Gói thầu: Gói thầu 01: Đề án Nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về công tác quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm, cán bộ quản lý các cấp và các chủ rừng, cộng đồng dân cư trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400386-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Đề án Nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về công tác quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm, cán bộ quản lý các cấp và các chủ rừng, cộng đồng dân cư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370873 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:08:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo/tập huấn. (Nhà thầu scan Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn để chứng minh). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo/tập huấn (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.115.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên lớp tập huấn cho đối tượng là lực lượng Kiểm lâm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên: Trình độ: Giảng viên chính hoặc trình độ thạc sỹ trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản lý bảo vệ rừng/Lâm nghiệp/Lâm học/Luật; Năng lực và kinh nghiệm: Tham gia hoạt động trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và PCCCR tối thiểu 15 năm, nắm rõ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực QLBVR, có kinh nghiệm trong việc tập huấn, tuyên truyền trong lĩnh vực chuyên môn về công tác QLBVR&PCCCR tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lớp tập huấn cho các đối tượng khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên: Trình độ: Giảng viên chính hoặc trình độ thạc sỹ trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản lý bảo vệ rừng/Lâm nghiệp/Lâm học/Luật; Năng lực và kinh nghiệm: Tham gia hoạt động trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và PCCCR tối thiểu 10 năm, nắm rõ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực QLBVR, có kinh nghiệm trong việc tập huấn, tuyên truyền trong lĩnh vực chuyên môn về công tác QLBVR&PCCCR tối thiểu 05 nămTài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc quyết định giảng viên chính, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức lớp học |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Trình độ cử nhân hoặc tương đương trở lên; Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm tổ chức lớp/quản lý lớp;Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, hợp đồng lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe 29 chỗ (Học tập trao đổi kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Giấy phép lái xe Hạng D trở lên còn thời hạn; Lái xe phải có cam kết không sử dụng rượu, bia, các chất kích thích trong quá trình điều khiển phương tiện, luôn ý thức chấp hành về trật tự an toàn giao thông.Tài liệu chứng minh: Giấy phép lái xe; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm lái xe theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe bán tải hoặc xe ô tô 7 chỗ (tuyên truyền lưu động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Giấy phép lái xe Hạng B2 trở lên còn thời hạn phù hợp với phương tiện; Lái xe phải có cam kết không sử dụng rượu, bia, các chất kích thích trong quá trình điều khiển phương tiện, luôn ý thức chấp hành về trật tự an toàn giao thông.Tài liệu chứng minh: Giấy phép lái xe; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm lái xe theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Đề án Nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về công tác quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm, cán bộ quản lý các cấp và các chủ rừng, cộng đồng dân cư trên địa bàn thành phố Hà Nội Đề án Nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về công tác quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm, cán bộ quản lý các cấp và các chủ rừng, cộng đồng dân cư trên địa bàn thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp) |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội; Địa chỉ: Ba La - Phú La - Hà Đông - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội; Địa chỉ: Tô Hiệu–Quận Hà Đông –TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội – Địa chỉ: Ba La - Phú La - Hà Đông - Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập huấn nâng cao năng lực, kỹ thuật nghiệp vụ cho lực lượng Kiểm lâm Hà Nội về công tác quản lý bảo vệ rừng và PCCCR (Tập huấn nghiệp vụ tập trung) | Số học viên 1 lớp: 20 người.Thời gian: 03 ngày/1 lớp Thành phần: Lãnh đạo, cán bộ, công chức các phòng, đơn vị trực thuộc Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.Địa điểm: Tại các huyện, thị xã có rừng trên địa bàn thành phố Hà NộiNội dung: Tập huấn, bổ sung kiến thức quản lý nhà nước, nghiệp vụ chuyên môn về theo dõi diễn biến rừng, tiếp thu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới phục vụ quản lý BVR và PCCCR. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lớp | 2 | |
| 2 | Tập huấn nâng cao năng lực, kỹ thuật nghiệp vụ cho lực lượng Kiểm lâm Hà Nội về công tác quản lý bảo vệ rừng và PCCCR (Học tập trao đổi kinh nghiệm thực tế tại một số địa phương trong nước) | - Địa điểm: Tỉnh Sơn La (hoặc 1 trong các tỉnh thuộc Tây Bắc); Thời gian: 05 ngày - Thuê xe ô tô 29 chỗ trở lên; - Phụ cấp lưu trú (20 người x 05 ngày); - Phòng nghỉ cho đoàn đi thực tế (11 phòng); Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lớp | 2 | |
| 3 | Tập huấn nâng cao năng lực quản lý nhà nước về quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng cán bộ cấp huyện | Số học viên 1 lớp: 30 người.Thời gian: 02 ngày/1 lớp Thành phần: Cán bộ, công chức các phòng ban, đơn vị cấp huyện.Địa điểm: Tại các huyện/thị xã có rừng trên địa bàn thành phố.Nội dung chi tiết: Bổ sung kiến thức, cung cấp các văn bản của nhà nước về lâm nghiệp để nâng cao hiệu quả tham mưu và phối hợp tham mưu cho UBND cấp huyện để quản lý nhà nước về lâm nghiệp, quản lý BVR và PCCCR. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lớp | 7 | |
| 4 | Tập huấn nâng cao nhận thức về công tác quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng cán bộ cấp xã, chủ rừng là tổ chức trên địa bàn (Tập huấn nghiệp vụ tập trung) | Số học viên 1 lớp: 40 người.Thời gian: 03 ngày/1 lớpThành phần: Cán bộ, công chức cấp xã, chủ rừng.Địa điểm: Tại các huyện/thị xã có rừng trên địa bàn thành phố.Nội dung chi tiết: Phổ biến các quy định của nhà nước về quản lý BVR và PCCCR. Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về kỹ thuật, kỹ năng sử dụng phương tiện chữa cháy rừng.Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lớp | 28 | |
| 5 | Tập huấn nâng cao nhận thức về công tác quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng cán bộ cấp xã, chủ rừng là tổ chức trên địa bàn (Học tập trao đổi kinh nghiệm thực tế tại một số địa phương trong nước) | - Địa điểm: Tỉnh Sơn La (hoặc 1 trong các tỉnh thuộc Tây Bắc);- Thời gian: 05 ngày/lớp - Thuê xe ô tô 29 chỗ trở lên;- Phụ cấp lưu trú (24 người x 05 ngày);- Phòng nghỉ cho đoàn đi thực tế (13 phòng);Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lớp | 2 | |
| 6 | Tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật phòng cháy chữa cháy rừng, sử dụng trang thiết bị chữa cháy rừng cho cộng đồng dân cư thôn bản. | Số học viên 1 lớp: 50 người.Thời gian: 02 ngày/1 lớp Thành phần: Cộng đồng dân cư thôn bản, chủ rừng.Địa điểm: Tại các huyện/thị xã có rừng trên địa bàn thành phố.Nội dung chi tiết: Phổ biến các quy định của nhà nước về quản lý BVR và PCCCR. Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về kỹ thuật sử dụng phương tiện chữa cháy rừng, kỹ năng chữa cháy rừng. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lớp | 30 | |
| 7 | Thuê xe ô tô tuyên truyền lưu động | Xe ô tô bán tải hoặc xe ô tô 7 chỗ; Thời gian di chuyển: Từ 7h00 - 18h00; số km dự kiến: Từ 250-300 (km)Xe gắn loa đài, cờ phướnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 140 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.435E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo/tập huấn. (Nhà thầu scan Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn để chứng minh). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo/tập huấn (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.115.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên lớp tập huấn cho đối tượng là lực lượng Kiểm lâm | 1 | Giảng viên: Trình độ: Giảng viên chính hoặc trình độ thạc sỹ trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản lý bảo vệ rừng/Lâm nghiệp/Lâm học/Luật; Năng lực và kinh nghiệm: Tham gia hoạt động trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và PCCCR tối thiểu 15 năm, nắm rõ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực QLBVR, có kinh nghiệm trong việc tập huấn, tuyên truyền trong lĩnh vực chuyên môn về công tác QLBVR&PCCCR tối thiểu 05 năm | 15 | 5 |
| 2 | Giảng viên lớp tập huấn cho các đối tượng khác | 4 | Giảng viên: Trình độ: Giảng viên chính hoặc trình độ thạc sỹ trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản lý bảo vệ rừng/Lâm nghiệp/Lâm học/Luật; Năng lực và kinh nghiệm: Tham gia hoạt động trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng và PCCCR tối thiểu 10 năm, nắm rõ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực QLBVR, có kinh nghiệm trong việc tập huấn, tuyên truyền trong lĩnh vực chuyên môn về công tác QLBVR&PCCCR tối thiểu 05 nămTài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc quyết định giảng viên chính, hợp đồng lao động | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ tổ chức lớp học | 5 | Yêu cầu: Trình độ cử nhân hoặc tương đương trở lên; Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm tổ chức lớp/quản lý lớp;Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, hợp đồng lao động, | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên lái xe 29 chỗ (Học tập trao đổi kinh nghiệm) | 1 | Yêu cầu: Giấy phép lái xe Hạng D trở lên còn thời hạn; Lái xe phải có cam kết không sử dụng rượu, bia, các chất kích thích trong quá trình điều khiển phương tiện, luôn ý thức chấp hành về trật tự an toàn giao thông.Tài liệu chứng minh: Giấy phép lái xe; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm lái xe theo yêu cầu của HSMT | 5 | 5 |
| 5 | Nhân viên lái xe bán tải hoặc xe ô tô 7 chỗ (tuyên truyền lưu động) | 1 | Yêu cầu: Giấy phép lái xe Hạng B2 trở lên còn thời hạn phù hợp với phương tiện; Lái xe phải có cam kết không sử dụng rượu, bia, các chất kích thích trong quá trình điều khiển phương tiện, luôn ý thức chấp hành về trật tự an toàn giao thông.Tài liệu chứng minh: Giấy phép lái xe; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm lái xe theo yêu cầu của HSMT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi