Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402153-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220368872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 15:51:00 đến ngày 2022-04-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,080,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6212315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5242463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.570.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.113.141.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng Nghĩa trang Nhân dân tại xã Mỹ Thịnh và xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc (để quy tụ mồ mả trong phạm vi giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Mỹ Thuận)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định , địa chỉ: Km số 8 thị trấn Mỹ Lộc - Huyện Mỹ Lộc
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc - huyện Mỹ Lộc - tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; Địa chỉ: Tổ 13, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38; Địa chỉ: Đội 1, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc Tỉnh Nam Định , địa chỉ: Km số 8 thị trấn Mỹ Lộc - Huyện Mỹ Lộc
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc - huyện Mỹ Lộc - tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định; - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp đến hết năm 2021; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Mỹ Thuận; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc - huyện Mỹ Lộc - tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lôc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lôc, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V109,34m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V461,38m3
B Hố chờ cát táng vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,3739m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,1246m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,085m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m2
5Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3768m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,1536m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6762tấn
9Mua, rải nilon lót đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m3
10sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5264m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V981 cấu kiện
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,7032m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3602m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,0056m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,088m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
18Mua sẵn bia đá khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
19Mua sẵn bát hươngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
C Tường rào vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,3449m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,1677100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2336m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2336m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2226100m2
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2336m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4241m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0172m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2575tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2226100m2
11Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6724m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,4483m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4902100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3621m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5578100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3508tấn
17Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8965m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4026m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3821m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1202m3
21Gạch hoa gốm tráng men bóng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
22Đắp phào kép trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,0654m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,253m2
25Đắp đấu đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,3184m2
27Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295100m
D Đường + nền bê tông nội bộ vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh
1Thi công móng bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788100m3
2Mua, rải lớp nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V488,9m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5019100m2
4Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m3
5Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V488,9m2
6Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V9,1110m
E Bó vỉa + đổ đất trông cây vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5249m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1407100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4775m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8698m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8416m3
6Mua đất đổ vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m3
F Rãnh thoát nước vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,3407m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9894m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1736m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7586m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0218m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7802m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
11Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7709m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V991 cấu kiện
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1458m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
15Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0237m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5703m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3139m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7989m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,945m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0486m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
23Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3741m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
G Lò hóa giấy tiền + bể gom chất rắn vị trí thửa 170 tại xã Mỹ Thịnh
1Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136m3
3Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòMô tả kỹ thuật theo chương V0,4741tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
5Sản xuất, lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
6Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732m3
7Thanh kê D12 đặt vàng mãMô tả kỹ thuật theo chương V6,66kg
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2914m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6467m2
10Trát tấm đan che mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9895m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,7034m2
12Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9262m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
14Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3087100m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6136m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3016m2
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
H San lấp mặt bằng vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V153,51m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V420,7m3
I Miếu thờ thần linh vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4912m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
5Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
7Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
11Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1536m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
15Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4103m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8261m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
20Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7135m3
21Đắp cát công trình bằng, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7099m3
22Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
23Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m2
26Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8256m3
27Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5718tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5515100m2
31Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1498m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9306100m2
33Gia công lắp dựng cốt thép mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
34Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4461m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
37Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
38Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1249m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6982m2
41Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,396m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2236m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7748m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
45Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V57,8808m2
46Đắp đấu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đắp đấu chân cột giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Cửa võng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Mua, lắp đặt đầu đao mũi máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Mua sẵn và lắp đặt mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Mua sẵn và lắp đặt hoa gốmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,4576m2
53Mua sẵn Lư hương bằng chất liệu xi măng + amiang chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Bát hương đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9718100m2
J Hố chờ cát táng vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V90,601m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,2003m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m2
5Sản xuất, đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1248m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V842,6496m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8832tấn
9Mua, rải nilon lót đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
10Sản xuất, đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8304m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1281 cấu kiện
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V72,7552m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8378m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,7216m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,768m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
18Mua sẵn bia đá khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
19Mua sẵn bát hươngMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
K Tường rào vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,1556m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,3446100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,469m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,469m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222100m2
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,469m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3929m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,945m3
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3733tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222100m2
11Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3149m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,3852m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7077100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,575m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8076100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5085tấn
17Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0867m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9336m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8939m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4188m3
21Gạch hoa gốm tráng men bóng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
22Đắp phào kép trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,04m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V510,652m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9744m2
