Gói thầu: Thiết kế, thi công và lắp đặt bổ sung biển quảng bá hình ảnh khu vực tường bao và hệ thống cấp nguồn điện cho các bảng điện tử, bảng chỉ dẫn, biển hộp đèn tại Bệnh viện Quân y 103
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | Thiết kế, thi công và lắp đặt bổ sung biển quảng bá hình ảnh khu vực tường bao và hệ thống cấp nguồn điện cho các bảng điện tử, bảng chỉ dẫn, biển hộp đèn tại Bệnh viện Quân y 103 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402691 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 18:08:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,452,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.617.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.111.851.198 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng, thiết kế, kỹ thuật điện, điện tử.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, đồ họa, thiết kế, mỹ thuật, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công/ công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí, kiến trúc, xây dựng, thiết kế, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 103 |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế, thi công và lắp đặt bổ sung biển quảng bá hình ảnh khu vực tường bao và hệ thống cấp nguồn điện cho các bảng điện tử, bảng chỉ dẫn, biển hộp đèn tại Bệnh viện Quân y 103 Thiết kế, thi công và lắp đặt bổ sung biển quảng bá hình ảnh khu vực tường bao và hệ thống cấp nguồn điện cho các bảng điện tử, bảng chỉ dẫn, biển hộp đèn tại Bệnh viện Quân y 103 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Biên bản khảo sát hạ tầng lắp đặt để phục vụ lập phương án thi công. Biên bản khảo sát hạ tầng lắp đặt được nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu nêu tại Phần VI Mục 3 Chương III. - Nhà thầu đến liên hệ khảo sát hạ tầng đề nghị gửi Công văn cho Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây: Đ/c Phạm Duy Hùng – Trưởng phòng KHTH, sđt: 0912.796.018. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 103 , Số 261 Đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội, ĐT: 069.566.401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội; Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Đấu thầu - Phòng Kế hoạch Tổng hợp, Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Phạm Văn Toàn – ĐT: 0979.224.986, email: [email protected]; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, thi công, lắp đặt biển hộp đèn bạt một mặt ngoài trời kích thước mỗi biển khoảng: 2800x1500 mm bao gồm: - Khung sắt hộp sơn tĩnh điện; - Alu ốp lưng biển; - Bạt quảng cáo chuyên dụng ngoài trời in mặt biển; - Led hắt sáng mặt biển; - Bộ nguồn Led; - Chi phí chụp ảnh tư liệu, thiết kế market, gia cố biển; - Chi phí vận chuyển và lắp đặt biển. | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | m2 | 90,31 | |
| 2 | Thiết kế, thi công lắp đặt mặt biển thay thế tại các khu vực chỉ định, bao gồm:- Thiết kế Market mới theo yêu cầu;- Chi phí chụp hình tư liệu hoạt động thực tế để dựng thiết kế;- Bạt quảng cáo chuyên dụng ngoài trời in UV theo Market thiết kế mới;- Nhân công tháo dỡ mặt bạt cũ và thay thế mặt bạt mới; | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | m2 | 55,65 | |
| 3 | Dây nguồn 2x6mm (cu/pvc) từ tủ chung chuyển ra Màn Led P10 và P3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 65 | |
| 4 | Dây nguồn 2x4mm (cu/pvc) từ tủ trung chuyển ra biển hộp đèn tay trái sảnh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 30 | |
| 5 | Dây nguồn 2x4mm (cu/pvc) từ tủ trrung chuyển ra biển hộp đèn bên tay phải | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 90 | |
| 6 | Ống cứng D20 cho dây nguồn từ tủ trung chuyển ra 03 vị trí biển (Màn Led, biển tay trái, biển tay phải)" | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 175 | |
| 7 | Nhân công thi công đường điện từ tủ trung chuyển ra 03 biển tại sảnh (Màn Led, Biển tay phải và tay trái) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | gói | 1 | |
| 8 | Dây nguồn 2x2.5mm (cu/pvc) chạy cho biển HL tầng 1 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 180 | |
| 9 | Dây nguồn 2x2.5mm (cu/pvc) chạy cho biển HL tầng 2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 160 | |
| 10 | Dây nguồn 2x2.5mm (cu/pvc) chạy cho biển HL tầng 3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 120 | |
| 11 | Ống D20 bao gồm cả phụ kiện chạy dây cho biển HL tầng 1,2,3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 460 | |
| 12 | Nhân công kéo dây nguồn cho biển HL tầng 1,2,3 bao gồm cả nhân công tháo trần và lắp đặt hoàn thiện | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 460 | |
| 13 | Atomat 16A 1P+N (Chống giật) dùng cho 03 nguồn điện cấp cho tại Tầng 1,2,3 cho biển HL | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 3 | |
| 14 | Cáp treo 4x25mm (Cu/XLPE/PVC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 200 | |
| 15 | Dây tiếp địa 1x16 (Cu/PVC) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 200 | |
| 16 | Dây thép chống võng dây (Dây thép đường kính 8mm có tăng đơ 02 đầu chống võng) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 200 | |
| 17 | Cung cấp và thi công trồng cột sắt đường kính 90mm dài 7m độ dầy 1.2mm (Chân cột đổ bê tông chôn sâu 1mm, phần tiếp giáp với tường rào hàn râu sắt hàn cố định, đỉnh cột hàn bịt đồng ống chống nước) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cột | 1 | |
| 18 | Nhân công thi công (Dây chạy theo đường cột điệncó sẵn của Bệnh Viện | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | gói | 1 | |
| 19 | Atomat 100A 3 Pha gắn tại Trạm điện A3 cấp nguồn cho biển tường rào | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.617.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.111.851.198 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng, thiết kế, kỹ thuật điện, điện tử.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, đồ họa, thiết kế, mỹ thuật, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công/ công nhân | 3 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí, kiến trúc, xây dựng, thiết kế, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi