Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402962-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220234155
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 17:35:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,521,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.268.521.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 680.556.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.175.928.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022
Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát – Địa chỉ: Thửa đất số 541, tờ bản đồ số 64 , tổ 3, khu 3, đường Lê Hồng Phong, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực (hoặc công chứng) của cơ quan có thẩm quyền) sau đây: + Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết đảm bảo đúng thời gian tiến độ hợp đồng. + Cam kết hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng chủng loại hàng hóa theo danh mục mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật: bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa khi Bên mời thầu có yêu cầu truy xuất. + Cam kết đảm bảo hạng sử dụng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Băng dán chỉ thị nhiệt Đáp ứng chương V Hộp 4
2 Cuvet norm electrographit dành cho Pb, Cd Đáp ứng chương V Bộ 4
3 Cuvet ELC coated cuvettes dành cho Ni, Cr Đáp ứng chương V Bộ 4
4 Cuvet than chì Đáp ứng chương V Hộp 4
5 Beaker (Cốc có mỏ) 1000 ml Đáp ứng chương V Cái 50
6 Beaker (Cốc có mỏ) 10 ml Đáp ứng chương V Cái 200
7 Beaker (Cốc có mỏ) 250 ml Đáp ứng chương V Cái 50
8 Beaker (Cốc có mỏ) 3000 ml Đáp ứng chương V Cái 20
9 Beaker (Cốc có mỏ) 5000 ml Đáp ứng chương V Cái 10
10 Beaker (Cốc có mỏ) 500 ml Đáp ứng chương V Cái 50
11 Beaker (Cốc có mỏ) 50 ml Đáp ứng chương V Cái 50
12 Bình cầu đáy tròn 250 ml Đáp ứng chương V Cái 50
13 Bình cầu đáy tròn 500 ml Đáp ứng chương V Cái 50
14 Bình cầu đáy bằng 250 ml Đáp ứng chương V Cái 20
15 Bình cầu đáy bằng 500 ml Đáp ứng chương V Cái 50
16 Bình Chiết quả lê 1000ml Đáp ứng chương V Cái 20
17 Bình Chiết quả lê 500ml Đáp ứng chương V Cái 20
18 Bình định mức 1000 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 20
19 Bình định mức 100 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 100
20 Bình định mức 10 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 50
21 Bình định mức 5 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 20
22 Bình định mức 200 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 20
23 Bình định mức 20 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 20
24 Bình định mức 250 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 30
25 Bình định mức 25 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 30
26 Bình định mức 500 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 30
27 Bình định mức 50 ml loại A Đáp ứng chương V Cái 100
28 Đèn AAS Na Đáp ứng chương V Cái 1
29 Đèn AAS Ni Đáp ứng chương V Cái 1
30 Đèn AAS Pb Đáp ứng chương V Cái 1
31 Đèn AAS Se Đáp ứng chương V Cái 1
32 Đèn AAS Cu Đáp ứng chương V Cái 1
33 Đèn AAS Zn Đáp ứng chương V Cái 1
34 Đèn AAS Co Đáp ứng chương V Cái 1
35 Đèn Cr Đáp ứng chương V Cái 3
36 Đèn Ag - AAS Đáp ứng chương V Cái 2
37 Đèn D2 - AAS Đáp ứng chương V Cái 2
38 Đèn Cu - AAS Đáp ứng chương V Cái 2
39 Đèn Zn - AAS Đáp ứng chương V Cái 3
40 Đèn Ni - AAS Đáp ứng chương V Cái 3
41 Đèn Mn - AAS Đáp ứng chương V Cái 2
42 Đèn Cr - AAS Đáp ứng chương V Cái 3
43 Đèn Pb - AAS Đáp ứng chương V Cái 3
44 Đèn Cd - AAS Đáp ứng chương V Cái 2
45 Nắp buồng phản ứng hệ VP (Gas liquid separator top cap) và O ring only - AAS Đáp ứng chương V Bộ 4
46 Ống ly tâm thủy tinh có nắp đậy Đáp ứng chương V Cái 500
47 Kim hút hệ lò Đáp ứng chương V Cái 4
48 Đèn AAS As Đáp ứng chương V Cái 2
49 Đèn AAS Hg Đáp ứng chương V Cái 2
50 Đũa khuấy thủy tinh Đáp ứng chương V Cái 50
51 Graphite Ferrule cho sắc ký khí Đáp ứng chương V Hộp 5
52 Giấy bạc Đáp ứng chương V Hộp 3
53 Giá đỡ buret Đáp ứng chương V Bộ 5
54 Giá đỡ micropipet Đáp ứng chương V Bộ 2
55 Giá đỡ pipet Đáp ứng chương V Bộ 5
56 Kẹp burret Đáp ứng chương V Cái 20
57 Kẹp ống sinh hàn Đáp ứng chương V Cái 20
58 Kẹp phễu chiết Đáp ứng chương V Cái 20
59 Kim tiêm sắc ký khí (tiêm auto sampler) 10 μL Đáp ứng chương V Cái 5
60 Kim tiêm tay 100 μL Đáp ứng chương V Cái 5
61 Kim tiêm tay 1 ml Đáp ứng chương V Cái 5
62 Khay đựng ống nghiệm Đáp ứng chương V Cái 5
63 Khay đựng vừa ống nghiệm phi 18 Đáp ứng chương V Cái 5
64 Khay đựng vial 1.5 mL Đáp ứng chương V Cái 5
65 Màng lọc PTFE 47mm Đáp ứng chương V Hộp 5
66 Membarene Đáp ứng chương V Hộp 2
67 Nút cao su 3 cm, 2 lỗ Đáp ứng chương V Gói/10 cái 10
68 Nút cao su 2 cm, 1 lỗ Đáp ứng chương V Gói/10 cái 10
69 Nút cao su 5 cm, 1 lỗ Đáp ứng chương V Gói/10 cái 10
70 Nhíp thí nghiệm Đáp ứng chương V Cái 10
71 Ống dulham Đáp ứng chương V Gói/1000 cái 5
72 Ống đong 1000 ml Đáp ứng chương V Cái 10
73 Ống đong 100 ml ± 0.5 ml Đáp ứng chương V Cái 20
74 Ống đong 100 ml ± 0.1 ml Đáp ứng chương V Cái 20
75 Ống đong 500 ml Đáp ứng chương V Cái 20
76 Ống đong 25 ml Đáp ứng chương V Cái 20
77 Ống đong 50 ml Đáp ứng chương V Cái 20
78 Ống ly tâm nhựa có nắp Đáp ứng chương V Gói/100 cái 5
79 Ống ly tâm nhựa có nắp Đáp ứng chương V Gói/100 cái 5
80 Ống nghiệm có nắp Đáp ứng chương V Cái 50
81 Ống phá mẫu tổng nitơ Đáp ứng chương V Cái 20
82 Pipet bầu 10 ml Đáp ứng chương V Cái 50
83 Pipet bầu 15 ml Đáp ứng chương V Cái 50
84 Pipet bầu 1 ml Đáp ứng chương V Cái 50
85 Pipet bầu 20 ml Đáp ứng chương V Cái 50
86 Pipet bầu 2 ml Đáp ứng chương V Cái 50
87 Pipet bầu 3 ml Đáp ứng chương V Cái 50
88 Pipet bầu 4 ml Đáp ứng chương V Cái 50
89 Pipet bầu 50 ml Đáp ứng chương V Cái 50
90 Pipet bầu 5 ml Đáp ứng chương V Cái 50
91 Pipet bầu 25 ml Đáp ứng chương V Cái 50
92 Pipet nhựa dùng 1 lần Đáp ứng chương V Hộp/500 cái 10
93 Pipet tự động 1000 - 10000 ul Đáp ứng chương V Cái 2
94 Pipet tự động 100 - 1000 ul Đáp ứng chương V Cái 5
95 Pipet tự động 500 - 5000 ul Đáp ứng chương V Cái 5
96 Pipet thẳng 10 ml Đáp ứng chương V Cái 20
97 Pipet thẳng 1 ml Đáp ứng chương V Cái 20
98 Pipet thẳng 2 ml Đáp ứng chương V Cái 20
99 Pipet thẳng 5 ml Đáp ứng chương V Cái 20
100 Pipet pateur thủy tinh Đáp ứng chương V Hộp/500 cái 2
101 Phễu lọc thủy tinh, phi 6 cm Đáp ứng chương V Cái 50
102 Phễu lọc thủy tinh, phi 10 cm Đáp ứng chương V Cái 20
103 Phễu lọc thủy tinh, phi 15-20 cm Đáp ứng chương V Cái 10
104 Quả bóp cao su Đáp ứng chương V Cái 50
105 Que cấy vi sinh dùng 1 lần Đáp ứng chương V Cái 500
106 T-Cell Đáp ứng chương V Hộp/ 2 cái 3
107 Tiền cột anion Đáp ứng chương V Cái 3
108 Cột anion Đáp ứng chương V Cái 3
109 Vial trắng 4 ml Đáp ứng chương V Hộp/1000 cái 3
110 Vial tối màu 2 ml có chia vạch nắp vặn Đáp ứng chương V Hộp/1000 cái 3
111 Lót nắp vial 2ml, không xẽ rãnh Đáp ứng chương V Hộp/1000 cái 5
112 Lót nắp vial 2ml, xẽ rãnh dấu cộng Đáp ứng chương V Hộp/1000 cái 5
113 Peristaltic Tubing Đáp ứng chương V Bộ 2
114 0.51mm ID Organe Yellow (dây hút acid) Đáp ứng chương V Bộ 2
115 0.76mm ID Black Black Đáp ứng chương V Bộ 2
116 1.85mm ID Green Green Đáp ứng chương V Bộ 2
117 3.18mm ID BLACK WHITE Đáp ứng chương V Bộ 2
118 Dây dẫn acid Đáp ứng chương V Bộ 2
119 Dây hút mẫu Đáp ứng chương V Bộ 2
120 Dây hút mẫu trong hệ lửa Đáp ứng chương V Bộ 2
121 Màng lọc sợi thủy tinh Đáp ứng chương V 100 tờ/hộp 5
122 Cốc polypropylene Đáp ứng chương V Hộp 10
123 S.S Bent Tip Đáp ứng chương V Hộp 2
124 Ống nhựa chứa mẫu Đáp ứng chương V Hộp 5
125 Xilanh 1 ml Đáp ứng chương V Cái 5
126 Xilanh 2 ml Đáp ứng chương V Cái 5
127 Màng lọc pha động máy IC Đáp ứng chương V Hộp/100 tờ 5
128 Cái lọc mẫu cho máy IC Đáp ứng chương V bịch/ 100 cái 10
129 Găng tay y tế loại không bột Đáp ứng chương V Hộp/50 đôi 100
130 Găng tay y tế loại không bột Đáp ứng chương V Hộp/50 đôi 20
131 Bình tia 500 ml Đáp ứng chương V Cái 50
132 Bình tia 1000 ml Đáp ứng chương V Cái 20
133 Đĩa thủy tinh phi 100 mm x dài 30 cm Đáp ứng chương V Cái 50
134 Đĩa thủy tinh phi 150 ml x dài 30 cm Đáp ứng chương V Cái 50
135 Nhiệt kế thủy tinh -5 độ C đến 200 độ C Đáp ứng chương V Cái 10
136 Nhiệt kế thủy tinh -5 độ C đến 100 độ C Đáp ứng chương V Cái 10
137 Chai thủy tinh nâu có nắp 500 ml đựng hóa chất Đáp ứng chương V Cái 100
138 Chai thủy tinh nâu có nắp 1000 ml đựng hóa chất Đáp ứng chương V Cái 100
139 Chai nhựa có nắp 500ml đựng hóa chất Đáp ứng chương V Cái 100
140 Chai thủy tinh nâu có nắp 250 ml đựng mẫu Đáp ứng chương V Cái 250
141 Bộ bình hút mẫu chân không Đáp ứng chương V Bộ 4
142 Cell đo máy quang phổ Đáp ứng chương V Cái 10
143 Cuvet thạch anh 10 x 10 mm Đáp ứng chương V Cái 20
144 Cuvet thạch anh 10 x 50 mm Đáp ứng chương V Cái 10
145 Cuvet thủy tinh 10 x 10 mm Đáp ứng chương V Cái 30
146 Cuvet thủy tinh 10 x 50 mm Đáp ứng chương V Cái 10
147 Nắp polyvials 5 ml Đáp ứng chương V Bịch/125 cái 20
148 Bình cầu 1000ml 4 cổ Đáp ứng chương V Cái 10
149 Buret tự động Đáp ứng chương V Bộ 10
150 Pipet nhựa 3ml Đáp ứng chương V Hộp/500 cái 5
151 Ống nghiệm có nút mài 10ml, kèm nút Đáp ứng chương V Hộp/ 50 ống 5
152 Nút cao su có đục lỗ đk 35mm Đáp ứng chương V Bịch/ 10 cái 10
153 Nút cao su có đục lỗ đk 25mm Đáp ứng chương V Bịch/ 10 cái 10
154 Cột sắc kí khí Đáp ứng chương V Cột 2
155 Cột sắc kí khí Đáp ứng chương V Cột 2
156 Bộ chiết soxhlet thủy tinh 250mL Đáp ứng chương V Bộ 12
157 Pipet tự động 1mL Đáp ứng chương V Cây 4
158 Pipet tự động 100 µl Đáp ứng chương V Cây 4
159 Pipet tự động 200 µL Đáp ứng chương V Cây 4
160 Bình định mức 10 ml Đáp ứng chương V Cái 100
161 Bộ giá đỡ thí nghiệm Đáp ứng chương V Bộ 10
162 Cột nhồi thủy tinh 30cm (làm sạch mẫu) Đáp ứng chương V Cây 50
163 Ống thimble cenlulose ɸ33 x 100mm Đáp ứng chương V Hộp 30 cái 5
164 Khay đựng chai thủy tinh nâu 20mL Đáp ứng chương V Cái 10
165 Vial 10ml trắng không chia vạch Đáp ứng chương V Cái 40
166 Vial 10ml nâu không chia vạch Đáp ứng chương V Cái 40
167 Vial 40ml trắng không chia vạch Đáp ứng chương V Cái 20
168 Vial 20ml nâu không chia vạch Đáp ứng chương V Cái 20
169 Đầu tuýp 200 µL Đáp ứng chương V Gói 20
170 Đầu tuýp 1 mL Đáp ứng chương V Gói 20
171 Đầu tuýp 100µL Đáp ứng chương V Gói 20
172 Cột lọc SPE C18 Đáp ứng chương V Hộp/50 cái 10
173 Ampe kìm Đáp ứng chương V Cái 1
174 Dụng cụ đo khoảng cách cầm tay Đáp ứng chương V Cái 1
175 Nắp cảm biến thiết bị đo DO Đáp ứng chương V Cái 2
176 Ống than hoạt tính Đáp ứng chương V Hộp 10
177 Bộ màng lọc DO + dung dịch châm điện cực Đáp ứng chương V Bộ 5
178 Chai nâu 250ml gửi mẫu Dioxin Đáp ứng chương V Cái 300
179 Bình 2 vòi 1000 ml dùng lấy mẫu CO Đáp ứng chương V Cái 10
180 Can nhựa 2 lit Đáp ứng chương V Cái 4.000
181 Can nhựa 1 lit Đáp ứng chương V Cái 3.000
182 Can nhựa 5 lit Đáp ứng chương V Cái 3.000
183 Chai thủy tinh 500 ml Đáp ứng chương V Cái 2.300
184 Chai thủy tinh 250 ml Đáp ứng chương V Cái 2.500
185 Chai thủy tinh 1000 ml Đáp ứng chương V Cái 2.300
186 Túi zip Đáp ứng chương V Cái 100
187 Đá Gel giữ nhiệt Đáp ứng chương V Túi 150
188 Hủ nhựa 1lit Đáp ứng chương V Cái 300
189 Hộp nhựa Đáp ứng chương V Cái 10
190 Ắc quy khô 12 V-9AH Đáp ứng chương V Cái 2
191 Chai nhựa miệng hẹp 1000 ml Đáp ứng chương V Cái 300
192 Bộ màng điện cực DO Đáp ứng chương V Bộ 5
193 Điện cực đo PH, nhiệt độ, EC Đáp ứng chương V Bộ 1
194 Xô nhựa 20 lit Đáp ứng chương V Cái 100
195 Xô nhựa 14 lit Đáp ứng chương V Cái 100
196 Ca nhựa 3 lit Đáp ứng chương V Cái 100
197 Thùng nhựa giữ lạnh 125 lit Đáp ứng chương V Cái 10
198 Thùng nhựa giữ lạnh 18 lit Đáp ứng chương V Cái 5
199 Hộp nhựa 45 lit Đáp ứng chương V Cái 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.268521E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 680.556.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.268.521.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 680.556.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.175.928.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->