25Đắp đấu đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V590,6264m2
27Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m
L Đường + nền bê tông nội bộ vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Thi công móng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6419100m3
2Mua, rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V625,9m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6327100m2
4Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,555m3
5Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V625,9m2
6Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8910m
M Bó vỉa + đổ đất trồng cây vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7167m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2774m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2389m3
6Mua đất đổ vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V149,9m3
N Rãnh thoát nước vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,0414m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9774m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1901m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3171m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4938m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,965m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0138m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2009tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2569100m2
11Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6873m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1321 cấu kiện
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3981m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
15Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0234m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4232m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1327m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
22Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1514m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
24Cắt đường bê tông phục vụ thi công rãnh thoát nước, hoàn trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1tg
O Lò hóa giấy tiền + bể gom chất thải rắn vị trí thửa 159 tại xã Mỹ Thịnh
1Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136m3
3Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòMô tả kỹ thuật theo chương V0,4741tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
6Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732m3
7Thanh kê D12 đặt vàng mãMô tả kỹ thuật theo chương V6,66kg
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2914m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6467m2
10Trát tấm đan che mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9895m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,7034m2
12Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9262m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
14Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V130,87m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6136m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3016m2
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
P San lấp mặt bằng vị trí thửa 100, 101, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V355,15m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V713,16m3
Q Miếu thờ thần linh vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
2Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
3Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
5Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
9Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1536m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
13Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4103m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8261m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
18Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7135m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7099m3
20Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
21Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m2
24Sản xuất, đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8256m3
25Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5718tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5515100m2
29Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1498m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9306100m2
31Gia công lắp dựng cốt thép mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
32Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4461m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
35Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
36Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1249m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6982m2
39Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,396m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2236m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7748m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
43Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V57,8808m2
44Đắp đấu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Đắp đấu chân cột giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Cửa võng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Mua sẵn đầu đao mũi máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Mua sẵn và lắp đặt mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Mua sẵn và lắp đặt hoa gốmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,4576m2
51Mua sẵn Lư hương bằng chất liệu xi măng + amiang chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Bát hương đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9718100m2
R Hố chờ cát táng vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận
1Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9792100m2
3Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,84m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V895,3152m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9384tấn
7Mua, rải nilon lót đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V130,56m2
8Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4448m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1361 cấu kiện
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V77,3024m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7651m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5792m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,816m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
16Mua sẵn bia đá khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
17Mua sẵn bát hươngMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
S Tường rào vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V135,6883m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,9046100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,381m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,381m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4117100m2
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,381m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5322m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3802m3
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4117100m2
11Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5289m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,2594m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9052100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8181m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0315100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6511tấn
17Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0578m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4649m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2416m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9786m3
21Gạch hoa gốm tráng men bóng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V213cái
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V650,1296m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6958m2
25Đắp đấu đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V754,8254m2
27Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m
T Đường + nền bê tông nội bộ vị trí thửa 100, 101, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận
1Thi công móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8812100m3
2Mua, rải nilon lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V747,62m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6792100m2
4Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,673m3
5Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V747,62m2
6Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V13,70810m
U Bó vỉa + trồng cây vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,3317m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8374m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8123m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7772m3
6Mua đất đổ vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V189,9m3
V Rãnh thoát nước vị trí thửa 100, 101, 103, 104, 106 tại xã Mỹ Thuận
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,0038m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2224m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2191m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3974m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3886m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3346m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
11Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7909m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5893m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
15Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7829m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5095m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7946m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2408m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9184m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8631m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2181tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
23Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4102m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
25Cắt đường bê tông phục vụ thi công rãnh thoát nước, hoàn trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1tg
W Lò hóa giấy tiền + bể gom chất rắn vị trí thửa 159 xã Mỹ Thịnh
1Sản xuất, đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136m3
3Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòMô tả kỹ thuật theo chương V0,4741tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
6Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732m3
7Thanh kê D12 đặt vàng mãMô tả kỹ thuật theo chương V6,66kg
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2914m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6467m2
10Trát tấm đan che mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9895m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,7034m2
12Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9262m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
14Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V130,87m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6136m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3016m2
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
X Mộ granito
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế mộMô tả kỹ thuật theo chương V7,0952100m2
2Sản xuất, đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3672m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường biaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6154100m2
4Sản xuất, đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6608m3
5Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099,3578m2
Y Trồng cây cỏ lá tre
1Mua, vận chuyển, trồng, chăm sóc, bảo hành cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V902,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6212315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5242463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.570.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.113.141.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi ≥110 CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≥0,80 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa ≥150 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn ≥23 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt2
13 Máy lu rung ≥25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tưới nước ≥5 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->