Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 15:51:00 đến ngày 2022-04-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,080,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6212315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5242463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.570.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.113.141.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng Nghĩa trang Nhân dân tại xã Mỹ Thịnh và xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc (để quy tụ mồ mả trong phạm vi giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Mỹ Thuận) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định; - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp đến hết năm 2021; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc - huyện Mỹ Lộc - tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lôc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lôc, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,34 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,38 | m3 |
| B | Hố chờ cát táng vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3739 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1246 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3768 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,1536 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | tấn |
| 9 | Mua, rải nilon lót đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m3 |
| 10 | sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5264 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7032 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3602 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0056 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,088 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 18 | Mua sẵn bia đá khắc tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 19 | Mua sẵn bát hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| C | Tường rào vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3449 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1677 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2336 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2336 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2336 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4241 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0172 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6724 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4483 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3621 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | tấn |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8965 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4026 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3821 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1202 | m3 |
| 21 | Gạch hoa gốm tráng men bóng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 22 | Đắp phào kép trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,0654 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,253 | m2 |
| 25 | Đắp đấu đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,3184 | m2 |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m |
| D | Đường + nền bê tông nội bộ vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Thi công móng bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | 100m3 |
| 2 | Mua, rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,9 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,9 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 10m |
| E | Bó vỉa + đổ đất trông cây vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5249 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4775 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8698 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8416 | m3 |
| 6 | Mua đất đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3407 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9894 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1736 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7586 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0218 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7802 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7709 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1458 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5703 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3139 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7989 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,945 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0486 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| G | Lò hóa giấy tiền + bể gom chất rắn vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 3 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | m3 |
| 7 | Thanh kê D12 đặt vàng mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | kg |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2914 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6467 | m2 |
| 10 | Trát tấm đan che mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7034 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9262 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6136 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3016 | m2 |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| H | San lấp mặt bằng vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,51 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,7 | m3 |
| I | Miếu thờ thần linh vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1536 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4103 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8261 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7099 | m3 |
| 22 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5515 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1498 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9306 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 34 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4461 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 38 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1249 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6982 | m2 |
| 41 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,396 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2236 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7748 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8808 | m2 |
| 46 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Đắp đấu chân cột giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cửa võng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt đầu đao mũi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Mua sẵn và lắp đặt mặt nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua sẵn và lắp đặt hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4576 | m2 |
| 53 | Mua sẵn Lư hương bằng chất liệu xi măng + amiang chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bát hương đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9718 | 100m2 |
| J | Hố chờ cát táng vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,601 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2003 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1248 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,6496 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | tấn |
| 9 | Mua, rải nilon lót đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8304 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7552 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8378 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7216 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,768 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 18 | Mua sẵn bia đá khắc tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 19 | Mua sẵn bát hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| K | Tường rào vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1556 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3446 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,469 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,469 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,469 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3929 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,945 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3149 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3852 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,575 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5085 | tấn |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0867 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9336 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8939 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4188 | m3 |
| 21 | Gạch hoa gốm tráng men bóng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 22 | Đắp phào kép trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,652 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9744 | m2 |
| 25 | Đắp đấu đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,6264 | m2 |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| L | Đường + nền bê tông nội bộ vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Thi công móng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | 100m3 |
| 2 | Mua, rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,9 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6327 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,555 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,9 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | 10m |
| M | Bó vỉa + đổ đất trồng cây vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7167 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2774 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2389 | m3 |
| 6 | Mua đất đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0414 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9774 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1901 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3171 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4938 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,965 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0138 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6873 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3981 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4232 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1327 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt đường bê tông phục vụ thi công rãnh thoát nước, hoàn trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tg |
| O | Lò hóa giấy tiền + bể gom chất thải rắn vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 3 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | m3 |
| 7 | Thanh kê D12 đặt vàng mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | kg |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2914 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6467 | m2 |
| 10 | Trát tấm đan che mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7034 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9262 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,87 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6136 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3016 | m2 |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| P | San lấp mặt bằng vị trí thửa 100, 101, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,16 | m3 |
| Q | Miếu thờ thần linh vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1536 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4103 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8261 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7099 | m3 |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5515 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1498 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9306 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 32 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4461 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 36 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1249 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6982 | m2 |
| 39 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,396 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2236 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7748 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8808 | m2 |
| 44 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đắp đấu chân cột giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Cửa võng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Mua sẵn đầu đao mũi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Mua sẵn và lắp đặt mặt nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Mua sẵn và lắp đặt hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4576 | m2 |
| 51 | Mua sẵn Lư hương bằng chất liệu xi măng + amiang chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bát hương đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9718 | 100m2 |
| R | Hố chờ cát táng vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,3152 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | tấn |
| 7 | Mua, rải nilon lót đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4448 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3024 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7651 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5792 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,816 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 16 | Mua sẵn bia đá khắc tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 17 | Mua sẵn bát hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| S | Tường rào vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6883 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9046 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,381 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,381 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,381 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5322 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3802 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5289 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2594 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8181 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0315 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0578 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4649 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2416 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9786 | m3 |
| 21 | Gạch hoa gốm tráng men bóng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cái |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,1296 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6958 | m2 |
| 25 | Đắp đấu đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,8254 | m2 |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m |
| T | Đường + nền bê tông nội bộ vị trí thửa 100, 101, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận | |||
| 1 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8812 | 100m3 |
| 2 | Mua, rải nilon lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,62 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,673 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,62 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,708 | 10m |
| U | Bó vỉa + trồng cây vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3317 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8374 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8123 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7772 | m3 |
| 6 | Mua đất đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9 | m3 |
| V | Rãnh thoát nước vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0038 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2224 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2191 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3974 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3886 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3346 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5893 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7829 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7946 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2408 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9184 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8631 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4102 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 25 | Cắt đường bê tông phục vụ thi công rãnh thoát nước, hoàn trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tg |
| W | Lò hóa giấy tiền + bể gom chất rắn vị trí thửa 159 xã Mỹ Thịnh | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 3 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | m3 |
| 7 | Thanh kê D12 đặt vàng mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | kg |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2914 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6467 | m2 |
| 10 | Trát tấm đan che mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7034 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9262 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,87 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6136 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3016 | m2 |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| X | Mộ granito | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0952 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3672 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6608 | m3 |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,3578 | m2 |
| Y | Trồng cây cỏ lá tre | |||
| 1 | Mua, vận chuyển, trồng, chăm sóc, bảo hành cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6212315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5242463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.570.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.113.141.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110 CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,80 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥23 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy lu rung ≥25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi