Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, dụng cụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thuộc Đề án thành phần: Điều tra, đánh giá khoáng sản đồng, nickel và khoáng sản khác đi kèm vùng Tây Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 16:59:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 06 tháng (đối với a vô mét vạn năng, ắc quy, máy bộ đàm) có phiếu bảo hành kèm theo, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu. Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hoá hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất thì bên nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc đổi mới cho chủ đầu tư. Nếu hư hỏng do lỗi của bên chủ đầu tư trong quá trình sử dụng thì bên nhà thầu không có trách nhiệm bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, dụng cụ thi công Đề án thành phần: Điều tra, đánh giá khoáng sản đồng, nickel và khoáng sản khác đi kèm vùng Tây Bắc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước thuộc Đề án thành phần: Điều tra, đánh giá khoáng sản đồng, nickel và khoáng sản khác đi kèm vùng Tây Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết phải cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại Chương V E-HSMT. - Cam kết các hàng hóa phải mới 100%, còn nguyên đai, nguyên kiện (đóng gói theo quy định của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất kho,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Vật lý Địa chất. Địa chỉ: Số 1, ngõ 95 đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024) 38540448; Fax: (024) 38542223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1, ngõ 95 đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024) 38540448; Fax: (024) 38542223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 1, ngõ 95 đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024) 38540448; Fax: (024) 38542223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; số 6 Phạm Ngũ Lão, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (0243)8241645; Fax: (0243)8254734 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A vô mét vạn năng | 1 | cái | DCV: 0.1V(20kΩ/V)/0.25/2.5/10/50(20kΩ/V)/250/1000V(9kΩ/V), ±5/25V (40kΩ/V);ACV: 10/50/250/750V (9kΩ/V);DCA: 50µ/2.5m/25m/0.25A;Điện trở: 2k/20k/200k/2MΩ/200MΩ;Điện dung: 10µF. | ||
| 2 | Ắc quy 12V | 1 | cái | Kiểu ắc quy: Nước;Điện áp: 12V;Dung lượng: 70Ah;Dung tích axit: 5,7 L. | ||
| 3 | Búa con | 30 | cái | Đầu búa lục giác;Cân nặng: 0,5kg-1kg. | ||
| 4 | Cực phát AB | 60 | cái | Tương đương sắt tròn trơn Φ16 dài 1 mét, được đánh nhọn 1 đầu, đầu còn lại đánh bằng. | ||
| 5 | Dao rựa | 6 | cái | Dao dài khoảng 40cm;Dao được làm bằng thép tốt;Có cán gỗ khoảng 40cm. | ||
| 6 | Địa bàn địa chất | 2 | cái | Trọng lượng: 230 gr;Kích thước (mm): 80x70x31;Sai số xác định hướng: ≤ 0.50;Độ chính xác không khí dài 15 '± 5' / 2mm;Độ chính xác của vòng tròn không khí 30 '± 5' / 2mm. | ||
| 7 | Hòm tôn | 2 | cái | Kích thước hòm khoảng 61 x 37 x 27cm;Độ dày tôn: 0,4-0,5mm;Có 02 đai khóa. | ||
| 8 | Khóa hòm | 4 | cái | Khóa treo bấm với bề ngang khóa khoảng 5cm | ||
| 9 | Kìm cắt dây điện | 2 | cái | Dài: 180mm;Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng cáp;Tay cầm được trang bị lớp cách điện 1000V. | ||
| 10 | Kìm điện | 4 | cái | Dài 15cm;Tay cầm được trang bị lớp cách điện. | ||
| 11 | Máy bộ đàm | 10 | bộ | Dẫy Tần UHF: 400-470MHz; Công suất phát: 4W; Khoảng cách các kênh: 25 kHz/12.5 kHz ;Số kênh nhớ: 16 kênh;Cự li liên lạc: 1-3Km; Độ cao cho phép: 20-25 Tầng; Độ nhạy thu: (12 dB SINAD): 0.25 μV ;Công suất âm thanh: 500mW; Dung lượng pin: 1130mAh. | ||
| 12 | Mỏ hàn | 1 | bộ | Điện áp:220V-240V~50Hz;Công suất đầu vào: 100W;Thời gian làm nóng: 3~5 phút. | ||
| 13 | Ô che máy | 2 | cái | Vải chống thấm nước;Khung ô đươc làm bằng thép không gỉ;Độ tán rộng khoảng 130cm;Cán dài khoảng 80cm. | ||
| 14 | Ổ cắm điện | 2 | cái | Ổ cắm có 6 lỗ, dây dài khoảng 5m;Công suất khoảng 2000W;Cường độ tải: 10A-16A;Có công tắc. | ||
| 15 | Thước dây cuộn (50m) | 1 | cái | Chiều dài đo 50m, dây được làm bằng sợi thủy tinh bền chắc, mềm dẻo;Đơn vị đo trên thước là: mm, cm, m. | ||
| 16 | Thước dây cuộn (20m) | 1 | cái | Chiều dài đo 20m, dây được làm bằng sợi thủy tinh bền chắc, mềm dẻo;Đơn vị đo trên thước là: mm, cm, m. | ||
| 17 | Thuổng | 20 | cái | Thuổng có chiều dài 39cm, rộng 7,5cm đầu thuổng được thiết kế lỗ tròn. | ||
| 18 | Tuốc nơ vít | 2 | bộ | Có 02 đầu vít trở đầu (đầu 2 cạnh và đầu 4 cạnh), đường kính đầu vít 100mm;Cán vít được làm bằng cao su. | ||
| 19 | Cầu đấu điện | 20 | thanh | Kích thước thanh cầu: 16.5 x 2.4 x 1.8cm - Đường kính lõi: 4.5mm;Số chân trên thanh cầu: 12 chân;Thanh cầu gồm: 12 khớp;Mỗi khớp làm bằng đồng: có 2 vít để siết chặt dây điệnChịu tải: 30A - 380V. | ||
| 20 | Băng dính cách điện | 250 | cuộn | Kích thước (mm): 0,25x30x50;Chịu được điện áp: 48.000V/mm;Điện trở cách điện: 1x1012(Ω/cm);Chịu được nhiệt độ từ -12-65°C. | ||
| 21 | Băng dính chịu nhiệt | 50 | cuộn | Độ dày: 0.05mm;Chịu nhiệt độ: -73-260°C;Kích thước: 20mm x 33m. | ||
| 22 | Bạt che máy | 50 | m2 | Bạt được làm bằng chất liệu Tarpaulin: Chống cháy, chống thấm nước, bền dai;Kích thước (m): 2x25. | ||
| 23 | Dây cực thu | 60 | m | Loại: dây điện đơn mềm;Kích thước (mm): 1 x 1,5-2.5;Chất liệu: nhựa lõi đồng. | ||
| 24 | Dây điện | 10 | m | Kiểu: dây đơn mềm;Kích thước (mm): 1x6,0;Chất liệu: nhựa lõi đồng. | ||
| 25 | Dây lắp ráp | 10 | m | Loại: dây điện đơn mềm;Kích thước (mm): 1 x 1,5-2.5;Chất liệu: nhựa lõi đồng. | ||
| 26 | Dây phát AB | 1.500 | m | Kiểu: dây đơn mềm;Kích thước (mm): 1x6,0;Chất liệu: nhựa lõi đồng. | ||
| 27 | Dây phát chống nhiễu | 1.000 | m | Đường kính 6mm (nhiều lõi mềm);Lõi: đồng đỏ nguyên chất được bọc bằng lưới đồng, giấy bạc;Vỏ: bọc nhựa mềm chống cháy, chống nhiễu. | ||
| 28 | Dây thu đặc biệt chống nhiễu | 1.500 | m | Đường kính 1.5mm (nhiều lõi mềm);Lõi: đồng đỏ nguyên chất được bọc bằng lưới đồng, giấy bạc;Vỏ: bọc nhựa mềm chống cháy, chống nhiễu. | ||
| 29 | Dây thu MN | 1.000 | m | Loại: dây điện đơn mềm;Kích thước (mm): 1 x 1,5-2.5;Chất liệu: nhựa lõi đồng. | ||
| 30 | Pin máy bộ đàm 12V | 18 | cục | Chất liệu: Lithium Ion (Li-on);Điện áp: 7,2V;Dung lượng: 1500mAh;Thời gian sử dụng: 12 tiếng. | ||
| 31 | Sơn các màu | 10 | bình | Sơn có thể xịt bất cứ bề mặt: Gỗ, sắt, tôn, tường. | ||
| 32 | Thiếc hàn | 1 | cuộn | Cuộn to khối lượng: 100g; Đường kính: 0.8mm;Màu sắc ánh kim;Thành phần thiếc 40%. | ||
| 33 | Tời cuộn dây thu (500m) | 10 | cái | Đường kính trong (mm): 508mm;Đường kính ngoài (mm): Max 1900;Tời có gắn tay cầm: 15 cm (hoặc tương đương);Chất liệu: thép không gỉ. | ||
| 34 | Cực thu MN | 10 | cái | Diện tích bề mặt tiếp xúc:84cm2;Trọng lượng: 0.33kg;Dung dịch trong điện cực: 105 - 110ml;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -25oC - 45oC;Có thân vỏ bảo vệ, phần sứ đựng dung dịch, có tay cầm, có cáp nối dây thu đến máy thu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 06 tháng (đối với a vô mét vạn năng, ắc quy, máy bộ đàm) có phiếu bảo hành kèm theo, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu. Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hoá hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất thì bên nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc đổi mới cho chủ đầu tư. Nếu hư hỏng do lỗi của bên chủ đầu tư trong quá trình sử dụng thì bên nhà thầu không có trách nhiệm bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi