Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hành nghề Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402774-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Hàng Hải II |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thực hành nghề Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:55:00 đến ngày 2022-04-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), cán bộ có đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền của Nhà thầu phải có mặt để thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 16 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), cán bộ có đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền của Nhà thầu phải có mặt để thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, chạy thử, phục vụ nghiệm thu thiết bị (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, chạy thử, phục vụ nghiệm thu thiết bị (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Hàng hải I |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị thực hành nghề Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mua sắm thiết bị thực hành nghề Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh (scan, công chứng); Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu và các tài liệu khác có liên quan của E-HSDT 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có) 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalog/hồ sơ, tài liệu xuất xưởng/bản vẽ/tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: HĐ tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của HĐ; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng) 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu (Chia là 02 trường hợp, nếu nhân sự thuộc biên chế của Nhà thầu yêu cầu cung cấp hợp đồng lao động, nếu nhân sự do Nhà thầu huy động từ đơn vị khác yêu cầu hợp đồng giữa Nhà thầu với đơn vị cung ứng lao động, giấy phép của đơn vị cung ứng lao động theo quy định, hợp đồng lao động giữa nhân sự chủ chốt với đơn vị cung ứng lao động mà Nhà thầu hợp tác) 7. Scan (bản gốc) đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật 8. Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 15.2 của E-HSMT (các nội dung cam kết thể hiện bằng văn bản, được đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký đóng dấu, scan bản gốc) 9. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT Ghi chú: Chỉ chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau ngày 01/01/2022 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị; nêu rõ mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. Kèm theo đó là các giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa (CO,CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa tính đến chân công trình, phải gồm cả chi phí lắp đặt hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật, tất cả các loại hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu phải bao gồm chi phí hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao công nghệ, chi phí liên quan đến công tác bảo hành của Nhà thầu, chi phí kiểm định, kiểm tra chất lượng theo yêu cầu của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế. - Cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT. - Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Hàng hải I (Địa chỉ: số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam (Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Hàng hải I (Địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban giám sát dự án Trường Cao đẳng Hàng hải I (Địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 34 |
50 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kít thực tập vi điều khiển | 2 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thực hành cảm biến | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Mô hình mạch điện các máy công cụ | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Bàn thực hành PLC vạn năng | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Mô hình điều khiển đèn giao thông | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Mô hình kiểm tra, phân loại và đếm sản phẩm | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Mô hình đóng nắp chai, đếm, phân loại và đóng hộp | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Các mô đun phần mềm lập trình và mô phỏng robot và mô hình dây chuyền sản xuất | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), cán bộ có đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền của Nhà thầu phải có mặt để thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 16 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), cán bộ có đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền của Nhà thầu phải có mặt để thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, chạy thử, phục vụ nghiệm thu thiết bị (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, chạy thử, phục vụ nghiệm thu thiết bị (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện tử, tự động hoá. (Đơn vị nộp kèm theo bằng tốt nghiệp đã được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ). Có tài liệu xác nhận về kinh nghiệm trong | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi