao 11m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 8 | Cột thép camera cao 10m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 9 | Dàn đèn chiếu sáng và cầu thang lên cột | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Ghế thao tác | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ SI | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp) | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 70,5 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,75 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 47 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000 QĐ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,4 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,7 | m dài |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1200 QĐ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1 | m dài |
| 8 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1500 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan cemboad, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,9 | m dài |
| 9 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1500 QĐ theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,2 | m dài |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 06 aptomat và đầy đủ phụ kiện đấu nối | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2.5m2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 3 | Ống nhựa ruột gà PVC HDPE D32/25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 5 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế, bao gồm cả đào đắp) | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 110 | m dài |
| 2 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 dày 6 mm kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 20 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 30 | m dài |
| 4 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 146,4 | m dài |
| 5 | Cút PVC, đường kính 110mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tê PVC, đường kính 110mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Cút thu PVC 90/110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Măng xông, đường kính 110mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Tê thu PVC 90/110 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | Hố ga thu nước mưa HG (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | Hố |
| 11 | Hố ga thu nước mưa H (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Hố |
| 12 | Hố ga thu nước mưa G (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 13 | Ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 14 | Cút nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Măng sông hàn nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 16 | Van ren nhựa, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Máy bơm điện Công suất 2m3/h, H=9m, N=1,5kW | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ nước điện tử DN50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Hộp che máy bơm (bao gồm hộp che và móng) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Cống qua đường (bao gồm cả đào đất, đắp đất hoàn trả, đắp đất đê quai bao quanh hố móng, cọc tre, … thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | m dài |
| M | HỆ THỐNG PCCC/1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói nhiệt địa chỉ kết hợp | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 18 | chiếc |
| 3 | Đầu báo khói chống nổ trong nhà | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 4 | Đầu báo nhiệt thường cố định chống nổ, chống nước ngoài trời | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 5 | Giá đỡ đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Aptomat 16A | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Module điều khiển chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Module giám sát chuông | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | chiếc |
| 11 | Module cách ly sự cố ngắn mạch | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 12 | Module đầu ra rơle | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | chiếc |
| 13 | Nút bấm báo cháy địa chỉ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | chiếc |
| 14 | Đèn exit 1 mặt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 10x1,5 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 18 | Dây nguồn chống cháy Cu/XLPE/PR/PVC - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 19 | Ống nhựa D20 bảo vệ dây | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 20 | Điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | chiếc |
| 21 | Hộp đựng module kèm module các loại và phụ kiện đấu nối (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| N | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp , thi công và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | biển |
| 5 | Bảng acquy cấm lửa | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | biển |
| 6 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 7 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 8 | Máy bơm nước chạy điện công suất >11kW, Q=36m3/h | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước chạy DIEZEN công suất >11kW, Q=36m3/h | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm bù áp chạy điện công suất >5kW, Q=5,4m3/h | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bình trữ áp V=0,05M3, P=12At | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Cút thép, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Tê thép, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Van giảm áp D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Trụ tiếp, nhận nước chữa cháy | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Tủ thiết bị cứu hỏa | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 19 | Cuộn vòi, lăng phun D65 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đóng cọc tre, xây dựng bể, chống thấm, tấm đan, thang sắt, đường ống và phụ tùng… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 22 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 23 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 24 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 25 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Van chặt mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Van an toàn, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Van chặt mặt bích, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Van ren đường kinh d25 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Van bi đường kinh D15 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Rọ hút D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Mối nối mềm D100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 36 | Mối nối mềm D50mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 25 | cặp bích |
| 40 | Bích thép D50 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 41 | Phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 300mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 250mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Phễu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính phễu 150mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối 2 đầu vòi cứu hỏa | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Gối đỡ ống cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 51 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bệ |
| 52 | Bệ đỡ trụ cấp nước cứu hỏa (bao gồm đào đắp, đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | bệ |
| O | HỆ THỐNG PCCC/3. NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (Bên B cung cấp, thi công và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường nước, bệ đỡ máy bơm, sơn tường,… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | nhà |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 220VAC-18W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 220VDC-18W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Đèn led tube đôi 2x18W | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu báo khói nhiệt địa chỉ kết hợp | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 14 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mm | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 15 | Dây nguồn chống cháy Cu/XLPE/PR/PVC - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 16 | Ống nhựa D20 bảo vệ dây | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| P | BỔ SUNG PHẦN CÁP QUANG ADSS (bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 500 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 303 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1.106 | m |
| 3 | Giá bắt chuỗi đỡ, néo ADSS cột BTLT | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ dự phòng cáp ADSS cột thép | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 500 - ADSS | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 500 - ADSS | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp quang | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp quang JB OPGW - NMOC | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Ống nhựa HDPE luồn cáp quang | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Biển báo cáp quang điện lực, biển báo độ cao | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước khi lắp đặt) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi