Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381346-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220372236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 09:55:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,854,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ giám sát công trình- ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Xuân Linh, xã Thủy Xuân Tiên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Đông Dương + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý xây dựng T.L.D. Địa chỉ: Số 50 ngõ 144/2 phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ tthi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị điện tử như âm ly, loa, đầu vi tính, mixer… + Các thiết bị bàn hội trường, ghế ngồi, bục phát biểu…. phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ,..., phải: đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt366,2m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt22,604m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSKCKTKT được duyệt1,4745100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt1,137tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt2,4159tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSKCKTKT được duyệt2,7335tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt71,2004m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt2,8067m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt6,1816m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt1,1151m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt66,7404m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSKCKTKT được duyệt3,6283100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,0337100m3
14Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt2,6561100m3
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSKCKTKT được duyệt36,2523m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSKCKTKT được duyệt0,9803100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0968tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,8656tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSKCKTKT được duyệt6,2238m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKCKTKT được duyệt2,0961100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,7795tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt1,544tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt1,7232tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt21,031m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSKCKTKT được duyệt5,3781100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt7,6203tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt47,9078m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSKCKTKT được duyệt0,1963100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0491tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,1452tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt1,7576m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt92,3048m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt6,011m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt2,346m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt17,0771
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt58,89m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt273,9534m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt605,9688m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt58,967m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt222,33m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt537,81m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt15,884m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt3,0098m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt1.440,9598m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt264,7612m2
46Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt366,1548m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSKCKTKT được duyệt71,092m2
48Kẻ chỉ lõm trang tríTheo HSKCKTKT được duyệt73,62m
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt43,9886m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt46,6394m2
51Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSKCKTKT được duyệt21,696m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSKCKTKT được duyệt4,23m2
53Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSKCKTKT được duyệt9,792m2
54Vách kính khuôn nhôm cố định, kính trắng 5mmTheo HSKCKTKT được duyệt11,072m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSKCKTKT được duyệt0,5779tấn
56Phù điêu trang tríTheo HSKCKTKT được duyệt1bộ
57Bản mãTheo HSKCKTKT được duyệt12cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt39,1168m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSKCKTKT được duyệt36,126m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt96,48m
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSKCKTKT được duyệt4,3781100m2
62Tôn sườn, úp nóc, rộng 600Theo HSKCKTKT được duyệt48,6m
63Gia công xà gồ thépTheo HSKCKTKT được duyệt1,8395tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt269,248m2
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSKCKTKT được duyệt1,8395tấn
66Đắp chữ nhà văn hóa bằng vữa xi măngTheo HSKCKTKT được duyệt5công
67Đắp chi tiết chân cộtTheo HSKCKTKT được duyệt32công
68Đắp chi tiết đầu cộtTheo HSKCKTKT được duyệt16công
69Thạch cao bục sân khấuTheo HSKCKTKT được duyệt7,624m2
70Khung xương thếp hộp 80x40x2.5 gia cườngTheo HSKCKTKT được duyệt7,18m
71Bộ chữ bục sân khấuTheo HSKCKTKT được duyệt1bộ
72Con tiện lan canTheo HSKCKTKT được duyệt47cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt3,9096100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSKCKTKT được duyệt3,0917100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSKCKTKT được duyệt1,0306100m2
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSKCKTKT được duyệt15bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSKCKTKT được duyệt1bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSKCKTKT được duyệt3bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSKCKTKT được duyệt8cái
80Móc treo quạt trầnTheo HSKCKTKT được duyệt8cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSKCKTKT được duyệt12cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSKCKTKT được duyệt5cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
85Hộp điện kiểu âm tường sino 8 modulTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSKCKTKT được duyệt50m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSKCKTKT được duyệt145m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSKCKTKT được duyệt170m
89Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 40ATheo HSKCKTKT được duyệt1cái
90Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20ATheo HSKCKTKT được duyệt1cái
91Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16ATheo HSKCKTKT được duyệt2cái
92Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 10ATheo HSKCKTKT được duyệt2cái
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSKCKTKT được duyệt315m
94Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt5,4m3
95Đắp trả rãnh tiếp địaTheo HSKCKTKT được duyệt5,4m3
96Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSKCKTKT được duyệt3cái
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSKCKTKT được duyệt3cái
98Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSKCKTKT được duyệt3cọc
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSKCKTKT được duyệt30m
100Thép dẹt 40x4Theo HSKCKTKT được duyệt15
101Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo HSKCKTKT được duyệt1cái
102Hồ lôTheo HSKCKTKT được duyệt3quả
103Bình bọt cứu hỏa CO2MT3Theo HSKCKTKT được duyệt4cái
104Bình bọt cứu hỏa MFZ4 ABCTheo HSKCKTKT được duyệt4cái
105Bảng tiêu lệnh cứu hỏaTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,2100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSKCKTKT được duyệt4cái
108Chếch PVC D90Theo HSKCKTKT được duyệt8cái
109Rọ thu nước mái D90Theo HSKCKTKT được duyệt4cái
B CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,0585100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSKCKTKT được duyệt0,0533100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt0,45m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt1,741m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0312tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,0464tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSKCKTKT được duyệt0,0722100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,08tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSKCKTKT được duyệt0,3969m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt2,0732m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt17,636m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt5,2m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt18,156m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSKCKTKT được duyệt1,832m2
17Cửa công inoxTheo HSKCKTKT được duyệt88,862tấn
18Tấm tôn dậpTheo HSKCKTKT được duyệt63,7925kg
19Lắp dựng cổngTheo HSKCKTKT được duyệt11,286m2
20Biển cổngTheo HSKCKTKT được duyệt99,72kg
21Lắp dựng biển cổngTheo HSKCKTKT được duyệt0,0997tấn
22Mũi mácTheo HSKCKTKT được duyệt28cái
23Lắp đặt bảng tênTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
24Then chốtTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
25Bản lềTheo HSKCKTKT được duyệt4cái
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt2,5317100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt13,4784m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt14,6525m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt0,5626100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt2,2504100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt12,0218m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSKCKTKT được duyệt0,2432100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSKCKTKT được duyệt0,719100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,6674tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt1,3162tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt24,0922m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSKCKTKT được duyệt1,2934100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt14,3451m3
14Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt61,1257m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSKCKTKT được duyệt7,744m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,2432tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,7616tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSKCKTKT được duyệt1,408100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt9,6218m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKCKTKT được duyệt0,7114100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,6132tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt10,688m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt41,7012m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt189,76m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt584,145m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt34,903m2
27Đắp đầu gờ trụTheo HSKCKTKT được duyệt64cái
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt537,6m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt808,808m2
30Gia công hoa sắtTheo HSKCKTKT được duyệt0,8681tấn
31Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo HSKCKTKT được duyệt64,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt72,576m2
D SÂN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSKCKTKT được duyệt4,218100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSKCKTKT được duyệt4,218100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSKCKTKT được duyệt13,063100m3
4Mua đất đồi san nền K95Theo HSKCKTKT được duyệt1.436,93m3
5Nilong chống mất nướcTheo HSKCKTKT được duyệt1.074,7m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt107,47m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt1.074,7m2
E BỒN HOA CÂY XANH
1Đào móng băng, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt8,3328m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSKCKTKT được duyệt0,084100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt2,688m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt12,595m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt114,0768m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSKCKTKT được duyệt46,2668m2
7Đổ đất màu trồng câyTheo HSKCKTKT được duyệt6,75m3
8Trồng cây sấu D>=25Theo HSKCKTKT được duyệt25cây
F BỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt9,7741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKCKTKT được duyệt2,2089m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,0757100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt0,9974m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt1,3106m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt1,0094m3
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt1,0485m3
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt0,0268m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,1741tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0333tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,1234tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,1278tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,1405tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,0032tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSKCKTKT được duyệt0,0248100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKCKTKT được duyệt0,1179100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSKCKTKT được duyệt0,0584100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSKCKTKT được duyệt0,0051100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt4,6743m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt42,4936m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt11,79m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt5,84m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt6,3m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSKCKTKT được duyệt8,19m2
26Quét vôi 3 nước trắngTheo HSKCKTKT được duyệt19,9584m2
27SX và lắp dựng nắp tônTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
28Giàn phun mưa, đá dăm, cát, than hoạt tính, bọt xốpTheo HSKCKTKT được duyệt1HT
G TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,7782m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKCKTKT được duyệt0,1758m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,006100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt0,2825m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt0,8405m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt0,7064m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt12,842m2
8Quét vôi 3 nước trắngTheo HSKCKTKT được duyệt12,842m2
9Nắp tôn để bảo vệ máy bơm cả khoáTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
10Nắp tôn giếng cả khoáTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,045100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,02100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,4100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,35100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,05100m
17Lắp đặt cút D 50mmTheo HSKCKTKT được duyệt3cái
18Lắp đặt cút D 32mmTheo HSKCKTKT được duyệt9cái
19Lắp đặt tê D 32mmTheo HSKCKTKT được duyệt3cái
20Van khóa D32Theo HSKCKTKT được duyệt2cái
21Van khóa D40Theo HSKCKTKT được duyệt6cái
22Van xả D50Theo HSKCKTKT được duyệt2cái
23Lắp đặt cút D40mmTheo HSKCKTKT được duyệt4cái
24Máy bơm giếng khoan + cấp nước sinh hoạt Q=5m3/HTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
25Khoan giếngTheo HSKCKTKT được duyệt40m
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt139,644m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt0,6713100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,7251100m3
4Thi công đá dăm đệm móngTheo HSKCKTKT được duyệt0,1275100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt19,12m3
6Ván khuôn lót rãnhTheo HSKCKTKT được duyệt1,1395100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt1,23m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt15,72m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt75,24m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt40,65m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSKCKTKT được duyệt1,1792100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt10,07m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,8371tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,084tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt7,46m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSKCKTKT được duyệt0,1816100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSKCKTKT được duyệt0,6887tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSKCKTKT được duyệt142cấu kiện
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt50,4m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt0,231100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt0,168100m3
4Tủ điện tổng KT 400X300X150Theo HSKCKTKT được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSKCKTKT được duyệt1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSKCKTKT được duyệt1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSKCKTKT được duyệt2cái
8Ống nhựa HDPE 40/32mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,5100m
9Ống nhựa HDPE 32/25mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,55100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSKCKTKT được duyệt50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSKCKTKT được duyệt55m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSKCKTKT được duyệt5m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSKCKTKT được duyệt50m
14Đèn chỉ thị báo pha 240V-5WTheo HSKCKTKT được duyệt3cái
15Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5kATheo HSKCKTKT được duyệt3cái
16Đồng hồ đo điện áp 0-500VTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
17Thanh cái Cu 20x5Theo HSKCKTKT được duyệt4m
18Gạch không nungTheo HSKCKTKT được duyệt480viên
19Lưới báo cáoTheo HSKCKTKT được duyệt105m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt3,3124m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKCKTKT được duyệt1,2145m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,021100m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt0,144m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt1m3
25Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5Theo HSKCKTKT được duyệt2cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSKCKTKT được duyệt5m
27Cột điện BTLT đơn H8.5mTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 (1x2.5)mm2+E(1x2.5)mm2Theo HSKCKTKT được duyệt50m
29Lắp đèn pha LED 1x50W-220Theo HSKCKTKT được duyệt3bộ
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSKCKTKT được duyệt50m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
J NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt21,1453m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSKCKTKT được duyệt0,0862100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt1,0848m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSKCKTKT được duyệt0,0426100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt1,0689m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0299tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,141tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt2,691m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt3,3763m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt0,0705100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,1504100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt16,5892m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt0,8802m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSKCKTKT được duyệt0,0119100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt1,3728m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,1097tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,113tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt2,6349m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSKCKTKT được duyệt0,0404100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSKCKTKT được duyệt0,021tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,079tấn
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt1,824m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSKCKTKT được duyệt10cấu kiện
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt14,5859m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt14,5859m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSKCKTKT được duyệt4,812m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt0,0986100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,0788100m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Theo HSKCKTKT được duyệt1,2263m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,1524100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0272tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,2051tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Theo HSKCKTKT được duyệt2,0873m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,2287100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,1923tấn
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt0,6758m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSKCKTKT được duyệt0,0781100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,0191tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,057tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt10,5143m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSKCKTKT được duyệt1,1871m3
42Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSKCKTKT được duyệt1,2033m3
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSKCKTKT được duyệt1,8853m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt4m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSKCKTKT được duyệt20,4324m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt20,4324m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSKCKTKT được duyệt16,1204m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mmTheo HSKCKTKT được duyệt42m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt63,822m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt22,95m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt8,91m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt3,696m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt18,7208m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSKCKTKT được duyệt17,6m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt63,822m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt54,2768m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSKCKTKT được duyệt9,45m2
58Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSKCKTKT được duyệt2,52m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSKCKTKT được duyệt0,304100m2
60Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 25W/220VTheo HSKCKTKT được duyệt6bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
62Đế chống cháyTheo HSKCKTKT được duyệt1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo HSKCKTKT được duyệt30m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Theo HSKCKTKT được duyệt30m
65Vật tư phụTheo HSKCKTKT được duyệt1
66Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSKCKTKT được duyệt4bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSKCKTKT được duyệt4cái
68Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSKCKTKT được duyệt4cái
69Dây cấp xí bệtTheo HSKCKTKT được duyệt4cái
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSKCKTKT được duyệt2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSKCKTKT được duyệt2bộ
72Xifong chậu rửaTheo HSKCKTKT được duyệt2bộ
73Lắp đặt kệ kínhTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
74Lắp đặt gương soiTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
76Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
77Thanh vắt khănTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
78Kệ đựng lyTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
79Móc treoTheo HSKCKTKT được duyệt2cái
80Ống nhựa PPR D25Theo HSKCKTKT được duyệt0,12100m
81Ống nhựa PPR D32Theo HSKCKTKT được duyệt0,05100m
82Củt nhựa PPR D25Theo HSKCKTKT được duyệt4cái
83Tê nhựa PPR D25Theo HSKCKTKT được duyệt2cái
84Củt nhựa PPR D32 ren trongTheo HSKCKTKT được duyệt3cái
85Tê nhựa PPR D32Theo HSKCKTKT được duyệt1cái
86Van khóa PPR D32Theo HSKCKTKT được duyệt1cái
87Van phao PPR D25Theo HSKCKTKT được duyệt1cái
88Côn thu PPR D32x25Theo HSKCKTKT được duyệt2cái
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,05100m
90Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,08100m
91Tê UPVC D76Theo HSKCKTKT được duyệt6cái
92Cút 90 UPVC D76Theo HSKCKTKT được duyệt4cái
93Cút 90 UPVC D110Theo HSKCKTKT được duyệt1cái
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,008100m
K NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt7,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSKCKTKT được duyệt0,1882100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt1,2m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSKCKTKT được duyệt1,8845m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKCKTKT được duyệt2,64m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSKCKTKT được duyệt0,0456100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKCKTKT được duyệt0,1733100m3
8Lớp nilong chống mất nướcTheo HSKCKTKT được duyệt93,4692m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSKCKTKT được duyệt9,3469m3
10Gia công khung xương trầnTheo HSKCKTKT được duyệt0,2612tấn
11Lắp dựng khung xương trầnTheo HSKCKTKT được duyệt0,2612tấn
12Ốp aluminum nhà xeTheo HSKCKTKT được duyệt146,304m2
13Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x500Theo HSKCKTKT được duyệt72bộ
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,9072tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSKCKTKT được duyệt0,69tấn
16Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSKCKTKT được duyệt0,8024tấn
17Lắp dựng cột thépTheo HSKCKTKT được duyệt0,8024tấn
18Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSKCKTKT được duyệt0,9633tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSKCKTKT được duyệt0,9633tấn
20Sản xuất xà gồ thépTheo HSKCKTKT được duyệt0,3866tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSKCKTKT được duyệt0,3866tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSKCKTKT được duyệt108,3244m2
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSKCKTKT được duyệt0,61100m2
24Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Theo HSKCKTKT được duyệt40md
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo HSKCKTKT được duyệt0,176100m
26Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo HSKCKTKT được duyệt8cái
27Cầu chắn rác inox D110Theo HSKCKTKT được duyệt8cái
L Thiết bị
1Ghế ngồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V280cái
2Bàn hội trường 2 chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Phông rèm cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m2
5Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55m2
6Loa đài âm ly bao gồm:Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Bục phát biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Bục + Tượng Bác HồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Cán bộ giám sát công trình- ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. 2 - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
8 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
9 Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Hoạt động tốt1
10 Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
11 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->